Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281866-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lũ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201000039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 01:38:00 đến ngày 2021-01-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,763,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP, HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,913 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 272,814 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 317,719 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 37,002 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,189 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,844 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,563 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,209 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 120,733 m3
10 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 74,776 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,923 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,69 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,718 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,718 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,586 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,195 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,776 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,676 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,658 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 35,71 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,734 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,117 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,028 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,745 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24,945 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 44,874 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,28 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 91,533 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,853 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,956 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,001 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,89 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,735 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,829 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,276 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,48 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,708 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,67 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,381 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,398 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,227 tấn
42 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,859 m3
43 Láng granitô cầu thang Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,377 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 41,34 m
45 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15,688 m3
46 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 174,259 m3
47 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 30,628 m3
48 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 718,859 m2
49 Láng granitô cầu thang, tam cấp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 46,086 m2
50 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 115,8 m
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 133,98 m2
52 Công tác ốp gạch thẻ 240x60 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 67,665 m2
53 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,627 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,627 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 198,337 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,453 100m2
57 Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 59,78 m
58 Sản xuất lan can sắt cầu thang Theo bản vẽ kèm theo HSMT 165,84 kg
59 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,684 m2
60 Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 800x800 tôn dày 0,8mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,64 m2
61 Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 trụ
62 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10 cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,9 m
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 885,3 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 471,054 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.041,564 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 542,547 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 629,17 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 566,8 m
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.585,838 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 648,987 m2
71 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 55,08 m2
72 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17 bộ
73 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quany kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 127,8 m2
74 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 71 bộ
75 Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,6 m2
76 Sản xuất hoa sắt cửa bao gồm cả sơn hoàn thiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.757,66 kg
77 Gia công lan can Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,692 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 129,6 m2
79 Lắp dựng lan can Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 53,316 m2
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 tủ
2 Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 44 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 39 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 48 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 13 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 320 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 450 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.100 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.500 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 hộp
19 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
21 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9 cọc
22 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 135 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 57 m
24 Bình khí CO2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
25 Bình bọt MF4 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
26 Giá treo, tiêu lệnh, nội quy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
27 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 hộp
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,309 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,036 100m
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 28 cái
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,791 100m2
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 cái
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 50 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 86 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 75 m
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 hộp
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 bộ
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14 cái
43 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,37 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,55 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,04 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,45 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,14 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,05 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,59 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 89 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 68 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 44 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 41 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29 cái
61 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
62 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bể
C SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,785 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,785 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,785 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,718 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24,654 100m3
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,737 100m3
2 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3.022,321 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 302,232 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 86,522 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17,978 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 34,843 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20,847 m3
8 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20,505 m3
9 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,603 m3
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 89,7 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 213,629 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,051 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,717 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,145 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo bản vẽ kèm theo HSMT 351 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 62,341 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,614 m3
18 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 55,662 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 140,56 m2
20 Công tác ốp gạch thẻ 240x60 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 281,12 m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,182 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 79,538 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 132,579 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,652 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,652 100m3
26 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 102,763 100m
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,691 m3
28 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 94,322 m3
29 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 41,525 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,311 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,645 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,31 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,744 m3
34 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21,548 m3
35 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 51,139 m3
36 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20,456 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 985,588 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 213,84 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 241,2 m
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.199,428 m2
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,919 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 22,96 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,328 100m
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,263 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,239 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,715 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,49 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24,127 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,349 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,108 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,191 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,832 m3
13 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,361 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,968 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,061 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,04 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,313 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,14 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,926 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,045 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,496 m3
22 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,576 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,678 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,739 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,146 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,04 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cấu kiện
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 98,761 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,568 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,568 100m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,089 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,424 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,46 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,684 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,074 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,459 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,315 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,354 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,088 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,157 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,719 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,028 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,201 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,022 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7 cái
46 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,654 m3
47 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,977 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,608 m3
49 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,304 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,549 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 119,646 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 38,56 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 30,516 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 71,47 m2
55 Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 400x400 kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 51,441 m2
56 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT 269,634 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,736 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 81,804 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 140,546 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 119,646 m2
61 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,42 m2
62 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,48 m2
63 Phụ kiện cửa đi1 cánh, cửa nhựa lõi thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 bộ
64 Phụ kiện cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->