Gói thầu: Xây dựng và cải tạo các TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233868-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng và cải tạo các TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20201233720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM+KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-26 13:23:00 đến ngày 2021-01-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,589,329,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG CÁC TBA 110KV
B PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
C TRẠM 110KV HẢI HẬU
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện 8 Bộ
3 Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện 8 Bộ
4 Cột bát giác liền cần 8m 8 Bộ
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 40 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 160 m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 250 m
8 Ống nhựa PVC-D25 luồn cáp 50 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn cáp 250 m
10 Đại thép không gỉ kèm khóa đai 50 Bộ
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1 Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà (450x300x200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Đèn tuýp LED 3x10W-220V đặt trong máng ốp trần 18 Bộ
3 Aptomat 3P-25A 1 Cái
4 Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X1,5mm2 100 m
5 Ống nhựa PVC-D25 luồn cáp 100 m
6 Công tắc đơn (220V-5A) 2 Cái
F TRẠM 110KV GIAO THỦY
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện 8 Bộ
3 Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện 8 Bộ
4 Cột bát giác liền cần 8m 8 Bộ
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 40 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 150 m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 350 m
8 Ống nhựa PVC-D25 luồn cáp 50 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn cáp 230 m
10 Đại thép không gỉ kèm khóa đai 50 Bộ
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1 Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà (450x300x200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Đèn tuýp LED 3x10W-220V đặt trong máng ốp trần 18 Bộ
3 Aptomat 3P-25A 1 Cái
4 Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X1,5mm2 60 m
5 Ống nhựa PVC-D25 luồn cáp 60 m
6 Công tắc đơn (220V-5A) 2 Cái
I TRẠM 110KV LẠC QUẦN
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện 8 Bộ
3 Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện 8 Bộ
4 Cột bát giác liền cần 8m 8 Bộ
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 40 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 150 m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 350 m
8 Ống nhựa PVC-D25 luồn cáp 50 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn cáp 230 m
10 Đại thép không gỉ kèm khóa đai 50 Bộ
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1 Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà (450x300x200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Đèn tuýp LED 3x10W-220V đặt trong máng ốp trần 18 Bộ
3 Aptomat 3P-25A 1 Cái
4 Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X1,5mm2 60 m
5 Ống nhựa PVC-D25 luồn cáp 60 m
6 Công tắc đơn (220V-5A) 2 Cái
L TRẠM 110KV NAM NINH
M HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện 8 Bộ
3 Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện 8 Bộ
4 Cột bát giác liền cần 8m 8 Bộ
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 40 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 150 m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 350 m
8 Ống nhựa PVC-D25 luồn cáp 50 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn cáp 230 m
10 Đại thép không gỉ kèm khóa đai 50 Bộ
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1 Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà (450x300x200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Đèn tuýp LED 3x10W-220V đặt trong máng ốp trần 18 Bộ
3 Aptomat 3P-25A 1 Cái
4 Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X1,5mm2 60 m
5 Ống nhựa PVC-D25 luồn cáp 60 m
6 Công tắc đơn (220V-5A) 2 Cái
O TRẠM 110KV MỸ XÁ
P HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện 8 Bộ
3 Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện 8 Bộ
4 Cột bát giác liền cần 8m 8 Bộ
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 40 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 210 m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 400 m
8 Ống nhựa PVC-D25 luồn cáp 50 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn cáp 400 m
10 Đại thép không gỉ kèm khóa đai 50 Bộ
Q HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1 Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà (450x300x200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Đèn tuýp LED 3x10W-220V đặt trong máng ốp trần 18 Bộ
3 Aptomat 3P-25A 1 Cái
4 Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X1,5mm2 60 m
5 Ống nhựa PVC-D25 luồn cáp 60 m
6 Công tắc đơn (220V-5A) 2 Cái
R PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
S TRẠM 110KV HẢI HẬU
T LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện 8 bộ
3 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện 8 bộ
4 Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn 8 cột
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 40 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 160 m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 250 m
8 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 50 10m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn cáp 250 10m
10 Tủ điều khiển chiếu sáng 1 tủ
11 Đèn LED 3x10W 18 bộ
12 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x1,5mm2 100 m
13 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 10 10m
14 Aptomat 3P-25A 1 bộ
U PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1 Móng cột (Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2;Bê tông móng đá 2x4 Mác 200;SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ;Ống nhựa luồn cáp D65/50;Dây nối đất 40x4; Bulông M16) 8 móng
V TRẠM 110KV GIAO THỦY
W LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện 8 bộ
3 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện 8 bộ
4 Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn 8 cột
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 40 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 150 m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 350 m
8 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 5 10m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn cáp 21 10m
10 Tủ điều khiển chiếu sáng 1 tủ
11 Đèn LED 3x10W 18 bộ
12 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x1,5mm2 60 m
13 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 6 10m
14 Aptomat 3P-25A 1 bộ
X PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1 Móng cột (Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2;Bê tông móng đá 2x4 Mác 200;SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ;Ống nhựa luồn cáp D65/50;Dây nối đất 40x4; Bulông M16) 8 móng
Y TRẠM 110KV LẠC QUẦN
Z LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện 8 bộ
3 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện 8 bộ
4 Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn 8 cột
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 40 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 150 m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 350 m
8 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 5 10m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn cáp 21 10m
10 Tủ điều khiển chiếu sáng 1 tủ
11 Đèn LED 3x10W 18 bộ
12 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x1,5mm2 60 m
13 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 6 10m
14 Aptomat 3P-25A 1 bộ
AA PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1 Móng cột (Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2;Bê tông móng đá 2x4 Mác 200;SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ;Ống nhựa luồn cáp D65/50;Dây nối đất 40x4; Bulông M16) 8 móng
AB TRẠM 110KV NAM NINH
AC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện 8 bộ
3 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện 8 bộ
4 Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn 8 cột
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 40 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 150 m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 350 m
8 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 5 10m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn cáp 23 10m
10 Tủ điều khiển chiếu sáng 1 tủ
11 Đèn LED 3x10W 18 bộ
12 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x1,5mm2 60 m
13 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 6 10m
14 Aptomat 3P-25A 1 bộ
AD PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1 Móng cột (Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2;Bê tông móng đá 2x4 Mác 200;SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ;Ống nhựa luồn cáp D65/50;Dây nối đất 40x4; Bulông M16) 8 móng
AE TRẠM 110KV MỸ XÁ
AF LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện 8 bộ
3 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện 8 bộ
4 Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn 8 cột
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 40 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 210 m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 400 m
8 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 50 10m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn cáp 400 10m
10 Tủ điều khiển chiếu sáng 1 tủ
11 Đèn LED 3x10W 18 bộ
12 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x1,5mm2 60 m
13 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 60 10m
14 Aptomat 3P-25A 1 bộ
AG PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1 Móng cột (Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2;Bê tông móng đá 2x4 Mác 200;SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ;Ống nhựa luồn cáp D65/50;Dây nối đất 40x4; Bulông M16) 8 móng
AH HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TẠI CÁC TBA 110kV
AI PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC
AJ TRẠM 110KV HẢI HẬU
1 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
2 Modul điều khiển 1 đầu ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
3 Hộp đựng modul trọn bộ 1 Hộp
4 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Đầu
5 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) 2 Cái
6 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
7 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
8 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 30 m
9 Kẹp treo ống D20 10 Bộ
10 Hộp chia ngả nhựa D20 2 cái
11 Cút nhựa D20 4 cái
12 Măng xông nhựa D20 2 cái
AK TRẠM 110KV GIAO THỦY
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
3 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 Modul điều khiển 1 đầu ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
6 Hộp đựng modul trọn bộ 1 Hộp
7 Nút ấn địa chỉ báo cháy 2 Cái
8 Chuông báo cháy 2 Cái
9 Đèn báo cháy 2 Cái
10 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn 2 Hộp
11 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Đầu
12 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Đầu
13 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 Đầu
14 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 Đầu
15 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) 4 Cái
16 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
17 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
18 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
19 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 30 m
20 Kẹp treo ống D20 10 Bộ
21 Hộp chia ngả nhựa D20 2 cái
22 Cút nhựa D20 4 cái
23 Măng xông nhựa D20 2 cái
24 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A 1 Cái
25 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 30 m
AL TRẠM 110KV LẠC QUẦN
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
3 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 Modul điều khiển 1 đầu ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
6 Hộp đựng modul trọn bộ 1 Hộp
7 Nút ấn địa chỉ báo cháy 2 Cái
8 Chuông báo cháy 2 Cái
9 Đèn báo cháy 2 Cái
10 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn 2 Hộp
11 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Đầu
12 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Đầu
13 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 Đầu
14 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 Đầu
15 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) 4 Cái
16 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 400 m
17 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 30 m
18 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 30 m
19 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 30 m
20 Kẹp treo ống D20 10 Bộ
21 Hộp chia ngả nhựa D20 2 cái
22 Cút nhựa D20 4 cái
23 Măng xông nhựa D20 2 cái
24 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A 1 Cái
25 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 30 m
AM TRẠM 110KV NAM NINH
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
3 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 Modul điều khiển 1 đầu ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
6 Hộp đựng modul trọn bộ 1 Hộp
7 Nút ấn địa chỉ báo cháy 2 Cái
8 Chuông báo cháy 2 Cái
9 Đèn báo cháy 2 Cái
10 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn 2 Hộp
11 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Đầu
12 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Đầu
13 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 Đầu
14 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 Đầu
15 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) 4 Cái
16 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
17 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
18 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 30 m
19 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 30 m
20 Kẹp treo ống D20 10 Bộ
21 Hộp chia ngả nhựa D20 2 cái
22 Cút nhựa D20 4 cái
23 Măng xông nhựa D20 2 cái
24 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A 1 Cái
25 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
AN TRẠM 110KV MỸ XÁ
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
3 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 Modul điều khiển 1 đầu ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
6 Hộp đựng modul trọn bộ 1 Hộp
7 Nút ấn địa chỉ báo cháy 2 Cái
8 Chuông báo cháy 2 Cái
9 Đèn báo cháy 2 Cái
10 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn 2 Hộp
11 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) 8 Đầu
12 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) 1 Đầu
13 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) 7 Đầu
14 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) 7 Đầu
15 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) 4 Cái
16 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 400 m
17 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 30 m
18 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 30 m
19 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 30 m
20 Kẹp treo ống D20 10 Bộ
21 Hộp chia ngả nhựa D20 2 cái
22 Cút nhựa D20 4 cái
23 Măng xông nhựa D20 2 cái
24 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A 1 Cái
25 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 30 m
AO PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
AP TRẠM 110KV HẢI HẬU
1 Lắp đặt modul các loại 7 Cái
2 Hộp đựng modul 1 Trọn bộ
3 Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế 4 đầu
4 Điện trở cuối đường dây 2 Cái
5 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 100 m
6 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 30 m
7 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 30 m
AQ TRẠM 110KV GIAO THỦY
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 1 Tủ
2 Lắp đặt modul các loại 13 Cái
3 Hộp đựng modul 1 Trọn bộ
4 Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp 2 Cái
5 Chuông báo cháy 2 Cái
6 Đèn báo cháy 2 Cái
7 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn 2 hộp
8 Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế 8 đầu
9 Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế 1 đầu
10 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà 7 đầu
11 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) 7 đầu
12 Điện trở cuối đường dây 4 Cái
13 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 400 m
14 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 30 m
15 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 30 m
16 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 30 m
17 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 30 m
18 Lắp đặt Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A 1 cái
AR TRẠM 110KV LẠC QUẦN
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 1 Tủ
2 Lắp đặt modul các loại 13 Cái
3 Hộp đựng modul 1 Trọn bộ
4 Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp 2 Cái
5 Chuông báo cháy 2 Cái
6 Đèn báo cháy 2 Cái
7 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn 2 hộp
8 Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế 8 đầu
9 Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế 1 đầu
10 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà 7 đầu
11 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) 7 đầu
12 Điện trở cuối đường dây 4 Cái
13 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 400 m
14 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 30 m
15 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 30 m
16 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 30 m
17 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 30 m
18 Lắp đặt Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A 1 cái
AS TRẠM 110KV NAM NINH
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 1 Tủ
2 Lắp đặt modul các loại 13 Cái
3 Hộp đựng modul 1 Trọn bộ
4 Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp 2 Cái
5 Chuông báo cháy 2 Cái
6 Đèn báo cháy 2 Cái
7 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn 2 hộp
8 Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế 8 đầu
9 Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế 1 đầu
10 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà 7 đầu
11 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) 7 đầu
12 Điện trở cuối đường dây 4 Cái
13 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 400 m
14 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 30 m
15 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 30 m
16 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 30 m
17 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 30 m
18 Lắp đặt Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A 1 cái
AT TRẠM 110KV MỸ XÁ
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 1 Tủ
2 Lắp đặt modul các loại 13 Cái
3 Hộp đựng modul 1 Trọn bộ
4 Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp 2 Cái
5 Chuông báo cháy 2 Cái
6 Đèn báo cháy 2 Cái
7 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn 2 hộp
8 Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế 8 đầu
9 Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế 1 đầu
10 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà 7 đầu
11 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) 7 đầu
12 Điện trở cuối đường dây 4 Cái
13 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 400 m
14 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 30 m
15 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 30 m
16 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 30 m
17 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 30 m
18 Lắp đặt Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A 1 cái
AU HẠNG MỤC CAMERA TẠI CÁC TBA 110KV
AV PHẦN MUA SẮM CAMERA
AW TRẠM 110KV HẢI HẬU
AX Thiết bị hệ thống camera
1 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX,chi nhánh LĐCT NGC , phụ kiện lắp đặt trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, chi nhánh LĐCT NGC phụ kiện lắp đặt trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
3 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quền camera và tại TTĐKX, chi nhánh LĐCT NGC phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
4 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quền camera và tại TTĐKX, chi nhánh LĐCT NGC phụ kiện lắp đặt trọn bộ.(lắp trên tường phía sau tủ trung thế) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
AY Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính:
1 +Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 +Switch Network Layer 2 (24 port) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 +Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 +Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 +Hộp phối quang ODF 24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 +Bộ chống sét mạng LAN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 +Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 +Vỏ tủ Rack camera kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) 1 Vỏ
9 + Bộ I/O (16 input, 8 output) thu thập tín hiệu PCCC, chiếu sáng… 1 Bộ
10 Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
AZ Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính :
1 Aptomat -MCB 1 cực loại 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
2 Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
3 Bộ chuyển đổi quang điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
4 Hộp phối quang ODF 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
5 Dây nhảy quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Adapter 220VAVC/DC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
7 Vỏ tủ IP54 kèm phụ kiện trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Vỏ
BA Vật liệu cho hệ thống camera
1 Cột thép đỡ camera cao 10m 2 Cột
2 Cáp quang multimode 4 lõi 1.000 m
3 Cáp mạng CAT 6 400 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera 600 m
5 Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera 400 m
6 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 650 m
7 Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm 1 Cái
8 Phụ kiện lắp đặt các loại 1
BB Chi phí kết nối camera tới TTĐKX
1 Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định 1 HT
BC TRẠM 110KV GIAO THỦY
BD Thiết bị hệ thống camera
1 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
3 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
4 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quền camera và tại TTĐKX, chi nhánh LĐCT NGC phụ kiện lắp đặt trọn bộ.(lắp trên tường phía sau tủ trung thế) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
BE Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính:
1 +Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 +Switch Network Layer 2 (24 port) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 +Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 +Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 +Hộp phối quang ODF 24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 +Bộ chống sét mạng LAN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 +Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 +Vỏ tủ Rack camera kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vỏ
9 +Bộ I/O (16 input, 8 output) thu thập tín hiệu PCCC, chiếu sáng… Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
10 Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
BF Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính :
1 Aptomat 1 pha 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
2 Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
3 Bộ chuyển đổi quang điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
4 Hộp phối quang ODF 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
5 Dây nhảy quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Adapter 220VAVC/DC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
7 Vỏ tủ IP54 kèm phụ kiện trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Vỏ
BG Vật liệu cho hệ thống camera
1 Cột thép đỡ camera cao 10m 2 Cột
2 Cáp quang multimode 4 lõi 1.000 m
3 Cáp mạng CAT 6 400 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera 460 m
5 Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera 400 m
6 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 750 m
7 Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm 1 Cái
8 Phụ kiện lắp đặt các loại 1
BH Chi phí kết nối camera tới TTĐKX
1 Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định 1 HT
BI TRẠM 110KV LẠC QUẦN
BJ Thiết bị hệ thống camera
1 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
3 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
4 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quền camera và tại TTĐKX, chi nhánh LĐCT NGC phụ kiện lắp đặt trọn bộ.(lắp trên tường phía sau tủ trung thế) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
BK Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính:
1 +Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 +Switch Network Layer 2 (24 port) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 +Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 +Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 +Hộp phối quang ODF 24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 +Bộ chống sét mạng LAN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 +Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 +Vỏ tủ Rack camera kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vỏ
9 +Bộ I/O (16 input, 8 output) thu thập tín hiệu PCCC, chiếu sáng… Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
10 Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
BL Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:
1 Aptomat 1 pha 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
2 Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
3 Bộ chuyển đổi quang điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
4 Hộp phối quang ODF 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
5 Dây nhảy quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Adapter 220VAVC/DC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
7 Vỏ tủ IP54 kèm phụ kiện trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Vỏ
BM Vật liệu cho hệ thống camera
1 Cáp quang multimode 4 lõi 1.000 m
2 Cáp mạng CAT 6 400 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera 600 m
4 Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera 400 m
5 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 800 m
6 Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm 1 Cái
7 Phụ kiện lắp đặt các loại 1
BN Chi phí kết nối camera tới TTĐKX
1 Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định 1 HT
BO TRẠM 110KV NAM NINH
BP Thiết bị hệ thống camera
1 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
3 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
4 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
BQ Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính:
1 +Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 +Switch Network Layer 2 (24 port) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 +Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 +Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 +Hộp phối quang ODF 24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 +Bộ chống sét mạng LAN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 +Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 +Vỏ tủ Rack camera kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vỏ
9 +Bộ I/O (16 input, 8 output) thu thập tín hiệu PCCC, chiếu sáng… Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
10 Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
BR Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:
1 Aptomat 1 pha 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
2 Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
3 Bộ chuyển đổi quang điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
4 Hộp phối quang ODF 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
5 Dây nhảy quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Adapter 220VAVC/DC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
7 Vỏ tủ IP54 kèm phụ kiện trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Vỏ
BS Vật liệu cho hệ thống camera
1 Móng cột 2 Móng
2 Cáp quang multimode 4 lõi 1.000 m
3 Cáp mạng CAT 6 400 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera 800 m
5 Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera 400 m
6 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 800 m
7 Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm 1 Cái
8 Phụ kiện lắp đặt các loại 1
BT Chi phí kết nối camera tới TTĐKX
1 Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định 1 HT
BU TRẠM 110KV MỸ XÁ
BV Thiết bị hệ thống camera
1 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
3 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
4 Camera giám sát an ninh cố định trong nhà kèm phần mềm bản quền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
BW Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính:
1 +Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 +Switch Network Layer 2 (24 port) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 +Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 +Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 +Hộp phối quang ODF 24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 +Bộ chống sét mạng LAN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 +Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 +Vỏ tủ Rack camera kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vỏ
9 +Bộ I/O (16 input, 8 output) thu thập tín hiệu PCCC, chiếu sáng… Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
10 Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
BX Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:
1 Aptomat 1 pha 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
2 Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
3 Bộ chuyển đổi quang điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
4 Hộp phối quang ODF 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
5 Dây nhảy quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Adapter 220VAVC/DC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
7 Vỏ tủ IP54 kèm phụ kiện trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Vỏ
BY Vật liệu cho hệ thống camera
1 Cáp quang multimode 4 lõi 1.000 m
2 Cáp mạng CAT 6 400 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera 800 m
4 Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera 400 m
5 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 800 m
6 Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm 1 Cái
7 Phụ kiện lắp đặt các loại 1
BZ Chi phí kết nối camera tới TTĐKX
1 Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định 1 HT
CA PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA
CB TRẠM 110KV HẢI HẬU
CC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA
1 Lắp đặt camera 14 Bộ
2 Lắp đặt tủ rack camera 1 Bộ
3 Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 42 inch 1 Bộ
4 Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời 8 Bộ
5 Lắp đặt bộ I/O 24 DI, 10 AI 1 Bộ
CD LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CAMERA
1 Cột thép đỡ camera cao 10m 2 Cột
2 Cáp quang multimode 4 lõi 10 100m
3 Cáp mạng CAT 6 4 100m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 60 10m
5 Ống nhựa cứng SP D25 40 10m
6 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 6,5 100m
CE PHẦN XÂY DỰNG CAMERA
1 Móng cột (Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2;Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100;Bê tông móng đá 2x4 Mác 200;SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ;Dây nối đất 40x4;Bulông M16) 2 móng
CF TRẠM 110KV GIAO THỦY
CG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA
1 Lắp đặt camera 14 Bộ
2 Lắp đặt tủ rack camera 1 Bộ
3 Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 42 inch 1 Bộ
4 Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời 8 Bộ
5 Lắp đặt bộ I/O 24 DI, 10 AI 1 Bộ
CH LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CAMERA
1 Cáp quang multimode 4 lõi 10 100m
2 Cáp mạng CAT 6 4 100m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 46 10m
4 Ống nhựa cứng SP D25 40 10m
5 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 7,5 100m
6 Aptomat 2P-32A 1 Bộ
CI PHẦN XÂY DỰNG CAMERA
1 Móng cột (Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2;Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100;Bê tông móng đá 2x4 Mác 200;SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ;Dây nối đất 40x4;Bulông M16) 2 móng
CJ TRẠM 110KV LẠC QUẦN
CK LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA
1 Lắp đặt camera 14 Bộ
2 Lắp đặt tủ rack camera 1 Bộ
3 Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 42 inch 1 Bộ
4 Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời 8 Bộ
5 Lắp đặt bộ I/O 24 DI, 10 AI 1 Bộ
CL LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CAMERA
1 Cáp quang multimode 4 lõi 10 100m
2 Cáp mạng CAT 6 4 100m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 60 10m
4 Ống nhựa cứng SP D25 40 10m
5 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 8 100m
6 Aptomat 2P-32A 1 Bộ
CM TRẠM 110KV NAM NINH
CN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA
1 Lắp đặt camera 14 Bộ
2 Lắp đặt tủ rack camera 1 Bộ
3 Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 41 inch 1 Bộ
4 Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời 8 Bộ
5 Lắp đặt bộ I/O 24 DI, 10 AI 1 Bộ
CO LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CAMERA
1 Cáp quang multimode 4 lõi 10 100m
2 Cáp mạng CAT 6 4 100m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 80 10m
4 Ống nhựa cứng SP D25 40 10m
5 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 8 100m
6 Aptomat 2P-32A 1 Bộ
CP PHẦN XÂY DỰNG CAMERA
1 Móng cột (Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2;Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100;Bê tông móng đá 2x4 Mác 200;SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ;Dây nối đất 40x4;Bulông M16) 2 móng
CQ TRẠM 110KV MỸ XÁ
CR LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA
1 Lắp đặt camera 14 Bộ
2 Lắp đặt tủ rack camera 1 Bộ
3 Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 42 inch 1 Bộ
4 Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời 8 Bộ
5 Lắp đặt bộ I/O 24 DI, 10 AI 1 Bộ
CS LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CAMERA
1 Cáp quang multimode 4 lõi 10 100m
2 Cáp mạng CAT 6 4 100m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 80 10m
4 Ống nhựa cứng SP D25 40 10m
5 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 8 100m
6 Aptomat 2P-32A 1 Bộ
CT HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN TẠI CÁC TBA 110KV
CU PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
CV TRẠM 110KV HẢI HẬU
CW HỆ THỐNG THIẾT BỊ 110,35,10KV
1 Dao cách ly 3 pha , 2 nối đất, 123KV-1250A - 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Dao cách ly 3 pha , 2 nối đất, 123KV-1250A-31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Điều hoà cây 2 chiều Inventer 28000BTU (Bao gồm chi phí lắp đặt, ống nhựa, cáp nguồn…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Dao cách ly 3 pha , 1 nối đất, 123KV-1250A- 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Dây ACSR-300/39 45 m
6 Kẹp nối T300 với dây ACSR-300 3 bộ
7 Dây ACSR - 240/32 60 m
8 Tủ đấu dây ngoài trời (MK) 1 tủ
CX HỆ THỐNG HÚT ẨM
1 Máy hút ẩm công nghiệp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Máy
2 Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 150 m
3 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) 3 Cái
CY HỆ THỐNG ĐẤU NỐI, CẢI TẠO NHỊ THỨ
1 Cáp( 2x2.5)PVC/PVC/Fr/PVC-0,6/1KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 714 m
2 Cáp( 14x2.5)PVC/PVC/Fr/PVC-0,6/1KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 662 m
3 Cáp( 19x2.5)PVC/PVC/Fr/PVC-0,6/1KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
4 Vật tư phụ gồm: đầu cos, gen số, ốc siết cáp 1 HT
CZ TRẠM 110KV GIAO THỦY
DA HỆ THỐNG THIẾT BỊ 110,35,10KV
1 Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời 123 KV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Dao cách ly 3 pha , 2 nối đất, 123KV-1250A,31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Dây ACSR-300 ( ngăn liên lạc ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
DB HỆ THỐNG HÚT ẨM
1 Máy hút ẩm công nghiệp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Máy
2 Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 150 m
3 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) 3 Cái
DC HỆ THỐNG ĐẤU NỐI, CẢI TẠO NHỊ THỨ
1 Cáp( 2x4)PVC/PVC/Fr/PVC-0,6/1KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
2 Cáp( 4x4)PVC/PVC/Fr/PVC-0,6/1KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
3 Cáp( 4x2,5)PVC/PVC/Fr/PVC-0,6/1KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115 m
4 Cáp( 7x2,5)PVC/PVC/Fr/PVC-0,6/1KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 235 m
5 Cáp( 19x2,5)PVC/PVC/Fr/PVC-0,6/1KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 520 m
6 Vật tư phụ gồm: đầu cos, gen số, ốc siết cáp 1 HT
DD TRẠM 110KV LẠC QUẦN
DE HỆ THỐNG THIẾT BỊ 110,35,10KV
1 Dao cách ly 3 pha , 2 nối đất, 123KV-1600A - 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Điều hoà cây 2 chiều Inventer 28000BTU (Bao gồm chi phí lắp đặt, ống nhựa, cáp nguồn…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Dao cách ly 3 pha , 1 nối đất, 123KV-1600A-31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
DF HỆ THỐNG HÚT ẨM
1 Máy hút ẩm công nghiệp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Máy
2 Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 200 m
3 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) 4 Cái
DG HỆ THỐNG ĐẤU NỐI, CẢI TẠO NHỊ THỨ
1 Cáp 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 319 m
2 Cáp 14x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 367 m
3 Cáp 19x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
4 Vật tư phụ gồm: đầu cos, gen số, ốc siết cáp 1 HT
DH TRẠM 110KV MỸ XÁ
DI HỆ THỐNG THIẾT BỊ 110,35,10KV
1 Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa -1250A, 31,5kA/1s - bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Điều hoà cây 2 chiều Inventer 28000BTU (Bao gồm chi phí lắp đặt, ống nhựa, cáp nguồn…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Dao cách ly 110kV 1 tiếp địa -1250A, 31,5kA/1s - bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
DJ HỆ THỐNG HÚT ẨM
1 Máy hút ẩm công nghiệp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Máy
2 Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 150 m
3 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) 3 Cái
DK HỆ THỐNG ĐẤU NỐI, CẢI TẠO NHỊ THỨ
1 Cáp 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 714 m
2 Cáp 14x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 662 m
3 Cáp 19x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
4 Vật tư phụ gồm: đầu cos, gen số, ốc siết cáp 1 HT
DL TRẠM 110KV NAM NINH
DM HỆ THỐNG HÚT ẨM
1 Máy hút ẩm công nghiệp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Máy
2 Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 200 m
3 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) 4 Cái
DN PHẦN LẮP ĐẶT TẠI CÁC TBA 110KV
DO TRẠM 110KV HẢI HẬU
DP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt dao cách ly 110kV 2 tiếp đất trọn bộ 3 Bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 110kV 1 tiếp đất trọn bộ 1 Bộ
3 Tháo hạ và thu hồi dao cách ly 110kV các loại 4 Bộ
4 Lắp đặt tủ đấu dây ngoài trời 1 tủ
5 Tháo hạ và thu hồi Tủ đấu dây 1 tủ
DQ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 3,236 tấn
2 Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 8,64 100m
3 Lắp đặt cáp 14x2,5mm2 6,62 100m
4 Lắp đặt dây ACSR 240/32 60 m
5 Lắp đặt dao ACSR 300/39 45 m
6 Lắp đặt cáp 19x2,5mm2 0,9 100m
7 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 6 ruột 5,76 Đầu
8 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 14 ruột 4,4133 Đầu
9 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 19 ruột 0,6 Đầu
10 Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) 3 Bộ
DR TRẠM 110KV GIAO THỦY
DS LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt máy cắt 110kV 1 Bộ
2 Tháo hạ và thu hồi máy cắt 110kV hiện trạng 1 Bộ
3 Lắp đặt dao cách ly 110kV 2 tiếp đất trọn bộ 2 Bộ
4 Tháo hạ và thu hồi dao cách ly 110kV các loại 2 Bộ
DT LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 2,037 tấn
2 Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 1,5 100m
3 Lắp đặt cáp 4x4mm2 1,6 100m
4 Lắp đặt cáp 4x2,5mm2 1,15 100m
5 Lắp đặt cáp 7x2,5mm2 2,35 100m
6 Lắp đặt cáp 19x2,5mm2 5,2 100m
7 Lắp đặt dây ACSR-300 27 m
8 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 6 ruột 3 Đầu
9 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 14 ruột 2 Đầu
10 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 19 ruột 3 Đầu
11 Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) 3 Bộ
DU TRẠM 110KV LẠC QUẦN
DV LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt dao cách ly 110kV 2 tiếp đất trọn bộ 2 Bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 110kV 1 tiếp đất trọn bộ 1 Bộ
3 Tháo hạ và thu hồi dao cách ly 110kV các loại 3 Bộ
DW LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 2,418 tấn
2 Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 5,19 100m
3 Lắp đặt cáp 14x2,5mm2 3,67 100m
4 Lắp đặt cáp 19x2,5mm2 0,6 100m
5 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 6 ruột 3 Đầu
6 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 14 ruột 2 Đầu
7 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 19 ruột 4 Đầu
8 Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) 3,46 Bộ
DX TRẠM 110KV MỸ XÁ
DY LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt dao cách ly 110kV 2 tiếp đất trọn bộ 4 Bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 110kV 1 tiếp đất trọn bộ 2 Bộ
3 Tháo hạ và thu hồi dao cách ly 110kV các loại 6 Bộ
DZ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 4,836 tấn
2 Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 8,64 100m
3 Lắp đặt cáp 14x2,5mm2 6,62 100m
4 Lắp đặt cáp 19x2,5mm2 0,9 100m
5 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 6 ruột 6 Đầu
6 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 14 ruột 4 Đầu
7 Làm đầu cáp kiểm tra loại < 19 ruột 1 Đầu
8 Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) 3 Bộ
EA TRẠM 110KV NAM NINH
EB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) 4 Bộ
EC HẠNG MỤC XÂY DỰNG CÁC TBA 110kV
ED TRẠM 110KV HẢI HẬU
1 MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY (Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2;Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100;Bê tông móng đá 1x2 Mác 200;Bê tông căn chỉnh, đá 1x2, M300;SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ;Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm;Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm;Gia công và lắp đặt bu lông neo: - Thép bu lông neo mạ kẽm - Lắp đặt bu lông neo; Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90) 9 móng
2 Tấm đan Cemboard 300x500x20 56 tấm
3 Tấm đan Cemboard 700x500x20 128 tấm
4 Tấm đan BTCT ngoài trời 1100x700x70 5 tấm
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 0,0119 100m3
EE PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
EF Phần hàng rào cải tạo
1 Đào móng phần hàng rào xây bổ sung 0,3 m3
2 Xây móng+tường 220 bổ sung, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) 0,24 m3
3 Xây tường 220 bổ sung phần tường rào cải tạo, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) 6,4 m3
4 Trát tường rào bổ sung 94,5 m2
5 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 4,4 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào 0,4004 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm 0,3132 tấn
8 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 920 m2
EG Hàng rào thép gai
1 Lắp dựng thép L50x50x5 0,6504 tấn
2 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,3696 tấn
3 Thép gai 0,2824 tấn
4 Bulông nở sắt M12x80 640 cái
EH CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng 2,3 m3
2 Đào móng trụ cổng đất cấp III, 1,96 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 0,392 m3
4 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 0,965 m3
5 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 2,952 m3
6 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 17,76 m2
7 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 17,76 m2
8 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 0,029 100m3
EI Mua cổng, thép hộp
1 Thép hộp 50x100x2 153,22 kg
2 Thép hộp 40x80x2 14,48 kg
3 Thép hộp 30x30x1.4 41,34 kg
4 Thép hộp 20x20x1.4 11,66 kg
5 Thép tấm inox 98,01 kg
6 Ray dẫn hướng 1 bộ
7 Bánh xe thép 6 bộ
8 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo 2 bộ
9 Lắp đặt cổng 0,3825 tấn
10 Sơn cổng trạm 15,6 m2
11 Cánh tay đòn và hộp điều khiển 1 bộ
12 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng 1 bộ
EJ PHẦN PHÁ DỠ ,THÁO DỠ VÀ THAY MỚI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng máy khoan bê tông1,5kw (6 móng DCL 110KV) 7,395 m3
2 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 0,074 100m3
3 Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng 12,2 m2
4 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 17,96 m2
5 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 17,96 m2
6 Cửa đi chống cháy 17,96 m2
7 Sơn tường hoàn trả 12,09 m2
EK TRẠM 110KV GIAO THỦY
1 MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY (Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2;Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100;Bê tông móng đá 1x2 Mác 200;Bê tông căn chỉnh, đá 1x2, M300; SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông móng đổ tại chỗ;Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm;Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm;Gia công và lắp đặt bu lông neo: - Thép bu lông neo mạ kẽm - Lắp đặt bu lông neo;Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90) 6 móng
2 MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT (Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2;Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100;Bê tông móng đá 1x2 Mác 200;Bê tông căn chỉnh, đá 1x2, M300; SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông móng đổ tại chỗ;Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm;Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm;Gia công và lắp đặt bu lông neo: - Thép bu lông neo mạ kẽm - Lắp đặt bu lông neo;Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90) 1 móng
EL PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
EM Phần hàng rào cải tạo
1 Xây tường 220 bổ sung phần tường rào cải tạo, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) 8,5 m3
2 Trát tường rào bổ sung 50,6 m2
3 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 5,06 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào 0,4604 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm 0,3599 tấn
6 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 1.058 m2
EN Hàng rào thép gai
1 Lắp dựng thép L50x50x5 0,748 tấn
2 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,425 tấn
3 Thép gai 0,3248 tấn
4 Bulông nở sắt M12x80 736 cái
EO CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng 1,1 m3
2 Đào móng trụ cổng đất cấp III, 3,92 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 0,392 m3
4 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 0,965 m3
5 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 2,952 m3
6 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 17,76 m2
7 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 17,76 m2
8 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 0,0366 100m3
EP Mua cổng, thép hộp:
1 Thép hộp 50x100x2 153,22 kg
2 Thép hộp 40x80x2 14,48 kg
3 Thép hộp 30x30x1.4 41,34 kg
4 Thép hộp 20x20x1.4 11,66 kg
5 Thép tấm inox 98,01 kg
6 Ray dẫn hướng 1 bộ
7 Bánh xe thép 6 bộ
8 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo 2 bộ
9 Lắp đặt cổng 0,3825 tấn
10 Sơn cổng trạm 15,6 m2
11 Cánh tay đòn và hộp điều khiển 1 bộ
12 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng 1 bộ
EQ PHẦN PHÁ DỠ ,THÁO DỠ VÀ THAY MỚI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng máy khoan bê tông1,5kw (6 móng DCL 110KV+2 móng MC 110kV) 9,86
2 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 0,0986 100m3
3 Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng 8,8 m2
4 Tháo dỡ rào thép hiện trạng 92 m2
5 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 17,96 m2
6 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 17,96 m2
7 Cửa đi chống cháy 17,96 m2
8 Sơn tường hoàn trả 12,09 m2
ER TRẠM 110KV LẠC QUẦN
ES PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
ET Phần hàng rào cải tạo
1 Đào móng phần hàng rào xây bổ sung 0,3 m3
2 Xây móng+tường 220 bổ sung, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) 0,132 m3
3 Xây tường 220 bổ sung phần tường rào cải tạo, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) 11,7 m3
4 Trát tường rào bổ sung 151,552 m2
5 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 7,2776 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào 0,662 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm 0,5178 tấn
8 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 1.456 m2
EU Hàng rào thép gai
1 Lắp dựng thép L50x50x5 1,0758 tấn
2 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,6113 tấn
3 Thép gai 0,4671 tấn
4 Bulông nở sắt M12x80 1.058,56 cái
EV CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng 1,2 m3
2 Đào móng trụ cổng đất cấp III, 3,92 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 0,392 m3
4 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 0,965 m3
5 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 2,952 m3
6 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 17,76 m2
7 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 17,76 m2
8 Tấm đan 500x600x20 58 tấm
9 Tấm đan 1500x500x20 68 tấm
10 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 0,0376 100m3
EW Mua cổng, thép hộp
1 Thép hộp 50x100x2 153,22 kg
2 Thép hộp 40x80x2 14,48 kg
3 Thép hộp 30x30x1.4 41,34 kg
4 Thép hộp 20x20x1.4 11,66 kg
5 Thép tấm inox 98,01 kg
6 Ray dẫn hướng 1 bộ
7 Bánh xe thép 6 bộ
8 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo 2 bộ
9 Lắp đặt cổng 0,3825 tấn
10 Sơn cổng trạm 12,4 m2
11 Cánh tay đòn và hộp điều khiển 1 bộ
12 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng 1 bộ
EX PHẦN PHÁ DỠ ,THÁO DỠ VÀ THAY MỚI
1 Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng 11 m2
2 Tháo dỡ rào thép hiện trạng 132,32 m2
3 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 17,13 m2
4 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 17,13 m2
5 Cửa đi chống cháy 17,13 m2
6 Sơn tường hoàn trả 20,3 m2
EY TRẠM 110KV NAM NINH
EZ PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
FA Phần hàng rào cải tạo
1 Đào móng phần hàng rào xây bổ sung 0,2 m3
2 Xây móng+tường 220 bổ sung, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) 9,32 m3
3 Trát tường rào bổ sung 44,64 m2
4 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 4,11 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào 0,374 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm 0,293 tấn
7 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 860 m2
FB Hàng rào thép gai
1 Lắp dựng thép L50x50x5 0,608 tấn
2 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,346 tấn
3 Thép gai 0,264 tấn
4 Bulông nở sắt M12x80 598 cái
5 Tấm đan Cemboard 400x600x20 28 tấm
6 Tấm đan Cemboard 800x500x50 112 tấm
7 Tấm đan BTCT ngoài trời 1000x500x50 7 tấm
FC CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng 2,4 m3
2 Đào móng trụ cổng đất cấp III, 1,96 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 0,392 m3
4 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 0,965 m3
5 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 2,952 m3
6 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 17,76 m2
7 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 17,76 m2
8 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 0,029 100m3
FD Mua cổng, thép hộp
1 Thép hộp 50x100x2 153,22 kg
2 Thép hộp 40x80x2 14,48 kg
3 Thép hộp 30x30x1.4 41,34 kg
4 Thép hộp 20x20x1.4 11,66 kg
5 Thép tấm inox 98,01 kg
6 Ray dẫn hướng 1 bộ
7 Bánh xe thép 6 bộ
8 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo 2 bộ
9 Lắp đặt cổng 0,3825 tấn
10 Sơn cổng trạm 12 m2
11 Cánh tay đòn và hộp điều khiển 1 bộ
12 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng 1 bộ
FE PHẦN PHÁ DỠ ,THÁO DỠ VÀ THAY MỚI
1 Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng 11 m2
2 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 6,08 m2
3 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 17,96 m2
4 Cửa đi chống cháy 17,96 cái
5 Sơn tường hoàn trả 5 m2
FF TRẠM 110KV MỸ XÁ
FG PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
FH Phần hàng rào cải tạo
1 Đào móng phần hàng rào xây bổ sung 0,17 m3
2 Xây móng+tường 220 bổ sung, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) 21,3 m3
3 Trát tường rào bổ sung 97,256 m2
4 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 4,5628 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào 0,4152 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm 0,3244 tấn
7 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 954 m2
FI Hàng rào thép gai
1 Lắp dựng thép L50x50x5 0,6745 tấn
2 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,3833 tấn
3 Thép gai 0,2928 tấn
4 Bulông nở sắt M12x80 663,68 cái
5 Tấm đan Cemboard 500x600x20 50 tấm
6 Tấm đan Cemboard 700x500x20 68 tấm
7 Tấm đan BTCT ngoài trời 1200x700x60 15 tấm
FJ CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng 1,5 m3
2 Đào móng trụ cổng đất cấp III, 3,92 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 0,392 m3
4 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 0,965 m3
5 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 2,952 m3
6 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 17,76 m2
7 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 17,76 m2
8 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 0,0406 100m3
FK Mua cổng, thép hộp
1 Thép hộp 50x100x2 153,22 kg
2 Thép hộp 40x80x2 14,48 kg
3 Thép hộp 30x30x1.4 41,34 kg
4 Thép hộp 20x20x1.4 11,66 kg
5 Thép tấm inox 98,01 kg
6 Ray dẫn hướng 1 bộ
7 Bánh xe thép 6 bộ
8 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo 2 bộ
9 Lắp đặt cổng 0,3825 tấn
10 Sơn cổng trạm 12 m2
11 Cánh tay đòn và hộp điều khiển 1 bộ
12 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng 1 bộ
FL PHẦN PHÁ DỠ ,THÁO DỠ VÀ THAY MỚI
1 Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng 11,2 m2
2 Tháo dỡ rào thép hiện trạng 82,8 m2
3 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 16,34 m2
4 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 16,34 m2
5 Cửa đi chống cháy 16,34 cái
6 Sơn tường hoàn trả 26,85 m2
FM HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM CÁC TBA 110KV
FN TRẠM 110KV HẢI HẬU
1 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa 1 máy
2 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa 3 máy
3 Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV 4 hthống
FO TRẠM 110KV GIAO THỦY
1 Máy ngắt SF6 110KV 3 pha 1 bộ
2 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa 2 máy
3 Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV 2 hthống
4 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV 1 hthống
FP TRẠM 110KV LẠC QUẦN
1 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa 1 bộ
2 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa 2 máy
3 Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV 3 HT
FQ TRẠM 110KV MỸ XÁ
1 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa 2 bộ
2 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa 4 máy
3 Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV 6 HT
FR HẠNG MỤC SCADA TẠI CÁC TBA 110KV
FS TRẠM 110KV HẢI HẬU
FT Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) 4 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 4 Tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (DI) 7 Tín hiệu
FU Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) 4 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 4 Tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (DI) 7 Tín hiệu
FV Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu TTĐKX về A1
1 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển (DI) 7 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 4 Tín hiệu
FW TRẠM 110KV GIAO THỦY
FX Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) 4 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 3 Tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (DI) 4 Tín hiệu
FY Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) 4 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 3 Tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (DI) 4 Tín hiệu
FZ Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu TTĐKX về A1
1 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển (DI) 4 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 3 Tín hiệu
GA TRẠM 110KV LẠC QUẦN
GB Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) 4 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 3 Tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (DI) 5 Tín hiệu
GC Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) 4 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 3 Tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (DI) 5 Tín hiệu
GD Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu TTĐKX về A1
1 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển (DI) 5 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 3 Tín hiệu
GE TRẠM 110KV NAM NINH
GF Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) 4 Tín hiệu
GG Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) 4 Tín hiệu
GH TRẠM 110KV MỸ XÁ
GI Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) 4 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 3 Tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (DI) 5 Tín hiệu
GJ Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) 4 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 3 Tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (DI) 5 Tín hiệu
GK Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu TTĐKX về A1
1 Tín hiệu điều khiển (DI) 1 Tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển (DI) 5 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 3 Tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->