Gói thầu: Gói thầu số 03.XL ĐTXD01 2021: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231598-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 03.XL ĐTXD01 2021: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201166641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 08:26:00 đến ngày 2021-01-05 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,986,594,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Gói thầu số 03.XL ĐTXD01/2021: Thi công xây dựng: dự án: Xây đựng mới các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2021 (phường Vĩnh Tuy, Thanh Lương, Đống Mác, Bách Khoa, Trương Định, Bạch Đằng, Quỳnh Lôi)
B PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng B thực hiện 1 k
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu B thực hiện 1 k
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu B thực hiện 1 k
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba B thực hiện 1 k
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công B thực hiện 1 k
6 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường  B thực hiện 1 k
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành B thực hiện 1 k
8 Chi phí khác B thực hiện 1 k
C PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
1 Hạng mục 1: Vật tư A cấp B thực hiện A cấp 0 0
2 TBA Bách Khoa 17 A cấp 0 0
3 Phần thiết bị: A cấp 0 0
4 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
5 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
6 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
7 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
8 Bộ truyền tín hiệu SMS A cấp 1 bộ
9 Bộ DCU A cấp 1 bộ
10 Phần vật liệu A cấp 0 0
11 Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
12 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp 36 m
13 Phần cáp ngầm trung thế A cấp 0 0
14 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 49,5 m
15 Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 A cấp 2 Bộ
16 Phần đường trục hạ thế A cấp 0 0
17 Cáp ngầm hạ thếAl/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2/0,6kV A cấp 36,4 m
18 TBA Giếng Mứt 4 A cấp 0 0
19 Phần thiết bị: A cấp 0 0
20 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
21 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
22 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
23 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
24 Bộ truyền tín hiệu SMS A cấp 1 bộ
25 Bộ DCU A cấp 1 bộ
26 Phần vật liệu A cấp 0 0
27 Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
28 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp 36 m
29 Phần cáp ngầm trung thế A cấp 0 0
30 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 47,5 m
31 Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 A cấp 2 Bộ
32 Phần cáp ngầm hạ thế A cấp 0 0
33 Cáp ngầm hạ thếAl/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2/0,6kV A cấp 107,1 m
34 TBA Vĩnh Tuy 15 A cấp 0 0
35 Phần thiết bị: A cấp 0 0
36 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
37 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
38 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
39 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
40 Bộ truyền tín hiệu SMS A cấp 1 bộ
41 Bộ DCU A cấp 1 bộ
42 Phần vật liệu A cấp 0 0
43 Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
44 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp 36 m
45 Phần cáp ngầm trung thế A cấp 0 0
46 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 38,4 m
47 Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 A cấp 2 Bộ
48 Phần đường trục hạ thế A cấp 0 0
49 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 A cấp 34,7 m
50 Phần cáp ngầm hạ thế A cấp 0 0
51 Cáp ngầm hạ thếCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV A cấp 511,1 m
52 TBA Thanh Lương 20 A cấp 0 0
53 Phần thiết bị: A cấp 0 0
54 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
55 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
56 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
57 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
58 Bộ truyền tín hiệu SMS A cấp 1 bộ
59 Bộ DCU A cấp 1 bộ
60 Phần vật liệu A cấp 0 0
61 Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
62 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp 36 m
63 Phần cáp ngầm trung thế A cấp 0 0
64 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 35,4 m
65 Đầu cáp trung thế ngoài trời 3x240 A cấp 1 Bộ
66 Phần cáp ngầm hạ thế A cấp 0 0
67 Cáp ngầm hạ thếAl/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2/0,6kV A cấp 537,3 m
68 TBA Thanh Lương 5 A cấp 0 0
69 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 A cấp 264,6 m
70 TBA Bạch Đằng 13 A cấp 0 0
71 Phần thiết bị: A cấp 0 0
72 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
73 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
74 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
75 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
76 Bộ truyền tín hiệu SMS A cấp 1 bộ
77 Bộ DCU loại PLC (tần số truyền tin 132KHZ) A cấp 1 bộ
78 Bộ DCU loại PLC (tần số truyền tin 410KHZ) A cấp 1 bộ
79 Phần vật liệu A cấp 0 0
80 Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
81 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp 36 m
82 Phần cáp ngầm trung thế A cấp 0 0
83 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 46,5 m
84 Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 A cấp 2 Bộ
85 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 A cấp 347,8 m
86 Phần cáp ngầm hạ thế A cấp 0 0
87 Cáp ngầm hạ thếCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV A cấp 322,2 m
88 TBA Đống Mác 5 A cấp 0 0
89 Phần thiết bị: A cấp 0 0
90 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
91 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
92 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
93 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
94 Bộ truyền tín hiệu SMS A cấp 1 bộ
95 Bộ DCU A cấp 1 bộ
96 Phần vật liệu A cấp 0 0
97 Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
98 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp 36 m
99 Phần cáp ngầm trung thế A cấp 0 0
100 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 107,1 m
101 Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 A cấp 1 Bộ
102 Đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 A cấp 1 Bộ
103 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 A cấp 461 m
104 Phần cáp ngầm hạ thế A cấp 0 0
105 Cáp ngầm hạ thếAl/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2/0,6kV A cấp 83,8 m
106 TBA Quỳnh Lôi 24 A cấp 0 0
107 Phần thiết bị: A cấp 0 0
108 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
109 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
110 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
111 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
112 Bộ truyền tín hiệu SMS A cấp 1 bộ
113 Bộ DCU A cấp 1 bộ
114 Phần vật liệu A cấp 0 0
115 Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
116 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp 36 m
117 Phần cáp ngầm trung thế A cấp 0 0
118 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 331,3 m
119 Hộp nối cáp ngầm 3x240 A cấp 1 Bộ
120 Hộp đầu cáp TPLUS3x240 A cấp 1 Bộ
121 Phần đường trục hạ thế A cấp 0 0
122 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 A cấp 140,8 m
123 Phần cáp ngầm hạ thế A cấp 0 0
124 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV A cấp 185,8 m
125 TBA Vạn Kiếp 4 A cấp 0 0
126 Phần thiết bị: A cấp 0 0
127 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
128 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
129 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
130 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
131 Bộ truyền tín hiệu SMS A cấp 1 bộ
132 Bộ DCU A cấp 1 bộ
133 Phần vật liệu A cấp 0 0
134 Cáp ngầm - 22kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
135 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp 36 m
136 Phần cáp ngầm trung thế A cấp 0 0
137 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 156,6 m
138 Hộp nối cáp ngầm-Cu-3x240 A cấp 2 Bộ
139 Phần đường trục hạ thế A cấp 0 0
140 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 A cấp 260,1 m
141 Phần cáp ngầm hạ thế A cấp 0 0
142 Cáp ngầm hạ thếAl/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x185mm2/0,6kV A cấp 313,1 m
143 TBA Vạn Kiếp 2 A cấp 0 0
144 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 A cấp 248,9 m
145 Hạng mục 2: Vật tư B cấp B thực hiện Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
146 TBA Bách Khoa 17 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
147 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
148 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
149 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
150 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
151 Cáp hạ thế đCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
152 Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
153 Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
154 Đầu cốt đồngĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
155 Đầu cốt đồngĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
156 Đầu cốt đồngĐC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
157 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
158 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
159 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
160 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
161 Biển tên buồng trung thế, Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
162 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
163 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
164 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
165 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
166 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
167 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
168 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
169 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
170 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 9,733 m3
171 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 387 viên
172 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 43 m
173 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
174 Ống nhựa xoắn chịu lựcHPDE-D130/110 Mô tả kỹ thuật chương V 63 m
175 Bịt ống nhựa HPDE-D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
176 Hộp nối cáp ngầm nhôm hạ thế Al-4x185 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
177 Đầu cáp hạ thế đồng nhôm ĐC-Al-4x185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
178 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm)M-35 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
179 Đầu cốt đồng M35ĐC-35 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
180 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
181 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
182 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
183 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 12,763 m3
184 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 549 viên
185 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 61 m
186 TBA Giếng Mứt 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
187 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
188 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
189 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
190 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
191 Cáp hạ thế CU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
192 Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
193 Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
194 Đầu cốt đồngĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
195 Đầu cốt đồngĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
196 Đầu cốt đồngĐC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
197 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
198 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
199 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
200 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
201 Biển tên buồng trung thế, Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
202 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
203 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
204 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
205 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 37 m
206 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
207 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
208 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
209 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
210 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
211 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 6,467 m3
212 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 306 viên
213 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 34 m
214 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
215 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
216 Ống nhựa xoắn chịu lựcHPDE-D130/110 Mô tả kỹ thuật chương V 103 m
217 Hộp nối cáp ngầm Cu-4x95 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
218 Hộp nối cáp ngầm nhôm hạ thế Al-4x185 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
219 Đầu cáp hạ thế đồngĐC-Cu-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
220 Đầu cáp hạ thế đồng nhômĐC-Al-4x185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
221 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
222 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
223 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
224 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
225 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
226 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 30,452 m3
227 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 828 viên
228 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 92 m
229 TBA Vĩnh Tuy 15 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
230 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
231 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
232 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
233 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
234 Cáp hạ thế đCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
235 Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
236 Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
237 Đầu cốt đồngĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
238 Đầu cốt đồngĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
239 Đầu cốt đồngĐC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
240 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
241 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
242 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
243 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
244 Biển tên buồng trung thế, Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
245 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
246 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
247 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
248 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
249 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
250 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
251 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
252 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
253 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
254 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 9,945 m3
255 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 486 viên
256 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 54 m
257 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
258 Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
259 Xà lánh cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
260 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
261 Móc treo MTĐ-ABC-20 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
262 Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳngBL-M16x40 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
263 Ghíp IPCGN25/120 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
264 Đầu cốt đồng nhômAM-120 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
265 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
266 Chi tiết bổ sung cho tiếp địa lắp lại Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
267 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
268 Cáp ngầm hạ thếCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 32 m
269 Ống nhựa xoắn chịu lựcHPDE-D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 457 m
270 Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mmHDPE-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 5,6 m
271 Hộp nối cáp ngầm Cu-4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
272 Colie ôm 2 cáp lên cột Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
273 Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
274 Đầu cáp hạ thế đồngĐC-Cu-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
275 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
276 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
277 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
278 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
279 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm)M-35 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
280 Đai ôm cáp Cu-4x50 kèm vít nở D6 (bắt cáp đi trên tương)ĐÔ+Vít nở Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
281 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
282 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 79,919 m3
283 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 3.717 viên
284 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 413 m
285 TBA Thanh Lương 20 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
286 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
287 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
288 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
289 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
290 Cáp hạ thế CU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
291 Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
292 Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
293 Đầu cốt đồngĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
294 Đầu cốt đồngĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
295 Đầu cốt đồngĐC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
296 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
297 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
298 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
299 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
300 Biển tên buồng trung thế, Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
301 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
302 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
303 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
304 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
305 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
306 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
307 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
308 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
309 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 4,993 m3
310 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 234 viên
311 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 26 m
312 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
313 Ghíp kép IDP 120 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
314 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
315 Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
316 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
317 Ống nhựa xoắn chịu lựcHPDE-D130/110 Mô tả kỹ thuật chương V 472 m
318 Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mmHDPE-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m
319 Colie ôm 2 cáp lên cột Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
320 Đầu cáp hạ thế đồngĐC-Al-4x185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
321 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
322 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
323 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
324 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
325 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
326 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 22,448 m3
327 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 2.484 viên
328 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 276 m
329 TBA Thanh Lương 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
330 Cột bê tông li tâm 8,5 m (LT8,5/5.0/190) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
331 Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
332 Xà lánh cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
333 Xà nánh cáp hạ thế cột bê tông chữ H dài 2M Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
334 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
335 Kẹp treo cáp ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
336 Móc treo MTĐ-ABC-20 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
337 Ghíp IPCGN25/120 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
338 Ghíp xuống HPDGN-IPC-120/120 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
339 Đầu cốt đồng nhômAM-120 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
340 Biển báo tên lộ hạ thế trong tủ và ngoài cột Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
341 TBA Bạch Đằng 13 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
342 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
343 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
344 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
345 Cáp hạ thế đCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
346 Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
347 Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
348 Đầu cốt đồngĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
349 Đầu cốt đồngĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
350 Đầu cốt đồngĐC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
351 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
352 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
353 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
354 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
355 Biển tên buồng trung thế, Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
356 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
357 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
358 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
359 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 38 m
360 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
361 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
362 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
363 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
364 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 8,091 m3
365 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 342 viên
366 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 38 m
367 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
368 Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
369 Xà nánh cáp hạ thế cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
370 Xà nánh cáp hạ thế 2 cột ly tâm đúp dọc Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
371 Kẹp treo cáp ABC 4x70 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
372 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
373 Móc treo MTĐ-ABC-20 Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
374 Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
375 Hòm công tơ 3 pha ( phụ kiện gồm 1ATM 63A) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hòm
376 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
377 Ghíp xuống HPD Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
378 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
379 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
380 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
381 Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE-D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 255 m
382 Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mmHDPE-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m
383 Colie ôm 1 cáp lên cột Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
384 Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
385 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
386 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
387 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
388 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
389 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
390 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 23,67 m3
391 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 2.061 viên
392 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 229 m
393 TBA Đống Mác 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
394 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
395 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
396 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
397 Cáp hạ thế đCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
398 Dây đồng mềm nhiều sợiM-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
399 Dây đồng mềm nhiều sợiM-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
400 Đầu cốt đồngĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
401 Đầu cốt đồngĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
402 Đầu cốt đồngĐC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
403 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
404 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
405 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
406 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
407 Biển tên buồng trung thế, Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
408 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
409 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
410 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
411 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 95 m
412 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
413 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
414 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
415 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
416 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
417 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 14,174 m3
418 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 855 viên
419 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 95 m
420 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
421 Cột bê tông li tâm 8,5 mLT8,5/5.0/190 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cột
422 Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơnĐT-CĐ Mô tả kỹ thuật chương V 46 cái
423 Đai thép không rỉ và khóa đai cột képĐT-CK Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
424 Xà lánh cáp hạ thếXL-1T Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
425 Xà nánh cáp hạ thế 2 cột bê tông chữ H đúp dọcXL-2H Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
426 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120KH-4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
427 Móc treo MTĐ-ABC-20MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
428 Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳngBL-M16x40 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
429 Kẹp treo cáp ABC 4x120KT-4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
430 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 64 m
431 Ghíp xuống HPDGN-IPC-120/120 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
432 Ghíp IPCGN25/120 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
433 Đầu cốt nhômA-120 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
434 Tiếp địa lặp lạiRLL Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
435 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
436 Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mmHDPE-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m
437 Colie ôm 4 cáp lên cột đúp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
438 Đầu cáp hạ thế đồng nhômĐC-Al-4x185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
439 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
440 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
441 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
442 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
443 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 1,61 m3
444 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 90 viên
445 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
446 TBA Quỳnh Lôi 24 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
447 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
448 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
449 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
450 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
451 Cáp hạ thế CU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
452 Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
453 Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
454 Đầu cốt đồngĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
455 Đầu cốt đồngĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
456 Đầu cốt đồngĐC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
457 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
458 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
459 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
460 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
461 Biển tên buồng trung thế, Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
462 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
463 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
464 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
465 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 319 m
466 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
467 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 53 cái
468 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
469 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
470 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 54,986 cái
471 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 3.051 m3
472 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 355 viên
473 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
474 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cột
475 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cột
476 Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
477 Xà lánh cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
478 Xà nánh cáp hạ thế 2 cột ly tâm đúp dọc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
479 Xà nánh cáp hạ thế cột bê tông chữ H Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
480 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
481 Móc treo MTĐ-ABC-20 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
482 Ghíp IPC 120/120 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
483 Ghíp xuống HPD 120/120 Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
484 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
485 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
486 Ống nhựa xoắn chịu lực 110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 124 m
487 Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm D90 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m
488 Colie ôm 2 cáp lên cột Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
489 Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
490 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
491 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m
492 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
493 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
494 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 0,606 cái
495 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
496 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 8 m3
497 TBA Vạn Kiếp 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
498 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
499 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
500 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
501 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
502 Cáp hạ thế đCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
503 Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
504 Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
505 Đầu cốt đồngĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
506 Đầu cốt đồngĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
507 Đầu cốt đồngĐC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
508 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
509 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
510 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
511 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
512 Biển tên buồng trung thế, Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
513 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
514 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
515 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
516 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 149 m
517 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
518 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
519 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
520 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
521 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
522 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 30,889 m3
523 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 1.314 viên
524 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 146 m
525 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
526 Cột bê tông li tâm 8,5 m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cột
527 Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 38 cái
528 Đai thép không rỉ và khóa đai cột kép Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
529 Xà lánh cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
530 Xà nánh cáp hạ thế 2 cột ly tâm đúp ngang dài 2M Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
531 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
532 Móc treo MTĐ-ABC-20 Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
533 Ghíp IPC Mô tả kỹ thuật chương V 72 hòm
534 Ghíp xuống HPD Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
535 Đầu cốt đồng nhôm 'AM-120 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
536 Hòm 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
537 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
538 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
539 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
540 Đầu cốt nhôm A-120 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
541 Bịt đầu cáp SRE3 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
542 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
543 Chi tiết bổ sung cho tiếp địa lắp lại Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
544 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
545 Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE-D130/110 Mô tả kỹ thuật chương V 254 m
546 Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm HDPE-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m
547 Colie ôm 1 cáp lên cột Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
548 Colie ôm 4 cáp lên cột đúp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
549 Đầu cáp hạ thế đồng nhôm (ĐC-Al-4x185mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
550 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
551 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
552 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
553 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
554 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
555 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 2,742 m3
556 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 216 viên
557 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
558 TBA Vạn Kiếp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
559 Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
560 Đai thép không rỉ và khóa đai cột kép Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
561 Xà lánh cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
562 Xà nánh cáp hạ thế 2 cột bê tông chữ H đúp dọc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
563 Xà nánh cáp hạ thế 2 cột bê tông chữ H đúp dọc ngang Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
564 Xà nánh cáp hạ thế cột bê tông chữ H dài 2M Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
565 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
566 Kẹp treo cáp ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
567 Kẹp treo cáp ABC 4x70 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
568 Móc treo MTĐ-ABC-20 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
569 Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng Mô tả kỹ thuật chương V 8 hộp
570 Ghíp IPC Mô tả kỹ thuật chương V 16 hòm
571 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
572 Bịt đầu cáp SRE3 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
573 Chi tiết bổ sung cho tiếp địa lắp lại Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
574 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
575 Hạng mục 3: Vật liệu, nhân công, máy thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
576 TBA Bách Khoa 17 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
577 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
578 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
579 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
580 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
581 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
582 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
583 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
584 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
585 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
586 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
587 Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
588 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
589 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
590 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
591 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
592 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
593 Đấu nối tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
594 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
595 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
596 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
597 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
598 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
599 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7 10m
600 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
601 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
602 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
603 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
604 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0941 100m
605 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 9,733 m3
606 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,086 100m2
607 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,387 1000viên
608 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
609 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
610 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
611 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 tấm
612 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
613 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 12,763 m3
614 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,122 100m2
615 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,549 1000viên
616 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2551 100m
617 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) Mô tả kỹ thuật chương V 0,1089 100m
618 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,63 100m
619 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 10đầu
620 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 10m
621 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
622 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 đầu
623 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
624 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
625 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
626 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
627 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
628 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m3
629 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
630 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
631 Sản xuất, Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,436 m3
632 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,1172 100m2
633 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật chương V 2,9 m2
634 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0346 100m3
635 Công tác tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
636 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8,35 m3
637 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,344 m3
638 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0534 100m3
639 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
640 HÈ GẠCH 30X30 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
641 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 18,2 m2
642 Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
643 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0504 m3
644 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,007 tấn
645 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0035 100m2
646 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
647 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
648 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 11,364 m3
649 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,682 m3
650 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1011 100m3
651 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
652 HÈ GẠCH 30X30 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
653 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 19,2 m2
654 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
655 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m2
656 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 41 cái
657 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
658 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 14,661 m3
659 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0342 100m3
660 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1274 100m3
661 Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
662 TBA Giếng Mứt 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
663 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
664 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
665 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
666 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
667 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
668 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
669 Đấu nối từ tủ RMU sang TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
670 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
671 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
672 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
673 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
674 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
675 Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
676 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
677 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
678 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
679 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
680 Đấu nối tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
681 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
682 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
683 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
684 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
685 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
686 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,74 10m
687 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
688 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
689 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
690 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,37 100m
691 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,104 100m
692 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 6,467 m3
693 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,068 100m2
694 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,306 1000viên
695 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
696 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,37 100m
697 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
698 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 tấm
699 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
700 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 30,452 m3
701 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,184 100m2
702 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,828 1000viên
703 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
704 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) Mô tả kỹ thuật chương V 1,03 100m
705 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) Mô tả kỹ thuật chương V 0,0406 100m
706 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,03 100m
707 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 10đầu
708 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 10m
709 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
710 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
711 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
712 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 đầu
713 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
714 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
715 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
716 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
717 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
718 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m3
719 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
720 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
721 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,436 m3
722 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
723 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,06m2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,9 m2
724 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,46 100m3
725 Công tác tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
726 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8,7 m2
727 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,568 m3
728 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0557 100m3
729 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
730 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
731 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,26 100m
732 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,548 m3
733 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật chương V 3,089 m3
734 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
735 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 6,4 m2
736 Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
737 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0504 m3
738 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,007 tấn
739 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0035 100m2
740 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
741 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
742 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 8,426 m3
743 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0445 100m3
744 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0761 100m3
745 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
746 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
747 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 55,2 m2
748 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
749 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
750 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 39,1 m3
751 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0699 100m3
752 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3211 100m3
753 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,375 m3
754 Xây gạch chỉ M75. trát vữa M50 dày 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,22 m3
755 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m2
756 Giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 42,57 kg
757 Phá móng cột hiện có ( móng đèn tín hiệu giao thông, móng tủ Pilaar) Mô tả kỹ thuật chương V 0,355 m3
758 Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
759 Thu hồi Tủ Pliar Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
760 TBA Vĩnh Tuy 15 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
761 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
762 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
763 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
764 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
765 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
766 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
767 Đấu nối từ tủ RMU sang TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
768 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
769 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
770 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
771 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
772 Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
773 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
774 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
775 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
776 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
777 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
778 Đấu nối tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
779 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
780 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
781 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
782 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
783 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
784 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,74 10m
785 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
786 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
787 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
788 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
789 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0832 100m
790 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 9,945 m3
791 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m2
792 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,486 1000viên
793 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
794 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
795 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,384 100m
796 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
797 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 tấm
798 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
799 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0347 Km
800 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10đầu
801 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 10cọc
802 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2112 100kg
803 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
804 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 79,919 m3
805 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,826 100m2
806 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 3,717 1000viên
807 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 4,57 100m
808 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,5356 100m
809 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,57 100m
810 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m
811 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 1 10m
812 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 10đầu
813 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
814 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
815 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 đầu
816 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
817 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
818 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
819 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
820 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,23 m2
821 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
822 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,456 m3
823 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
824 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
825 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,586 m3
826 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
827 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật chương V 3,1 m2
828 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0346 100m3
829 Công tác tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
830 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8,7 m2
831 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,568 m3
832 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0557 100m3
833 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
834 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
835 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày <=7cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
836 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 m3
837 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 4,296 m3
838 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
839 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8,4 m2
840 TẤM ĐAN BÊ TÔNG KÍCH THƯỚC 400x200x70mm Mô tả kỹ thuật chương V 0 tấm
841 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0112 m3
842 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0015 tấn
843 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0017 100m2
844 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
845 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
846 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 12,753 m3
847 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0614 100m3
848 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1166 100m3
849 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
850 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
851 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 111 m2
852 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
853 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 2 md
854 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 9,72 m3
855 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 7,344 m3
856 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
857 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 102,93 m3
858 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,33 100m3
859 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,87 100m3
860 Công tác tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
861 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 m3
862 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,32 m3
863 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,32 m3
864 Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
865 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x25 Mô tả kỹ thuật chương V 56 m
866 TBA Thanh Lương 20 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
867 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
868 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
869 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
870 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
871 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
872 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
873 Đấu nối từ tủ RMU sang TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
874 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
875 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
876 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
877 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
878 Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
879 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
880 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
881 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
882 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
883 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
884 Đấu nối tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
885 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
886 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
887 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
888 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
889 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
890 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,79 10m
891 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
892 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
893 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
894 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
895 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1129 100m
896 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 4,993 m3
897 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,052 100m2
898 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,234 1000viên
899 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
900 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
901 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,354 100m
902 Lắp đặt đầu cáp trung thế 24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
903 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
904 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,8 10đầu
905 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 10cọc
906 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2112 100kg
907 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
908 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 22,448 m3
909 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,552 100m2
910 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 2,484 1000viên
911 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) Mô tả kỹ thuật chương V 4,6733 100m
912 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,72 100m
913 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m
914 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10đầu
915 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10m
916 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
917 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
918 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
919 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
920 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,23 m2
921 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
922 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,456 m3
923 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
924 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
925 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,586 m3
926 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
927 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật chương V 3,1 m2
928 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0346 100m3
929 Công tác tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
930 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8,95 m2
931 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,728 m3
932 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0573 100m3
933 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
934 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
935 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày <=7cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,34 100m
936 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,612 m3
937 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,451 m3
938 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
939 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 m2
940 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
941 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
942 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,207 m3
943 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0428 100m3
944 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0598 100m3
945 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
946 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
947 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,76 100m
948 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 4,968 m3
949 Phá dỡ kết cấu dưới đường aphalts Mô tả kỹ thuật chương V 28,014 m3
950 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
951 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
952 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 26,128 m3
953 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3298 100m3
954 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2613 100m3
955 Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
956 Thu hồi cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
957 TBA Thanh Lương 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
958 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
959 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
960 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,262 Km
961 Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,126 Km
962 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
963 Lắp đặt xà lánh hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
964 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
965 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
966 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
967 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,081 m3
968 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,801 m3
969 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,83 m3
970 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0081 100m3
971 Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 Mô tả kỹ thuật chương V 6 hòm
972 Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H3F Mô tả kỹ thuật chương V 1 hòm
973 Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 8,5m Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
974 Thu hồi Xà lánh cáp hạ thế trọng lượng <25kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
975 TBA Bạch Đằng 13 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
976 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
977 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
978 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
979 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
980 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
981 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
982 Đấu nối từ tủ RMU sang TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
983 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
984 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
985 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
986 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
987 Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
988 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
989 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
990 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
991 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
992 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
993 Đấu nối tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
994 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
995 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
996 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
997 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
998 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
999 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,93 10m
1000 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
1001 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
1002 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1003 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,38 100m
1004 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0842 100m
1005 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 8,091 m3
1006 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,076 100m2
1007 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,342 1000viên
1008 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
1009 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,38 100m
1010 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,465 100m
1011 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
1012 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1013 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3444 Km
1014 Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,309 Km
1015 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 10đầu
1016 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10cọc
1017 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4224 100kg
1018 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1019 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 23,67 m3
1020 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,458 100m2
1021 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 2,061 1000viên
1022 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 2,55 100m
1023 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,6653 100m
1024 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,55 100m
1025 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m
1026 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10m
1027 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10đầu
1028 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 đầu
1029 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
1030 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1031 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1032 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1033 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,23 m2
1034 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1035 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,456 m3
1036 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
1037 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
1038 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,586 m3
1039 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
1040 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,06m2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1 m2
1041 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0346 100m3
1042 Công tác tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1043 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 9,65 m2
1044 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,176 m3
1045 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0618 100m3
1046 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1047 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1048 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 m2
1049 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1050 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 36 md
1051 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,18 m3
1052 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 1,777 m3
1053 HỐ GA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1054 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 16,4 md
1055 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1,426 m3
1056 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1,2834 m3
1057 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 16,224 m3
1058 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2548 tấn
1059 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2984 tấn
1060 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 m3
1061 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,224 m3
1062 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,382 100m2
1063 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3787 100m3
1064 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
1065 TẤM ĐAN HỐ GA TĐ3 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
1066 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,572 m3
1067 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 1,607 tấn
1068 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0296 100m2
1069 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1070 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,893 m3
1071 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0435 100m3
1072 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m3
1073 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1074 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1075 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3 m2
1076 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1077 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày <=7cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,56 100m
1078 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,808 m3
1079 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 15,834 m3
1080 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1081 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 130 md
1082 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 5,85 m3
1083 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 4,42 m3
1084 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 63 cái
1085 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1086 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 27,982 m3
1087 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3014 100m3
1088 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2676 100m3
1089 Công tác tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1090 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 m3
1091 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,64 m3
1092 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,64 m3
1093 Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
1094 Thu hồi Xà lánh cáp hạ thế trọng lượng <25kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
1095 TBA Đống Mác 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1096 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1097 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
1098 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
1099 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
1100 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1101 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1102 Đấu nối từ tủ RMU sang TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1103 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
1104 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
1105 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
1106 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
1107 Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1108 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
1109 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
1110 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1111 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1112 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1113 Đấu nối tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1114 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
1115 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
1116 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
1117 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
1118 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
1119 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7 10m
1120 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
1121 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
1122 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1123 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,95 100m
1124 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1198 100m
1125 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 14,174 m3
1126 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,19 100m2
1127 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,855 1000viên
1128 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
1129 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,95 100m
1130 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 1,071 100m
1131 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
1132 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấm
1133 Lắp đặt đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
1134 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1135 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cột
1136 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4564 Km
1137 Lắp đặt xà lánh hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
1138 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10cọc
1139 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4224 100kg
1140 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1141 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 1,61 m3
1142 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m2
1143 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 1000viên
1144 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
1145 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) Mô tả kỹ thuật chương V 0,6317 100m
1146 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
1147 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m
1148 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10đầu
1149 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10m
1150 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 đầu
1151 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1152 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1153 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1154 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1155 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,23 m2
1156 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,456 m3
1158 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
1159 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
1160 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,586 m3
1161 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
1162 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,06m2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1 m2
1163 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0346 100m3
1164 Công tác tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1165 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 9,25 m2
1166 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,92 m3
1167 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0592 100m3
1168 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1169 HÈ GẠCH 30X30 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1170 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 4,6 md
1171 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,361 m3
1172 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1173 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,86 100m
1174 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,236 m3
1175 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật chương V 12,599 m3
1176 Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
1177 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0252 m3
1178 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0035 tấn
1179 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0018 100m2
1180 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
1181 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1182 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 17,419 m3
1183 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1551 100m3
1184 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,171 100m3
1185 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1186 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1187 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3 m2
1188 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
1189 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1190 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,25 m3
1191 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0037 100m3
1192 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0187 100m3
1193 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1194 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1195 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,154 m3
1196 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,54 m3
1197 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,57 m3
1198 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,031 100m3
1199 Công tác tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1200 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 m3
1201 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,64 m3
1202 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,64 m3
1203 Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 7,5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1204 TBA Vạn Kiếp 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1205 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1206 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
1207 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
1208 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
1209 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1210 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1211 Đấu nối từ tủ RMU sang TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1212 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
1213 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
1214 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
1215 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
1216 Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1217 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
1218 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
1219 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1220 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1221 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1222 Đấu nối tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1223 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
1224 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
1225 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
1226 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
1227 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
1228 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7 10m
1229 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
1230 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
1231 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1232 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 1,49 100m
1233 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0752 100m
1234 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 30,889 m3
1235 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,292 100m2
1236 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1,314 1000viên
1237 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
1238 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,49 100m
1239 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 1,566 100m
1240 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
1241 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 tấm
1242 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1243 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cột
1244 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2575 Km
1245 Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,168 Km
1246 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 Km
1247 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
1248 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10cọc
1249 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6336 100kg
1250 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1251 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 2,742 m3
1252 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
1253 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,216 1000viên
1254 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) Mô tả kỹ thuật chương V 2,54 100m
1255 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m(Cáp Al-4x185) Mô tả kỹ thuật chương V 0,5851 100m
1256 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,54 100m
1257 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m
1258 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10đầu
1259 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10m
1260 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 đầu
1261 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
1262 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1263 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1264 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1265 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,23 m2
1266 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1267 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,456 m3
1268 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
1269 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
1270 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,586 m3
1271 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
1272 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,06m2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1 m2
1273 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0346 100m3
1274 Công tác tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1275 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8,35 m2
1276 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,344 m3
1277 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0534 100m3
1278 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1279 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1280 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày <=7cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,86 100m
1281 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,236 m3
1282 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 12,599 m3
1283 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1284 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
1285 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1286 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 54 md
1287 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,51 m3
1288 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 2,646 m3
1289 Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
1290 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0504 m3
1291 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,007 tấn
1292 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0035 100m2
1293 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
1294 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1295 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 38,619 m3
1296 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2196 100m3
1297 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3765 100m3
1298 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1299 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1300 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
1301 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 m3
1302 Phá dỡ kết cấu dưới đường aphalts Mô tả kỹ thuật chương V 1,575 m3
1303 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1304 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 20 md
1305 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 m3
1306 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0,68 m3
1307 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
1308 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1309 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,37 m3
1310 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0357 100m3
1311 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0212 100m3
1312 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1313 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1314 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,35 m2
1315 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,35 m3
1316 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
1317 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,047 100m3
1318 Công tác tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1319 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 m3
1320 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,96 m3
1321 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,96 m3
1322 Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 Mô tả kỹ thuật chương V 4 hòm
1323 Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H1 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hòm
1324 Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H3F Mô tả kỹ thuật chương V 2 hòm
1325 Tháo hạ lắp lại hộp phân dây Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
1326 Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 8,5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1327 Thu hồi cột hạ thế - cột bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1328 Thu hồi Xà lánh cáp hạ thế trọng lượng <25kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
1329 TBA Quỳnh Lôi 24 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1330 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1331 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
1332 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
1333 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
1334 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1335 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1336 Đấu nối từ tủ RMU sang TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1337 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
1338 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
1339 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
1340 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
1341 Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1342 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
1343 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
1344 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1345 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1346 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1347 Đấu nối tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1348 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
1349 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
1350 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
1351 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
1352 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
1353 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7 10m
1354 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
1355 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
1356 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1357 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 3,19 100m
1358 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1218 100m
1359 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 54,986 m3
1360 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,71 100m2
1361 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 3,051 1000viên
1362 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
1363 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,19 100m
1364 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 3,313 100m
1365 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
1366 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấm
1367 Lắp đặt đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
1368 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1369 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cột
1370 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cột
1371 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1394 Km
1372 Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,207 Km
1373 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10cọc
1374 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6336 100kg
1375 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1376 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 0,606 m3
1377 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,016 100m2
1378 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 1000viên
1379 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 1,24 100m
1380 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,6119 100m
1381 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,24 100m
1382 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m
1383 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10đầu
1384 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10m
1385 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 đầu
1386 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
1387 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1388 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1389 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1390 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,23 m2
1391 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1392 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,456 m3
1393 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
1394 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
1395 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,586 m3
1396 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
1397 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,06m2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1 m2
1398 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0346 100m3
1399 Công tác tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1400 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8,7 m2
1401 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,568 m3
1402 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0557 100m3
1403 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1404 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1405 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,64 100m
1406 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 23,14 m3
1407 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật chương V 24,026 m3
1408 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1409 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 158 md
1410 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 10,11 m3
1411 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 7,622 m3
1412 Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
1413 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0252 m3
1414 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0035 tấn
1415 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0018 100m2
1416 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
1417 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1418 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 67,911 m3
1419 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,475 100m3
1420 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6643 100m3
1421 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1422 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1423 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
1424 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 m3
1425 Phá dỡ kết cấu dưới đường aphalts Mô tả kỹ thuật chương V 0,406 m3
1426 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1427 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 4 md
1428 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 m3
1429 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0,136 m3
1430 Lắp đặt mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
1431 ĐÀO ĐẮP ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1432 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,738 m3
1433 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0082 100m3
1434 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m3
1435 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1436 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1437 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,316 m3
1438 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,16 m3
1439 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 3,23 m3
1440 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly ngoài phạm vị 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0348 100m3
1441 Công tác tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1442 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 m3
1443 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,96 m3
1444 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,96 m3
1445 Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 7,5m Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
1446 Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 8,5m Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
1447 TBA Vạn kiếp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1448 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1449 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1450 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2489 Km
1451 Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 Km
1452 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,056 Km
1453 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
1454 Lắp đặt xà lánh hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
1455 Thu hồi Xà lánh cáp hạ thế trọng lượng <25kg Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
1456 Hạng mục 4: Vận chuyển thiết bị, vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1457 TBA Bách Khoa 17 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1458 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1459 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1460 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
1461 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1462 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1463 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1464 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1465 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1466 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1467 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1468 TBA Giếng Mứt 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1469 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1470 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1471 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
1472 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1473 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1474 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1475 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1476 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1477 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1478 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1479 TBA Vĩnh Tuy 15 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1480 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1481 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1482 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
1483 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1484 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1485 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1486 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1487 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1488 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1489 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1490 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1491 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1492 TBA Thanh Lương 20 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1493 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1494 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1495 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
1496 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1497 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1498 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1499 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1500 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1501 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1502 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1503 TBA Thanh Lương 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1504 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1505 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công và vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật chương V 2 ca
1506 TBA Bạch Đằng 13 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1507 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1508 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1509 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
1510 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1511 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1512 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1513 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1514 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1515 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1516 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1517 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1518 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công và thu hồi Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
1519 TBA Đống Mác 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1520 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1521 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1522 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
1523 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1524 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1525 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1526 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1527 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1528 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1529 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1530 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1531 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
1532 TBA Vạn Kiếp 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1533 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1534 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1535 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
1536 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1537 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1538 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1539 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1540 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1541 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1542 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1543 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1544 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 2 ca
1545 TBA Quỳnh Lôi 24 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1546 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1547 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1548 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
1549 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1550 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1551 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1552 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1553 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1554 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1555 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 ca
1556 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1557 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 2 ca
1558 TBA Vạn Kiếp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1559 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1560 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
1561 Hạng mục 5: Hoàn trả hè đường Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1562 TBA Bách Khoa 17 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1563 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1564 Hoàn trả đá sẻ Mô tả kỹ thuật chương V 18,2 m2
1565 TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1566 Hoàn trả đá sẻ Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
1567 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1568 Hoàn trả đá sẻ Mô tả kỹ thuật chương V 19,2 m2
1569 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m2
1570 Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1571 Hoàn trả đá sẻ Mô tả kỹ thuật chương V 8,35 m2
1572 TBA Giếng Mứt 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1573 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1574 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 6,85 m2
1575 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 6,4 m2
1576 TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1577 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
1578 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1579 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 55,2 m2
1580 Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1581 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 8,7 m2
1582 TBA Vĩnh Tuy 15 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1583 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1584 Hoàn trả mặt đường Asphalt >= 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 7,8 m2
1585 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 8,4 m2
1586 TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1587 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
1588 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1589 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 48,6 m2
1590 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 111 m2
1591 Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1592 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 8,7 m2
1593 TBA Thanh Lương 20 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1594 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1595 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 7,65 m2
1596 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 m2
1597 TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1598 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
1599 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1600 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 62,1 m2
1601 Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1602 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 8,95 m2
1603 TBA Thanh Lương 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1604 Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1605 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,81 m2
1606 TBA Bạch Đằng 13 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1607 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1608 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 10,9 m2
1609 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 m2
1610 TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1611 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
1612 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1613 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 35,1 m2
1614 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 29,25 m2
1615 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 3 m2
1616 Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1617 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 9,65 m2
1618 TBA Đống Mác 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1619 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1620 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 27,95 m2
1621 Hoàn trả đá sẻ Mô tả kỹ thuật chương V 4,6 m2
1622 TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1623 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
1624 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1625 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 3 m2
1626 Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1627 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 9,25 m2
1628 Hoàn trả mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 1,54 m2
1629 TBA Vạn Kiếp 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1630 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1631 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 27,95 m2
1632 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 17,55 m2
1633 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
1634 TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1635 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
1636 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1637 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3,5 m2
1638 Hoàn trả mặt đường Asphalt >= 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3,5 m2
1639 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 4,5 m2
1640 Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1641 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 8,35 m2
1642 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,35 m2
1643 TBA Quỳnh Lôi 24 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1644 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1645 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 53,3 m2
1646 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 50,55 m2
1647 TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1648 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
1649 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1650 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 m2
1651 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 m2
1652 Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
1653 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 8,7 m2
1654 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 3,16 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->