Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280026-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Trác Văn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201280022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-26 13:27:00 đến ngày 2021-01-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,743,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 28,108 1m3
2 Đào KTH đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,1243 100m3
3 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 351,01 1m3
4 Đào nền đường, khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 319,794 1m3
5 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12,7917 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 380,08 m3
7 Đào kênh lăn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 18,82 1m3
8 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,7528 100m3
9 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 29,12 m3
10 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,224 100m3
11 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,369 100m3
12 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 21,476 100m3
13 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2.242,656 m3
14 Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lân đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2.203,253 m3
15 Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 22,0325 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,5432 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,6245 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 34,1258 100m2
19 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,5488 100tấn
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 34,1258 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,5488 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,5488 100tấn
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,6385 100m2
24 bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 39,58 m3
B
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2.664,538 1m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,3786 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 729,2239 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 104,75 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 785,63 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1.067,68 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,385 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 47,7 m3
9 Vận chuyển đất đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,3452 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,9064 100m3
11 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,8008 100m3
12 Vận chuyển đất đào móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 24,2595 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 186,276 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 57,3187 100m
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,17 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 65,91 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 16,1 m3
6 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2 (1500x1500)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 22 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông - cống hợp đôi 1500x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 22 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 27 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 24 mối nối
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,6439 100m3
13 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,2189 100m3
14 Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,22 m3
15 Ván khuôn cho bê tông cột dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0228 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0052 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0617 tấn
18 Gia công cánh phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1644 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,71 1m2
20 Bu lông M24x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
21 Nẹp cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,91 m
22 Máy nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
D CỐNG TRÒN D750
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10,115 100m
2 Đế cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 17 cấu kiện
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 17 1cấu kiện
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 17 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông - Đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 16 mối nối
E RÃNH NƯỚC
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 277,752 1m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,176 100m3
3 Vận chuyển đất đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,4487 100m3
4 Làm lớp đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 24,24 m3
5 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15,0203 100m2
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,1633 100m2
7 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,4599 tấn
8 Lắp dựng cốt thép rãnh ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,8623 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,0997 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,1961 tấn
11 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 66,95 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 24,24 m3
13 Lắp dựng tấm đan rãnh bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 303 cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,36 1m3
2 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1344 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0711 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,33 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,04 m3
6 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0576 100m2
7 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,07 m3
8 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,83 m3
9 Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13,44 m2
10 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,16 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,09 m3
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,096 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0405 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1407 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14 1 đoạn ống
18 Đế cống bê tông D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14 cấu kiện
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14 1cấu kiện
20 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13 mối nối
G CỌC TIÊU + BIỂN BÁO + VẠCH SƠN
1 Bê tông bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,4 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,112 100m2
3 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2408 tấn
4 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7,4046 m2
5 Bu lông D12, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 20 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7 cái
7 Đào móng cọc tiêu, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,8585 1m3
8 Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4312 100m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,11 m3
10 Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4311 100m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,62 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1947 tấn
13 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 25,96 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 28,54 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 44 m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 51,6 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 11,34 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,54 m3
4 Biển báo công trường số 441b KT 800x1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 cái
5 Biển 227, 245A, 203B (Biển tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6 cái
6 Dây thừng D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 440 m
7 Cờ hiệu nheo tam giác: Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 129 cái
8 Đèn tín hiệu giao thông: Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6 đèn
9 Áo phản quang: Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 cái
10 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 400 m
11 Bóng điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10 bộ
12 Điện năng: Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2.304 KWh
13 Người điều hành giao thông (NC2,7/7) KV1: Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 240 công
I DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tấm móc F20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 37 cái
2 Kẹp hãm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 37 cái
3 Đai thép + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 37 cái
4 Ghíp nhôm bọc GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 20 cái
5 Dây dẫn CVX 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 423,5 m
6 Dây dẫn CVX 2x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 130,9 m
7 Dây Al/xlpe/pvc 4x10 xuống hộp công tơ H3F Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 44 m
8 Dây Al/xlpe/pvc 2x10 xuống hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 114 m
9 Dây Al/xlpe/pvc 4x10 sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 40 m
10 Dây cu/pvc/pvc 2x10 sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 560 m
11 Cột bê tông PC.I- 8,5- 190- 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15 cột
12 Móng 1 cột tròn MT- PC8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10 móng
13 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 bộ
14 Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6 hộp
15 Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 11 hộp
16 Hạ cột H7,5; LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15 cột
17 Tháo dây cáp vặn xoắn 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 463,7 m
18 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 ca
19 Công bậc 3/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 công
20 Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 sợi
21 TN tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 VT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->