Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201280026-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Trác Văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 13:27:00 đến ngày 2021-01-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,743,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,108 | 1m3 |
| 2 | Đào KTH đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1243 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 351,01 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 319,794 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,7917 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 380,08 | m3 |
| 7 | Đào kênh lăn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,82 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7528 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 29,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,224 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,369 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,476 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.242,656 | m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lân đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.203,253 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,0325 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,5432 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,6245 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 34,1258 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,5488 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 34,1258 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,5488 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,5488 | 100tấn |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6385 | 100m2 |
| 24 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 39,58 | m3 |
| B | KÈ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.664,538 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,3786 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 729,2239 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 104,75 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 785,63 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.067,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,385 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 47,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,3452 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,9064 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,8008 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,2595 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 186,276 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 57,3187 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,17 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 65,91 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,1 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2 (1500x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông - cống hợp đôi 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 27 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | mối nối |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6439 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2189 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,22 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0228 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0052 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0617 | tấn |
| 18 | Gia công cánh phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1644 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,71 | 1m2 |
| 20 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 21 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,91 | m |
| 22 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| D | CỐNG TRÒN D750 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,115 | 100m |
| 2 | Đế cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | mối nối |
| E | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 277,752 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4487 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,0203 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1633 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,4599 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,8623 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0997 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,1961 | tấn |
| 11 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 66,95 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,24 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 303 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,36 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1344 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0711 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,33 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,07 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,83 | m3 |
| 9 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,44 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,16 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0405 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1407 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 18 | Đế cống bê tông D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | 1cấu kiện |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13 | mối nối |
| G | CỌC TIÊU + BIỂN BÁO + VẠCH SƠN | |||
| 1 | Bê tông bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2408 | tấn |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,4046 | m2 |
| 5 | Bu lông D12, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 7 | Đào móng cọc tiêu, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,8585 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4312 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4311 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,62 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1947 | tấn |
| 13 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,96 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,54 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 44 | m2 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT 800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 5 | Biển 227, 245A, 203B (Biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 6 | Dây thừng D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 440 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | đèn |
| 9 | Áo phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 10 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 400 | m |
| 11 | Bóng điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.304 | KWh |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7) KV1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 240 | công |
| I | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37 | cái |
| 2 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | cái |
| 5 | Dây dẫn CVX 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 423,5 | m |
| 6 | Dây dẫn CVX 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 130,9 | m |
| 7 | Dây Al/xlpe/pvc 4x10 xuống hộp công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 44 | m |
| 8 | Dây Al/xlpe/pvc 2x10 xuống hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 114 | m |
| 9 | Dây Al/xlpe/pvc 4x10 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | m |
| 10 | Dây cu/pvc/pvc 2x10 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 560 | m |
| 11 | Cột bê tông PC.I- 8,5- 190- 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | cột |
| 12 | Móng 1 cột tròn MT- PC8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | móng |
| 13 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 14 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | hộp |
| 15 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11 | hộp |
| 16 | Hạ cột H7,5; LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | cột |
| 17 | Tháo dây cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 463,7 | m |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | ca |
| 19 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | công |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | sợi |
| 21 | TN tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | VT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi