Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình; mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Triệu Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình; mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn; Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 08:45:00 đến ngày 2021-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,658,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,2272 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,768 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3396 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8665 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,6926 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,5757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9897 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0774 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7204 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3498 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,2673 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,8641 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2928 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1915 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3513 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5014 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,3054 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1278 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,6321 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,6321 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6794 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4359 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3928 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0216 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5208 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,7803 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5551 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7829 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3485 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,268 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91,1601 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9055 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0579 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9421 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3306 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2106 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0736 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3321 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8884 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4603 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,7245 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0749 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,7548 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0841 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2939 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,11 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,8544 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 328,2864 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144,24 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 152,3164 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 741,9363 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,1364 | m2 |
| 13 | Trát ô văng, lanh tô, lam, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 121,9 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 305,614 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 690,55 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,98 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,98 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 355,8223 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.926,1367 | m2 |
| 20 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,48 | md |
| 21 | Tay vịn ống thép D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,98 | md |
| 22 | Tay vịn gỗ 60x70 cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,16 | md |
| 23 | Trụ gỗ cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | trụ |
| 24 | Lam chắn nắng thép hộp 50x100x2, sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 916,812 | kg |
| D | TAM CẤP, CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0141 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8051 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,308 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 118,9632 | m2 |
| E | RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9212 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4429 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,8876 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,7595 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,54 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,9 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,004 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8944 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2635 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2273 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,404 | m3 |
| F | BỤC GIẢNG, LÁT GẠCH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,855 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,568 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 615,324 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,6 | 0.0 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,008 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,6 | m2 |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7237 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7237 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138,892 | 1m2 |
| 4 | Ke chống bão 4cái/m2: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.660 | cái |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1484 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,444 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,1444 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,1444 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép D20 làm thang tay lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0333 | tấn |
| 10 | Nắp tôn lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4836 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Đế âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cọc |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,092 | 100m3 |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 4 | COLIE inox D100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| L | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Bình bột MFZL4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bình |
| 3 | Bình CO2 MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy + Giá đỡ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | Bộ |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,54 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,8 | m3 |
| 3 | Cắt khe chia ô chống nứt 3,0mx3,0m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,2 | 10m |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131,0628 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 461,0263 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Công |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3701 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 137,01 | m3 |
| O | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc hiệu bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc hiệu bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Tivi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu 3 buồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 5 | Bàn ghế tiếp khách hiệu bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế học sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | Bộ |
| 7 | Bàn ghế làm việc cho giáo viên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 8 | Bảng từ lớp học | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Máy in | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi