Gói thầu: Gói thầu số 03.XL ĐTXD01 2021: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231598-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.XL ĐTXD01 2021: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 08:26:00 đến ngày 2021-01-05 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,986,594,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gói thầu số 03.XL ĐTXD01/2021: Thi công xây dựng: dự án: Xây đựng mới các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2021 (phường Vĩnh Tuy, Thanh Lương, Đống Mác, Bách Khoa, Trương Định, Bạch Đằng, Quỳnh Lôi) | |||
| B | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | B thực hiện | 1 | k |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | B thực hiện | 1 | k |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | B thực hiện | 1 | k |
| 6 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | B thực hiện | 1 | k |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | B thực hiện | 1 | k |
| 8 | Chi phí khác | B thực hiện | 1 | k |
| C | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| 1 | Hạng mục 1: Vật tư A cấp B thực hiện | A cấp | 0 | 0 |
| 2 | TBA Bách Khoa 17 | A cấp | 0 | 0 |
| 3 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 4 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 5 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 6 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 7 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 8 | Bộ truyền tín hiệu SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Bộ DCU | A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Phần vật liệu | A cấp | 0 | 0 |
| 11 | Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 12 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 36 | m |
| 13 | Phần cáp ngầm trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 14 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 49,5 | m |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 | A cấp | 2 | Bộ |
| 16 | Phần đường trục hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 17 | Cáp ngầm hạ thếAl/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2/0,6kV | A cấp | 36,4 | m |
| 18 | TBA Giếng Mứt 4 | A cấp | 0 | 0 |
| 19 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 20 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 21 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 22 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 23 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 24 | Bộ truyền tín hiệu SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 25 | Bộ DCU | A cấp | 1 | bộ |
| 26 | Phần vật liệu | A cấp | 0 | 0 |
| 27 | Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 28 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 36 | m |
| 29 | Phần cáp ngầm trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 30 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 47,5 | m |
| 31 | Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 | A cấp | 2 | Bộ |
| 32 | Phần cáp ngầm hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 33 | Cáp ngầm hạ thếAl/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2/0,6kV | A cấp | 107,1 | m |
| 34 | TBA Vĩnh Tuy 15 | A cấp | 0 | 0 |
| 35 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 36 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 37 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 38 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 39 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 40 | Bộ truyền tín hiệu SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 41 | Bộ DCU | A cấp | 1 | bộ |
| 42 | Phần vật liệu | A cấp | 0 | 0 |
| 43 | Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 44 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 36 | m |
| 45 | Phần cáp ngầm trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 46 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 38,4 | m |
| 47 | Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 | A cấp | 2 | Bộ |
| 48 | Phần đường trục hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 49 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | A cấp | 34,7 | m |
| 50 | Phần cáp ngầm hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 51 | Cáp ngầm hạ thếCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV | A cấp | 511,1 | m |
| 52 | TBA Thanh Lương 20 | A cấp | 0 | 0 |
| 53 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 54 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 55 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 56 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 57 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 58 | Bộ truyền tín hiệu SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 59 | Bộ DCU | A cấp | 1 | bộ |
| 60 | Phần vật liệu | A cấp | 0 | 0 |
| 61 | Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 62 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 36 | m |
| 63 | Phần cáp ngầm trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 64 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 35,4 | m |
| 65 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 3x240 | A cấp | 1 | Bộ |
| 66 | Phần cáp ngầm hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 67 | Cáp ngầm hạ thếAl/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2/0,6kV | A cấp | 537,3 | m |
| 68 | TBA Thanh Lương 5 | A cấp | 0 | 0 |
| 69 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | A cấp | 264,6 | m |
| 70 | TBA Bạch Đằng 13 | A cấp | 0 | 0 |
| 71 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 72 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 73 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 74 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 75 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 76 | Bộ truyền tín hiệu SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 77 | Bộ DCU loại PLC (tần số truyền tin 132KHZ) | A cấp | 1 | bộ |
| 78 | Bộ DCU loại PLC (tần số truyền tin 410KHZ) | A cấp | 1 | bộ |
| 79 | Phần vật liệu | A cấp | 0 | 0 |
| 80 | Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 81 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 36 | m |
| 82 | Phần cáp ngầm trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 83 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 46,5 | m |
| 84 | Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 | A cấp | 2 | Bộ |
| 85 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | A cấp | 347,8 | m |
| 86 | Phần cáp ngầm hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 87 | Cáp ngầm hạ thếCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV | A cấp | 322,2 | m |
| 88 | TBA Đống Mác 5 | A cấp | 0 | 0 |
| 89 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 90 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 91 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 92 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 93 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 94 | Bộ truyền tín hiệu SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 95 | Bộ DCU | A cấp | 1 | bộ |
| 96 | Phần vật liệu | A cấp | 0 | 0 |
| 97 | Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 98 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 36 | m |
| 99 | Phần cáp ngầm trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 100 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 107,1 | m |
| 101 | Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 | A cấp | 1 | Bộ |
| 102 | Đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 103 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | A cấp | 461 | m |
| 104 | Phần cáp ngầm hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 105 | Cáp ngầm hạ thếAl/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2/0,6kV | A cấp | 83,8 | m |
| 106 | TBA Quỳnh Lôi 24 | A cấp | 0 | 0 |
| 107 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 108 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 109 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 110 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 111 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 112 | Bộ truyền tín hiệu SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 113 | Bộ DCU | A cấp | 1 | bộ |
| 114 | Phần vật liệu | A cấp | 0 | 0 |
| 115 | Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 116 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 36 | m |
| 117 | Phần cáp ngầm trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 118 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 331,3 | m |
| 119 | Hộp nối cáp ngầm 3x240 | A cấp | 1 | Bộ |
| 120 | Hộp đầu cáp TPLUS3x240 | A cấp | 1 | Bộ |
| 121 | Phần đường trục hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 122 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | A cấp | 140,8 | m |
| 123 | Phần cáp ngầm hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 124 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV | A cấp | 185,8 | m |
| 125 | TBA Vạn Kiếp 4 | A cấp | 0 | 0 |
| 126 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 127 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 128 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 129 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 130 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 131 | Bộ truyền tín hiệu SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 132 | Bộ DCU | A cấp | 1 | bộ |
| 133 | Phần vật liệu | A cấp | 0 | 0 |
| 134 | Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 135 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 36 | m |
| 136 | Phần cáp ngầm trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 137 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 156,6 | m |
| 138 | Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 | A cấp | 2 | Bộ |
| 139 | Phần đường trục hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 140 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | A cấp | 260,1 | m |
| 141 | Phần cáp ngầm hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 142 | Cáp ngầm hạ thếAl/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2/0,6kV | A cấp | 313,1 | m |
| 143 | TBA Vạn Kiếp 2 | A cấp | 0 | 0 |
| 144 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | A cấp | 248,9 | m |
| 145 | Hạng mục 2: Vật tư B cấp B thực hiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 146 | TBA Bách Khoa 17 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 147 | Phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 148 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 149 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 150 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 151 | Cáp hạ thế đCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 152 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 153 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 154 | Đầu cốt đồngĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 155 | Đầu cốt đồngĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 156 | Đầu cốt đồngĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 157 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 158 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 159 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 161 | Biển tên buồng trung thế, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 162 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 163 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 164 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 165 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 166 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 167 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 168 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 169 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 170 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,733 | m3 |
| 171 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 387 | viên |
| 172 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | m |
| 173 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 174 | Ống nhựa xoắn chịu lựcHPDE-D130/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 175 | Bịt ống nhựa HPDE-D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 176 | Hộp nối cáp ngầm nhôm hạ thế Al-4x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 177 | Đầu cáp hạ thế đồng nhôm ĐC-Al-4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 178 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm)M-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 179 | Đầu cốt đồng M35ĐC-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 180 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 181 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 182 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,763 | m3 |
| 184 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 549 | viên |
| 185 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | m |
| 186 | TBA Giếng Mứt 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 187 | Phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 188 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 189 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 190 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 191 | Cáp hạ thế CU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 192 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 193 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 194 | Đầu cốt đồngĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 195 | Đầu cốt đồngĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 196 | Đầu cốt đồngĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 197 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 198 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 199 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 200 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 201 | Biển tên buồng trung thế, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 202 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 203 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 204 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 205 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 206 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 207 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 208 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 209 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 211 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,467 | m3 |
| 212 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 306 | viên |
| 213 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 214 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 215 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 216 | Ống nhựa xoắn chịu lựcHPDE-D130/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 103 | m |
| 217 | Hộp nối cáp ngầm Cu-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 218 | Hộp nối cáp ngầm nhôm hạ thế Al-4x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 219 | Đầu cáp hạ thế đồngĐC-Cu-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 220 | Đầu cáp hạ thế đồng nhômĐC-Al-4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 221 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 222 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 223 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 224 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 225 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 226 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,452 | m3 |
| 227 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 828 | viên |
| 228 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | m |
| 229 | TBA Vĩnh Tuy 15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 230 | Phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 231 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 232 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 233 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 234 | Cáp hạ thế đCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 235 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 236 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 237 | Đầu cốt đồngĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 238 | Đầu cốt đồngĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 239 | Đầu cốt đồngĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 240 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 241 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 242 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 243 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 244 | Biển tên buồng trung thế, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 245 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 246 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 247 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 248 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 249 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 250 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 251 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 252 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 253 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 254 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,945 | m3 |
| 255 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 486 | viên |
| 256 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 257 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 258 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 259 | Xà lánh cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 260 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 261 | Móc treo MTĐ-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 262 | Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳngBL-M16x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 263 | Ghíp IPCGN25/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 264 | Đầu cốt đồng nhômAM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 265 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 266 | Chi tiết bổ sung cho tiếp địa lắp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 267 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 268 | Cáp ngầm hạ thếCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 269 | Ống nhựa xoắn chịu lựcHPDE-D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 457 | m |
| 270 | Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mmHDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6 | m |
| 271 | Hộp nối cáp ngầm Cu-4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 272 | Colie ôm 2 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 273 | Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 274 | Đầu cáp hạ thế đồngĐC-Cu-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 275 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 276 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 277 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 278 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 279 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm)M-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 280 | Đai ôm cáp Cu-4x50 kèm vít nở D6 (bắt cáp đi trên tương)ĐÔ+Vít nở | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 281 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 282 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,919 | m3 |
| 283 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.717 | viên |
| 284 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 413 | m |
| 285 | TBA Thanh Lương 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 286 | Phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 287 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 288 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 289 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 290 | Cáp hạ thế CU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 291 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 292 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 293 | Đầu cốt đồngĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 294 | Đầu cốt đồngĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 295 | Đầu cốt đồngĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 296 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 297 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 298 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 299 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 300 | Biển tên buồng trung thế, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 301 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 302 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 303 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 304 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 305 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 306 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 307 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 308 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 309 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,993 | m3 |
| 310 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 234 | viên |
| 311 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 312 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 313 | Ghíp kép IDP 120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 314 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 315 | Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 316 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 317 | Ống nhựa xoắn chịu lựcHPDE-D130/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 472 | m |
| 318 | Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mmHDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m |
| 319 | Colie ôm 2 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 320 | Đầu cáp hạ thế đồngĐC-Al-4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 321 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 322 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 323 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 324 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 325 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 326 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,448 | m3 |
| 327 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.484 | viên |
| 328 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 276 | m |
| 329 | TBA Thanh Lương 5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 330 | Cột bê tông li tâm 8,5 m (LT8,5/5.0/190) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 331 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 332 | Xà lánh cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 333 | Xà nánh cáp hạ thế cột bê tông chữ H dài 2M | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 334 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 335 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 336 | Móc treo MTĐ-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 337 | Ghíp IPCGN25/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 338 | Ghíp xuống HPDGN-IPC-120/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 339 | Đầu cốt đồng nhômAM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 340 | Biển báo tên lộ hạ thế trong tủ và ngoài cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 341 | TBA Bạch Đằng 13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 342 | Phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 343 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 344 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 345 | Cáp hạ thế đCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 346 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 347 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 348 | Đầu cốt đồngĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 349 | Đầu cốt đồngĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 350 | Đầu cốt đồngĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 351 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 352 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 353 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 354 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 355 | Biển tên buồng trung thế, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 356 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 357 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 358 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 359 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 360 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 361 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 362 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 363 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 364 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,091 | m3 |
| 365 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 342 | viên |
| 366 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 367 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 368 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 369 | Xà nánh cáp hạ thế cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 370 | Xà nánh cáp hạ thế 2 cột ly tâm đúp dọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 371 | Kẹp treo cáp ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 372 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 373 | Móc treo MTĐ-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 374 | Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 375 | Hòm công tơ 3 pha ( phụ kiện gồm 1ATM 63A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hòm |
| 376 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 377 | Ghíp xuống HPD | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 378 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 379 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 380 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 381 | Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE-D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 255 | m |
| 382 | Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mmHDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m |
| 383 | Colie ôm 1 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 384 | Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 385 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 386 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 387 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 388 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 389 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 390 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,67 | m3 |
| 391 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.061 | viên |
| 392 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 229 | m |
| 393 | TBA Đống Mác 5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 394 | Phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 395 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 396 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 397 | Cáp hạ thế đCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 398 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 399 | Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 400 | Đầu cốt đồngĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 401 | Đầu cốt đồngĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 402 | Đầu cốt đồngĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 403 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 404 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 405 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 406 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 407 | Biển tên buồng trung thế, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 408 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 409 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 410 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 411 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 412 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 413 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 414 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 415 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 416 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 417 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,174 | m3 |
| 418 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 855 | viên |
| 419 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 420 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 421 | Cột bê tông li tâm 8,5 mLT8,5/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 422 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơnĐT-CĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 423 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột képĐT-CK | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 424 | Xà lánh cáp hạ thếXL-1T | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 425 | Xà nánh cáp hạ thế 2 cột bê tông chữ H đúp dọcXL-2H | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 426 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120KH-4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 427 | Móc treo MTĐ-ABC-20MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 428 | Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳngBL-M16x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 429 | Kẹp treo cáp ABC 4x120KT-4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 430 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 431 | Ghíp xuống HPDGN-IPC-120/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 432 | Ghíp IPCGN25/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 433 | Đầu cốt nhômA-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 434 | Tiếp địa lặp lạiRLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 435 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 436 | Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mmHDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m |
| 437 | Colie ôm 4 cáp lên cột đúp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 438 | Đầu cáp hạ thế đồng nhômĐC-Al-4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 439 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 440 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 441 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 442 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 443 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 444 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | viên |
| 445 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 446 | TBA Quỳnh Lôi 24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 447 | Phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 448 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 449 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 450 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 451 | Cáp hạ thế CU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 452 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 453 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 454 | Đầu cốt đồngĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 455 | Đầu cốt đồngĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 456 | Đầu cốt đồngĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 457 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 458 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 459 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 460 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 461 | Biển tên buồng trung thế, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 462 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 463 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 464 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 465 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 319 | m |
| 466 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 467 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 468 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 469 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 470 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,986 | cái |
| 471 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.051 | m3 |
| 472 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 355 | viên |
| 473 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 474 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 475 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 476 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 477 | Xà lánh cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 478 | Xà nánh cáp hạ thế 2 cột ly tâm đúp dọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 479 | Xà nánh cáp hạ thế cột bê tông chữ H | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 480 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 481 | Móc treo MTĐ-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 482 | Ghíp IPC 120/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 483 | Ghíp xuống HPD 120/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 484 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 485 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 486 | Ống nhựa xoắn chịu lực 110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 124 | m |
| 487 | Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m |
| 488 | Colie ôm 2 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 489 | Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 490 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 491 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 492 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 493 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 494 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,606 | cái |
| 495 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 496 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 497 | TBA Vạn Kiếp 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 498 | Phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 499 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 500 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 501 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 502 | Cáp hạ thế đCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 503 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 504 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 505 | Đầu cốt đồngĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 506 | Đầu cốt đồngĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 507 | Đầu cốt đồngĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 508 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 509 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 510 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 511 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 512 | Biển tên buồng trung thế, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 513 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 514 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 515 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 516 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 149 | m |
| 517 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 518 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 519 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 520 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 521 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 522 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,889 | m3 |
| 523 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.314 | viên |
| 524 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 146 | m |
| 525 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 526 | Cột bê tông li tâm 8,5 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 527 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 528 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 529 | Xà lánh cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 530 | Xà nánh cáp hạ thế 2 cột ly tâm đúp ngang dài 2M | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 531 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 532 | Móc treo MTĐ-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 533 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | hòm |
| 534 | Ghíp xuống HPD | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 535 | Đầu cốt đồng nhôm 'AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 536 | Hòm 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 537 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 538 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 539 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 540 | Đầu cốt nhôm A-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 541 | Bịt đầu cáp SRE3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 542 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 543 | Chi tiết bổ sung cho tiếp địa lắp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 544 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 545 | Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE-D130/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 254 | m |
| 546 | Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm HDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m |
| 547 | Colie ôm 1 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 548 | Colie ôm 4 cáp lên cột đúp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 549 | Đầu cáp hạ thế đồng nhôm (ĐC-Al-4x185mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 550 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 551 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 552 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 553 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 554 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 555 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,742 | m3 |
| 556 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 216 | viên |
| 557 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 558 | TBA Vạn Kiếp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 559 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 560 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 561 | Xà lánh cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 562 | Xà nánh cáp hạ thế 2 cột bê tông chữ H đúp dọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 563 | Xà nánh cáp hạ thế 2 cột bê tông chữ H đúp dọc ngang | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 564 | Xà nánh cáp hạ thế cột bê tông chữ H dài 2M | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 565 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 566 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 567 | Kẹp treo cáp ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 568 | Móc treo MTĐ-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 569 | Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 570 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | hòm |
| 571 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 572 | Bịt đầu cáp SRE3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 573 | Chi tiết bổ sung cho tiếp địa lắp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 574 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 575 | Hạng mục 3: Vật liệu, nhân công, máy thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 576 | TBA Bách Khoa 17 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 577 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 578 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 579 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 580 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 581 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 582 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 583 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 584 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 585 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 586 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 587 | Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 588 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 589 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 590 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 591 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 592 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 593 | Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 594 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 595 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 596 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 597 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 598 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 599 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | 10m |
| 600 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 601 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 602 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 603 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 604 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0941 | 100m |
| 605 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,733 | m3 |
| 606 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 607 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,387 | 1000viên |
| 608 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 609 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 610 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 611 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 612 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 613 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,763 | m3 |
| 614 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m2 |
| 615 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | 1000viên |
| 616 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2551 | 100m |
| 617 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1089 | 100m |
| 618 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m |
| 619 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10đầu |
| 620 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 621 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 622 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | đầu |
| 623 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 624 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 625 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 626 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 627 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 628 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 629 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 630 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 631 | Sản xuất, Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,436 | m3 |
| 632 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 633 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | m2 |
| 634 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 635 | Công tác tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 636 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,35 | m3 |
| 637 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,344 | m3 |
| 638 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 639 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 640 | HÈ GẠCH 30X30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 641 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2 | m2 |
| 642 | Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 643 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0504 | m3 |
| 644 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 645 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 646 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 647 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 648 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,364 | m3 |
| 649 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,682 | m3 |
| 650 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 651 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 652 | HÈ GẠCH 30X30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 653 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 654 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 655 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 656 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 657 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 658 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,661 | m3 |
| 659 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 660 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 661 | Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 662 | TBA Giếng Mứt 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 663 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 664 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 665 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 666 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 667 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 668 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 669 | Đấu nối từ tủ RMU sang TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 670 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 671 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 672 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 673 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 674 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 675 | Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 676 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 677 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 678 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 679 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 680 | Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 681 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 682 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 683 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 684 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 685 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 686 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,74 | 10m |
| 687 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 688 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 689 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 690 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 691 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m |
| 692 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,467 | m3 |
| 693 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 694 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,306 | 1000viên |
| 695 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 696 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 697 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 698 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 699 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 700 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,452 | m3 |
| 701 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m2 |
| 702 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,828 | 1000viên |
| 703 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 704 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,03 | 100m |
| 705 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0406 | 100m |
| 706 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,03 | 100m |
| 707 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 10đầu |
| 708 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 10m |
| 709 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 710 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 711 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 712 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 713 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 714 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 715 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 716 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 717 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 718 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 719 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 720 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 721 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,436 | m3 |
| 722 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 723 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,06m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | m2 |
| 724 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,46 | 100m3 |
| 725 | Công tác tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 726 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 727 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,568 | m3 |
| 728 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 729 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 730 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 731 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 732 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,548 | m3 |
| 733 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,089 | m3 |
| 734 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 735 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | m2 |
| 736 | Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 737 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0504 | m3 |
| 738 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 739 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 740 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 741 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 742 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,426 | m3 |
| 743 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 744 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 745 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 746 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 747 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,2 | m2 |
| 748 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 749 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 750 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,1 | m3 |
| 751 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 752 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3211 | 100m3 |
| 753 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | m3 |
| 754 | Xây gạch chỉ M75. trát vữa M50 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 755 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 756 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,57 | kg |
| 757 | Phá móng cột hiện có ( móng đèn tín hiệu giao thông, móng tủ Pilaar) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,355 | m3 |
| 758 | Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 759 | Thu hồi Tủ Pliar | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 760 | TBA Vĩnh Tuy 15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 761 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 762 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 763 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 764 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 765 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 766 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 767 | Đấu nối từ tủ RMU sang TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 768 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 769 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 770 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 771 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 772 | Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 773 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 774 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 775 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 776 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 777 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 778 | Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 779 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 780 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 781 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 782 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 783 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 784 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,74 | 10m |
| 785 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 786 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 787 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 788 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 789 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0832 | 100m |
| 790 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,945 | m3 |
| 791 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 792 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | 1000viên |
| 793 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 794 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 795 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | 100m |
| 796 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 797 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 798 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 799 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0347 | Km |
| 800 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10đầu |
| 801 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10cọc |
| 802 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2112 | 100kg |
| 803 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 804 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,919 | m3 |
| 805 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,826 | 100m2 |
| 806 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,717 | 1000viên |
| 807 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,57 | 100m |
| 808 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5356 | 100m |
| 809 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,57 | 100m |
| 810 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m |
| 811 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 812 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10đầu |
| 813 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 814 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 815 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | đầu |
| 816 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 817 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 818 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 819 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 820 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,23 | m2 |
| 821 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 822 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 823 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 824 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 825 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,586 | m3 |
| 826 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 827 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1 | m2 |
| 828 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 829 | Công tác tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 830 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 831 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,568 | m3 |
| 832 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 833 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 834 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 835 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày <=7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 836 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 837 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,296 | m3 |
| 838 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 839 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m2 |
| 840 | TẤM ĐAN BÊ TÔNG KÍCH THƯỚC 400x200x70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | tấm |
| 841 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0112 | m3 |
| 842 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0015 | tấn |
| 843 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 844 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 845 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 846 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,753 | m3 |
| 847 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 848 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 849 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 850 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 851 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 111 | m2 |
| 852 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 853 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | md |
| 854 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,72 | m3 |
| 855 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,344 | m3 |
| 856 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 857 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,93 | m3 |
| 858 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m3 |
| 859 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,87 | 100m3 |
| 860 | Công tác tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 861 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 862 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 863 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 864 | Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 865 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 866 | TBA Thanh Lương 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 867 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 868 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 869 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 870 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 871 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 872 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 873 | Đấu nối từ tủ RMU sang TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 874 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 875 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 876 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 877 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 878 | Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 879 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 880 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 881 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 882 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 883 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 884 | Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 885 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 886 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 887 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 888 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 889 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 890 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,79 | 10m |
| 891 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 892 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 893 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 894 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 895 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1129 | 100m |
| 896 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,993 | m3 |
| 897 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 898 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | 1000viên |
| 899 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 900 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 901 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m |
| 902 | Lắp đặt đầu cáp trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 903 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 904 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 10đầu |
| 905 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10cọc |
| 906 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2112 | 100kg |
| 907 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 908 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,448 | m3 |
| 909 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,552 | 100m2 |
| 910 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,484 | 1000viên |
| 911 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6733 | 100m |
| 912 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,72 | 100m |
| 913 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m |
| 914 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10đầu |
| 915 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10m |
| 916 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 917 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 918 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 919 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 920 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,23 | m2 |
| 921 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 922 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 923 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 924 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 925 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,586 | m3 |
| 926 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 927 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1 | m2 |
| 928 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 929 | Công tác tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 930 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,95 | m2 |
| 931 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,728 | m3 |
| 932 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 933 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 934 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 935 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày <=7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 936 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,612 | m3 |
| 937 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,451 | m3 |
| 938 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 939 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m2 |
| 940 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 941 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 942 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,207 | m3 |
| 943 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 944 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 945 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 946 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 947 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,76 | 100m |
| 948 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,968 | m3 |
| 949 | Phá dỡ kết cấu dưới đường aphalts | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,014 | m3 |
| 950 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 951 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 952 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,128 | m3 |
| 953 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3298 | 100m3 |
| 954 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2613 | 100m3 |
| 955 | Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 956 | Thu hồi cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 957 | TBA Thanh Lương 5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 958 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 959 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 960 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,262 | Km |
| 961 | Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | Km |
| 962 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 963 | Lắp đặt xà lánh hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 964 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 965 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 966 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 967 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | m3 |
| 968 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,801 | m3 |
| 969 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | m3 |
| 970 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 971 | Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hòm |
| 972 | Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hòm |
| 973 | Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 974 | Thu hồi Xà lánh cáp hạ thế trọng lượng <25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 975 | TBA Bạch Đằng 13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 976 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 977 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 978 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 979 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 980 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 981 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 982 | Đấu nối từ tủ RMU sang TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 983 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 984 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 985 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 986 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 987 | Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 988 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 989 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 990 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 991 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 992 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 993 | Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 994 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 995 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 996 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 997 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 998 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 999 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,93 | 10m |
| 1000 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 1001 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 1002 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1003 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 1004 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0842 | 100m |
| 1005 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,091 | m3 |
| 1006 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m2 |
| 1007 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,342 | 1000viên |
| 1008 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 1009 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 1010 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,465 | 100m |
| 1011 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 1012 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1013 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3444 | Km |
| 1014 | Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,309 | Km |
| 1015 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10đầu |
| 1016 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10cọc |
| 1017 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4224 | 100kg |
| 1018 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1019 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,67 | m3 |
| 1020 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | 100m2 |
| 1021 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,061 | 1000viên |
| 1022 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,55 | 100m |
| 1023 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6653 | 100m |
| 1024 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,55 | 100m |
| 1025 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m |
| 1026 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10m |
| 1027 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10đầu |
| 1028 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đầu |
| 1029 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 1030 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1031 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1032 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1033 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,23 | m2 |
| 1034 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1035 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 1036 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 1037 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 1038 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,586 | m3 |
| 1039 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 1040 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,06m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1 | m2 |
| 1041 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 1042 | Công tác tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1043 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,65 | m2 |
| 1044 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,176 | m3 |
| 1045 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 1046 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1047 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1048 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 1049 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1050 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | md |
| 1051 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,18 | m3 |
| 1052 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,777 | m3 |
| 1053 | HỐ GA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1054 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,4 | md |
| 1055 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,426 | m3 |
| 1056 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2834 | m3 |
| 1057 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,224 | m3 |
| 1058 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2548 | tấn |
| 1059 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2984 | tấn |
| 1060 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 1061 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,224 | m3 |
| 1062 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,382 | 100m2 |
| 1063 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3787 | 100m3 |
| 1064 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 1065 | TẤM ĐAN HỐ GA TĐ3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 1066 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | m3 |
| 1067 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,607 | tấn |
| 1068 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 1069 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1070 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,893 | m3 |
| 1071 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 1072 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 1073 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1074 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1075 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 1076 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1077 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày <=7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | 100m |
| 1078 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,808 | m3 |
| 1079 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,834 | m3 |
| 1080 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1081 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | md |
| 1082 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,85 | m3 |
| 1083 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,42 | m3 |
| 1084 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 1085 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1086 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,982 | m3 |
| 1087 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3014 | 100m3 |
| 1088 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2676 | 100m3 |
| 1089 | Công tác tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1090 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 1091 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 1092 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 1093 | Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 1094 | Thu hồi Xà lánh cáp hạ thế trọng lượng <25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 1095 | TBA Đống Mác 5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1096 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1097 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 1098 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 1099 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 1100 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1101 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1102 | Đấu nối từ tủ RMU sang TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1103 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 1104 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 1105 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 1106 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 1107 | Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1108 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 1109 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 1110 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1111 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1112 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1113 | Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1114 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 1115 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 1116 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 1117 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 1118 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 1119 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | 10m |
| 1120 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 1121 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 1122 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1123 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 1124 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1198 | 100m |
| 1125 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,174 | m3 |
| 1126 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 1127 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,855 | 1000viên |
| 1128 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 1129 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 1130 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,071 | 100m |
| 1131 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 1132 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấm |
| 1133 | Lắp đặt đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 1134 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1135 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 1136 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4564 | Km |
| 1137 | Lắp đặt xà lánh hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 1138 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10cọc |
| 1139 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4224 | 100kg |
| 1140 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1141 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 1142 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 1143 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 1000viên |
| 1144 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 1145 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6317 | 100m |
| 1146 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 1147 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m |
| 1148 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10đầu |
| 1149 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10m |
| 1150 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đầu |
| 1151 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1152 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1153 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1154 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1155 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,23 | m2 |
| 1156 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 1158 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 1159 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 1160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,586 | m3 |
| 1161 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 1162 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,06m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1 | m2 |
| 1163 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 1164 | Công tác tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1165 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,25 | m2 |
| 1166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,92 | m3 |
| 1167 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 1168 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1169 | HÈ GẠCH 30X30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1170 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6 | md |
| 1171 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,361 | m3 |
| 1172 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1173 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m |
| 1174 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,236 | m3 |
| 1175 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,599 | m3 |
| 1176 | Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 1177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0252 | m3 |
| 1178 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | tấn |
| 1179 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 1180 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 1181 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,419 | m3 |
| 1183 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 1184 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m3 |
| 1185 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1186 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1187 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 1188 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 1189 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 1191 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 1192 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 1193 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1194 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1195 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 1196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 1197 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,57 | m3 |
| 1198 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3 |
| 1199 | Công tác tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1200 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 1201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 1202 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 1203 | Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1204 | TBA Vạn Kiếp 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1205 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1206 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 1207 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 1208 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 1209 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1210 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1211 | Đấu nối từ tủ RMU sang TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1212 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 1213 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 1214 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 1215 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 1216 | Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1217 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 1218 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 1219 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1220 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1221 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1222 | Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1223 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 1224 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 1225 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 1226 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 1227 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 1228 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | 10m |
| 1229 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 1230 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 1231 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1232 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,49 | 100m |
| 1233 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0752 | 100m |
| 1234 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,889 | m3 |
| 1235 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m2 |
| 1236 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,314 | 1000viên |
| 1237 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 1238 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,49 | 100m |
| 1239 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,566 | 100m |
| 1240 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 1241 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 1242 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1243 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 1244 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2575 | Km |
| 1245 | Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | Km |
| 1246 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | Km |
| 1247 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 1248 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10cọc |
| 1249 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6336 | 100kg |
| 1250 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1251 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,742 | m3 |
| 1252 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 1253 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | 1000viên |
| 1254 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,54 | 100m |
| 1255 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5851 | 100m |
| 1256 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,54 | 100m |
| 1257 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m |
| 1258 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10đầu |
| 1259 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10m |
| 1260 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đầu |
| 1261 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 1262 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1263 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1264 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1265 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,23 | m2 |
| 1266 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1267 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 1268 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 1269 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 1270 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,586 | m3 |
| 1271 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 1272 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,06m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1 | m2 |
| 1273 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 1274 | Công tác tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1275 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,35 | m2 |
| 1276 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,344 | m3 |
| 1277 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 1278 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1279 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1280 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày <=7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m |
| 1281 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,236 | m3 |
| 1282 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,599 | m3 |
| 1283 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1284 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 1285 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1286 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | md |
| 1287 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,51 | m3 |
| 1288 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,646 | m3 |
| 1289 | Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 1290 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0504 | m3 |
| 1291 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 1292 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 1293 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 1294 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1295 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,619 | m3 |
| 1296 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2196 | 100m3 |
| 1297 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3765 | 100m3 |
| 1298 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1299 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1300 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 1301 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 1302 | Phá dỡ kết cấu dưới đường aphalts | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,575 | m3 |
| 1303 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1304 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | md |
| 1305 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 1306 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | m3 |
| 1307 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 1308 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1309 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,37 | m3 |
| 1310 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 1311 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 1312 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1313 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1314 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | m2 |
| 1315 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | m3 |
| 1316 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 1317 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m3 |
| 1318 | Công tác tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1319 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 1320 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 1321 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 1322 | Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hòm |
| 1323 | Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hòm |
| 1324 | Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hòm |
| 1325 | Tháo hạ lắp lại hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 1326 | Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1327 | Thu hồi cột hạ thế - cột bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1328 | Thu hồi Xà lánh cáp hạ thế trọng lượng <25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 1329 | TBA Quỳnh Lôi 24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1330 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1331 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 1332 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 1333 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 1334 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1335 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1336 | Đấu nối từ tủ RMU sang TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1337 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 1338 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 1339 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 1340 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 1341 | Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1342 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 1343 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 1344 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1345 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1346 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1347 | Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1348 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 1349 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 1350 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 1351 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 1352 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 1353 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | 10m |
| 1354 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 1355 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 1356 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1357 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,19 | 100m |
| 1358 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1218 | 100m |
| 1359 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,986 | m3 |
| 1360 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,71 | 100m2 |
| 1361 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,051 | 1000viên |
| 1362 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 1363 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,19 | 100m |
| 1364 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,313 | 100m |
| 1365 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 1366 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấm |
| 1367 | Lắp đặt đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 1368 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1369 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 1370 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 1371 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1394 | Km |
| 1372 | Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,207 | Km |
| 1373 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10cọc |
| 1374 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6336 | 100kg |
| 1375 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1376 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,606 | m3 |
| 1377 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 1378 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 1000viên |
| 1379 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,24 | 100m |
| 1380 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6119 | 100m |
| 1381 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,24 | 100m |
| 1382 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m |
| 1383 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10đầu |
| 1384 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10m |
| 1385 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đầu |
| 1386 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 1387 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1388 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1389 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1390 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,23 | m2 |
| 1391 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1392 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 1393 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 1394 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 1395 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,586 | m3 |
| 1396 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 1397 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,06m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1 | m2 |
| 1398 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 1399 | Công tác tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1400 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 1401 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,568 | m3 |
| 1402 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 1403 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1404 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1405 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,64 | 100m |
| 1406 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,14 | m3 |
| 1407 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,026 | m3 |
| 1408 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1409 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 158 | md |
| 1410 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,11 | m3 |
| 1411 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,622 | m3 |
| 1412 | Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 1413 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0252 | m3 |
| 1414 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | tấn |
| 1415 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 1416 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 1417 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1418 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,911 | m3 |
| 1419 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,475 | 100m3 |
| 1420 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6643 | 100m3 |
| 1421 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1422 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1423 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 1424 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 1425 | Phá dỡ kết cấu dưới đường aphalts | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,406 | m3 |
| 1426 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1427 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | md |
| 1428 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 1429 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | m3 |
| 1430 | Lắp đặt mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 1431 | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1432 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,738 | m3 |
| 1433 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 1434 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m3 |
| 1435 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1436 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1437 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,316 | m3 |
| 1438 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,16 | m3 |
| 1439 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,23 | m3 |
| 1440 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 1441 | Công tác tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1442 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 1443 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 1444 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 1445 | Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 1446 | Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 1447 | TBA Vạn kiếp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1448 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1449 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1450 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2489 | Km |
| 1451 | Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | Km |
| 1452 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | Km |
| 1453 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 1454 | Lắp đặt xà lánh hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 1455 | Thu hồi Xà lánh cáp hạ thế trọng lượng <25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 1456 | Hạng mục 4: Vận chuyển thiết bị, vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1457 | TBA Bách Khoa 17 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1458 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1459 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1460 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 1461 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1462 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1463 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1464 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1465 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1466 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1467 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1468 | TBA Giếng Mứt 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1469 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1470 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1471 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 1472 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1473 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1474 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1475 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1476 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1477 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1478 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1479 | TBA Vĩnh Tuy 15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1480 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1481 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1482 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 1483 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1484 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1485 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1486 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1487 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1488 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1489 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1490 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1491 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1492 | TBA Thanh Lương 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1493 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1494 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1495 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 1496 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1497 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1498 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1499 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1500 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1501 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1502 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1503 | TBA Thanh Lương 5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1504 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1505 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công và vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 1506 | TBA Bạch Đằng 13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1507 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1508 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1509 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 1510 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1511 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1512 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1513 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1514 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1515 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1516 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1517 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1518 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công và thu hồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 1519 | TBA Đống Mác 5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1520 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1521 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1522 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 1523 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1524 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1525 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1526 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1527 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1528 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1529 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1530 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1531 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 1532 | TBA Vạn Kiếp 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1533 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1534 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1535 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 1536 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1537 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1538 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1539 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1540 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1541 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1542 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1543 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1544 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 1545 | TBA Quỳnh Lôi 24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1546 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1547 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1548 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 1549 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1550 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1551 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1552 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1553 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1554 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1555 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 1556 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1557 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 1558 | TBA Vạn Kiếp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1559 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1560 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 1561 | Hạng mục 5: Hoàn trả hè đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1562 | TBA Bách Khoa 17 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1563 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1564 | Hoàn trả đá sẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2 | m2 |
| 1565 | TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1566 | Hoàn trả đá sẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 1567 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1568 | Hoàn trả đá sẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 1569 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 1570 | Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1571 | Hoàn trả đá sẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,35 | m2 |
| 1572 | TBA Giếng Mứt 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1573 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1574 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,85 | m2 |
| 1575 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | m2 |
| 1576 | TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1577 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 1578 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1579 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,2 | m2 |
| 1580 | Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1581 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 1582 | TBA Vĩnh Tuy 15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1583 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1584 | Hoàn trả mặt đường Asphalt >= 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m2 |
| 1585 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m2 |
| 1586 | TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1587 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 1588 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1589 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,6 | m2 |
| 1590 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 111 | m2 |
| 1591 | Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1592 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 1593 | TBA Thanh Lương 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1594 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1595 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,65 | m2 |
| 1596 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 1597 | TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1598 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 1599 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1600 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,1 | m2 |
| 1601 | Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1602 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,95 | m2 |
| 1603 | TBA Thanh Lương 5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1604 | Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1605 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 1606 | TBA Bạch Đằng 13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1607 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1608 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9 | m2 |
| 1609 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 1610 | TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1611 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 1612 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1613 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,1 | m2 |
| 1614 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,25 | m2 |
| 1615 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 1616 | Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1617 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,65 | m2 |
| 1618 | TBA Đống Mác 5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1619 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1620 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,95 | m2 |
| 1621 | Hoàn trả đá sẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6 | m2 |
| 1622 | TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1623 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 1624 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1625 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 1626 | Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1627 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,25 | m2 |
| 1628 | Hoàn trả mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,54 | m2 |
| 1629 | TBA Vạn Kiếp 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1630 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1631 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,95 | m2 |
| 1632 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,55 | m2 |
| 1633 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 1634 | TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1635 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 1636 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1637 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | m2 |
| 1638 | Hoàn trả mặt đường Asphalt >= 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | m2 |
| 1639 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 1640 | Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1641 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,35 | m2 |
| 1642 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | m2 |
| 1643 | TBA Quỳnh Lôi 24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1644 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1645 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,3 | m2 |
| 1646 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,55 | m2 |
| 1647 | TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1648 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 1649 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1650 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m2 |
| 1651 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m2 |
| 1652 | Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 1653 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 1654 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi