Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lũ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 01:38:00 đến ngày 2021-01-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,763,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP, HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,913 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 272,814 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 317,719 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,002 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,189 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,844 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,563 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,209 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 120,733 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 74,776 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,923 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,69 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,718 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,718 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,586 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,195 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,776 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,676 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,658 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 35,71 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,734 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,117 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,028 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,745 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,945 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 44,874 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 91,533 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,853 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,956 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,001 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,89 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,735 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,829 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,276 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,48 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,708 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,67 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,398 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,227 | tấn |
| 42 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,859 | m3 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,377 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,34 | m |
| 45 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,688 | m3 |
| 46 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 174,259 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,628 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 718,859 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 46,086 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 115,8 | m |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 133,98 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch thẻ 240x60 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 67,665 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,627 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,627 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 198,337 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,453 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 59,78 | m |
| 58 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 165,84 | kg |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,684 | m2 |
| 60 | Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 800x800 tôn dày 0,8mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,64 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | trụ |
| 62 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10 cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,9 | m |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 885,3 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 471,054 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.041,564 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 542,547 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 629,17 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 566,8 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.585,838 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 648,987 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 55,08 | m2 |
| 72 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17 | bộ |
| 73 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quany kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 127,8 | m2 |
| 74 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 71 | bộ |
| 75 | Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,6 | m2 |
| 76 | Sản xuất hoa sắt cửa bao gồm cả sơn hoàn thiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.757,66 | kg |
| 77 | Gia công lan can Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,692 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 129,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 53,316 | m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 44 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.500 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | hộp |
| 19 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 135 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 57 | m |
| 24 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 25 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 26 | Giá treo, tiêu lệnh, nội quy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,309 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,036 | 100m |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,791 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 86 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 75 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,37 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,55 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,59 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 89 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 68 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 44 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bể |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,785 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,785 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,785 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,718 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,654 | 100m3 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,737 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3.022,321 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 302,232 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 86,522 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,978 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,843 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,847 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,505 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,603 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 89,7 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 213,629 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,051 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,145 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 351 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 62,341 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,614 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 55,662 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 140,56 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ 240x60 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 281,12 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,182 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 79,538 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 132,579 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,652 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,652 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 102,763 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,691 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 94,322 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,525 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,311 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,645 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,31 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,744 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,548 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,139 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,456 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 985,588 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 213,84 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 241,2 | m |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.199,428 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,919 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,96 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,328 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,239 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,715 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,49 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,127 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,108 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,191 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,832 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,361 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,968 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,04 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,313 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,14 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,926 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,496 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,576 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,678 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,739 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,04 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 98,761 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,424 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,684 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,074 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,459 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,354 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,088 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,157 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,719 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,028 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,201 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 46 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,654 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,977 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,608 | m3 |
| 49 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,304 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,549 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 119,646 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,56 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,516 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 71,47 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 400x400 kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,441 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 269,634 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,736 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 81,804 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 140,546 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 119,646 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,42 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,48 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi