Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 16:07:00 đến ngày 2021-01-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,511,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng Móng tiếp địa, thu hồi, vận chuyển ĐZ 10Kv | |||
| B | Móng cột MT6-14 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 3,506 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 12,594 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,506 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| C | Vận chuyển móng cột MT6 cự ly 300m | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 | Theo E-HSMT | 3,506 | m3 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M200 | Theo E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Bốc xếp ván gỗ cốp pha | Theo E-HSMT | 0,1474 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cốt thép d=8 | Theo E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cốt thép d=12 | Theo E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m | Theo E-HSMT | 0,1474 | 100 cây |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m | Theo E-HSMT | 0,0381 | 100 cây |
| D | Tiếp địa Rg | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Theo E-HSMT | 14,3 | kg |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo E-HSMT | 2,67 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | Theo E-HSMT | 0,1 | kg |
| 4 | Bulông các loại | Theo E-HSMT | 0,16 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo E-HSMT | 0,0534 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1 | m3 |
| E | THU HỒI 24KV, VẬN CHUYỂN ĐZ 24KV | |||
| 1 | Cưa hạ cột bê tông LT10 bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Xà XC41nL (k=0,45; k=1,5) | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 4 | Bốc xếp cột bê tong | Theo E-HSMT | 0,946 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly <=300m | Theo E-HSMT | 0,2838 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly <=300m | Theo E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly <=300m | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Đào đất móng cột cũ | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Phá bê tông móng cột | Theo E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng cột tại vị trí cột cũ | Theo E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Theo E-HSMT | 0,3 | ca |
| 15 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo E-HSMT | 0,3 | ca |
| 16 | Bốc xếp cột bê tong | Theo E-HSMT | 2,826 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 18 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2 | tấn |
| F | Hạng mục 2: Phần vật liệu, nhân công ĐZ 10kV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT14C (11.0) | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Trọng lượng xà Cổ dề néo dây R=98 | Cổ dề néo dây R=98 | 9,252 | kg |
| 5 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Cổ dề néo dây R=98 | 1 | 1 bộ |
| 6 | Trọng lượng xà Cổ dề néo dây R=102 | Cổ dề néo dây R=102 | 9,359 | kg |
| 7 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Cổ dề néo dây R=102 | 1 | 1 bộ |
| 8 | Trọng lượng xà Cổ dề néo dây R=108 | Cổ dề néo dây R=108 | 9,474 | kg |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Cổ dề néo dây R=108 | 1 | 1 bộ |
| 10 | Trọng lượng xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 0,5m) | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 0,5m) | 11,5 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 0,5m) | 1 | bộ |
| 12 | Trọng lượng xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.0m) | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.0m) | 11,66 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.0m) | 1 | bộ |
| 14 | Trọng lượng xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.5m) | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.5m) | 11,74 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.5m) | 1 | bộ |
| 16 | Tháo, lắp lại xà XC41L-2T | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Tháo, lắp lại chụp nối cột CNC-L | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Theo E-HSMT | 0,759 | 1km dây |
| 19 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp | Theo E-HSMT | 9 | quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 21 | Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Theo E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Theo E-HSMT | 6 | 1 bộ cách điện |
| 23 | Khóa néo 3 gu lông | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Móc treo chữ U7 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Mắt nối trung gian NG 7 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển đề tên cột | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 29 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| 30 | Bốc xếp cột bê tong | Theo E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly <=300m | Theo E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly <=300m | Theo E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 35 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly <=300m | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 36 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo E-HSMT | 6 | bát |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tong | Theo E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 39 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo E-HSMT | 0,3 | ca |
| G | Hạng mục 1: Phần xây dựng móng cột, tiếp địa đường dây 0,4KV | |||
| H | Móng cột Mh2 (47), Móng cột Mh3 (6), Móng cột Mh5a (4), Móng cột MhĐ3 (8), Móng cột MhĐ3a (1). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Móng cột Mh2 (47) | 56,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Móng cột Mh2 (47) | 53,58 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Móng cột Mh3 (6) | 9,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Móng cột Mh3 (6) | 9,24 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Móng cột Mh5a (4) | 27,68 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Móng cột Mh5a (4) | 11,12 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Móng cột Mh5a (4) | 5,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Móng cột Mh5a (4) | 0,108 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Móng cột MhĐ3 (8) | 43,68 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Móng cột MhĐ3 (8) | 33,36 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Móng cột MhĐ3 (8) | 12,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Móng cột MhĐ3 (8) | 0,1032 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Móng cột MhĐ3a (1) | 7,51 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Móng cột MhĐ3a (1) | 3,06 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Móng cột MhĐ3a (1) | 1,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Móng cột MhĐ3a (1) | 0,0319 | 100m3 |
| I | Vận chuyển móng cự ly 300m Móng cột Mh2 (47), Móng cột Mh3 (6), Móng cột Mh5a (4), Móng cột MhĐ3 (8), Móng cột MhĐ3a (1). | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M100 | Vận chuyển móng Mh2 | 53,58 | m3 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M100 | Vận chuyển móng Mh3 | 9,24 | m3 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M100 | Vận chuyển móng Mh5a | 11,12 | m3 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M100 | Vận chuyển móng MhĐ3 | 33,36 | m3 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M100 | Vận chuyển móng MhĐ3a | 3,06 | m3 |
| J | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 (6 bộ) | |||
| 1 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Theo E-HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Đai thép | Theo E-HSMT | 3 | kg |
| 3 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Dây nối tiếp địa fi8 | Theo E-HSMT | 13,02 | kg |
| 5 | Bu lông + rông đen | Theo E-HSMT | 0,3 | kg |
| 6 | Ghíp đấu dây 1 bulon | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Theo E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Dây nhôm A35 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Đầu cốt nhôm A35 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tấm băt tiếp địa 30x4 | Theo E-HSMT | 0,6 | kg |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo E-HSMT | 0,1302 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt dây A35 | Theo E-HSMT | 0,033 | 1km/1 dây |
| K | Tiếp địa tủ bù hạ thế | |||
| 1 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Theo E-HSMT | 42,9 | kg |
| 2 | Đai thép | Theo E-HSMT | 1,5 | kg |
| 3 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Dây nối tiếp địa fi8 | Theo E-HSMT | 6,51 | kg |
| 5 | Bu lông + rông đen | Theo E-HSMT | 0,15 | kg |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Theo E-HSMT | 9 | m |
| 7 | Tấm băt tiếp địa 30x4 | Theo E-HSMT | 0,3 | kg |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo E-HSMT | 0,0651 | 100kg |
| L | THU HỒI ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Theo E-HSMT | 0,073 | km/dây |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Theo E-HSMT | 0,026 | km/dây |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Theo E-HSMT | 0,07 | km/dây |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo E-HSMT | 0,044 | km/dây |
| 5 | Tháo dây dẫn AV35 ( k=0,45) | Theo E-HSMT | 1,674 | 1km dây |
| 6 | Tháo dây dẫn AV50 ( k=0,45) | Theo E-HSMT | 3,254 | 1km dây |
| 7 | Ghíp 1 bu lông GN1 | Theo E-HSMT | 654 | công/bộ |
| 8 | Ghíp 2 bu lông GN2 | Theo E-HSMT | 92 | công/bộ |
| 9 | Cặp cáp A25-150 | Theo E-HSMT | 278 | công/bộ |
| 10 | Kẹp xiết cáp 2x(25-50) | Theo E-HSMT | 10 | công/bộ |
| 11 | Kẹp xiết cáp 4x(50-120) | Theo E-HSMT | 70 | công/bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp 4x(35-120) | Theo E-HSMT | 24 | công/bộ |
| 13 | Móc néo F20 | Theo E-HSMT | 104 | công/bộ |
| 14 | Xà néo cuối 16 sứ 1 cột vuông X2-16S-H | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột vuông X2KD-8S-H | Theo E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 16 | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột vuông X2KN-8S-H | Theo E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 17 | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột li tâm X2KD-8S-LT | Theo E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 18 | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột li tâm X2KN-8S-LT | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột vuông X2-8S-H | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 20 | Xà đỡ 4 sứ 1 cột vuông X1-4S-H | Theo E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 21 | Xà néo 4 sứ 1 cột vuông X2-4S-H | Theo E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 22 | Xà néo 4 sứ 2 cột vuông X2KN-4S-H | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Xà đỡ 4 sứ 1 cột li tâm X1-2S-H | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Tháo sứ A30+ ty sứ | Theo E-HSMT | 2,94 | 10 sứ |
| 25 | Cột điện vuông T10 | Theo E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 26 | Cột điện li tâm T8.5 | Theo E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 27 | Cột điện li tâm T7.5 | Theo E-HSMT | 29 | 1 cột |
| 28 | Cột điện vuông H7.5 | Theo E-HSMT | 35 | 1 cột |
| 29 | Bốc xếp cột bê tong | Theo E-HSMT | 48,891 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 31 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 1,047 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 33 | Đào đất móng cột cũ | Theo E-HSMT | 47,4 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo E-HSMT | 50 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất móng cột cũ | Theo E-HSMT | 47,4 | m3 |
| M | VẬN CHUYỂN ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Theo E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 2,5 tấn | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo E-HSMT | 2 | chuyến |
| N | HẠNG MỤC 4: VẬT LIỆU NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm T7,5B ( Fng=190) | Theo E- HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190) | Theo E- HSMT | 46 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm T8,5C ( Fng=190) | Theo E- HSMT | 16 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm T8,5S ( Fng=190) | Theo E- HSMT | 8 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm T8,5D ( Fng=190) | Theo E- HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm T10D ( Fng=190) | Theo E- HSMT | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 7,5m | Theo E- HSMT | 1 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m | Theo E- HSMT | 72 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10m | Theo E- HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | Theo E- HSMT | 87 | mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo E- HSMT | 416 | mét |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Theo E- HSMT | 51 | mét |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo E- HSMT | 213 | mét |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo E- HSMT | 363 | mét |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo E- HSMT | 697 | mét |
| 16 | Dây nhôm bọc AV 35 | Theo E- HSMT | 562 | mét |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 | Theo E- HSMT | 0,087 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Theo E- HSMT | 0,416 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Theo E- HSMT | 0,051 | km/dây |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Theo E- HSMT | 0,213 | km/dây |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Theo E- HSMT | 0,363 | km/dây |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Theo E- HSMT | 0,697 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt dây nhôm bọc AV50 | Theo E- HSMT | 0,562 | 1km/1 dây |
| 24 | Ống nối cáp vặn xoắn A35 | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 25 | Ống nối cáp vặn xoắn A50 | Theo E- HSMT | 8 | cái |
| 26 | Ống nối cáp vặn xoắn A95 | Theo E- HSMT | 16 | cái |
| 27 | Ống gen co ngót F20 | Theo E- HSMT | 2 | mét |
| 28 | Trọng lượng xà lệch néo cáp 1 cột LT XNC | Xà lệch néo cáp 1 cột LT XNC (51 bộ) | 1.720,23 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (k=1,5) | Xà lệch néo cáp 1 cột LT XNC (51bộ) | 51 | bộ |
| 30 | Trọng lượng xà lệch néo cáp 2 cột LT XNC-2L | Xà lệch néo cáp 2 cột LT XNC-2L (4 bộ) | 206,2 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg ( k=1,5) | Xà lệch néo cáp 2 cột LT XNC-2L (4 bộ) | 4 | bộ |
| 32 | Trọng lượng xà néo cuối 8 sứ 2 cột LT X2LKN-8S-LT | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột LT X2LKN-8S-LT (3 bộ) | 133,83 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (k=1,5) | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột LT X2LKN-8S-LT (3 bộ) | 3 | bộ |
| 34 | Trọng lượng xà néo cuối 8 sứ 1 cột LT X2-8S-LT | Xà néo cuối 8 sứ 1 cột LT X2-8S-LT (1 bộ) | 40,76 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (k=1,5) | Xà néo cuối 8 sứ 1 cột LT X2-8S-LT (1 bộ) | 1 | bộ |
| 36 | Trọng lượng xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2-4S-LT | Xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2-4S-LT (14 bộ) | 208,88 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg (k=1,5) | Xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2-4S-LT (14 bộ) | 14 | bộ |
| 38 | Trọng lượng xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2KD-4S-LT | Xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2KD-4S-LT ( 1 bộ) | 14,38 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2KD-4S-LT ( 1 bộ) | 1 | bộ |
| 40 | Sứ A30 + ty sứ | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo E-HSMT | 92 | sứ |
| 42 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x(35-50) | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-95) | Theo E-HSMT | 91 | cái |
| 44 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(120-150) | Theo E-HSMT | 53 | cái |
| 45 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Móc néo F20 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 47 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Theo E-HSMT | 51,9 | kg |
| 48 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Theo E-HSMT | 346 | cái |
| 49 | Ghíp 2 bu lông GN2 | Theo E-HSMT | 456 | cái |
| 50 | Cặp cáp A(25-150) | Theo E-HSMT | 216 | cái |
| 51 | Tháo, lắp lại tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên cột | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Tháo, lắp lại cáp Al/XLPE 1x120 | Theo E-HSMT | 0,036 | 1km/1 dây |
| 53 | Tháo, lắp đặt cáp vặn xoắn tụ bù. Loại cáp <= 4x35mm2 | Theo E-HSMT | 0,021 | km/dây |
| 54 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn 2x35mm2 ( k=0.7) | Theo E-HSMT | 0,074 | km/dây |
| 55 | Tháo, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Theo E-HSMT | 0,039 | km/dây |
| 56 | Tháo, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Theo E-HSMT | 1,237 | km/dây |
| 57 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Theo E-HSMT | 0,194 | km/dây |
| 58 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo E-HSMT | 0,029 | km/dây |
| 59 | Tháo, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Theo E-HSMT | 0,674 | km/dây |
| 60 | Tháo, lắp lại dây dẫn AV35 | Theo E-HSMT | 0,528 | 1km dây |
| 61 | Tháo, lắp lại dây dẫn AV50 | Theo E-HSMT | 0,655 | 1km dây |
| 62 | Tháo, lắp lại đèn chiếu sáng lắp trên cột điện | Theo E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 63 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H6 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | Theo E-HSMT | 105 | hộp |
| 65 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H2, H1 | Theo E-HSMT | 93 | hộp |
| 66 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha H3 pha | Theo E-HSMT | 69 | hộp |
| 67 | Tháo, lắp lại dây dẫn nhập hộp công tơ | Theo E-HSMT | 17,42 | 100m |
| 68 | Tháo, đấu lại dây dẫn sau công tơ về hộ | Theo E-HSMT | 641 | hộ |
| 69 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Theo E-HSMT | 80,4 | kg |
| 70 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Theo E-HSMT | 536 | cái |
| 71 | Ghíp 1 bu lông GN1 | Theo E-HSMT | 674 | cái |
| 72 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 2.860 | mét |
| 73 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo E-HSMT | 345 | cuộn |
| 74 | Băng dính cách điện | Theo E-HSMT | 135 | cuộn |
| 75 | Biển báo an toàn | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 76 | Biển đề tên cột | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 77 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo E-HSMT | 132 | 1 bộ |
| 78 | Hộp công tơ Composite H2+ phụ kiện | Theo E-HSMT | 25 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2 | Theo E-HSMT | 25 | hộp |
| 80 | Bộ gông bắt hộp công tơ | Theo E-HSMT | 25 | bộ |
| 81 | Dây đồng Cu/PVC 1x4mm2 | Theo E-HSMT | 100 | mét |
| 82 | Cáp Muyle 2x7mm2 | Theo E-HSMT | 175 | mét |
| 83 | Aptomat 1 pha 2 cực | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 84 | Ghíp 1 bu lông GN1 đấu hộp công tơ | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 85 | Bốc xếp cột bê tong | Theo E-HSMT | 50,387 | tấn |
| 86 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 87 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 2,167 | tấn |
| 88 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 2,322 | tấn |
| 89 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly <=300m | Theo E-HSMT | 15,1161 | tấn |
| 90 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly <=300m | Theo E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 91 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly <=300m | Theo E-HSMT | 0,6501 | tấn |
| 92 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly <=300m | Theo E-HSMT | 0,6966 | tấn |
| 93 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tong | Theo E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi