Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5D Xí nghiệp Cầu Giấy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245587-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5D Xí nghiệp Cầu Giấy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty Nước sạch Hà Nội bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 17:10:00 đến ngày 2021-01-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,743,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Van ty chặn cọc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) - Van ty chặn cọc | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Chụp mũ gang D100 - Van ty chặn cọc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Van ty chặn cọc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN150x100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chụp mũ gang D100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, PN10 PE100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| B | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 2,696 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 9,9543 | m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1357 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1357 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1357 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0959 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 1,0654 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,4724 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1795 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 26 | Gia công thép góc | Theo E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép góc | Theo E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 6,448 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 31 | Gia công thang sắt | Theo E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp thang sắt | Theo E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 33 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp nắp gang ga, trọng lượng <= 50kg | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 39 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 1,3 | m |
| 40 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 8,7606 | kg |
| 41 | Thép bản dày 6mm (S=0,0274m2) | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| C | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 | Theo E-HSMT | 4,88 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 | Theo E-HSMT | 4,88 | 100m |
| 3 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 6,1293 | m3 |
| 4 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 6 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Gioăng + vòng kẹp D63 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN 50mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| D | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 2,8 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - Phần hố đào | Theo E-HSMT | 0,5578 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống | Theo E-HSMT | 97,6 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống | Theo E-HSMT | 19,52 | m3 |
| 15 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống | Theo E-HSMT | 59,78 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống | Theo E-HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống | Theo E-HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống | Theo E-HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống | Theo E-HSMT | 0,5978 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống | Theo E-HSMT | 0,5978 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống | Theo E-HSMT | 0,5978 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống | Theo E-HSMT | 0,5211 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công- Mương đặt ống | Theo E-HSMT | 5,79 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả | Theo E-HSMT | 20,495 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 85,91 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 85,91 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 88,283 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 88,283 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 17,856 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 17,856 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 6,5963 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 6,5963 | tấn |
| E | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 1,188 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 1,188 | 100m |
| 4 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 0,373 | m3 |
| F | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,896 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2399 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2399 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 6,476 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 6,4288 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 403,7 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 28,788 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 86,506 | m3 |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 137,1928 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8651 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8651 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8651 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,3719 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,3719 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,3719 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 135,7599 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block | Theo E-HSMT | 16,23 | m2 |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block | Theo E-HSMT | 3,0923 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block | Theo E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block | Theo E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block | Theo E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công- Mương đặt ống dưới hè lát gạch block | Theo E-HSMT | 3,0602 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 12,86 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 16,09 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,359 | m3 |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 2,9006 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 2,8743 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2399 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2399 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2399 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2399 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả mương đường bê tông | Theo E-HSMT | 86,506 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả mương hè block | Theo E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả mương hè block | Theo E-HSMT | 12,984 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả mương hè block | Theo E-HSMT | 3,246 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả mương hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,1609 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả mương hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,2872 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả mương hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 16,09 | m2 |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 58 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0755 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát hố móng bằng thủ công (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0755 | m3 |
| 69 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 5,04 | 10m |
| 70 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0312 | m3 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch - Hố đấu nối dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,05 | m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0467 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đấu nối dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0467 | m3 |
| 89 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,02 | 10m |
| 90 | Phá dỡ nền gạch - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,05 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,005 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m2 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả hố dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 107 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 108 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,04 | m2 |
| 109 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,01 | m2 |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,004 | m3 |
| 112 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,05 | m2 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 290,2967 | m3 |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 290,2967 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 228,2385 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 228,2385 | m3 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 91,1975 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 91,1975 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao. bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 33,0857 | tấn |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 33,0857 | tấn |
| G | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,15 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D3/4" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đui đồng hồ D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| H | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 9,68 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 4,84 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0855 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0855 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,33 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả hố dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,5769 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,2458 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0614 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0246 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3072 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 5,697 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 5,697 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,5973 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,5973 | tấn |
| I | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 5 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.936 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.936 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.936 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.936 | cái |
| 27 | Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.936 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.936 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.936 | cái |
| 30 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.936 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.936 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.936 | cái |
| 33 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.936 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại ) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại ) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,15 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đui đồng hồ D1" - tháo ra lắp lại - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,15 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| J | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,682 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 143,33 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 68,31 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 33,5175 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 53,0625 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3352 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3352 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3352 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5306 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5306 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5306 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 53,0625 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,1685 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,1685 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,51 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,5375 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1255 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1255 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1255 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1255 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả hố dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 22,8813 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,3587 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,8397 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3359 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,1984 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 97,18 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 97,18 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 83,742 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 83,742 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 29,607 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 29,607 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 9,9243 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 9,9243 | tấn |
| K | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2.190 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 13,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2.190 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông HDPE D32x1" ren trong (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| L | DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc- Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc- Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV- Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,7737 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 111,28 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 53,02 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 23,8708 | m3 |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 37,8391 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2387 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2387 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2387 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3784 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3784 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3784 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 37,5788 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 4,49 | m2 |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,8575 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,8516 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,54 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,425 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,4425 | m3 |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,7965 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả mương đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 23,8708 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,592 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,898 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0443 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,425 | m2 |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 58 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m2 |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 61 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0068 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0068 | m3 |
| 69 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,22 | 10m |
| 70 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0463 | m3 |
| 72 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0738 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0733 | m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m2 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả mương đào dưới đường bê tông - KH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,0463 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 70,7265 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 70,7265 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 63,304 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 63,304 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 28,418 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 28,418 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 9,132 | tấn |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 9,132 | tấn |
| M | DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 15,75 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 54,09 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 31,98 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 60,3 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 110mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 19,68 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực, súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 1.924,9439 | m3 |
| 7 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 12 | ca |
| 8 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 12 | ca |
| 9 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm đêm | Theo E-HSMT | 20 | công |
| 10 | Lắp đặt van cổng BB DN200 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150(dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100(dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đoạn ống gang D150 L=0,5m - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đoạn ống gang D100 L=0,5m - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 23 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 24 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 25 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN300 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối BE D300mm (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ- Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đoạn ống gang D300 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đoạn ống gang D150 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đoạn ống HDPE DN110, L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống HDPE) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 42 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 43 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 44 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4 | 10 mối |
| 45 | Đoạn ống gang D300 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Đoạn ống gang D200 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Đoạn ống gang D150 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Đoạn ống gang D100 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt đoạn ống HDPE DN110 (l=1m) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống HDPE) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 24 | mối |
| 56 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | mối |
| 57 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 32 | mối |
| 58 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 mối |
| 59 | Chụp miệng khóa gang - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm) - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Thay thế van cổng ty chìm BB DN250 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế van hiện có bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế van hiện có bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN300 (Lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 0,8333 | đoạn ống |
| 64 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm (làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1 | mối nối |
| 65 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 13,8333 | đoạn ống |
| 66 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm (làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 14 | mối nối |
| 67 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (lắp đặt và tháo dỡ) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1,1667 | đoạn ống |
| 68 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | mối nối |
| 69 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4,5 | 1 đoạn ống |
| 70 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm (làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 5 | mối nối |
| 71 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 9,6667 | 1 đoạn ống |
| 72 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 10 | mối nối |
| 73 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 6,8333 | 1 đoạn ống |
| 74 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - làm đêm - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 7 | mối nối |
| 75 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (lắp đặt và tháo dỡ) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 10,3333 | 1 đoạn ống |
| 76 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - làm đêm - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 11 | mối nối |
| 77 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PE100 PN10 (làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PE100 PN10 - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống HDPE - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống HDPE) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| N | DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 6,832 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,224 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,224 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,0009 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 95,642 | m3 |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 60,224 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,1788 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,1788 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,1788 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,5587 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,5587 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,5587 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,3636 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 15,1554 | m3 |
| 15 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6672 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3337 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,224 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,224 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,224 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,224 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 56,82 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 31,845 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 129,78 | m3 |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 62,31 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3185 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3185 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3185 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,9209 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,9209 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,9209 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,7042 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát móng đường ống - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 18,9356 | m3 |
| 35 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 31,845 | m3 |
| O | DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ống lồng bảo vệ qua mương (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 7,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 44,59 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 14,7 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 55,8 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 334,44 | 100m |
| 8 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 227,2609 | m3 |
| 9 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 10 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 11 | Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - DN300/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - DN300/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ - DN110/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ - DN110/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 158 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 94 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 158 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 217 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt HDPE D63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 148 | cái |
| 36 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 246 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 158 | cái |
| 40 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 110 | cái |
| 41 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 94 | cái |
| P | DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 4,64 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4118 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 35,505 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3551 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3551 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3551 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3195 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2745 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1373 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch block - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 21 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 71 | 10m |
| 22 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 101,2 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 36,9375 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 244,02 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,3712 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,3712 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,3712 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 2,4402 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 2,4402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 2,4402 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 2,194 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 24,3778 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 34 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 35 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 3,35 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 36,9375 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 365,145 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57,5m) (theo khảo sát thực tế thi công) | Theo E-HSMT | 365,145 | m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 18,18 | 100m |
| 40 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,636 | 100m2 |
| 41 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,636 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,6362 | 100m3 |
| 43 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 54,0855 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,9271 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,9271 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,9271 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5409 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5409 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5409 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4687 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát móng đường ống (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,2078 | m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,0908 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5454 | 100m3 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,636 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,636 | 100m2 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,636 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,636 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch block - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 79,6 | m2 |
| 59 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 280,4 | 10m |
| 60 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 553,4 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 194,8 | m3 |
| 62 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 509,8485 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 1,9576 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 1,9576 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 1,9576 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 5,0985 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 5,0985 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 5,0985 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 4,5116 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 50,1289 | m3 |
| 71 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 72 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 63,68 | m2 |
| 73 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 194,8 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 952,404 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57,5m) | Theo E-HSMT | 952,404 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 1.143,655 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (tiếp cự ly 57,5m) | Theo E-HSMT | 1.143,655 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 476,333 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tiếp cự ly 57,5m) | Theo E-HSMT | 476,333 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 163,1327 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (tiếp cự ly 57,5m) | Theo E-HSMT | 163,1327 | tấn |
| Q | DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D63x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 thay mới | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 thay mới | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 830 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 14,94 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D63x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 16 | Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lại (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lại (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 998 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 17,964 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 174 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 75 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 4,482 | 100m |
| 23 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 348 | cái |
| 24 | Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 174 | cái |
| 25 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 27 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 31 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 38,412 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 35 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 42,934 | m3 |
| R | DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 303,4 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 144,8 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 62,175 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 238,65 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5615 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5615 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5615 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,1555 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,1555 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,1555 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát hố móng bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 215,55 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 13,75 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 5,3625 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0478 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0478 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0478 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 9,4 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 13 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 72,225 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 11 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 13 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 291,96 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 291,96 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 316,511 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 316,511 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 68,536 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 68,536 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 24,8936 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 24,8936 | tấn |
| S | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 0 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Chụp mũ gang D100 - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN200x100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chụp mũ gang D100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, PN10 PE100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ điện từ DN200 (làm đêm) (đồng hồ sử dụng lại) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép rỗng DN200 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn gang BB DN250x200 (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn gang BB DN300x250 (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê gang BBB DN250x200 (tháo lắp sử dụng lại - làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng BB DN200 (Tháo lắp sử dụng lại - làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút gang EE DN200x90độ (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đai neo giữ ống D200 (Bộ đai + bulong ecu) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Vành chắn thép DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cặp |
| 28 | Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Chụp mũ gang D100 - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Ecu D1" (D25) (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van gạt ren trong DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép ren ngoài DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren DN25x1" (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ (sử dụng lại - làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| T | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 3,92 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,2922 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0589 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 31 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,0043 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,0135 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 43 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 2,8 | m |
| 44 | Đai thép 60x6 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 23,1732 | kg |
| 45 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1576 | 100m |
| 48 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0775 | 100m2 |
| 49 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0775 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,3831 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1795 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 6,448 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 72 | Gia công thang sắt (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 74 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3578 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 81 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 82 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 83 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 10,668 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,5392 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1675 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1469 | tấn |
| 96 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3221 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 102 | Gia công thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 103 | Lắp đặt thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6756 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 109 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 113 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 115 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 116 | Phá dỡ lớp đá cấp phối (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 117 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 125 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0337 | 100m3 |
| 127 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2251 | 100m2 |
| 128 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2251 | 100m2 |
| 129 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2251 | 100m2 |
| 130 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2251 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,89 | m3 |
| U | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 | Theo E-HSMT | 6,93 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 6,93 | 100m |
| 3 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 8,7041 | m3 |
| 4 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 6 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 4 | công |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50mm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| V | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 5,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 6,825 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,6689 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 138,6 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 14 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 84,8925 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2772 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2772 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2772 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8489 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8489 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8489 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,7518 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 8,3533 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 28,695 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 120,42 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 120,42 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 125,2478 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 125,2478 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 25 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 25 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 9,2355 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 9,2355 | tấn |
| W | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ DN50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 71 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 1,278 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy gang ra DN150*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy gang ra DN100*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Kép ren ngoài 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Van ren ty chìm 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Khâu nối một đầu ren trong D63*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ống HDPE PE 100 PN10 D63 (1,8m/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 9 | Cút HDPE D63 (2 cái/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ống dựng pvc class3 D110 (1m/1 dây kh) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Chụp miệng khóa gang DN100 (1 cái/ 1 dây kh) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 1,278 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 14 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 0,5033 | m3 |
| X | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 8,192 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,0249 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,0249 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4612 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 27,6652 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5432 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5432 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5432 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2767 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2767 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2767 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 27,4436 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 445,78 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 130,8 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 80,4695 | m3 |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 136,878 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8047 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8047 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8047 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,3688 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,3688 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,3688 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 135,4226 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 17,39 | m2 |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,4168 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,3817 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 13,76 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 17,26 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,726 | m3 |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,1243 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,0855 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3075 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1538 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,0249 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,0249 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,0249 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,0249 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả mương đường bê tông | Theo E-HSMT | 72,2645 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả mương hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả mương hè gạch block | Theo E-HSMT | 13,912 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả mương hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,478 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả mương hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,1726 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả mương hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,3808 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả mương hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 17,26 | m2 |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 58 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1822 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1822 | m3 |
| 69 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 5,64 | 10m |
| 70 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,56 | 10m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,7512 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,7512 | m3 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,05 | m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0292 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát hố móng bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0292 | m3 |
| 89 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,02 | 10m |
| 90 | Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,05 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,005 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0285 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0285 | m3 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3325 | m3 |
| 107 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 108 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,04 | m2 |
| 109 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,01 | m2 |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 112 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,05 | m2 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 310,8 | m3 |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 310,8 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 249,679 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 249,679 | m3 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 126,626 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 126,626 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 43,7312 | tấn |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 43,7312 | tấn |
| Y | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 195 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 195 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 195 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 195 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 195 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 195 | cái |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 195 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 195 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 195 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 195 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đui đồng hồ D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1.1/2" (D40) (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đui đồng hồ D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Hộp đồng hồ D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| Z | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,253 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,9315 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,9315 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 14,78 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 4,18 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 4,785 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 4,785 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,44 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,9965 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,3277 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0819 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0328 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,4096 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 9,14 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 9,14 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 8,355 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 8,355 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,1098 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 1,1098 | tấn |
| AA | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 5 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.982 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.982 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.982 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.982 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.982 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.982 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.982 | cái |
| 19 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.982 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.982 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.982 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1.982 | cái |
| 23 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đui đồng hồ D1" - tháo ra lắp lại - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0.2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40 - tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đui đồng hồ D1" - tháo ra lắp lại - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D1" ( tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0.2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Tháo dỡ, Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt đui đồng hồ D1" - tháo ra lắp lại - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1.1/2" (D40) (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đui đồng hồ D1.1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D40.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Hộp đồng hồ D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AB | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,849 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3885 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3885 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1748 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 10,4895 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1049 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1049 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (v/c tiếp 10km) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1049 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 10,4895 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 155,1 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 45,32 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 30,42 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 51,57 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3042 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3042 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3042 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5157 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5157 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5157 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 51,57 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,2255 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,2255 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,73 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,645 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,161 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,161 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1943 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0971 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5242 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5242 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5242 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5242 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 20,7739 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,5226 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 12,2806 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3523 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,4032 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 114,43 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 114,43 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 90,1775 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 90,1775 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 57,4615 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 57,4615 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 16,8847 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 16,8847 | tấn |
| AC | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 2.350 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 14,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 2.350 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông HDPE D32x1" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông HDPE D32x1" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông HDPE D40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| AD | DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,26 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 4 | Đào Lớp cấp phối, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1273 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 7,6329 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 7,5971 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 123,02 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 36,12 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 22,2055 | m3 |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 37,7545 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2221 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2221 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2221 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3775 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3775 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3775 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 37,4992 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,9264 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,9202 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,8 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,765 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,4765 | m3 |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,8621 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,856 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 22,2055 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,864 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,966 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0477 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3812 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,765 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 85,1 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 85,1 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 69,542 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 69,542 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 36,732 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 36,732 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 12,7389 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 12,7389 | tấn |
| AE | DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 8,34 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 39,15 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 11,73 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 72 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 90mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,79 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực, súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 1.117,1618 | m3 |
| 7 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 20 | ca |
| 8 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 20 | ca |
| 9 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm đêm | Theo E-HSMT | 40 | công |
| 10 | Lắp đặt van cổng BB DN200 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng BB DN150 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đoạn ống gang D150 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | mối |
| 19 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 20 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả sau khi thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả sau khi thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả sau khi thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 25 | Đoạn ống gang D250 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đoạn ống gang D200 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Đoạn ống gang D150 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đoạn ống gang D100 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt đoạn ống ngắn HDPE DN90 l=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang), - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN90 (dùng cho ống HDPE) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 36 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 18 | mối |
| 37 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | mối |
| 38 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 32 | mối |
| 39 | Chụp miệng khóa gang - Kê nâng miệng khóa | Theo E-HSMT | 26 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm) - Kê nâng miệng khóa | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay van bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4,6667 | đoạn ống |
| 43 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm (làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 5 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (lắp đặt và tháo dỡ) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 9,8333 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 10 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm (làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 3 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 5,3333 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - làm đêm - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 6 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (lắp đặt và tháo dỡ) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 14,6667 | 1 đoạn ống |
| 51 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 15 | mối nối |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Thay ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| AF | DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 4,196 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,351 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,351 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6657 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 83,226 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 37,726 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,7738 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,7738 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,7738 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,2095 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,2095 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,2095 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 15 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4053 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3693 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,351 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,351 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,351 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,351 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 71,48 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 33,075 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 132,72 | m3 |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 66,63 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3308 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3308 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3308 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,9935 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,9935 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,9935 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,7645 | 100m3 |
| 34 | Đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 19,6056 | m3 |
| 35 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 33,075 | m3 |
| AG | DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ống lồng bảo vệ qua mương (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 9,47 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 67,25 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 56,82 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 404,85 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 253,6876 | m3 |
| 7 | Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực- NC 3.5/7 - nhóm 3 | Theo E-HSMT | 8 | công |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - DN300/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 0 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - DN300/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 0 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 65 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 202 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 122 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 202 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 37 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 259 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 272 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 174 | cái |
| 29 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 243 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 202 | cái |
| 32 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 33 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 122 | cái |
| AH | DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,96 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5558 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 48,945 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6546 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6546 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6546 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4895 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4895 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4895 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4406 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 4,8956 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3705 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1853 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch block - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 21 | Cắt khe nền lát gạch - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 2,2 | 10m |
| 22 | Phá dỡ nền gạch tezzarro - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 54,4 | 10m |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 144 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 40,575 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 277,9175 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 0,4203 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 0,4203 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 0,4203 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 2,7792 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 2,7792 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 2,7792 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 2,5013 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công- Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… | Theo E-HSMT | 27,7922 | m3 |
| 36 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 37 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 38 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 40,575 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 434,3525 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (v/c tiếp 57,5m) | Theo E-HSMT | 434,3525 | m3 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 18,94 | 100m |
| 46 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,788 | 100m2 |
| 47 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,788 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,1308 | 100m3 |
| 49 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 56,3465 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,4338 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,4338 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,4338 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5635 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5635 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5635 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4905 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát móng đường ống (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,1364 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5682 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,788 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,788 | 100m2 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,788 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,788 | 100m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch block - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 54 | m2 |
| 65 | Cắt khe đường, nền gạch tezzarro - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 19 | 10m |
| 66 | Phá dỡ nền gạch tezzarro - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 38 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 68 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 293,6 | 10m |
| 69 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 1.005,4 | 10m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 289,16 | m3 |
| 71 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 800,4675 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 2,9529 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 2,9529 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 2,9529 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 8,0047 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 8,0047 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 8,0047 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 7,0854 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 78,7267 | m3 |
| 80 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 81 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 82 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 83 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 38 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 289,16 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1.395,484 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1.395,484 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 1.606,225 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 1.606,225 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 593,165 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 593,165 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 203,9223 | tấn |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 203,9223 | tấn |
| AI | DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 1.140 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 20,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 913 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 16,434 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 159 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 4,104 | 100m |
| 16 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 318 | cái |
| 17 | Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 159 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 20 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 25 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 41,148 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 29 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 13,0253 | m3 |
| AJ | DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 6,168 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,8715 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,8715 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3922 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 23,5305 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4619 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4619 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4619 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2353 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2353 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2353 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hố móng (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 23,5305 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 328,6 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 96,8 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 64,775 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 225,975 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,6478 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,6478 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,6478 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,2598 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,2598 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,2598 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát hố móng - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 25,975 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 14 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 10,2 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 14 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2615 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 64,775 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 14 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 373,25 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 373,25 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 109,607 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 109,607 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 109,992 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 109,992 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 36,8573 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 36,8573 | tấn |
| AK | DMA2.1 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép BB tráng kẽm hàn DN100x90độ (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB DN250x100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp bích rỗng thép DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van ty chìm BB DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 class3 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Chụp mũ gang DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép BB tráng kẽm hàn DN100x90độ (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang BBB DN200x100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích rỗng thép DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt van ty chìm BB DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 class3 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 20 | Chụp mũ gang DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AL | DMA2.1 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) | Theo E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (VC10km tiếp theo) | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) | Theo E-HSMT | 3,9729 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,3585 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 1,2443 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 23 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 1,4 | m |
| 24 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 12,4344 | kg |
| 25 | Thép bản dày 6mm S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| AM | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (làm đêm) - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN250 (làm đêm) - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Chụp mũ gang D100 - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m (làm đêm) - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ điện từ DN200 - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép rỗng DN200 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN300 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn gang BB DN300x200 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Vành chắn thép DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 1 | cặp |
| 20 | Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Chụp mũ gang D100 - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đai neo giữ ống D200 (Bộ đai + bulong ecu) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU gang BE DN300 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN300 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 0,3333 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới | Theo E-HSMT | 1 | mối nối |
| 26 | Ecu D1" (D25) (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép ren ngoài DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren DN25x1" (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| AN | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 5,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1851 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào đấu van dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,0567 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy- Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 7,1392 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,8489 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,4458 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,5048 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,0942 | 100m2 |
| 30 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 5,9 | m |
| 31 | Đai thép 60x6 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 38,4336 | kg |
| 32 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 33 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 35 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 36 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 10,668 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,5392 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1675 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1469 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3221 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 55 | Gia công thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6756 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 62 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Tủ điện hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Tủ điện hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 66 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 68 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 69 | Phá dỡ lớp đá cấp phối (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 70 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0627 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| AO | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 | Theo E-HSMT | 8,04 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 8,04 | 100m |
| 3 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 10,0551 | m3 |
| 4 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Máy bơm nước phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 6 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 4 | công |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 31 | cái |
| 11 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| AP | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 9,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1127 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,2522 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 160,8 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 32,16 | m3 |
| 14 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 98,49 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3216 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3216 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3216 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,9849 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,9849 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,9849 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8722 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 9,6911 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 33,96 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 145,05 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 145,05 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 151,47 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 151,47 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 29,588 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 29,588 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 10,93 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 10,93 | tấn |
| AQ | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ DN50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 98 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 1,764 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy gang ra DN150*2'' - KH tư nhân - Đấu ống phân phối | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kép ren ngoài 2'' - KH tư nhân - Đấu ống phân phối | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van ren ty chìm 2'' - KH tư nhân - Đấu ống phân phối | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Khâu nối một đầu ren trong D50*2'' - KH tư nhân - Đấu ống phân phối | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ống HDPE PE 100 PN10 D50 (1,8m/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - Đấu ống phân phối | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 8 | Cút HDPE D50 (2 cái/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - Đấu ống phân phối | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ống dựng pvc class3 D110 - KH tư nhân - Đấu ống phân phối | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Chụp miệng khóa gang DN100 - KH tư nhân - Đấu ống phân phối | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy gang ra DN300*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đai khởi thủy gang ra DN150*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 0 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy gang ra DN100*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 0 | cái |
| 14 | Kép ren ngoài 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van ren ty chìm 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khâu nối một đầu ren trong D63*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ống HDPE PE 100 PN10 D63 (1,8m/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 18 | Cút HDPE D63 (2 cái/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ống dựng pvc class3 D110 (1m/1 dây kh) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Chụp miệng khóa gang DN100 (1 cái/ 1 dây kh) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 1,764 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 24 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 0,6238 | m3 |
| AR | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 11,328 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,4169 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,4169 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6376 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 38,2482 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3825 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3825 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3825 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 37,9694 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 615,82 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 180,54 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 110,9585 | m3 |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 188,3468 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,1096 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,1096 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,1096 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,8835 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,8835 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,8835 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 186,3548 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 23,895 | m2 |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 4,6724 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 19 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 23,78 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 2,378 | m3 |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,2891 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 5,9061 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4251 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,4169 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,4169 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,4169 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,4169 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 99,659 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 19,116 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 4,779 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,2378 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,9024 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 23,78 | m2 |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 58 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 69 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 7,56 | 10m |
| 70 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,28 | 10m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,3887 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,3887 | m3 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0585 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát hố móng - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0585 | m3 |
| 89 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,04 | 10m |
| 90 | Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,4575 | m3 |
| 107 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 108 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 109 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,02 | m2 |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 112 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 430,02 | m3 |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 430,02 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 345,924 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 345,924 | m3 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 174,751 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 174,751 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 17,2212 | tấn |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 17,2212 | tấn |
| AS | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đui đồng hồ D1" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đui đồng hồ D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ cơ cấp B, BB-DN100 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lược rác BB-DN100 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều BB-DN100 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AT | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 18,59 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 5,39 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 3,5925 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 6,0825 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 6,0825 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,1425 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,1425 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,55 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,4524 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,4096 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,1024 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,512 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 10,686 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 10,686 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 4,894 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 4,894 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,4053 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,4053 | tấn |
| AU | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 5 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2.814 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2.814 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2.814 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2.814 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2.814 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2.814 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2.814 | cái |
| 19 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2.814 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2.814 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2.814 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2.814 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ cơ cấp B, BB-DN100 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D100 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lược rác BB-DN100 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D100 - Lắp đặt 2014-2019 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều BB-DN100 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D100 - Lắp đặt 2014-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20 - tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| AV | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,96 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 215,49 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 63,14 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 42,3 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 71,685 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,7169 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,7169 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,7169 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 71,685 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 9 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 6,6 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 9 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,7286 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,7286 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,7286 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,7286 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 32,5896 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 4,9152 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,2288 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0614 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,4915 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 6,144 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 160,85 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 160,85 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 127,336 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 127,336 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 83,104 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 83,104 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 24,665 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 24,665 | tấn |
| AW | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 3.247 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 19,482 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 3.247 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông HDPE D32x1" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông HDPE D32x1" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH di chuyển | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH di chuyển | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH di chuyển | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| AX | DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3902 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3902 | 100m2 |
| 4 | Đào Lớp cấp phối, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1756 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 10,5328 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2068 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 10,4836 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 169,56 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 49,72 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 30,5348 | m3 |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 51,7836 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3053 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3053 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3053 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5178 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5178 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,5178 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 51,4375 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 6,575 | m2 |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,2493 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,2411 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 5,22 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 6,525 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,6525 | m3 |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,6313 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,6231 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0586 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3902 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3902 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3902 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3902 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 30,5348 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 5,26 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,315 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 6,525 | m2 |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 58 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 61 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0405 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0403 | m3 |
| 69 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,7 | 10m |
| 70 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 72 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2125 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2111 | m3 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,025 | m2 |
| 81 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0048 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0048 | m3 |
| 89 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,02 | 10m |
| 90 | Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,025 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0025 | m3 |
| 92 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0045 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 99 | Đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0044 | m3 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 107 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 108 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,02 | m2 |
| 109 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,005 | m2 |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,002 | m3 |
| 112 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,025 | m2 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 117,35 | m3 |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 117,35 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 96,417 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 96,417 | m3 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 50,826 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 50,826 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 17,6101 | tấn |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 17,6101 | tấn |
| AY | DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 10,11 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 6,66 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 51,45 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 38,46 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 128,25 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực, súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 2.000,6433 | m3 |
| 7 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 15 | ca |
| 8 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 15 | ca |
| 9 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm đêm | Theo E-HSMT | 30 | công |
| 10 | Lắp đặt van cổng BB DN300 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng BB DN250 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng BB DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN300 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Đoạn ống gang D300 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đoạn ống gang D250 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Đoạn ống gang D150 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đoạn ống gang D100 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang), - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang), - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 31 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | mối |
| 32 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 33 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 24 | mối |
| 34 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đoạn ống gang D150 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đoạn ống gang D100 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 43 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 44 | Đoạn ống gang D300 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Đoạn ống gang D250 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đoạn ống gang D200 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 47 | Đoạn ống gang D150 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Đoạn ống gang D100 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang), - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang), - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 54 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | mối |
| 55 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 56 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 22 | mối |
| 57 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 16 | mối |
| 58 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 50 | mối |
| 59 | Chụp miệng khóa gang - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm) - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 61 | Thay thế van cổng ty chìm BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế van bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN150 ( lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế van bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế van bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN300 (Lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 0,5 | đoạn ống |
| 65 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1 | mối nối |
| 66 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN250 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 3,3333 | đoạn ống |
| 67 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D250mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4 | mối nối |
| 68 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 69 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 17 | mối nối |
| 70 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 ( lắp đặt và tháo dỡ) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 71 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4 | mối nối |
| 72 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 ( lắp đặt và tháo dỡ) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 73 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4 | mối nối |
| 74 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (lắp đặt và tháo dỡ) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 31,3333 | 1 đoạn ống |
| 75 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - làm ngày - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 32 | mối nối |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống HDPE - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| AZ | DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,512 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,825 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,825 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,8213 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 72,362 | m3 |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 55,152 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,9673 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,9673 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,9673 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,2751 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,2751 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,2751 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,1035 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 12,2611 | m3 |
| 15 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5241 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,747 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,747 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,747 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,747 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 130,08 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 59,67 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch block - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 276,57 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 102,9 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,5967 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,5967 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,5967 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,7947 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,7947 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,7947 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,3811 | 100m3 |
| 35 | Đắp móng đường ống - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 37,5678 | m3 |
| 36 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 59,67 | m3 |
| 39 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 40 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 41 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 4,08 | m2 |
| BA | DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ống lồng bảo vệ qua mương (làm đêm) | Theo E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 13,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 99,23 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 79,05 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 595,35 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 370,5828 | m3 |
| 7 | Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực | Theo E-HSMT | 12 | công |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - DN300/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 114 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 299 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 179 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 299 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 448 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 109 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 254 | cái |
| 28 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 371 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 299 | cái |
| 31 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 203 | cái |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 179 | cái |
| BB | DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,96 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5446 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 47,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6414 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6414 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6414 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4747 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4747 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4747 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4272 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 4,7467 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1816 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch block - Hố đào dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 21 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 76,2 | 10m |
| 22 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 272 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 68,9 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 485,5375 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,6909 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,6909 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,6909 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 4,8554 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 4,8554 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 4,8554 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 4,3698 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 48,5533 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 34 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 7 | m2 |
| 35 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 68,9 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 666,2375 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 666,2375 | m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 25,3 | 100m |
| 40 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,06 | 100m2 |
| 41 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,06 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,8463 | 100m3 |
| 43 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 75,2675 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,2511 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,2511 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,2511 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,7527 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,7527 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,7527 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6551 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát móng đường ống (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 7,2789 | m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,518 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,06 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,06 | 100m2 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,06 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 5,06 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch block - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 84,4 | m2 |
| 59 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 383 | 10m |
| 60 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1.513,2 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 417,54 | m3 |
| 62 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 1.848,846 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 4,2033 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 4,2033 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 4,2033 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 18,4885 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 18,4885 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 18,4885 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 16,4684 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 182,9822 | m3 |
| 71 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 72 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 67,52 | m2 |
| 73 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 417,54 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 2.669,5535 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 2.669,5535 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 3.233,812 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 3.233,812 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 801,905 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 801,905 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 277,1959 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 277,1959 | tấn |
| BC | DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 1.576 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 28,368 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu nối ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu nối ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu nối ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu nối ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu nối ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu nối ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 1.260 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 22,68 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 222 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 94 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 5,688 | 100m |
| 16 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 444 | cái |
| 17 | Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 222 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 22 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 24 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 56,898 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 28 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 17,9372 | m3 |
| BD | DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 8,488 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5351 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 32,103 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6302 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6302 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,6302 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hố móng bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 32,103 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 454 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 133 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 89,2625 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 311,6125 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8926 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8926 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8926 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 3,1161 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 3,1161 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 3,1161 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát hố móng bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 311,6125 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 7,3125 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 7,3125 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 13,8 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 7,125 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 6,555 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3567 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1784 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 89,2625 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 15 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,1875 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 513,09 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 513,09 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 446,104 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 446,104 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 138,506 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 138,506 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 51,9887 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa | Theo E-HSMT | 51,9887 | tấn |
| BE | DMA2.2 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép BB tráng kẽm hàn DN100x90độ (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB DN250x100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp bích rỗng thép DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van ty chìm BB DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 class3 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Chụp mũ gang DN100 - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| BF | DMA2.2 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) | Theo E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) | Theo E-HSMT | 3,9729 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,2735 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0906 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 23 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 1,4 | m |
| 24 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 12,4344 | kg |
| 25 | Thép bản dày 6mm S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| BG | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Chụp mũ gang D100 - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Van ty chìm chặn cọc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN150 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN150 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép rỗng DN150 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn gang BB DN250x150 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU gang BE DN250 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen DN150 dày 5.16mm (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 14 | Đai neo giữ ống D150 (Bộ đai + bulong ecu) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Vành chắn thép DN150 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chụp mũ gang D100 - Hố đồng hồ D150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ecu D1" (D25) (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép ren ngoài DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren DN25x1" (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) (làm đêm) - Hố van xả khí | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| BH | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 0,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đấu van | Theo E-HSMT | 0,1822 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy- Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn | Theo E-HSMT | 0,1944 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (làm đêm) - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 30 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,4 | m |
| 31 | Đai thép 60x6 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 2,5434 | kg |
| 32 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 35 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 36 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 10,8331 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1,5392 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,1675 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,1668 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,3221 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 55 | Gia công thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0623 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (làm đêm) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,6922 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 62 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Hố đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 66 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 68 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 69 | Phá dỡ lớp đá cấp phối (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 70 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,27 | m3 |
| BI | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 | Theo E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 3 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 2,311 | m3 |
| 4 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Máy bơm nước phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 6 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| BJ | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2089 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 36,8 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 14 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 22,54 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0736 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0736 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0736 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2254 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2254 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2254 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1997 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,2189 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 32,3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 32,3 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 33,669 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 33,669 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 6,674 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 6,674 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 2,4654 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 2,4654 | tấn |
| BK | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 4 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 0,1186 | m3 |
| BL | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,494 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3118 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3118 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1403 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 8,4173 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1652 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1652 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1652 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 8,3561 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 135,84 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 39,88 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 24,4575 | m3 |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 41,4375 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2446 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2446 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2446 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,4144 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,4144 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,4144 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 41,0064 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 5,275 | m2 |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,0286 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,0182 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,2 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,3022 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0935 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3118 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3118 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3118 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3118 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 21,965 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 4,22 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,055 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 58 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0607 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0607 | m3 |
| 69 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,68 | 10m |
| 70 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,48 | 10m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 94,3 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 94,3 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 75,72 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 75,72 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 38,494 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 38,494 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 13,2946 | tấn |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 13,2946 | tấn |
| BM | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1m (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1m (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BN | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 6,05 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,76 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,22 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,809 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,1638 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,041 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0164 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,2048 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 3,369 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 3,369 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 1,631 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 1,631 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,4604 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,4604 | tấn |
| BO | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 334 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 598 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 598 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 598 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 598 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 598 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 598 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 598 | cái |
| 19 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 598 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 598 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 598 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 598 | cái |
| 23 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BP | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,836 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 45,32 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 13,42 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 8,925 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 14,9325 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1493 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1493 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1493 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 14,9325 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,3705 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,3705 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,43 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1538 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1538 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1538 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1538 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 6,0928 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,065 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,2662 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,1065 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,3312 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 33,97 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 33,97 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 26,251 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 26,251 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 22,9552 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 22,9552 | tấn |
| BQ | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - không di chuyến | Theo E-HSMT | 716 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - không di chuyến | Theo E-HSMT | 4,296 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - không di chuyến | Theo E-HSMT | 716 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - không di chuyến | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - không di chuyến | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - không di chuyến | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - không di chuyến | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - không di chuyến | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - không di chuyến | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BR | DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,688 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Đào Lớp cấp phối, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,322 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,3112 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 37,48 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 11 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 6,7475 | m3 |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 11,4325 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 11,3563 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,2755 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,2737 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,16 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,2592 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 6,7475 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,29 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 56 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 25,8 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 25,8 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 21,077 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 21,077 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 11,169 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 11,169 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 3,8716 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 3,8716 | tấn |
| BS | DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 10,95 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 23,49 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 5,73 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 24,81 | 100m |
| 5 | Nước thử áp lực, súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 722,5612 | m3 |
| 6 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 20 | ca |
| 7 | Máy bơm nước phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 20 | ca |
| 8 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm đêm | Theo E-HSMT | 40 | công |
| 9 | Lắp đặt van cổng BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng BB DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đoạn ống gang D100 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 18 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 19 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN250 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đoạn ống gang D250 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 28 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 29 | Đoạn ống gang D250 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đoạn ống gang D200 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Đoạn ống gang D150 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đoạn ống gang D100 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 38 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | mối |
| 39 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 40 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | mối |
| 41 | Chụp miệng khóa gang - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l-=1m (làm đêm) - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1,8333 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (lắp đặt và tháo dỡ) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 11,3333 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 12 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| BT | DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,228 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1805 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 31,428 | m3 |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 6,305 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3773 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3773 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3773 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3356 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 3,7289 | m3 |
| 15 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 29,52 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 13,11 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 48,93 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,7443 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,7443 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,7443 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,6628 | 100m3 |
| 34 | Đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 7,3644 | m3 |
| 35 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 13,11 | m3 |
| BU | DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ống lồng bảo vệ qua mương (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 4,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 22,98 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 25,98 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày) | Theo E-HSMT | 137,85 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 90,0245 | m3 |
| 7 | Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực | Theo E-HSMT | 3 | công |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 59 | cái |
| 27 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 75 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm ( (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm ngày) | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 30 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| BV | DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2397 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 20,7775 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2823 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2823 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2823 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2078 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2078 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2078 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,0778 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1598 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 28,4 | 10m |
| 21 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 42,2 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 21,9375 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 95,3375 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2194 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2194 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2194 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,9534 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,9534 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,9534 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,8581 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 9,5344 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 15,0625 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 166,285 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 166,285 | m3 |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 8,22 | 100m |
| 36 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,644 | 100m2 |
| 37 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,644 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,9248 | 100m3 |
| 39 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 24,4545 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,0563 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,0563 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,0563 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2445 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2445 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2445 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2128 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 2,3644 | m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4932 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,644 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,644 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,644 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,644 | 100m2 |
| 54 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 133,6 | 10m |
| 55 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 318 | 10m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 103,68 | m3 |
| 57 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 264,915 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,0368 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,0368 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,0368 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,6492 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,6492 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,6492 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,3444 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 26,0489 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 103,68 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 498,6795 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 498,6795 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 551,115 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 551,115 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 234,707 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại(v/c tiếp 57,5m) | Theo E-HSMT | 234,707 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 79,8793 | tấn |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao(v/c tiếp 57,5m) | Theo E-HSMT | 79,8793 | tấn |
| BW | DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 348 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 6,264 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 278 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 5,004 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 1,242 | 100m |
| 12 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 96 | cái |
| 13 | Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 12,564 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 18 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 3,9543 | m3 |
| BX | DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 6,6825 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hố móng bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 6,6825 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 100,3 | 10m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 29,6 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 18,3825 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 69,075 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1838 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1838 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,1838 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,6908 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,6908 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,6908 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát hố móng bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 69,08 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 33 | Cắt khe nền lát gạch đỏ - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 110,91 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 110,91 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 107,1743 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 107,1743 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 32,464 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 32,464 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 11,26 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 11,26 | tấn |
| BY | DMA2.3 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép BB tráng kẽm hàn DN100x90độ (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB DN200x100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp bích rỗng thép DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van ty chìm BB DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 class3 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Chụp mũ gang DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| BZ | DMA2.3 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) | Theo E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) | Theo E-HSMT | 3,9729 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ (làm đêm) | Theo E-HSMT | 0,0875 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 23 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 1,4 | m |
| 24 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 12,4344 | kg |
| 25 | Thép bản dày 6mm S=0,0274m2 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm) | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| CA | DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN250x100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang) - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chụp mũ gang D100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, PN10 PE100 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| CB | DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt đường, nền lát đá - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1,976 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền lát đá - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 8,9536 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,8954 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 7,1942 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1,825 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hố móng bằng thủ công - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,9019 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,6937 | m3 |
| 16 | Lát nền hè đá xẻ - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 8,671 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng miệng hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,1795 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 28 | Gia công thép góc - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép góc - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài hố dày 2cm, vữa XM M50 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 6,448 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 33 | Gia công thang sắt - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 34 | Lắp thang sắt - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 35 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Hố van xả kiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 41 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 0,5 | m |
| 42 | Đai thép 60x6 | Theo E-HSMT | 4,5216 | kg |
| 43 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| CC | DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đai khởi thủy gang ra DN300*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy gang ra DN150*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy gang ra DN100*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy gang ra DN90*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kép ren ngoài 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Van ren ty chìm 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Khâu nối một đầu ren trong D63*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Khâu nối một đầu ren trong D50*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ống HDPE PE 100 PN10 D63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 10 | Ống HDPE PE 100 PN10 D50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 11 | Cút HDPE D63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cút HDPE D50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống dựng pvc class3 D110 - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Miệng khóa gang - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 17 | Nước thử áp và súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 0,3603 | m3 |
| CD | DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,7426 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,7314 | m3 |
| 10 | Cắt khe nền lát đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 12,34 | 10m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 18,02 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 1,802 | m3 |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 3,1384 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 3,0741 | m3 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 2,5564 | m2 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,614 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,1802 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 1,4416 | m3 |
| 26 | Lát nền đá xẻ - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 18,02 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 6,131 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 6,131 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,5518 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,5518 | tấn |
| CE | DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D3/4" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đui đồng hồ D3/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1.1/2" (D40) (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đui đồng hồ D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Hộp đồng hồ D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| CF | DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0285 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0285 | m3 |
| 10 | Cắt khe nền lát đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 1,92 | 10m |
| 11 | Phá dỡ nền đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0819 | m2 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0205 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0983 | m3 |
| 26 | Lát nền đá xẻ, vữa xi măng mác 75, PCB40 - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 1,2288 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,5735 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,5735 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| CG | DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20 - tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D63, l=0.2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D63x2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D2" (D40 - tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đui đồng hồ D2" - tháo ra lắp lại - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40 - tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hộp đồng hồ D50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1.1/2" (D40) (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1.1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D40.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Hộp đồng hồ D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D63, l=0.2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D63x2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D2" (D50) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đui đồng hồ D2" - tháo ra lắp lại - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Hộp đồng hồ D50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ cơ cấp B, BB-DN80 (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D80- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y lược rác BB-DN80 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D80- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều BB-DN80 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D80- Lắp đặt 2014-2018 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| CH | DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,1425 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,1425 | m3 |
| 10 | Cắt khe nền lát đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 3,52 | 10m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,6496 | m2 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0819 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,2621 | m3 |
| 26 | Lát nền đá xẻ - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 3,2768 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| CI | DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông HDPE D40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D50x2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - KH không di chuyến | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| CJ | DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,825 | m2 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,1783 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,1763 | m3 |
| 10 | Cắt khe nền lát đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 3,24 | 10m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 4,455 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,4455 | m3 |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,8222 | m3 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,165 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 26 | Lát nền đá xẻ, PCB40 - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 4,455 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| CK | DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 300mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 28,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 250mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 15,48 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 6,51 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 100mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 5 | Nước thử áp lực, súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 3.807,1389 | m3 |
| 6 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 4 | ca |
| 7 | Máy bơm nước phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 4 | ca |
| 8 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | công |
| 9 | Lắp đặt van cổng BB DN300 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN300 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đoạn ống gang D300 L=0,5m - Đấu trả sau khi lắp van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đoạn ống gang D100 L=0,5m - Đấu trả sau khi lắp van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN300 (dùng cho ống gang) - Đấu trả sau khi lắp van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Đấu trả sau khi lắp van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Đấu trả sau khi lắp van tạm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 18 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN300 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN250 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN300 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đoạn ống gang D300 L=0,5m - Đấu trả sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đoạn ống gang D250 L=0,5m - Đấu trả sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang) - Đấu trả sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - Đấu trả sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Đấu trả sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 27 | Đoạn ống gang D300 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đoạn ống gang D250 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Đoạn ống gang D150 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đoạn ống gang D100 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | mối |
| 36 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | mối |
| 37 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 38 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 39 | Miệng khóa gang - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống dựng PVC DN110 class 3 (làm đêm) - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN300 (Lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1,6667 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN250 (.lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 4,3333 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D250mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 5 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 1,8333 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (lắp đặt và tháo dỡ) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 48 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | mối nối |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - Thay thế ống bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| CL | DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 47,53 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2597 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2597 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,2597 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4757 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4757 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4757 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,4241 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 4,7122 | m3 |
| 15 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,1701 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa | Theo E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 2,96 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch block - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 20 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,2101 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,2101 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,2101 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 0,1776 | 100m3 |
| 35 | Đắp móng đường ống - Phần dưới đường bê tông, hè gạch | Theo E-HSMT | 1,9734 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 38 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 39 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 4 | m2 |
| CM | DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ống lồng bảo vệ qua mương | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 | Theo E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 | Theo E-HSMT | 6,93 | 100m |
| 4 | Nước thử áp lực và súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 3,808 | m3 |
| 5 | Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| CN | DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe nền lát đá xẻ - Hố đào dưới hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền lát đá - Hố đào dưới hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 0,2189 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - Hoàn trả hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 2 | m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 21 | Lát nền đá xẻ tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 24 | Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 12,4215 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 0,1054 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 1,1711 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - Hoàn trả hè gạch Terrazzo | Theo E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 17,21 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 17,21 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 19,373 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 19,373 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,8664 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,8664 | tấn |
| CO | DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới | Theo E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai | Theo E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 8 | Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống HDPE D63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 0,648 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 14 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 0,2394 | m3 |
| CP | DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,0059 | m3 |
| 10 | Cắt khe nền lát đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 14,48 | 10m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 33,65 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 3,365 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 24,804 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,2849 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,2849 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,2849 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 28,494 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,3315 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 3,315 | m3 |
| 27 | Lát nền đá xẻ - Hoàn trả hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 33,15 | m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 33,83 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 33,83 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 37,867 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 37,867 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 2,966 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 2,966 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,1541 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,1541 | tấn |
| CQ | PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN CẢI TẠO ĐỒNG HỒ HIỆN CÓ - DMA1 | |||
| 1 | Đồng hồ điện từ DN200 thay mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ truyền dữ liệu thay mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| CR | PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN CẢI TẠO ĐỒNG HỒ HIỆN CÓ - DMA2 | |||
| 1 | Bộ truyền dữ liệu thay mới | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| CS | PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN CẢI TẠO ĐỒNG HỒ HIỆN CÓ - DMA2 | |||
| 1 | Đồng hồ điện từ DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ truyền dữ liệu cho đồng hồ DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ điện từ DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu cho đồng hồ DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi