Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281363-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201279294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 11:15:00 đến ngày 2021-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,341,525,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,98 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,98 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 23,613 100m3
4 Đất phải mua Mô tả KT theo chương V 2.961,0702 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả KT theo chương V 296,107 10m3/km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả KT theo chương V 296,107 10m3/km
B SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 28,35 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 28,35 m3
3 Lát nền, gạch Terazzo 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 203,1498 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 38,07 m2
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 18,406 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 18,406 m3
7 Lát nền, gạch Terazzo 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 184,0595 m2
8 Cây cọ lùn, H 1-1.2, ĐK 30-40cm, (đo cánh gốc 10cm), tán 30cm Mô tả KT theo chương V 12 cây
9 Cây cau ăn quả, H>=4m, gốc 12-15cm Mô tả KT theo chương V 10 cây
10 Cây tùng tháp, H 1-1.5m, tán 40cm, đã tạo tháp Mô tả KT theo chương V 10 cây
11 Cây lộc vừng, H.4m, (đo cách gốc rễ 10-20cm+ = 20-30cm Mô tả KT theo chương V 6 cây
12 Bạch tuyết mai hoa trắng, H20-40cm Mô tả KT theo chương V 14 bịch
13 Cỏ nhung nhật Mô tả KT theo chương V 30 m2
14 Cây sanh 9 tầng, H 3-3.2m, ĐK 120-150 vanh gốc 500-600cm Mô tả KT theo chương V 2 cây
C HÀNG RÀO BẢO VỆ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,0166 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 47,9606 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 15,33 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 309,6555 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,4525 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,4602 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,8064 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 13,3056 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 29,2844 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,4198 m3
11 Hoa gốm Mô tả KT theo chương V 111 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,8571 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 401,0909 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 95,238 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 496,3289 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 496,3289 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 552,6 m
18 Trát móng đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 193,74 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 193,74 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 17,2764 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,578 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0164 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1757 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,14 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,875 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,386 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,4416 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 22,944 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 76,8 m
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 22,944 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 22,944 m2
32 Đắp con giống Mô tả KT theo chương V 2 con
33 Lắp dựng con giống Mô tả KT theo chương V 2 con
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 21,4183 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 4,62 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,739 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 113,6363 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1351 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0883 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,5672 m3
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 94 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 0,11 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
44 Lắp đặt ga thu D100 Mô tả KT theo chương V 8 cái
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 17,706 m3
D TƯỢNG ĐÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 69,174 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,025 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả KT theo chương V 0,9272 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,3915 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,8939 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 14,8099 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 5,1725 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,184 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,027 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,0375 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,9549 m3
12 Ốp đá TN, chạm khắc trên đá, bệ đài tưởng niệm Mô tả KT theo chương V 19,527 m2
13 Ốp đá TN, Đài sen, chạm khắc trên đá thân đài tưởng niệm Mô tả KT theo chương V 8,8893 m2
14 Ốp đá TN Mô tả KT theo chương V 82,2808 m2
15 Thang INOX, Tạm tính Mô tả KT theo chương V 10,02 m
16 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả KT theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả KT theo chương V 1 cái
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả KT theo chương V 35 m
19 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 4 cọc
20 sao vàng, chữ tổ quốc ghi công bằng đồng đỏ Mô tả KT theo chương V 1 đv
21 Quả cầu Mô tả KT theo chương V 1 đv
22 Lư hương đá TN Mô tả KT theo chương V 1 cái
E NHÀ THỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 9,8786 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,8891 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,612 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0846 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 1,0949 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4535 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 13,2174 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1307 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,8012 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7434 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 8,0816 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 17,6 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 6,3381 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0573 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,4635 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4798 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 5,4847 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,2798 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,5391 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,6256 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,2743 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 1,9003 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,9731 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 11,1683 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,7319 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,5332 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,6298 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mm Mô tả KT theo chương V 0,0095 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mm Mô tả KT theo chương V 0,0616 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0625 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,7176 m3
32 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả KT theo chương V 56,2981 m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,1954 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 80,1364 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 80,1364 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 53,9223 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 151,7905 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 56,2981 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 1.438,56 m
40 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 365,9856 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 365,9856 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 365,9856 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 21,1464 m2 cấu kiện
44 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả KT theo chương V 42,2928 m2
45 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ Mô tả KT theo chương V 6,97 m2
46 Đắp con giống Mô tả KT theo chương V 13 con
47 Lắp dựng con giống ; Mô tả KT theo chương V 13 con
48 Đắp hoa văn chuyên ngành Mô tả KT theo chương V 27,4 con
49 Bàn thờ gỗ Mô tả KT theo chương V 3 cái
50 Long ngai Mô tả KT theo chương V 3 cái
51 Bát hương đồng Mô tả KT theo chương V 3 cái
52 Bộ hạc đồng Mô tả KT theo chương V 3 bộ
53 Bộ đèn Mô tả KT theo chương V 3 bộ
54 Đĩa bồng đồng Mô tả KT theo chương V 3 cái
55 Văn bia, đá xanh nguyên khói chạn khắc chữ trên đá, tính cả bệ bê tông Mô tả KT theo chương V 2 cái
56 Điện chiếu sáng khoán gọn Mô tả KT theo chương V 1 đv
57 Đỉnh đồng Mô tả KT theo chương V 3 bộ
58 Chân nến Mô tả KT theo chương V 3 bộ
59 Khay ấm chén đồng Mô tả KT theo chương V 3 bộ
60 Hạc gỗ cao 1,8m Mô tả KT theo chương V 3 bộ
61 Bình hương Mô tả KT theo chương V 3 cái
62 Bình hoa Mô tả KT theo chương V 3 cái
63 Bàn ghế soạn lễ Mô tả KT theo chương V 2 bộ
F HÀNG RÀO KHUÔN VIÊN TƯỢNG ĐÀI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 36,1803 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 7,414 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 101,7235 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0545 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,2458 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,2022 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 2,2242 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 103,122 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 103,122 m2
10 Đá tự nhiên (thành khí) Mô tả KT theo chương V 6,8238 m3
11 Chạm khắc các loại hoa văn trên đá TN Mô tả KT theo chương V 35,2914 m2
12 Lắp dựng hàng rào đá TN Mô tả KT theo chương V 7,0839 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 6,954 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,85 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,4462 m3
16 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 36,45 m2
17 Rồng chầu bằng đá xanh nguyên khối, dài 2500. dày 200, cao 750 Mô tả KT theo chương V 2 con
G HÀNG RÀO ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,22 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1 m3
3 Cột gang cao 3190 Mô tả KT theo chương V 8 cot
4 Bu lông D16 L= 200 Mô tả KT theo chương V 48 cai
5 Đèn chiếu hắt Mô tả KT theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 120 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 170 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
13 Tủ 4 công tơ: KT 1000x800x400 Mô tả KT theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả KT theo chương V 0,9 100m
15 Dây điện net 3 mắt, cho tượng đài, nhà thờ, trụ nanh Mô tả KT theo chương V 250 m
16 Đèn cầu Mô tả KT theo chương V 42 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->