Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Hồng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 15:48:00 đến ngày 2021-01-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo bằng thủ công bằng thủ công + vận chuyển cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 2 | Gia công cổng bằng INOX 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 3 | Bản lề cối Inox 304 d42: | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp dựng cửa khung INOX | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn tĩnh điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,186 | 1m2 |
| 6 | Bảng hiệu "sân thể thao trung tâm xã Minh Tân" khung sắt hộp phủ Alu dán chữ nhựa mika | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 198 | cấu kiện |
| 2 | Đào vét bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,012 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,694 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 241,072 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | 1cấu kiện |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 180CV-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,047 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 294,89 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 294,89 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Terazzo bị bong rộp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, bù vênh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 7 | Lát gạch xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| D | NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,481 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật ván khuôn bê tông lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy, ván khuôn bêt tông lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,798 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,649 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,249 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,249 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,249 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 278,725 | m2 |
| 18 | Bulong liên kết cột với móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,068 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ <18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,835 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ <=9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,068 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,115 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,351 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,351 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng ti xà gồ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 27 | Sơn chống rỉ mối hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn SSSC dày 0,4ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,552 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| 30 | Tôn tấm ốp bản rộng 300mm dầy 0,4 mm (Nhân công quy đổi theo đơn giá nhân công lợp mái) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,82 | md |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,483 | m3 |
| 36 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,446 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 152,1 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,928 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 173,374 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 152,1 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép, TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly (bao gồm cả khóa và phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 42 | Gia công cửa Inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 43 | Kính cường lực dày 5ly kính trắng mờ cửa đi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m2 |
| 44 | Phụ kiện 1 bộ cửa (Bản lề sàn 4x330000, bản lề kẹp kính SW303 1x350000, kẹp kính dưới FT10 1x350000, kẹp kính trên FT20 1x350000, kẹp đỉnh FT30 1x350000, kẹp góc FT40 1x450000, tay nắm chữ H dài 600mm 1x650000 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 46 | Tủ điện KT: 150X200X300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tắc đơn 10A-220V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Công tắc đôi 10A-220V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi 2x40w, dài 1,2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Móc treo quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đôi 2x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét d20 loại kim dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt quả sứ cắm kim thu sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 65 | Bật đỡ dây d10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Sơn chống rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 67 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 68 | Cát vàng xây dựng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 69 | Đo tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 70 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi