Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty than Khánh Hòa - VVMI, Chi nhánh Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành sản xuất than của Công ty than Khánh Hòa - VVMI |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 18:07:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,965,291,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động tới công trường | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐÀO NẮN SUỐI | |||
| C | Nắn suối | |||
| 1 | Đào kênh mương, bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 51,647 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 322,833 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 4,633 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 47,474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 176,99 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 4,633 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 4,633 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 75,5679 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 68,698 | 100m3 |
| D | Cống ngang | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 9,105 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,698 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG + CỐNG TRÀN | |||
| F | Phá dỡ đường cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 68,118 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,6812 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,6812 | 100m3 |
| G | Thân cống | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 51,406 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 146,636 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 8,688 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 10,533 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 3,964 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 94,83 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1,751 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1,4068 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 144,3645 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 2,5226 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 84,246 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 130,48 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1,416 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 9,876 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 91,8468 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1,8607 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 23 | Bê tông lót bản dẫn M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 4,4442 | m3 |
| 24 | Rải nilon | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 44,442 | m2 |
| H | Đường hai đầu tràn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,1731 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 9,5205 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 47,6025 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 196,698 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 110,34 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 13,244 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 86,31 | m3 |
| 9 | Biển báo phản quang tên cầu + cột | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang, loại tải trọng + cột | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,76 | m3 |
| I | Lớp phủ mặt tràn | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 2,626 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 68,73 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 1,89 | m3 |
| J | Phần đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 28,2655 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 38,3725 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 38,3725 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 11,071 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 17,1946 | 100m3 |
| K | Đường hoàn trả | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V trong E-HSMT | 70 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi