Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH gang thép Hưng Hiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 11:19:00 đến ngày 2021-01-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện AsXV70-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813 | m |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-12-190-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 4 | Xà đỡ thẵng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ góc nạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc nạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo góc bằng cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 pha đôi cột dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà cầu chì cột đôi dọc tuyến XFCO-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác trên cột đôi BTLT GTTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thang sắt trên cột đôi BTLT TSĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa đầu và chân cột TN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa đầu cột TN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa LR4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Cách điện đứng Polymer 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 17 | Chuỗi treo Polymer 24kV(70KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 18 | Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | sợi |
| 19 | Giáp níu (dùng cho dây XLPE-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 20 | Cụm đấu rẽ dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt ép đòng nhôm MA70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp cách điện đầu cực cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 23 | Biển tên FCO,MC, DCL đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 24 | Cầu chì tự rơi FCO-24kv (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Móng cột trung áp BTLT MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 26 | Móng cột trung áp BTLT MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 27 | Bốc dỡ t.công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van LA 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Dây dẫn trung áp 24kV XLPE-24kV-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 4 | Cáp tổng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 5 | Cáp tổng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Xà đỡ cách điện đứng XSĐ-2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Giá lắp máy biến áp cột đôi XMBA-2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-3P-2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thanh lắp chống sét van TL-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thanh giữ máy biến áp TGMBA-3P-2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo dọc hạ thế cột đôi ly tâm XNLHT-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa TBA (24 cọc) TĐT-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 13 | Bố trí tiếp địa TBA 3 pha lắp trên cột đôi BTLT SĐNĐ-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 14 | Cách điện đứng Pinpost 24kV + ty + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Đai thép không rỉ + khóa đai ( L=1m+1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Ống nhựa mềm F20 +kèm đai khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 luồn cáp cho lộ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm MA 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 400A - 02 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Nền TBA 3 pha cột BTLT đôi NT-3P-2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 24 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 25 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Nắp chụp cách điện đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Bốc dỡ t.công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4 kV | |||
| 1 | Cáp LV/ ABC (4x120)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,7 | m |
| 2 | Giá móc treo cáp GM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 10 | Khoá đai thép A-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Đầu cos đồng nhôm MA-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE F80/65 luồn cáp cho XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 16 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 17 | Cột BTLT NPC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 18 | Móng cột MTH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 19 | Móng cột MTH-1(10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 20 | Móng cột MTĐH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 21 | Tiếp địa LR-4-HA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bốc dỡ t.công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
| E | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| F | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột thép BGTC 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Đèn LED 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Đấu nối Cto -tủ ĐK tại cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đấu nối cửa trụ Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đấu nối cửa trụ Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 8 | Dây lên đèn CVV2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 9 | Tủ ĐK chiếu sáng TD-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Đấu nối Cto -tủ ĐK tại cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cụm xà bắt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại R2LL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Rãnh cáp ngầm R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Rãnh cáp ngầm R2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 15 | Móng cột thép 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 16 | Vận chuyển nội bộ + bốc dỡ t.công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi