Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280193-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Chính
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201275654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-26 11:01:00 đến ngày 2021-01-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,528,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường, vuốt nối
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,438 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,539 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,044 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,596 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,224 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,408 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (nền đường, mái taluy,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,346 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (nền đường, mái taluy,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,167 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (nền đường, mái taluy,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,084 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 (Khuôn đường K95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,892 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 (Khuôn đường K98) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,892 100m3
12 Mua VL đá lẫn đất KV4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.500,874 m3
13 Thi công móng đường đá dăm TC 4x6, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,972 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm TC 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,972 100m2
15 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,972 100m2
B Rãnh B600, hố lắng, hố ga
1 Đào móng rãnh thoát nước, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,789 1m3
2 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,321 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,897 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,682 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,37 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,32 m3
7 Ván khuôn móng băng, đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,538 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,48 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.949,27 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,82 m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,896 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,672 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,48 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,227 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,59 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.582 1cấu kiện
C Cống ngang
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m3
5 Mua VL đá lẫn đất KV5 đắp hai bên thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,694 m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,083 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
8 Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
9 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30.móng cống, tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,82 m2
D Kè đá
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,423 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,125 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,78 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,13 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m2
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,47 m2
11 Vải ĐKT làm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
15 Vải ĐKT không dệt làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
16 Ống nhựa PVD D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
E Đảm bảo giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Cột biển báo bằng thép ống D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,979 1m2
8 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
10 Dây an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Cờ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
12 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->