Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5D Xí nghiệp Cầu Giấy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245587-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô5D Xí nghiệp Cầu Giấy
Số hiệu KHLCNT 20201241974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty Nước sạch Hà Nội bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 17:10:00 đến ngày 2021-01-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,743,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Van ty chặn cọc Theo E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) - Van ty chặn cọc Theo E-HSMT 4 cái
3 Chụp mũ gang D100 - Van ty chặn cọc Theo E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Van ty chặn cọc Theo E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN150x100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
8 Chụp mũ gang D100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, PN10 PE100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,05 100m
B DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E-HSMT 2,696 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 1,703 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0249 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo E-HSMT 9,9543 m3
5 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,125 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo E-HSMT 0,017 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo E-HSMT 0,017 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo E-HSMT 0,017 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1357 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,1357 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1357 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0959 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E-HSMT 1,0654 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 1,4724 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,269 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,4147 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0181 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,0418 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 0,8976 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,1795 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo E-HSMT 0,0245 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E-HSMT 0,0108 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,128 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0128 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,0433 tấn
26 Gia công thép góc Theo E-HSMT 0,0468 tấn
27 Lắp đặt thép góc Theo E-HSMT 0,0468 tấn
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 6,448 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 4,16 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 0,64 m2
31 Gia công thang sắt Theo E-HSMT 0,0233 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp thang sắt Theo E-HSMT 0,0233 tấn
33 Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) Theo E-HSMT 1 cái
34 Lắp nắp gang ga, trọng lượng <= 50kg Theo E-HSMT 1 cái
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,146 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,324 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0312 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,0154 tấn
39 Dải cao su chịu nước 60x5 Theo E-HSMT 1,3 m
40 Đai thép 60x6 Theo E-HSMT 8,7606 kg
41 Thép bản dày 6mm (S=0,0274m2) Theo E-HSMT 24 cái
42 Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 Theo E-HSMT 12 cái
C DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 Theo E-HSMT 4,88 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 Theo E-HSMT 4,88 100m
3 Nước thử áp lực và súc xả đường ống Theo E-HSMT 6,1293 m3
4 Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 1 ca
5 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 1 ca
6 Nhân công vận hành thử áp, súc xả Theo E-HSMT 2 công
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 Theo E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50x63 Theo E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 Theo E-HSMT 7 cái
10 Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 Theo E-HSMT 6 cái
11 Lắp nút bịt HDPE D50 Theo E-HSMT 17 cái
12 Gioăng + vòng kẹp D63 Theo E-HSMT 8 cái
13 Gioăng + vòng kẹp D50 Theo E-HSMT 25 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN 50mm Theo E-HSMT 5 cái
D DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần hố đào Theo E-HSMT 1,6 10m
2 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Phần hố đào Theo E-HSMT 2,8 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần hố đào Theo E-HSMT 0,975 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần hố đào Theo E-HSMT 5,625 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần hố đào Theo E-HSMT 0,0098 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần hố đào Theo E-HSMT 0,0098 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần hố đào Theo E-HSMT 0,0098 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần hố đào Theo E-HSMT 0,0563 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần hố đào Theo E-HSMT 0,0563 100m3
10 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần hố đào Theo E-HSMT 0,0563 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Phần hố đào Theo E-HSMT 0,0502 100m3
12 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - Phần hố đào Theo E-HSMT 0,5578 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống Theo E-HSMT 97,6 10m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống Theo E-HSMT 19,52 m3
15 Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống Theo E-HSMT 59,78 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống Theo E-HSMT 0,1952 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống Theo E-HSMT 0,1952 100m3
18 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống Theo E-HSMT 0,1952 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống Theo E-HSMT 0,5978 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống Theo E-HSMT 0,5978 100m3
21 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống Theo E-HSMT 0,5978 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống Theo E-HSMT 0,5211 100m3
23 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công- Mương đặt ống Theo E-HSMT 5,79 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả Theo E-HSMT 20,495 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 85,91 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 85,91 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 88,283 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 88,283 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 17,856 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 17,856 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 6,5963 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 6,5963 tấn
E DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đai khởi thuỷ DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E-HSMT 66 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) Theo E-HSMT 1,188 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 1,188 100m
4 Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống Theo E-HSMT 0,373 m3
F DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,896 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2399 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2399 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,108 100m3
5 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 6,476 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1272 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1272 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1272 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0648 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0648 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0648 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 6,4288 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 403,7 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 28,788 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 86,506 m3
16 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 137,1928 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8651 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8651 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8651 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,3719 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,3719 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,3719 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 135,7599 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block Theo E-HSMT 16,23 m2
25 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block Theo E-HSMT 3,0923 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block Theo E-HSMT 0,0036 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block Theo E-HSMT 0,0036 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block Theo E-HSMT 0,0036 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block Theo E-HSMT 0,0309 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block Theo E-HSMT 0,0309 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè lát gạch block Theo E-HSMT 0,0309 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công- Mương đặt ống dưới hè lát gạch block Theo E-HSMT 3,0602 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ Theo E-HSMT 12,86 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ Theo E-HSMT 16,09 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ Theo E-HSMT 1,359 m3
36 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ Theo E-HSMT 2,9006 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0168 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0168 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0168 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ Theo E-HSMT 0,029 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ Theo E-HSMT 0,029 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ Theo E-HSMT 0,029 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới nền gạch đỏ Theo E-HSMT 2,8743 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 0,072 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 0,036 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 0,2399 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 0,2399 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 0,2399 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 0,2399 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả mương đường bê tông Theo E-HSMT 86,506 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả mương hè block Theo E-HSMT 0,0081 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả mương hè block Theo E-HSMT 12,984 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả mương hè block Theo E-HSMT 3,246 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả mương hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,1609 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả mương hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,2872 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả mương hè gạch đỏ Theo E-HSMT 16,09 m2
57 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,024 100m
58 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,003 100m2
59 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,003 100m2
60 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0005 100m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0755 m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0007 100m3
63 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0007 100m3
64 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0007 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0008 100m3
66 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0008 100m3
67 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0008 100m3
68 Đắp cát hố móng bằng thủ công (làm đêm) - Hố đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0755 m3
69 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 5,04 10m
70 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,4 10m
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,36 m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 3,12 m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,36 100m3
74 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,36 100m3
75 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,36 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0312 100m3
77 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0312 100m3
78 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0312 100m3
79 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0312 m3
80 Phá dỡ nền gạch - Hố đấu nối dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,05 m2
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0467 m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
83 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
84 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0005 100m3
86 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0005 100m3
87 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0005 100m3
88 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đấu nối dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0467 m3
89 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,02 10m
90 Phá dỡ nền gạch - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,05 m2
91 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,005 m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,046 m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
94 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
95 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0005 100m3
97 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0005 100m3
98 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0005 100m3
99 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đấu nối dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,046 m3
100 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0003 100m3
101 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0002 100m3
102 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,001 100m2
103 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0005 100m2
104 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0005 100m2
105 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0005 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả hố dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,36 m3
107 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
108 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,04 m2
109 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,01 m2
110 Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0005 100m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,004 m3
112 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,05 m2
113 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 290,2967 m3
114 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 290,2967 m3
115 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 228,2385 m3
116 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 228,2385 m3
117 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 91,1975 m3
118 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 91,1975 m3
119 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao. bê tông nhựa Theo E-HSMT 33,0857 tấn
120 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 33,0857 tấn
G DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 136 cái
2 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 136 cái
3 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 136 cái
4 Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 136 cái
5 Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 136 cái
6 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 136 cái
7 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 136 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 136 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 136 cái
10 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 136 cái
11 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 2 cái
14 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,15 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 2 cái
20 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 2 cái
24 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D3/4" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt đui đồng hồ D3/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 2 cái
31 Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
35 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt đui đồng hồ D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
42 Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
H DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,044 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0027 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,162 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0032 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0032 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0032 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0016 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0016 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0016 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,162 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 9,68 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 4,84 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,31 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 3,63 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0231 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0231 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0231 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0363 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0363 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0363 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 3,63 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,45 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0855 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0009 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0009 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0009 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0855 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,33 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,45 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,045 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,081 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0005 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0005 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0005 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0008 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0008 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0008 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,081 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0018 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0009 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0041 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0041 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0041 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0041 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả hố dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,5769 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,2458 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0614 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0031 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0246 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3072 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 6,65 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 6,65 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 5,697 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 5,697 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 1,758 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 1,758 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,5973 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,5973 tấn
I DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 119 cái
2 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 119 cái
3 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 119 cái
4 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 119 cái
5 Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 119 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 119 cái
7 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 119 cái
8 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 119 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 119 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 119 cái
11 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 119 cái
12 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
15 Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt đui đồng hồ D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
22 Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.936 cái
24 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.936 cái
25 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.936 cái
26 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.936 cái
27 Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.936 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.936 cái
29 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.936 cái
30 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.936 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.936 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.936 cái
33 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.936 cái
34 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 7 cái
35 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 7 cái
36 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 7 cái
37 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 7 cái
38 Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại ) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 7 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 7 cái
40 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 7 cái
41 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 7 cái
42 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 7 cái
43 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 7 cái
44 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 7 cái
45 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
48 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại ) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,15 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
53 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
55 Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
56 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 1 cái
59 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt đui đồng hồ D1" - tháo ra lắp lại - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,15 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 1 cái
66 Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 1 cái
J DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,682 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,093 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,093 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0419 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,511 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0493 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0493 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0493 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0251 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0251 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0251 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,511 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 143,33 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 68,31 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 33,5175 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 53,0625 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3352 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3352 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3352 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5306 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5306 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5306 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 53,0625 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 6,15 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,1685 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0117 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0117 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0117 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,1685 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,51 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 6,15 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,615 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,107 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0074 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0074 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0074 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0111 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0111 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0111 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,5375 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0465 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0233 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1255 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1255 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1255 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả hố dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1255 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả hố dưới đường bê tông Theo E-HSMT 22,8813 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0021 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block Theo E-HSMT 3,3587 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,8397 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,042 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3359 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả hố dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,1984 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 97,18 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 97,18 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 83,742 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 83,742 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 29,607 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 29,607 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 9,9243 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 9,9243 tấn
K DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 2.190 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 13,14 100m
3 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 2.190 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 0,054 100m
6 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 0,042 100m
9 Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 7 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 0,018 100m
12 Lắp đặt măng sông HDPE D32x1" ren trong (Vật tư A cấp) - KH không di chuyển - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 0,02 100m
15 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH di chuyển - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 2 cái
L DMA1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,528 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc- Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,066 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc- Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,066 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0297 100m3
5 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,782 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,035 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,035 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV- Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,035 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0178 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0178 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0178 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,7737 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 111,28 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 53,02 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 23,8708 m3
16 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 37,8391 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2387 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2387 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2387 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3784 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3784 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3784 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 37,5788 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 4,49 m2
25 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,8575 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,001 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,001 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,001 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0086 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0086 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0086 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,8516 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 3,54 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,425 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,4425 m3
36 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,7965 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0053 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0053 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0053 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,008 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,008 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,008 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,791 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0198 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0099 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,066 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,066 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,066 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,066 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả mương đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 23,8708 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0022 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 3,592 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,898 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0443 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,354 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả mương đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,425 m2
57 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,002 100m
58 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0003 100m2
59 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0003 100m2
60 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0001 100m3
61 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0068 m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0132 100m3
63 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0132 100m3
64 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0132 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0001 100m3
66 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0001 100m3
67 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0001 100m3
68 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0068 m3
69 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,22 10m
70 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,1 10m
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0463 m3
72 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0738 m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0005 100m3
74 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0005 100m3
75 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0005 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0007 100m3
77 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0007 100m3
78 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0007 100m3
79 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0733 m3
80 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0001 100m3
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0244 100m3
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0003 100m2
83 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0003 100m2
84 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0003 100m2
85 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả mương đào dưới đường nhựa - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0003 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả mương đào dưới đường bê tông - KH di chuyển Theo E-HSMT 0,0463 m3
87 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 70,7265 m3
88 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 70,7265 m3
89 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 63,304 m3
90 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 63,304 m3
91 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 28,418 m3
92 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 28,418 m3
93 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 9,132 tấn
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 9,132 tấn
M DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm - làm đêm Theo E-HSMT 15,75 100m
2 Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm - làm đêm Theo E-HSMT 54,09 100m
3 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm - làm đêm Theo E-HSMT 31,98 100m
4 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm - làm đêm Theo E-HSMT 60,3 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 110mm - làm đêm Theo E-HSMT 19,68 100m
6 Nước thử áp lực, súc xả đường ống Theo E-HSMT 1.924,9439 m3
7 Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 12 ca
8 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 12 ca
9 Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm đêm Theo E-HSMT 20 công
10 Lắp đặt van cổng BB DN200 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150(dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100(dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Phần lắp van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
16 Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 3 cái
17 Đoạn ống gang D150 L=0,5m - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
18 Đoạn ống gang D100 L=0,5m - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
22 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 6 mối
23 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
24 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Phần lắp đấu trả ống sau khi van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 4 mối
25 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN300 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt mối nối BE D300mm (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ- Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
33 Đoạn ống gang D300 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
34 Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
35 Đoạn ống gang D150 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt đoạn ống HDPE DN110, L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống HDPE) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
41 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 4 mối
42 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 4 mối
43 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
44 Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp lực - làm đêm Theo E-HSMT 0,4 10 mối
45 Đoạn ống gang D300 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 3 cái
46 Đoạn ống gang D200 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 12 cái
47 Đoạn ống gang D150 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 6 cái
48 Đoạn ống gang D100 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 16 cái
49 Lắp đặt đoạn ống HDPE DN110 (l=1m) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 24 cái
52 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 12 cái
53 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 32 cái
54 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống HDPE) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 6 cái
55 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 24 mối
56 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 12 mối
57 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 32 mối
58 Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 0,6 10 mối
59 Chụp miệng khóa gang - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có Theo E-HSMT 24 bộ
60 Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm) - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có Theo E-HSMT 24 cái
61 Thay thế van cổng ty chìm BB DN250 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế van hiện có bị hư hỏng Theo E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt van cổng ty chìm DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế van hiện có bị hư hỏng Theo E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN300 (Lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 0,8333 đoạn ống
64 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm (làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 1 mối nối
65 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 13,8333 đoạn ống
66 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm (làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 14 mối nối
67 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (lắp đặt và tháo dỡ) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 1,1667 đoạn ống
68 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 mối nối
69 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 4,5 1 đoạn ống
70 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm (làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 5 mối nối
71 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 9,6667 1 đoạn ống
72 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 10 mối nối
73 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 6,8333 1 đoạn ống
74 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - làm đêm - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 7 mối nối
75 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (lắp đặt và tháo dỡ) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 10,3333 1 đoạn ống
76 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - làm đêm - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 11 mối nối
77 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 0,12 100m
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PE100 PN10 (làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 0,23 100m
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PE100 PN10 - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 0,1 100m
80 Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 4 cái
82 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 4 cái
83 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 4 cái
86 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 4 cái
87 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống HDPE - làm đêm) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống HDPE) - Phần thay thế ống phân phối hiện trạng bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
N DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 6,832 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,224 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,224 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,0009 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 95,642 m3
6 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 60,224 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,1788 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,1788 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,1788 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,5587 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,5587 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,5587 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,3636 100m3
14 Đắp móng đường ống (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 15,1554 m3
15 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,45 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,036 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6672 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3337 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,224 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,224 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,224 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,224 100m2
23 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 56,82 10m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 31,845 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 129,78 m3
26 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 62,31 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3185 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3185 100m3
29 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3185 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,9209 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,9209 100m3
32 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,9209 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,7042 100m3
34 Đắp cát móng đường ống - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 18,9356 m3
35 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,85 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,068 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 31,845 m3
O DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ống lồng bảo vệ qua mương (làm đêm) Theo E-HSMT 1,11 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 1,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 7,44 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 44,59 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 (làm đêm) Theo E-HSMT 14,7 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm) Theo E-HSMT 55,8 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày) Theo E-HSMT 334,44 100m
8 Nước thử áp lực và súc xả đường ống Theo E-HSMT 227,2609 m3
9 Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 5 ca
10 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 5 ca
11 Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực Theo E-HSMT 10 công
12 Lắp đai khởi thuỷ - DN300/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ - DN300/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 4 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 4 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 21 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 3 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 19 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 8 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 47 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ - DN110/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 1 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ - DN110/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 26 cái
23 Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 158 cái
24 Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 16 cái
25 Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 94 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 26 cái
27 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 158 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 36 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 217 cái
31 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 12 cái
32 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 70 cái
33 Lắp nút bịt HDPE D63 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 2 cái
34 Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 25 cái
35 Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 148 cái
36 Gioăng + vòng kẹp D50 Theo E-HSMT 246 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 26 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 158 cái
40 Chụp miệng khóa gang Theo E-HSMT 110 cái
41 Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 16 cái
42 Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 94 cái
P DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 4,64 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,915 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,915 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4118 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 35,505 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,485 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,485 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,485 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3551 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3551 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3551 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3195 100m3
13 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,55 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2745 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1373 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,915 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,915 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,915 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,915 100m2
20 Phá dỡ nền gạch block - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 16,75 m2
21 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 71 10m
22 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 101,2 10m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 36,9375 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 244,02 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,3712 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,3712 100m3
27 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,3712 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 2,4402 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 2,4402 100m3
30 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 2,4402 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 2,194 100m3
32 Đắp cát công trình - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 24,3778 m3
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,0084 100m3
34 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 13,4 m2
35 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 3,35 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 36,9375 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 365,145 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57,5m) (theo khảo sát thực tế thi công) Theo E-HSMT 365,145 m3
39 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 18,18 100m
40 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,636 100m2
41 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,636 100m2
42 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,6362 100m3
43 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 54,0855 m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,9271 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,9271 100m3
46 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,9271 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5409 100m3
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5409 100m3
49 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5409 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4687 100m3
51 Đắp cát móng đường ống (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 5,2078 m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,0908 100m3
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5454 100m3
54 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,636 100m2
55 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,636 100m2
56 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,636 100m2
57 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,636 100m2
58 Phá dỡ nền gạch block - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 79,6 m2
59 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 280,4 10m
60 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 553,4 10m
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 194,8 m3
62 Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 509,8485 m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 1,9576 100m3
64 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 1,9576 100m3
65 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 1,9576 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 5,0985 100m3
67 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 5,0985 100m3
68 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 5,0985 100m3
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 4,5116 100m3
70 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 50,1289 m3
71 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,0398 100m3
72 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 63,68 m2
73 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 15,92 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 194,8 m3
75 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 952,404 m3
76 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (tiếp cự ly 57,5m) Theo E-HSMT 952,404 m3
77 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 1.143,655 m3
78 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (tiếp cự ly 57,5m) Theo E-HSMT 1.143,655 m3
79 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 476,333 m3
80 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tiếp cự ly 57,5m) Theo E-HSMT 476,333 m3
81 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 163,1327 tấn
82 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (tiếp cự ly 57,5m) Theo E-HSMT 163,1327 tấn
Q DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D63x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 thay mới Theo E-HSMT 20 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 thay mới Theo E-HSMT 0,36 100m
3 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 830 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 14,94 100m
5 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,054 100m
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,054 100m
9 Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,018 100m
11 Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D63x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 0,432 100m
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 0,108 100m
16 Gioăng + vòng kẹp D63 thay mới cho tê sử dụng lại (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 8 cái
17 Gioăng + vòng kẹp D25 thay mới cho tê sử dụng lại (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D63 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 4 cái
18 Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 998 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 17,964 100m
20 Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 174 cái
21 Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 75 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 4,482 100m
23 Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 348 cái
24 Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 174 cái
25 Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 0,072 100m
27 Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 0,072 100m
29 Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 0,036 100m
31 Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 6 cái
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 38,412 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,126 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E-HSMT 0,054 100m
35 Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống Theo E-HSMT 42,934 m3
R DMA1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,44 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,185 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,09 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 5,4 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0324 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0324 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0324 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,054 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,054 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,054 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 5,4 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 303,4 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 144,8 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 62,175 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 238,65 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5615 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5615 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5615 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,1555 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,1555 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,1555 100m3
23 Đắp cát hố móng bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 215,55 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 13,75 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 5,3625 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0043 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0043 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0043 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0478 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0478 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0478 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 4,78 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 9,4 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 13 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,3 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,94 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0147 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0147 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0147 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0494 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0494 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0494 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,94 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,06 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,03 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 72,225 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Phần hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0069 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Phần hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 11 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Phần hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 2,75 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Phần hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,13 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Phần hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,04 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Phần hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 13 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 291,96 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 291,96 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 316,511 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 316,511 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 68,536 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 68,536 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 24,8936 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 24,8936 tấn
S DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 0 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 4 cái
6 Chụp mũ gang D100 - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 7 cái
7 Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN200x100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
11 Chụp mũ gang D100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, PN10 PE100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,05 100m
15 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ điện từ DN200 (làm đêm) (đồng hồ sử dụng lại) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cái
17 Lắp bích thép rỗng DN200 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 2 cặp bích
18 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt côn gang BB DN250x200 (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt ống thép đen DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,02 100m
22 Lắp đặt côn gang BB DN300x250 (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt tê gang BBB DN250x200 (tháo lắp sử dụng lại - làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt van cổng BB DN200 (Tháo lắp sử dụng lại - làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt cút gang EE DN200x90độ (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 2 cái
26 Đai neo giữ ống D200 (Bộ đai + bulong ecu) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cái
27 Vành chắn thép DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cặp
28 Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cái
29 Chụp mũ gang D100 - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cái
30 Ecu D1" (D25) (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 0,005 100m
32 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt van gạt ren trong DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt kép ren ngoài DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt khâu nối ren DN25x1" (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ (sử dụng lại - làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 1 tủ
38 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 10 m
39 Lắp đặt cút nhựa HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 40 m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,12 100m
42 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 3 cái
T DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 3,92 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,89 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0265 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 10,584 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0189 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0189 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0189 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1323 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1323 100m3
10 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1323 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1163 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,2922 m3
13 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,06 100m
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,02 100m2
15 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,02 100m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,009 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,0039 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 1,552 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,0106 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,0106 100m3
21 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,0106 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,0194 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,0194 100m3
24 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,0194 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,0053 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng (làm đêm) - Điểm đấu nối cấp nguồn mới - đường nhựa Theo E-HSMT 0,0589 m3
27 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,04 100m
28 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,014 100m2
29 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,014 100m2
30 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0063 100m3
31 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,624 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0074 100m3
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0074 100m3
34 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0074 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0062 100m3
36 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0062 100m3
37 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0062 100m3
38 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Đường ống cấp nguồn DN200, DN150 dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,624 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,0043 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,0135 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,0891 100m2
42 Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,1424 tấn
43 Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡ Theo E-HSMT 2,8 m
44 Đai thép 60x6 - Gối đỡ Theo E-HSMT 23,1732 kg
45 Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡ Theo E-HSMT 40 cái
46 Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Gối đỡ Theo E-HSMT 20 cái
47 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1576 100m
48 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0775 100m2
49 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0775 100m2
50 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0349 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0411 100m3
52 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0411 100m3
53 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0411 100m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 5,3831 m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,555 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,269 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4147 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1232 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0418 tấn
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,8976 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1795 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0245 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0108 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,128 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0128 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0433 tấn
67 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0468 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0468 tấn
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 6,448 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 4,16 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,64 m2
72 Gia công thang sắt (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0233 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0233 tấn
74 Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1 cái
75 Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1 cái
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0323 100m3
77 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (làm đêm) - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3578 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0272 100m3
79 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0272 100m3
80 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố van xả kiệt dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0272 100m3
81 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,13 100m
82 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1036 100m2
83 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1036 100m2
84 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0466 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,057 100m3
86 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,057 100m3
87 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,057 100m3
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 10,668 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,828 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0254 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0657 tấn
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,5392 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1675 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1469 tấn
96 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0437 tấn
97 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0437 tấn
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3221 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0209 100m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1662 tấn
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2 cấu kiện
102 Gia công thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,016 tấn
103 Lắp đặt thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,016 tấn
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0608 100m3
105 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6756 m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0391 100m3
107 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0391 100m3
108 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0391 100m3
109 Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1 cái
110 Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1 cái
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,07 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,2 m3
113 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,2 100m
114 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,04 100m2
115 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,04 100m2
116 Phá dỡ lớp đá cấp phối (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,018 100m3
117 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,595 m3
118 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,0212 100m3
119 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,0212 100m3
120 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,0212 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m3
122 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m3
123 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m3
124 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,595 m3
125 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,0676 100m3
126 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,0337 100m3
127 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,2251 100m2
128 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,2251 100m2
129 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,2251 100m2
130 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ đường nhựa Theo E-HSMT 0,2251 100m2
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hố đào đấu nối van ty chìm dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,89 m3
U DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 Theo E-HSMT 6,93 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo E-HSMT 6,93 100m
3 Nước thử áp lực và súc xả đường ống Theo E-HSMT 8,7041 m3
4 Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 2 ca
5 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 2 ca
6 Nhân công vận hành thử áp, súc xả Theo E-HSMT 4 công
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 Theo E-HSMT 23 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 Theo E-HSMT 13 cái
9 Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 Theo E-HSMT 5 cái
10 Lắp nút bịt HDPE D50 Theo E-HSMT 24 cái
11 Gioăng + vòng kẹp D50 Theo E-HSMT 39 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50mm Theo E-HSMT 7 cái
V DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 5,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,975 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 6,825 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0098 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0098 100m3
6 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0098 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0683 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0683 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0683 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0602 100m3
11 Đắp cát móng đường ống - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,6689 m3
12 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 138,6 10m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 27,72 m3
14 Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 84,8925 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2772 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2772 100m3
17 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2772 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8489 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8489 100m3
20 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8489 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,7518 100m3
22 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 8,3533 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 28,695 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 120,42 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 120,42 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 125,2478 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 125,2478 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 25 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 25 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 9,2355 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 9,2355 tấn
W DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đai khởi thuỷ DN50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 71 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 1,278 100m
3 Đai khởi thủy gang ra DN150*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 1 cái
4 Đai khởi thủy gang ra DN100*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 2 cái
5 Kép ren ngoài 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 3 cái
6 Van ren ty chìm 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 3 cái
7 Khâu nối một đầu ren trong D63*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 3 cái
8 Ống HDPE PE 100 PN10 D63 (1,8m/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 0,054 100m
9 Cút HDPE D63 (2 cái/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 6 cái
10 Ống dựng pvc class3 D110 (1m/1 dây kh) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 3 cái
11 Chụp miệng khóa gang DN100 (1 cái/ 1 dây kh) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 3 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 1,278 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 0,054 100m
14 Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống Theo E-HSMT 0,5033 m3
X DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 8,192 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,0249 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,0249 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4612 100m3
5 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 27,6652 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5432 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5432 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5432 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2767 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2767 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2767 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 27,4436 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 445,78 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 130,8 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 80,4695 m3
16 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 136,878 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8047 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8047 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8047 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,3688 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,3688 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,3688 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 135,4226 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 17,39 m2
25 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 3,4168 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0037 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0037 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0037 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0342 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0342 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0342 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 3,3817 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 13,76 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 17,26 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,726 m3
36 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 3,1243 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0207 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0207 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0207 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0312 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0312 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0312 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 3,0855 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 0,3075 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 0,1538 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 1,0249 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 1,0249 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 1,0249 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả mương đường nhựa Theo E-HSMT 1,0249 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả mương đường bê tông Theo E-HSMT 72,2645 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả mương hè gạch block Theo E-HSMT 0,0088 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả mương hè gạch block Theo E-HSMT 13,912 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả mương hè gạch block Theo E-HSMT 3,478 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả mương hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,1726 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả mương hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,3808 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả mương hè gạch đỏ Theo E-HSMT 17,26 m2
57 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,108 100m
58 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0045 100m2
59 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0045 100m2
60 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,002 100m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1822 m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0024 100m3
63 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0024 100m3
64 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0024 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0018 100m3
66 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0018 100m3
67 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0018 100m3
68 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1822 m3
69 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 5,64 10m
70 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,56 10m
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,235 m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,7512 m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0024 100m3
74 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0024 100m3
75 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0024 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0175 100m3
77 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0175 100m3
78 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0175 100m3
79 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,7512 m3
80 Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,05 m2
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0292 m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
83 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
84 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0003 100m3
86 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0003 100m3
87 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0003 100m3
88 Đắp cát hố móng bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0292 m3
89 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,02 10m
90 Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,05 m2
91 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,005 m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0285 m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
94 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
95 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0003 100m3
97 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0003 100m3
98 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0003 100m3
99 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0285 m3
100 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0014 100m3
101 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0007 100m3
102 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0045 100m2
103 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0045 100m2
104 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0045 100m2
105 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0045 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3325 m3
107 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
108 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,04 m2
109 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,01 m2
110 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,05 100m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,05 m3
112 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,05 m2
113 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 310,8 m3
114 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 310,8 m3
115 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 249,679 m3
116 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 249,679 m3
117 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 126,626 m3
118 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 126,626 m3
119 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 43,7312 tấn
120 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa Theo E-HSMT 43,7312 tấn
Y DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 195 cái
2 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 195 cái
3 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 195 cái
4 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 195 cái
5 Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 195 cái
6 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 195 cái
7 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 195 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 195 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 195 cái
10 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 195 cái
11 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 3 cái
14 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 3 cái
20 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
24 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt đui đồng hồ D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
31 Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt cút chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 1 cái
35 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1.1/2" (D40) (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt đui đồng hồ D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 1 cái
40 Hộp đồng hồ D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 1 cái
Z DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,253 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0345 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0345 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0155 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,9315 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,003 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,003 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,003 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0093 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0093 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0093 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,9315 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 14,78 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 4,18 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,82 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 4,785 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0282 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0282 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0282 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0479 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0479 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0479 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 4,785 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,6 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,114 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0011 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0011 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0011 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,114 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,44 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,6 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,06 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,108 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0007 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0007 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0007 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0011 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0011 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0011 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,11 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0104 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0052 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0236 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0236 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0236 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0236 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 1,9965 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0002 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,3277 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0819 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0041 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0328 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,4096 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 9,14 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 9,14 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 8,355 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 8,355 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 3,86 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 3,86 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 1,1098 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa Theo E-HSMT 1,1098 tấn
AA DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 173 cái
2 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 173 cái
3 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 173 cái
4 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 173 cái
5 Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 173 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 173 cái
7 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 173 cái
8 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 173 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 173 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 173 cái
11 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 173 cái
12 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.982 cái
13 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.982 cái
14 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.982 cái
15 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.982 cái
16 Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.982 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.982 cái
18 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.982 cái
19 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.982 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.982 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.982 cái
22 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1.982 cái
23 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
26 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt đui đồng hồ D1" - tháo ra lắp lại - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
33 Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0.2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40 - tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
37 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt đui đồng hồ D1" - tháo ra lắp lại - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều D1" ( tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
44 Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
48 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
55 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
59 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
66 Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0.2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
68 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
69 Tháo dỡ, Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
70 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt đui đồng hồ D1" - tháo ra lắp lại - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
74 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
77 Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt cút chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
81 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1.1/2" (D40) (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt đui đồng hồ D1.1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt nối chuyển HDPE D40.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
86 Hộp đồng hồ D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
AB DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,849 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3885 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3885 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1748 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 10,4895 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1865 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1865 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1865 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1049 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1049 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (v/c tiếp 10km) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1049 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 10,4895 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 155,1 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 45,32 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 30,42 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 51,57 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3042 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3042 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3042 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5157 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5157 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5157 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 51,57 m3
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 6,45 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,2255 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0123 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0123 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0123 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,2255 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,73 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 6,45 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,645 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,161 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0077 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0077 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0077 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0116 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0116 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0116 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,161 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1943 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0971 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,5242 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,5242 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,5242 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,5242 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 20,7739 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0022 100m3
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 3,5226 m2
53 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 12,2806 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,044 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3523 m3
56 Lát gạch đỏ, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,4032 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 114,43 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 114,43 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 90,1775 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 90,1775 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 57,4615 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 57,4615 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 16,8847 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa Theo E-HSMT 16,8847 tấn
AC DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 2.350 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 14,1 100m
3 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 2.350 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 0,012 100m
6 Lắp đặt măng sông HDPE D32x1" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 0,03 100m
9 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 0,018 100m
12 Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 0,03 100m
15 Lắp đặt măng sông HDPE D32x1" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 0,012 100m
18 Lắp đặt măng sông HDPE D40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 2 cái
AD DMA2.1 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,26 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2828 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2828 100m2
4 Đào Lớp cấp phối, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1273 100m3
5 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 7,6329 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1499 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1499 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1499 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0763 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0763 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0763 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 7,5971 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 123,02 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 36,12 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 22,2055 m3
16 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 37,7545 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2221 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2221 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2221 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3775 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3775 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3775 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 37,4992 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 4,83 m2
25 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,9264 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0016 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0016 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0016 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0093 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0093 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0093 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,9202 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 3,8 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,765 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,4765 m3
36 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,8621 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0057 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0057 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0057 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0086 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0086 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0086 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,856 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0848 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0424 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2828 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2828 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2828 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2828 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 22,2055 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0024 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 3,864 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,966 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0477 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3812 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,765 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 85,1 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 85,1 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 69,542 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 69,542 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 36,732 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 36,732 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 12,7389 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 12,7389 tấn
AE DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm - làm đêm Theo E-HSMT 8,34 100m
2 Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm - làm đêm Theo E-HSMT 39,15 100m
3 Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm - làm đêm Theo E-HSMT 11,73 100m
4 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm - làm đêm Theo E-HSMT 72 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 90mm - làm đêm Theo E-HSMT 2,79 100m
6 Nước thử áp lực, súc xả đường ống Theo E-HSMT 1.117,1618 m3
7 Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 20 ca
8 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 20 ca
9 Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm đêm Theo E-HSMT 40 công
10 Lắp đặt van cổng BB DN200 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt van cổng BB DN150 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 6 cái
14 Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
15 Đoạn ống gang D150 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm Theo E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm Theo E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm Theo E-HSMT 6 cái
18 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm Theo E-HSMT 8 mối
19 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Đấu trả ống sau khi tháo van - làm đêm Theo E-HSMT 6 mối
20 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
22 Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả sau khi thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả sau khi thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
24 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả sau khi thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
25 Đoạn ống gang D250 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
26 Đoạn ống gang D200 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 9 cái
27 Đoạn ống gang D150 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
28 Đoạn ống gang D100 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 16 cái
29 Lắp đặt đoạn ống ngắn HDPE DN90 l=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang), - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 18 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 8 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 32 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN90 (dùng cho ống HDPE) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
35 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 4 mối
36 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 18 mối
37 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 8 mối
38 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 32 mối
39 Chụp miệng khóa gang - Kê nâng miệng khóa Theo E-HSMT 26 bộ
40 Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm) - Kê nâng miệng khóa Theo E-HSMT 26 cái
41 Lắp đặt van cổng ty chìm DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay van bị hư hỏng Theo E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 4,6667 đoạn ống
43 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm (làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 5 mối nối
44 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (lắp đặt và tháo dỡ) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 9,8333 đoạn ống
45 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 10 mối nối
46 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2,5 1 đoạn ống
47 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm (làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 3 mối nối
48 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 5,3333 1 đoạn ống
49 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - làm đêm - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 6 mối nối
50 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (lắp đặt và tháo dỡ) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 14,6667 1 đoạn ống
51 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 15 mối nối
52 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Thay ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 4 cái
AF DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 4,196 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,351 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,351 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6657 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 83,226 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 37,726 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,7738 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,7738 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,7738 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,2095 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,2095 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,2095 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,071 100m3
14 Đắp móng đường ống (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 11,9 m3
15 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,048 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4053 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3693 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,351 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,351 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,351 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,351 100m2
23 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 71,48 10m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 33,075 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 132,72 m3
26 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 66,63 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3308 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3308 100m3
29 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3308 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,9935 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,9935 100m3
32 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,9935 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,7645 100m3
34 Đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 19,6056 m3
35 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,75 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,06 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 33,075 m3
AG DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ống lồng bảo vệ qua mương (làm đêm) Theo E-HSMT 1,38 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 9,47 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 67,25 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm) Theo E-HSMT 56,82 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày) Theo E-HSMT 404,85 100m
6 Nước thử áp lực và súc xả đường ống Theo E-HSMT 253,6876 m3
7 Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực- NC 3.5/7 - nhóm 3 Theo E-HSMT 8 công
8 Lắp đai khởi thuỷ - DN300/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 0 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ - DN300/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 0 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 4 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 5 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 33 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 3 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 19 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 9 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 65 cái
17 Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 29 cái
18 Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 202 cái
19 Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 17 cái
20 Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 122 cái
21 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 29 cái
22 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 202 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 37 cái
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 259 cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 272 cái
27 Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 24 cái
28 Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 174 cái
29 Gioăng + vòng kẹp D50 Theo E-HSMT 243 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 29 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 202 cái
32 Chụp miệng khóa gang Theo E-HSMT 139 cái
33 Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 17 cái
34 Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 122 cái
AH DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 5,96 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,235 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,235 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5558 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 48,945 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6546 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6546 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6546 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4895 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4895 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4895 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4406 100m3
13 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 4,8956 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3705 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1853 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,235 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,235 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,235 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,235 100m2
20 Phá dỡ nền gạch block - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 0,75 m2
21 Cắt khe nền lát gạch - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 2,2 10m
22 Phá dỡ nền gạch tezzarro - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 3,75 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 1,2 m3
24 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 54,4 10m
25 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 144 10m
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 40,575 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 277,9175 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 0,4203 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 0,4203 100m3
30 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 0,4203 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 2,7792 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 2,7792 100m3
33 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 2,7792 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 2,5013 100m3
35 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công- Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch,… Theo E-HSMT 27,7922 m3
36 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0004 100m3
37 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,6 m2
38 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,15 m2
39 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0375 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3 m3
41 Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 3,75 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 40,575 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 434,3525 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (v/c tiếp 57,5m) Theo E-HSMT 434,3525 m3
45 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 18,94 100m
46 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,788 100m2
47 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,788 100m2
48 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,1308 100m3
49 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 56,3465 m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,4338 100m3
51 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,4338 100m3
52 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,4338 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5635 100m3
54 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5635 100m3
55 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5635 100m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4905 100m3
57 Đắp cát móng đường ống (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 5,45 m3
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,1364 100m3
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5682 100m3
60 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,788 100m2
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,788 100m2
62 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,788 100m2
63 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,788 100m2
64 Phá dỡ nền gạch block - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 54 m2
65 Cắt khe đường, nền gạch tezzarro - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 19 10m
66 Phá dỡ nền gạch tezzarro - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 38 m2
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 3,8 m3
68 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 293,6 10m
69 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 1.005,4 10m
70 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 289,16 m3
71 Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 800,4675 m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 2,9529 100m3
73 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 2,9529 100m3
74 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 2,9529 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 8,0047 100m3
76 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 8,0047 100m3
77 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 8,0047 100m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 7,0854 100m3
79 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 78,7267 m3
80 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,027 100m3
81 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 43,2 m2
82 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 10,8 m2
83 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,38 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 3,04 m3
85 Lát nền, sàn gạch tezzarro - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 38 m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 289,16 m3
87 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 1.395,484 m3
88 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 1.395,484 m3
89 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 1.606,225 m3
90 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 1.606,225 m3
91 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 593,165 m3
92 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 593,165 m3
93 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 203,9223 tấn
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 203,9223 tấn
AI DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 1.140 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 20,52 100m
3 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,018 100m
5 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,036 100m
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,018 100m
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,054 100m
11 Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 913 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 16,434 100m
13 Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 159 cái
14 Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 68 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 4,104 100m
16 Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 318 cái
17 Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 159 cái
18 Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 0,018 100m
20 Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 3 cái
21 Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 0,054 100m
23 Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 0,036 100m
25 Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu vào ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 6 cái
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 41,148 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,018 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E-HSMT 0,126 100m
29 Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống Theo E-HSMT 13,0253 m3
AJ DMA2.1 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 6,168 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,8715 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,8715 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3922 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 23,5305 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4619 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4619 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4619 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2353 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2353 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2353 100m3
12 Đắp cát hố móng (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 23,5305 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 328,6 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 96,8 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 64,775 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 225,975 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,6478 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,6478 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,6478 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,2598 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,2598 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,2598 100m3
23 Đắp cát hố móng - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 25,975 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 14 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 5,46 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0031 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0031 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0031 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0546 100m3
30 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0546 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0546 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 5,46 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 10,2 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 14 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,4 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 5,32 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0168 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0168 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0168 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0532 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0532 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0532 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 5,32 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2615 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1307 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,809 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,809 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,809 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,809 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 64,775 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,007 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 11,2 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 2,8 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,14 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,12 m3
56 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 14 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 373,25 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 373,25 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 109,607 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 109,607 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 109,992 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 109,992 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 36,8573 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 36,8573 tấn
AK DMA2.1 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 0,03 100m
2 Lắp đặt cút thép BB tráng kẽm hàn DN100x90độ (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt tê gang BBB DN250x100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 2 cái
5 Lắp bích rỗng thép DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
6 Lắp đặt van ty chìm BB DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 class3 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 0,01 100m
10 Chụp mũ gang DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 0,03 100m
12 Lắp đặt cút thép BB tráng kẽm hàn DN100x90độ (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tê gang BBB DN200x100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 2 cái
15 Lắp bích rỗng thép DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
16 Lắp đặt van ty chìm BB DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 class3 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 0,01 100m
20 Chụp mũ gang DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 1 cái
AL DMA2.1 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,12 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) Theo E-HSMT 0,0162 100m3
5 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) Theo E-HSMT 4,02 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo E-HSMT 0,0163 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo E-HSMT 0,0163 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (VC10km tiếp theo) Theo E-HSMT 0,0163 100m3
9 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) Theo E-HSMT 3,9729 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0402 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0402 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0402 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) Theo E-HSMT 0,0108 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) Theo E-HSMT 0,0054 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) Theo E-HSMT 0,3585 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) Theo E-HSMT 1,2443 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ (làm đêm) Theo E-HSMT 0,089 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,0487 tấn
23 Dải cao su chịu nước 60x5 Theo E-HSMT 1,4 m
24 Đai thép 60x6 Theo E-HSMT 12,4344 kg
25 Thép bản dày 6mm S=0.0274m2 Theo E-HSMT 32 cái
26 Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm) Theo E-HSMT 16 bộ
AM DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 9 cái
2 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (làm đêm) - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN250 (làm đêm) - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 18 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 2 cái
9 Chụp mũ gang D100 - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m (làm đêm) - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt đồng hồ điện từ DN200 - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp bích thép rỗng DN200 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 2 cặp bích
15 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm BE DN300 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt côn gang BB DN300x200 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt ống thép đen DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 0,02 100m
19 Vành chắn thép DN200 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 1 cặp
20 Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 1 cái
21 Chụp mũ gang D100 - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 1 cái
22 Đai neo giữ ống D200 (Bộ đai + bulong ecu) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt BU gang BE DN300 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN300 (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 0,3333 đoạn ống
25 Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm (làm đêm) - Hố đồng hồ xây mới Theo E-HSMT 1 mối nối
26 Ecu D1" (D25) (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 0,005 100m
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt van ren DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt kép ren ngoài DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt khâu nối ren DN25x1" (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 1 tủ
34 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 10 m
35 Lắp đặt cút nhựa HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 40 m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,12 100m
38 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 3 cái
AN DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 5,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,7 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0378 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 15,12 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,027 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,027 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,027 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,189 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,189 100m3
10 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,189 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1851 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào đấu van dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,0567 m3
13 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,3 100m
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,092 100m2
15 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy- Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,092 100m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0414 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0179 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 7,1392 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0488 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0488 100m3
21 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0488 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0893 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0893 100m3
24 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0893 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0764 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,8489 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,4458 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,5048 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,0942 100m2
30 Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡ Theo E-HSMT 5,9 m
31 Đai thép 60x6 - Gối đỡ Theo E-HSMT 38,4336 kg
32 Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡ Theo E-HSMT 104 cái
33 Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Gối đỡ Theo E-HSMT 52 cái
34 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,13 100m
35 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1036 100m2
36 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1036 100m2
37 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0466 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,057 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,057 100m3
40 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,057 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 10,668 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,828 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0254 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0657 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,5392 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1675 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1469 tấn
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0437 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0437 tấn
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3221 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0209 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1662 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2 cấu kiện
55 Gia công thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,016 tấn
56 Lắp đặt thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,016 tấn
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0608 100m3
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6756 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0391 100m3
60 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0391 100m3
61 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0391 100m3
62 Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1 cái
63 Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (làm đêm) - Hố đồng hồ dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1 cái
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Tủ điện hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,07 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Tủ điện hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,2 m3
66 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2 100m
67 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,04 100m2
68 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,04 100m2
69 Phá dỡ lớp đá cấp phối (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,018 100m3
70 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,595 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0212 100m3
72 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0212 100m3
73 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0212 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m3
75 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m3
76 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m3
77 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt cáp dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,595 m3
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0627 100m3
79 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0313 100m3
80 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3192 100m2
81 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3192 100m2
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3192 100m2
83 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3192 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 2,7 m3
AO DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 Theo E-HSMT 8,04 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo E-HSMT 8,04 100m
3 Nước thử áp lực và súc xả đường ống Theo E-HSMT 10,0551 m3
4 Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 2 ca
5 Máy bơm nước phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 2 ca
6 Nhân công vận hành thử áp, súc xả Theo E-HSMT 4 công
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 Theo E-HSMT 13 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 Theo E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 Theo E-HSMT 3 cái
10 Lắp nút bịt HDPE D50 Theo E-HSMT 31 cái
11 Gioăng + vòng kẹp D50 Theo E-HSMT 72 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50mm Theo E-HSMT 8 cái
AP DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 9,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,8 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 12,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,018 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,018 100m3
6 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,018 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,126 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,126 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,126 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1127 100m3
11 Đắp cát móng đường ống - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,2522 m3
12 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 160,8 10m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 32,16 m3
14 Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 98,49 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3216 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3216 100m3
17 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3216 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,9849 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,9849 100m3
20 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,9849 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8722 100m3
22 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 9,6911 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 33,96 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 145,05 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 145,05 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 151,47 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 151,47 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 29,588 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 29,588 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 10,93 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 10,93 tấn
AQ DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đai khởi thuỷ DN50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 98 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 1,764 100m
3 Đai khởi thủy gang ra DN150*2'' - KH tư nhân - Đấu ống phân phối Theo E-HSMT 2 cái
4 Kép ren ngoài 2'' - KH tư nhân - Đấu ống phân phối Theo E-HSMT 2 cái
5 Van ren ty chìm 2'' - KH tư nhân - Đấu ống phân phối Theo E-HSMT 2 cái
6 Khâu nối một đầu ren trong D50*2'' - KH tư nhân - Đấu ống phân phối Theo E-HSMT 2 cái
7 Ống HDPE PE 100 PN10 D50 (1,8m/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - Đấu ống phân phối Theo E-HSMT 0,036 100m
8 Cút HDPE D50 (2 cái/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - Đấu ống phân phối Theo E-HSMT 4 cái
9 Ống dựng pvc class3 D110 - KH tư nhân - Đấu ống phân phối Theo E-HSMT 2 cái
10 Chụp miệng khóa gang DN100 - KH tư nhân - Đấu ống phân phối Theo E-HSMT 2 cái
11 Đai khởi thủy gang ra DN300*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 1 cái
12 Đai khởi thủy gang ra DN150*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 0 cái
13 Đai khởi thủy gang ra DN100*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 0 cái
14 Kép ren ngoài 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 1 cái
15 Van ren ty chìm 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 1 cái
16 Khâu nối một đầu ren trong D63*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 1 cái
17 Ống HDPE PE 100 PN10 D63 (1,8m/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 0,018 100m
18 Cút HDPE D63 (2 cái/1 hộ kh) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 2 cái
19 Ống dựng pvc class3 D110 (1m/1 dây kh) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 1 cái
20 Chụp miệng khóa gang DN100 (1 cái/ 1 dây kh) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 1 cái
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 1,764 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,036 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 0,018 100m
24 Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống Theo E-HSMT 0,6238 m3
AR DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 11,328 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,4169 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,4169 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6376 100m3
5 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 38,2482 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,751 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,751 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,751 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3825 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3825 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3825 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 37,9694 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 615,82 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 180,54 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 110,9585 m3
16 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 188,3468 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,1096 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,1096 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,1096 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,8835 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,8835 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,8835 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 186,3548 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 23,895 m2
25 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 4,6724 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0049 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0049 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0049 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0467 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0467 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0467 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 4,625 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 19 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 23,78 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 2,378 m3
36 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,2891 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0285 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0285 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0285 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0595 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0595 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0595 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 5,9061 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,4251 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2126 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,4169 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,4169 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,4169 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,4169 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 99,659 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0121 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 19,116 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 4,779 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,2378 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,9024 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 23,78 m2
57 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,144 100m
58 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m2
59 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m2
60 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0027 100m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,243 m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0032 100m3
63 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0032 100m3
64 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0032 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0024 100m3
66 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0024 100m3
67 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0024 100m3
68 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,243 m3
69 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 7,56 10m
70 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,28 10m
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,315 m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,3887 m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0032 100m3
74 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0032 100m3
75 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0032 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0239 100m3
77 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0239 100m3
78 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0239 100m3
79 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,3887 m3
80 Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,1 m2
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0585 m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
83 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
84 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0006 100m3
86 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0006 100m3
87 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0006 100m3
88 Đắp cát hố móng - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0585 m3
89 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,04 10m
90 Phá dỡ nền gạch - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,1 m2
91 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,01 m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,057 m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
94 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
95 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0006 100m3
97 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0006 100m3
98 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0006 100m3
99 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,057 m3
100 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0018 100m3
101 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0009 100m3
102 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m2
103 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m2
104 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m2
105 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,006 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 0,4575 m3
107 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
108 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,08 m2
109 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,02 m2
110 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,001 100m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,008 m3
112 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,1 m2
113 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 430,02 m3
114 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 430,02 m3
115 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 345,924 m3
116 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 345,924 m3
117 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 174,751 m3
118 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 174,751 m3
119 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 17,2212 tấn
120 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa Theo E-HSMT 17,2212 tấn
AS DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 247 cái
2 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 247 cái
3 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 247 cái
4 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 247 cái
5 Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 247 cái
6 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 247 cái
7 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 247 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 247 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 247 cái
10 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 247 cái
11 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt đui đồng hồ D1" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
21 Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 Theo E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 4 cái
25 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 4 cái
31 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 Theo E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D40x1.1/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/4" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
35 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt đui đồng hồ D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt nối chuyển HDPE D32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
42 Hộp đồng hồ D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 Theo E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ cơ cấp B, BB-DN100 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D100 Theo E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt Y lược rác BB-DN100 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D100 Theo E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt van 1 chiều BB-DN100 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D100 Theo E-HSMT 1 cái
AT DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,33 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,045 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,045 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0203 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,215 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0038 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0038 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0038 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0122 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0122 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0122 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,215 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 18,59 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 5,39 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 3,5925 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 6,0825 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0359 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0359 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0359 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0608 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0608 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0608 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 6,0825 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,75 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,1425 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0002 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0002 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0002 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,1425 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,55 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,75 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,075 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,135 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0009 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0009 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0009 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0014 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0014 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0014 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,135 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0135 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0068 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0307 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0307 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0307 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0307 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 2,4524 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,001 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,4096 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,1024 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0051 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,041 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,512 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 11,66 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 11,66 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 10,686 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 10,686 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 4,894 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 4,894 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 1,4053 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 1,4053 tấn
AU DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 189 cái
2 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 189 cái
3 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 189 cái
4 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 189 cái
5 Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 189 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 189 cái
7 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 189 cái
8 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 189 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 189 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 189 cái
11 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 189 cái
12 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2.814 cái
13 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2.814 cái
14 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2.814 cái
15 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2.814 cái
16 Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2.814 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2.814 cái
18 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2.814 cái
19 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2.814 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2.814 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2.814 cái
22 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2.814 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ cơ cấp B, BB-DN100 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D100 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt Y lược rác BB-DN100 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D100 - Lắp đặt 2014-2019 Theo E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều BB-DN100 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D100 - Lắp đặt 2014-2020 Theo E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
29 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20 - tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
36 Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 5 cái
38 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 5 cái
39 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 5 cái
40 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 5 cái
41 Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 5 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 5 cái
43 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 5 cái
44 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 5 cái
46 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 5 cái
47 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 5 cái
48 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
51 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
58 Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
AV DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,96 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,54 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,54 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,243 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 14,58 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2592 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2592 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2592 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1458 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1458 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1458 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 14,58 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 215,49 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 63,14 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 42,3 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 71,685 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,423 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,423 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,423 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,7169 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,7169 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,7169 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 71,685 m3
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 9 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,71 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0198 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0198 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0198 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0168 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0168 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0168 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,71 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 6,6 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 9 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,9 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,62 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0108 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0108 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0108 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0162 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0162 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0162 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,62 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,27 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,135 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,7286 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,7286 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,7286 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,7286 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 32,5896 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0031 100m3
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 4,9152 m2
53 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 1,2288 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0614 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,4915 m3
56 Lát gạch đỏ, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 6,144 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 160,85 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 160,85 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 127,336 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 127,336 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 83,104 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 83,104 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 24,665 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa Theo E-HSMT 24,665 tấn
AW DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 3.247 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 19,482 100m
3 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 3.247 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 0,006 100m
6 Lắp đặt măng sông HDPE D32x1" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 0,054 100m
9 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 0,018 100m
12 Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 0,012 100m
15 Lắp đặt măng sông HDPE D32x1" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - ĐH không di chuyển Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH di chuyển Theo E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH di chuyển Theo E-HSMT 0,06 100m
18 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - ĐH di chuyển Theo E-HSMT 6 cái
AX DMA2.2 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,12 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3902 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3902 100m2
4 Đào Lớp cấp phối, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1756 100m3
5 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 10,5328 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2068 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2068 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2068 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1053 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1053 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1053 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 10,4836 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 169,56 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 49,72 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 30,5348 m3
16 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 51,7836 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3053 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3053 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3053 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5178 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5178 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,5178 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 51,4375 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 6,575 m2
25 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,2493 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0125 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0125 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0125 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,2411 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 5,22 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 6,525 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,6525 m3
36 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,6313 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0033 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0033 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0033 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0163 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0163 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0163 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,6231 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,117 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0586 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3902 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3902 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3902 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3902 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 30,5348 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0033 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 5,26 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 1,315 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0653 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,522 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 6,525 m2
57 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,012 100m
58 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
59 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
60 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0007 100m3
61 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0405 m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0008 100m3
63 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0008 100m3
64 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0008 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0004 100m3
66 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0004 100m3
67 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0004 100m3
68 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0403 m3
69 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,7 10m
70 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2 10m
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,125 m3
72 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2125 m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0013 100m3
74 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0013 100m3
75 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0013 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0021 100m3
77 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0021 100m3
78 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0021 100m3
79 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2111 m3
80 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,025 m2
81 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0048 m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
83 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
84 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
86 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
87 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
88 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0048 m3
89 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,02 10m
90 Phá dỡ nền gạch - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,025 m2
91 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0025 m3
92 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0045 m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
94 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
95 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
97 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
98 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0001 100m3
99 Đắp móng đường ống bằng thủ công - Dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0044 m3
100 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0005 100m3
101 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0002 100m3
102 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
103 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
104 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
105 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 0,125 m3
107 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
108 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,02 m2
109 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,005 m2
110 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0003 100m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,002 m3
112 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,025 m2
113 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 117,35 m3
114 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 117,35 m3
115 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 96,417 m3
116 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 96,417 m3
117 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 50,826 m3
118 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 50,826 m3
119 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 17,6101 tấn
120 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa Theo E-HSMT 17,6101 tấn
AY DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm - làm đêm Theo E-HSMT 10,11 100m
2 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm - làm đêm Theo E-HSMT 6,66 100m
3 Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm - làm đêm Theo E-HSMT 51,45 100m
4 Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm - làm đêm Theo E-HSMT 38,46 100m
5 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm - làm đêm Theo E-HSMT 128,25 100m
6 Nước thử áp lực, súc xả đường ống Theo E-HSMT 2.000,6433 m3
7 Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 15 ca
8 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 15 ca
9 Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm đêm Theo E-HSMT 30 công
10 Lắp đặt van cổng BB DN300 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van cổng BB DN250 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van cổng BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt van cổng BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van cổng BB DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm BE DN300 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 24 cái
20 Đoạn ống gang D300 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
21 Đoạn ống gang D250 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
22 Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 5 cái
23 Đoạn ống gang D150 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
24 Đoạn ống gang D100 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang), - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang), - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 24 cái
30 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
31 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 10 mối
32 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 4 mối
33 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Đấu trả ống sau khi tháo van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 24 mối
34 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
38 Đoạn ống gang D150 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
39 Đoạn ống gang D100 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
42 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 4 mối
43 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
44 Đoạn ống gang D300 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
45 Đoạn ống gang D250 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
46 Đoạn ống gang D200 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 11 cái
47 Đoạn ống gang D150 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 8 cái
48 Đoạn ống gang D100 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 25 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang), - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 8 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang), - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 22 cái
52 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 16 cái
53 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 50 cái
54 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 8 mối
55 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
56 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 22 mối
57 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 16 mối
58 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 50 mối
59 Chụp miệng khóa gang - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có Theo E-HSMT 30 bộ
60 Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l=1m (làm đêm) - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có Theo E-HSMT 30 cái
61 Thay thế van cổng ty chìm BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế van bị hư hỏng Theo E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt van cổng ty chìm DN150 ( lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế van bị hư hỏng Theo E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt van cổng ty chìm DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế van bị hư hỏng Theo E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN300 (Lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 0,5 đoạn ống
65 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 1 mối nối
66 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN250 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 3,3333 đoạn ống
67 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D250mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 4 mối nối
68 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 17 đoạn ống
69 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 17 mối nối
70 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 ( lắp đặt và tháo dỡ) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 3,5 1 đoạn ống
71 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 4 mối nối
72 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 ( lắp đặt và tháo dỡ) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 10 1 đoạn ống
73 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 4 mối nối
74 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (lắp đặt và tháo dỡ) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 31,3333 1 đoạn ống
75 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - làm ngày - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 32 mối nối
76 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 0,13 100m
77 Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 12 cái
79 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 4 cái
81 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 6 cái
82 Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống HDPE - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
AZ DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 5,512 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,825 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,825 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,8213 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 72,362 m3
6 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 55,152 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,9673 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,9673 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,9673 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,2751 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,2751 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,2751 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,1035 100m3
14 Đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 12,2611 m3
15 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,032 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,5241 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2621 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,747 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,747 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,747 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,747 100m2
23 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 130,08 10m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 59,67 m3
25 Phá dỡ nền gạch block - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 20,4 m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 276,57 m3
27 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 102,9 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 0,5967 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 0,5967 100m3
30 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 0,5967 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 3,7947 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 3,7947 100m3
33 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 3,7947 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 3,3811 100m3
35 Đắp móng đường ống - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 37,5678 m3
36 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 1,25 m3
37 Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ - Phần dưới đường bê tông, hè gạch block Theo E-HSMT 0,1 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 59,67 m3
39 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0102 100m3
40 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 16,32 m2
41 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 4,08 m2
BA DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ống lồng bảo vệ qua mương (làm đêm) Theo E-HSMT 2,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 13,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 99,23 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm) Theo E-HSMT 79,05 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày) Theo E-HSMT 595,35 100m
6 Nước thử áp lực và súc xả đường ống Theo E-HSMT 370,5828 m3
7 Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực Theo E-HSMT 12 công
8 Lắp đai khởi thuỷ - DN300/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 3 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 2 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 5 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 41 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 3 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 20 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 15 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 114 cái
16 Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 40 cái
17 Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 299 cái
18 Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 24 cái
19 Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 179 cái
20 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 40 cái
21 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 299 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 60 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 448 cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 15 cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 109 cái
26 Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 34 cái
27 Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 254 cái
28 Gioăng + vòng kẹp D50 Theo E-HSMT 371 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 40 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 299 cái
31 Chụp miệng khóa gang Theo E-HSMT 203 cái
32 Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 24 cái
33 Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 179 cái
BB DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 5,96 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,21 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,21 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5446 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 47,47 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6414 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6414 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6414 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4747 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4747 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4747 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4272 100m3
13 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 4,7467 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,363 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1816 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,21 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,21 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,21 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,21 100m2
20 Phá dỡ nền gạch block - Hố đào dưới hè gạch block Theo E-HSMT 8,75 m2
21 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 76,2 10m
22 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 272 10m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 68,9 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 485,5375 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,6909 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,6909 100m3
27 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,6909 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 4,8554 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 4,8554 100m3
30 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 4,8554 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 4,3698 100m3
32 Đắp cát móng đường ống - Hố đào dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 48,5533 m3
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0044 100m3
34 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 7 m2
35 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 2,625 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 68,9 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 666,2375 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 666,2375 m3
39 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 25,3 100m
40 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 5,06 100m2
41 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 5,06 100m2
42 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,8463 100m3
43 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 75,2675 m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,2511 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,2511 100m3
46 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,2511 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,7527 100m3
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,7527 100m3
49 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,7527 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6551 100m3
51 Đắp cát móng đường ống (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 7,2789 m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,518 100m3
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,759 100m3
54 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 5,06 100m2
55 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 5,06 100m2
56 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 5,06 100m2
57 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 5,06 100m2
58 Phá dỡ nền gạch block - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 84,4 m2
59 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 383 10m
60 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1.513,2 10m
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 417,54 m3
62 Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 1.848,846 m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 4,2033 100m3
64 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 4,2033 100m3
65 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 4,2033 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 18,4885 100m3
67 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 18,4885 100m3
68 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 18,4885 100m3
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 16,4684 100m3
70 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 182,9822 m3
71 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0422 100m3
72 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 67,52 m2
73 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 16,88 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 417,54 m3
75 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 2.669,5535 m3
76 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 2.669,5535 m3
77 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 3.233,812 m3
78 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 3.233,812 m3
79 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 801,905 m3
80 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 801,905 m3
81 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 277,1959 tấn
82 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 277,1959 tấn
BC DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 1.576 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 28,368 100m
3 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D25 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,018 100m
5 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu nối ống D50 thay mới Theo E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu nối ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,072 100m
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu nối ống D50 thay mới Theo E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu nối ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,036 100m
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu nối ống D50 thay mới Theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu nối ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,018 100m
11 Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 1.260 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 22,68 100m
13 Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 222 cái
14 Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 94 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 5,688 100m
16 Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 444 cái
17 Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 222 cái
18 Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 0,09 100m
20 Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 0,018 100m
22 Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 0,018 100m
24 Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D25 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 3 cái
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 56,898 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,054 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E-HSMT 0,054 100m
28 Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống Theo E-HSMT 17,9372 m3
BD DMA2.2 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 8,488 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,189 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,189 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5351 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 32,103 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6302 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6302 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,6302 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,321 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,321 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,321 100m3
12 Đắp cát hố móng bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 32,103 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 454 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 133 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 89,2625 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 311,6125 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8926 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8926 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8926 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 3,1161 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 3,1161 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 3,1161 100m3
23 Đắp cát hố móng bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 311,6125 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 18,75 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 7,3125 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0041 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0041 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0041 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0731 100m3
30 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0731 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0731 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 7,3125 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 13,8 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 18,75 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,875 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 7,125 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0225 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0225 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0225 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0713 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0713 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0713 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 6,555 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3567 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1784 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,189 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,189 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,189 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,189 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 89,2625 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0094 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 15 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 3,75 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,1875 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,5 m3
56 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 18,75 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 513,09 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 513,09 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 446,104 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 446,104 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 138,506 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 138,506 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 51,9887 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao, bê tông nhựa Theo E-HSMT 51,9887 tấn
BE DMA2.2 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cút thép BB tráng kẽm hàn DN100x90độ (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt tê gang BBB DN250x100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 4 cái
5 Lắp bích rỗng thép DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 3 cặp bích
6 Lắp đặt van ty chìm BB DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 class3 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 0,02 100m
10 Chụp mũ gang DN100 - Trụ cứu hỏa loại 1 - D250 Theo E-HSMT 2 cái
BF DMA2.2 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,12 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) Theo E-HSMT 0,0162 100m3
5 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) Theo E-HSMT 4,02 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo E-HSMT 0,0163 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo E-HSMT 0,0163 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo E-HSMT 0,0163 100m3
9 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) Theo E-HSMT 3,9729 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0402 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0402 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0402 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) Theo E-HSMT 0,0108 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) Theo E-HSMT 0,0054 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Gối đỡ - làm đêm Theo E-HSMT 0,364 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ - làm đêm Theo E-HSMT 1,2735 m3
21 Ván khuôn gỗ - Gối đỡ - làm đêm Theo E-HSMT 0,0906 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm - Gối đỡ - làm đêm Theo E-HSMT 0,0608 tấn
23 Dải cao su chịu nước 60x5 Theo E-HSMT 1,4 m
24 Đai thép 60x6 Theo E-HSMT 12,4344 kg
25 Thép bản dày 6mm S=0.0274m2 Theo E-HSMT 32 cái
26 Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm) Theo E-HSMT 16 bộ
BG DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 2 cái
3 Chụp mũ gang D100 - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Van ty chìm chặn cọc Theo E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN150 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN150 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 1 cái
8 Lắp bích thép rỗng DN150 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 2 cặp bích
9 Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn gang BB DN250x150 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt BU gang BE DN250 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt ống thép đen DN150 dày 5.16mm (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 0,02 100m
14 Đai neo giữ ống D150 (Bộ đai + bulong ecu) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 1 cái
15 Vành chắn thép DN150 (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 1 cặp bích
16 Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m (làm đêm) - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 1 cái
17 Chụp mũ gang D100 - Hố đồng hồ D150 Theo E-HSMT 1 cái
18 Ecu D1" (D25) (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 0,005 100m
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van ren DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt kép ren ngoài DN25 (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt khâu nối ren DN25x1" (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt van xả khí D1" (DN25) (làm đêm) - Hố van xả khí Theo E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt vỏ tủ điện đồng bộ (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 1 tủ
26 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 10 m
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE D65 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 40 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,12 100m
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (làm đêm) - Cấp điện đồng hồ Theo E-HSMT 3 cái
BH DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đấu van Theo E-HSMT 0,56 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đấu van Theo E-HSMT 0,27 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Hố đấu van Theo E-HSMT 0,0038 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Hố đấu van Theo E-HSMT 1,512 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đấu van Theo E-HSMT 0,0027 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Hố đấu van Theo E-HSMT 0,0027 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đấu van Theo E-HSMT 0,0027 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đấu van Theo E-HSMT 0,0189 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đấu van Theo E-HSMT 0,0189 100m3
10 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đấu van Theo E-HSMT 0,0189 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đấu van Theo E-HSMT 0,0164 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đấu van Theo E-HSMT 0,1822 m3
13 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,06 100m
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,02 100m2
15 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy- Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,02 100m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,009 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,0039 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 1,552 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,0106 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,0106 100m3
21 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,0106 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,0194 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,0194 100m3
24 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,0194 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,0175 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng (làm đêm) - Điểm đấu cấp nguồn Theo E-HSMT 0,1944 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,028 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,01 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (làm đêm) - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,0064 100m2
30 Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,4 m
31 Đai thép 60x6 - Gối đỡ Theo E-HSMT 2,5434 kg
32 Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡ Theo E-HSMT 8 cái
33 Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Gối đỡ Theo E-HSMT 4 cái
34 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,13 100m
35 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,1036 100m2
36 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,1036 100m2
37 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0466 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0549 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0549 100m3
40 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0549 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 10,8331 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,5 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,828 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0254 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0657 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1,5392 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,1675 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,1668 tấn
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0418 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0418 tấn
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,3221 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,017 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,1416 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 2 cấu kiện
55 Gia công thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,016 tấn
56 Lắp đặt thang sắt (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,016 tấn
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0623 100m3
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (làm đêm) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,6922 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0391 100m3
60 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0391 100m3
61 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 0,0391 100m3
62 Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cái
63 Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Hố đồng hồ Theo E-HSMT 1 cái
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,07 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,2 m3
66 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,2 100m
67 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,04 100m2
68 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,04 100m2
69 Phá dỡ lớp đá cấp phối (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,018 100m3
70 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,595 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,0212 100m3
72 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,0212 100m3
73 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,0212 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,006 100m3
75 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,006 100m3
76 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,006 100m3
77 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 0,595 m3
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0411 100m3
79 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0381 100m3
80 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1572 100m2
81 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1572 100m2
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1572 100m2
83 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1572 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 0,27 m3
BI DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 Theo E-HSMT 1,84 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo E-HSMT 1,84 100m
3 Nước thử áp lực và súc xả đường ống Theo E-HSMT 2,311 m3
4 Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 1 ca
5 Máy bơm nước phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 1 ca
6 Nhân công vận hành thử áp, súc xả Theo E-HSMT 2 công
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 Theo E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 Theo E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 Theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp nút bịt HDPE D50 Theo E-HSMT 6 cái
11 Gioăng + vòng kẹp D50 Theo E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50mm Theo E-HSMT 2 cái
BJ DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,3 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,003 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,003 100m3
6 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,003 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,021 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,021 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,021 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0188 100m3
11 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2089 m3
12 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 36,8 10m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 7,36 m3
14 Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 22,54 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0736 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0736 100m3
17 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0736 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2254 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2254 100m3
20 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2254 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1997 100m3
22 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,2189 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 7,66 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 32,3 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 32,3 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 33,669 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 33,669 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 6,674 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 6,674 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 2,4654 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 2,4654 tấn
BK DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đai khởi thuỷ DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E-HSMT 21 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) Theo E-HSMT 0,378 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 0,378 100m
4 Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống Theo E-HSMT 0,1186 m3
BL DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,494 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3118 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3118 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1403 100m3
5 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 8,4173 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1652 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1652 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1652 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0842 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0842 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0842 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 8,3561 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 135,84 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 39,88 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 24,4575 m3
16 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 41,4375 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2446 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2446 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2446 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,4144 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,4144 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,4144 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 41,0064 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 5,275 m2
25 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,0286 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0011 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0011 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0011 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0103 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0103 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0103 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,0182 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4,2 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 5,25 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,525 m3
36 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,945 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0063 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0063 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0063 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0095 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0095 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0095 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,3022 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0935 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0468 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3118 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3118 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3118 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,3118 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 21,965 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0026 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 4,22 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 1,055 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0525 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,42 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 5,25 m2
57 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,036 100m
58 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
59 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
60 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0007 100m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0607 m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0008 100m3
63 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0008 100m3
64 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0008 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0006 100m3
66 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0006 100m3
67 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0006 100m3
68 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào đấu nối dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0607 m3
69 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,68 10m
70 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều sâu vết cắt 7cm - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,48 10m
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,07 m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,525 m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0007 100m3
74 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0007 100m3
75 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0007 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0053 100m3
77 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0053 100m3
78 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0053 100m3
79 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Hố đào đấu nối dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,525 m3
80 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0005 100m3
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0002 100m3
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
83 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
84 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
85 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0015 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 0,1 m3
87 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 94,3 m3
88 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 94,3 m3
89 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 75,72 m3
90 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 75,72 m3
91 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 38,494 m3
92 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 38,494 m3
93 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 13,2946 tấn
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 13,2946 tấn
BM DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân Theo E-HSMT 84 cái
2 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân Theo E-HSMT 84 cái
3 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân Theo E-HSMT 84 cái
4 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân Theo E-HSMT 84 cái
5 Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân Theo E-HSMT 84 cái
6 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân Theo E-HSMT 84 cái
7 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1m (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân Theo E-HSMT 84 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân Theo E-HSMT 84 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân Theo E-HSMT 84 cái
10 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH tư nhân Theo E-HSMT 84 cái
11 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan Theo E-HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan Theo E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan Theo E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1m (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan Theo E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan Theo E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan Theo E-HSMT 1 cái
20 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - ĐH D15 - KH cơ quan Theo E-HSMT 1 cái
BN DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,11 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,015 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,015 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0068 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,405 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0013 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0013 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0013 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0041 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0041 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0041 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,405 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 6,05 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,76 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,185 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,01 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0119 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0119 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0119 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0201 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0201 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0201 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,01 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,3 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,057 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0006 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0006 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0006 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,057 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,22 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,03 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,054 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0004 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0004 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0004 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0005 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0005 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0005 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,054 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0045 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0023 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0102 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0102 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0102 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0102 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 0,809 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,1638 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,041 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,002 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0164 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,2048 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 3,74 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 3,74 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 3,369 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 3,369 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 1,631 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 1,631 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,4604 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,4604 tấn
BO DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 34 cái
2 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 34 cái
3 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 34 cái
4 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 34 cái
5 Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 34 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 34 cái
7 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 34 cái
8 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 34 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 34 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 34 cái
11 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 334 cái
12 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 598 cái
13 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 598 cái
14 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 598 cái
15 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 598 cái
16 Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 598 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 598 cái
18 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 598 cái
19 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 598 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 598 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 598 cái
22 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 598 cái
23 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
26 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
33 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
37 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
44 Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
BP DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,836 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,114 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,114 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0513 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,078 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0604 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0604 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0604 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0308 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0308 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0308 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,078 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 45,32 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 13,42 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 8,925 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 14,9325 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0893 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0893 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0893 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1493 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1493 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1493 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 14,9325 m3
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,95 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,3705 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0004 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0004 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0004 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0037 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0037 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0037 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,3705 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,43 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,95 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,195 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,351 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0023 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0023 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0023 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0035 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0035 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0035 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,351 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,057 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0285 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1538 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1538 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1538 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1538 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 6,0928 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0007 100m3
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 1,065 m2
53 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,2662 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0133 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,1065 m3
56 Lát gạch đỏ, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,3312 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 33,97 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 33,97 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 26,251 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 26,251 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 16,86 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 16,86 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 22,9552 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 22,9552 tấn
BQ DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - không di chuyến Theo E-HSMT 716 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - không di chuyến Theo E-HSMT 4,296 100m
3 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - không di chuyến Theo E-HSMT 716 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - không di chuyến Theo E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - không di chuyến Theo E-HSMT 0,018 100m
6 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - không di chuyến Theo E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - không di chuyến Theo E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - không di chuyến Theo E-HSMT 0,006 100m
9 Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - không di chuyến Theo E-HSMT 1 cái
BR DMA2.3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,688 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,086 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc <= 5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,086 100m2
4 Đào Lớp cấp phối, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0387 100m3
5 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,322 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0456 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0456 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0456 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0232 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0232 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0232 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,3112 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 37,48 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 11 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 6,7475 m3
16 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 11,4325 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0675 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0675 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,0675 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1143 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1143 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1143 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 11,3563 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,45 m2
25 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,2755 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0003 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0003 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0003 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0028 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0028 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0028 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,2737 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,16 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,45 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,145 m3
36 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,261 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0017 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0017 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0017 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0026 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0026 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0026 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,2592 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0258 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0129 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,086 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,086 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,086 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,086 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 6,7475 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0007 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 1,16 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,29 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,116 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,116 m3
56 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,45 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 25,8 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 25,8 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 21,077 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 21,077 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 11,169 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 11,169 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 3,8716 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 3,8716 tấn
BS DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm - làm đêm Theo E-HSMT 10,95 100m
2 Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm - làm đêm Theo E-HSMT 23,49 100m
3 Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm - làm đêm Theo E-HSMT 5,73 100m
4 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm - làm đêm Theo E-HSMT 24,81 100m
5 Nước thử áp lực, súc xả đường ống Theo E-HSMT 722,5612 m3
6 Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 20 ca
7 Máy bơm nước phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 20 ca
8 Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm đêm Theo E-HSMT 40 công
9 Lắp đặt van cổng BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van cổng BB DN100 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
13 Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
14 Đoạn ống gang D100 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
17 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
18 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Đấu trả ống sau khi lắp van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 4 mối
19 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN250 ( lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống gang), (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
23 Đoạn ống gang D250 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
24 Đoạn ống gang D200 L=0,5m - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
27 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
28 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Đấu trả ống sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
29 Đoạn ống gang D250 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
30 Đoạn ống gang D200 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 5 cái
31 Đoạn ống gang D150 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
32 Đoạn ống gang D100 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 10 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 10 cái
37 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 4 mối
38 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 10 mối
39 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 4 mối
40 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 10 mối
41 Chụp miệng khóa gang - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có Theo E-HSMT 7 bộ
42 Lắp đặt Đoạn ống dựng PVC DN110 class 3, l-=1m (làm đêm) - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có Theo E-HSMT 7 cái
43 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN200 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 1,8333 đoạn ống
44 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 mối nối
45 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (lắp đặt và tháo dỡ) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 11,3333 1 đoạn ống
46 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 12 mối nối
47 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
BT DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,228 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,401 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,401 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1805 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 31,428 m3
6 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 6,305 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2126 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2126 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2126 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3773 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3773 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3773 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3356 100m3
14 Đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 3,7289 m3
15 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,008 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1203 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0602 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,401 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,401 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,401 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,401 100m2
23 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 29,52 10m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 13,11 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 48,93 m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 25,5 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1311 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1311 100m3
29 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1311 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,7443 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,7443 100m3
32 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,7443 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,6628 100m3
34 Đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 7,3644 m3
35 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,25 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,02 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 13,11 m3
BU DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ống lồng bảo vệ qua mương (làm đêm) Theo E-HSMT 0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 4,33 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 22,98 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm đêm) Theo E-HSMT 25,98 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 (làm ngày) Theo E-HSMT 137,85 100m
6 Nước thử áp lực và súc xả đường ống Theo E-HSMT 90,0245 m3
7 Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực Theo E-HSMT 3 công
8 Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ - DN250/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 5 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 2 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ - DN200/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 11 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ - DN150/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 2 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 5 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 25 cái
15 Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 14 cái
16 Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 72 cái
17 Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 44 cái
19 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 14 cái
20 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 72 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 20 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 104 cái
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 22 cái
25 Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 11 cái
26 Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 59 cái
27 Gioăng + vòng kẹp D50 Theo E-HSMT 75 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 14 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm ( (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm ngày) Theo E-HSMT 72 cái
30 Chụp miệng khóa gang Theo E-HSMT 52 cái
31 Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế - làm đêm) Theo E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 44 cái
BV DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,64 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5325 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,5325 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2397 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 20,7775 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2823 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2823 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2823 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2078 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2078 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2078 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,187 100m3
13 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Hố đào dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,0778 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1598 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0799 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,5325 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,5325 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,5325 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,5325 100m2
20 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 28,4 10m
21 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 42,2 10m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 21,9375 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 95,3375 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2194 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2194 100m3
26 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,2194 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,9534 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,9534 100m3
29 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,9534 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,8581 100m3
31 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 9,5344 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 15,0625 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 166,285 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 166,285 m3
35 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 8,22 100m
36 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,644 100m2
37 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,644 100m2
38 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,9248 100m3
39 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 24,4545 m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,0563 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,0563 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,0563 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2445 100m3
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2445 100m3
45 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2445 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2128 100m3
47 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Mương đặt ống dưới đường nhựa Theo E-HSMT 2,3644 m3
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,4932 100m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2466 100m3
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,644 100m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,644 100m2
52 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,644 100m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 1,644 100m2
54 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 133,6 10m
55 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều dày vết cắt 5cm - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 318 10m
56 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 103,68 m3
57 Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 264,915 m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,0368 100m3
59 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,0368 100m3
60 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,0368 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,6492 100m3
62 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,6492 100m3
63 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,6492 100m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,3444 100m3
65 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới đường bê tông Theo E-HSMT 26,0489 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 103,68 m3
67 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 498,6795 m3
68 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 498,6795 m3
69 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 551,115 m3
70 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 551,115 m3
71 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 234,707 m3
72 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại(v/c tiếp 57,5m) Theo E-HSMT 234,707 m3
73 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 79,8793 tấn
74 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao(v/c tiếp 57,5m) Theo E-HSMT 79,8793 tấn
BW DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 348 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 6,264 100m
3 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,018 100m
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,036 100m
7 Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 278 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 5,004 100m
9 Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 48 cái
10 Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 21 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 1,242 100m
12 Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 96 cái
13 Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 48 cái
14 Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 0,036 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 12,564 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,036 100m
18 Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống Theo E-HSMT 3,9543 m3
BX DMA2.3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,82 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2475 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2475 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1114 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 6,6825 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1312 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1312 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,1312 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0668 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0668 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,0668 100m3
12 Đắp cát hố móng bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 6,6825 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 100,3 10m
14 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 29,6 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 18,3825 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 69,075 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1838 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1838 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,1838 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,6908 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,6908 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,6908 100m3
23 Đắp cát hố móng bằng thủ công - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 69,08 m3
24 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 4 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,56 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0009 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0009 100m3
28 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0009 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0156 100m3
30 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0156 100m3
31 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0156 100m3
32 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 1,56 m3
33 Cắt khe nền lát gạch đỏ - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 3 10m
34 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,4 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,52 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0048 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0048 100m3
39 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0048 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0152 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0152 100m3
42 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0152 100m3
43 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch đỏ Theo E-HSMT 1,52 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0743 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0371 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2475 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2475 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2475 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,2475 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 19,8 m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,002 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 3,2 m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,8 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,04 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 0,32 m3
56 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch đỏ Theo E-HSMT 4 m2
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 110,91 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 110,91 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 107,1743 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 107,1743 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 32,464 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 32,464 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 11,26 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 11,26 tấn
BY DMA2.3 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cút thép BB tráng kẽm hàn DN100x90độ (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt tê gang BBB DN200x100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 (dùng cho ống gang) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 4 cái
5 Lắp bích rỗng thép DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 3 cặp bích
6 Lắp đặt van ty chìm BB DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 class3 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 0,02 100m
10 Chụp mũ gang DN100 (làm đêm) - Trụ cứu hỏa loại 2 - D200 Theo E-HSMT 2 cái
BZ DMA2.3 - TRỤ CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,12 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) Theo E-HSMT 0,0162 100m3
5 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) Theo E-HSMT 4,02 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo E-HSMT 0,0163 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo E-HSMT 0,0163 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo E-HSMT 0,0163 100m3
9 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) Theo E-HSMT 3,9729 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0402 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0402 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0402 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (làm đêm) Theo E-HSMT 0,0108 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đêm) Theo E-HSMT 0,0054 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (làm đêm) Theo E-HSMT 0,036 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (làm đêm) - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,353 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (làm đêm) - Gối đỡ Theo E-HSMT 1,215 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ (làm đêm) Theo E-HSMT 0,0875 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm (làm đêm) - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,0366 tấn
23 Dải cao su chịu nước 60x5 Theo E-HSMT 1,4 m
24 Đai thép 60x6 Theo E-HSMT 12,4344 kg
25 Thép bản dày 6mm S=0,0274m2 Theo E-HSMT 32 cái
26 Bộ bu lông neo M12 + 2Ecu (200mm) Theo E-HSMT 16 bộ
CA DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt tê gang xả cặn BBB DN250x100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang) - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
4 Chụp mũ gang D100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đoạn ống dựng nhựa PVC class 3 DN110, l=1m - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, PN10 PE100 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,05 100m
CB DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt đường, nền lát đá - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1,976 10m
2 Phá dỡ nền lát đá - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 8,9536 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,8954 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 7,1942 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1,825 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0152 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0152 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0152 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0812 100m3
10 Đắp cát hố móng bằng thủ công - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,9019 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0902 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0902 100m3
13 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0902 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0867 100m2
15 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,6937 m3
16 Lát nền hè đá xẻ - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 8,671 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,269 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,4147 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,1232 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0418 tấn
21 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,8976 m3
22 Bê tông giằng miệng hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,1795 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0245 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0108 tấn
25 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,128 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0128 100m2
27 Gia công, lắp đặt thép tấm đan - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0433 tấn
28 Gia công thép góc - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0468 tấn
29 Lắp đặt thép góc - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0468 tấn
30 Trát tường ngoài hố dày 2cm, vữa XM M50 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 6,448 m2
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 4,16 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,64 m2
33 Gia công thang sắt - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0233 tấn
34 Lắp thang sắt - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 0,0233 tấn
35 Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
36 Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Hố van xả kiệt Theo E-HSMT 1 cái
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,11 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,387 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,0423 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm - Gối đỡ Theo E-HSMT 0,0223 tấn
41 Dải cao su chịu nước 60x5 Theo E-HSMT 0,5 m
42 Đai thép 60x6 Theo E-HSMT 4,5216 kg
43 Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) Theo E-HSMT 8 cái
44 Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 Theo E-HSMT 4 cái
CC DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Đai khởi thủy gang ra DN300*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 2 cái
2 Đai khởi thủy gang ra DN150*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 1 cái
3 Đai khởi thủy gang ra DN100*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 6 cái
4 Đai khởi thủy gang ra DN90*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 4 cái
5 Kép ren ngoài 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 13 cái
6 Van ren ty chìm 2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 11 cái
7 Khâu nối một đầu ren trong D63*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 5 cái
8 Khâu nối một đầu ren trong D50*2'' - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 8 cái
9 Ống HDPE PE 100 PN10 D63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 0,09 100m
10 Ống HDPE PE 100 PN10 D50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 0,144 100m
11 Cút HDPE D63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 10 cái
12 Cút HDPE D50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 16 cái
13 Ống dựng pvc class3 D110 - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 13 cái
14 Miệng khóa gang - KH cơ quan - Đấu ống Phân phối Theo E-HSMT 13 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,144 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 0,09 100m
17 Nước thử áp và súc xả tuyến ống Theo E-HSMT 0,3603 m3
CD DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 3,15 m2
2 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,7426 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0007 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0007 100m3
5 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0007 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0074 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0074 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0074 100m3
9 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,7314 m3
10 Cắt khe nền lát đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 12,34 10m
11 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 18,02 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 1,802 m3
13 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 3,1384 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0306 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0306 100m3
16 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0306 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0314 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0314 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0314 100m3
20 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 3,0741 m3
21 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0016 100m3
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 2,5564 m2
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,614 m2
24 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,1802 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 1,4416 m3
26 Lát nền đá xẻ - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 18,02 m2
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 7,01 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 7,01 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 6,131 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 6,131 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 1,29 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 1,29 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,5518 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,5518 tấn
CE DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
2 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
3 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
4 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1/2" tích hợp van 1 chiều (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
5 Lắp đặt Đui đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
10 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 Theo E-HSMT 9 cái
11 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D3/4" (tháo ra thay mới - Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt đui đồng hồ D3/4" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 1 cái
21 Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 Theo E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt cút chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 3 cái
25 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1.1/2" (D40) (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt đui đồng hồ D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt nối chuyển HDPE D40x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 3 cái
30 Hộp đồng hồ D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 Theo E-HSMT 3 cái
CF DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,15 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0285 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
5 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0003 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0003 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0003 100m3
9 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0285 m3
10 Cắt khe nền lát đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 1,92 10m
11 Phá dỡ nền đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 1,8 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,18 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,288 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0025 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0025 100m3
16 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0025 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0029 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0029 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0029 100m3
20 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,288 m3
21 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0001 100m3
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0819 m2
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0205 m2
24 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0123 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0983 m3
26 Lát nền đá xẻ, vữa xi măng mác 75, PCB40 - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 1,2288 m2
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 0,5735 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 0,5735 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 0,486 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 0,486 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,088 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,088 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,0375 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,0375 tấn
CG DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 3 cái
3 Tháo dỡ, Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 3 cái
4 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 3 cái
5 Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 3 cái
6 Tháo dỡ, Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 3 cái
11 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 24 cái
14 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 24 cái
15 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 24 cái
16 Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (sử dụng lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 24 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 24 cái
18 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 24 cái
19 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 24 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 24 cái
22 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 24 cái
23 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
26 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
27 Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20 - tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
33 Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D63, l=0.2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D63x2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt van gạt 2 chiều D2" (D40 - tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
37 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt đui đồng hồ D2" - tháo ra lắp lại - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (D40 - tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt nối chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
44 Hộp đồng hồ D50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Lắp đặt 2019-2020 Theo E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
48 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
49 Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều D1/2" (D15) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D20, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
55 Hộp đồng hồ D15 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D32, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D32x1" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1" (D25) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
59 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ D3/4" (D20 tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
60 Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D3/4"" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt van 1 chiều D3/4" (D20) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt nối chuyển HDPE D25x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D25, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x32 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
66 Hộp đồng hồ D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt cút chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt van gạt 2 chiều D1.1/2" (D40) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
70 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1.1/2" (D40) (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
71 Tháo dỡ, Lắp đặt đui đồng hồ D1.1/2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt nối chuyển HDPE D40.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
75 Hộp đồng hồ D40 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt Đoạn ống nhựa HDPE D40, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D63, l=0.2 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D63x2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt van gạt 2 chiều D2" (D50) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
80 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D2" (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt đui đồng hồ D2" - tháo ra lắp lại - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt nối chuyển HDPE D50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D50, l=0,1 m (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
86 Hộp đồng hồ D50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ cơ cấp B, BB-DN80 (tháo ra lắp lại) - KH cơ quan - ĐH D80- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt Y lược rác BB-DN80 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D80- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt van 1 chiều BB-DN80 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D80- Lắp đặt 2014-2018 Theo E-HSMT 1 cái
CH DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG KHÔNG THAY THẾ ĐỊNH KỲ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,75 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,1425 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0002 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0002 100m3
5 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0014 100m3
9 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,1425 m3
10 Cắt khe nền lát đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 3,52 10m
11 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 4,8 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,48 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,768 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0067 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0067 100m3
16 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0067 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0077 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0077 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0077 100m3
20 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,768 m3
21 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0003 100m3
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,6496 m2
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0819 m2
24 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0328 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,2621 m3
26 Lát nền đá xẻ - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 3,2768 m2
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 1,6 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 1,6 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 1,382 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 1,382 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,235 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,235 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,1005 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,1005 tấn
CI DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 36 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 0,216 100m
3 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 36 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 0,006 100m
6 Lắp đặt măng sông HDPE D20x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D15 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 0,018 100m
9 Lắp đặt măng sông HDPE D25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D20 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 0,03 100m
12 Lắp đặt măng sông HDPE D40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D40 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 0,018 100m
15 Lắp đặt măng sông chuyển HDPE D50x2" ren trong (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - KH không di chuyến Theo E-HSMT 3 cái
CJ DMA3 - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - ĐẤU TRẢ ỐNG SAU ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,825 m2
2 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,1783 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0002 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0002 100m3
5 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0018 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0018 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0018 100m3
9 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,1763 m3
10 Cắt khe nền lát đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 3,24 10m
11 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 4,455 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,4455 m3
13 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,833 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0062 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0062 100m3
16 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0062 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0083 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0083 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0083 100m3
20 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,8222 m3
21 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,0004 100m3
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,66 m2
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,165 m2
24 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0446 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,3564 m3
26 Lát nền đá xẻ, PCB40 - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 4,455 m2
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 1,65 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 1,65 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 1,586 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 1,586 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,319 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,319 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,1365 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,1365 tấn
CK DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 300mm - làm đêm Theo E-HSMT 28,5 100m
2 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 250mm - làm đêm Theo E-HSMT 15,48 100m
3 Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm - làm đêm Theo E-HSMT 6,51 100m
4 Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 100mm - làm đêm Theo E-HSMT 4,8 100m
5 Nước thử áp lực, súc xả đường ống Theo E-HSMT 3.807,1389 m3
6 Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 4 ca
7 Máy bơm nước phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả Theo E-HSMT 4 ca
8 Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm đêm Theo E-HSMT 8 công
9 Lắp đặt van cổng BB DN300 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van cổng BB DN100 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm BE DN300 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Van tạm thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
13 Đoạn ống gang D300 L=0,5m - Đấu trả sau khi lắp van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
14 Đoạn ống gang D100 L=0,5m - Đấu trả sau khi lắp van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN300 (dùng cho ống gang) - Đấu trả sau khi lắp van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Đấu trả sau khi lắp van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
17 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Đấu trả sau khi lắp van tạm - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
18 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN300 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN250 (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm BE DN300 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm BE DN250 (dùng cho ống gang) (lắp đặt và tháo dỡ - Khấu hao 25%) - Điểm phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
22 Đoạn ống gang D300 L=0,5m - Đấu trả sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 3 cái
23 Đoạn ống gang D250 L=0,5m - Đấu trả sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang) - Đấu trả sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - Đấu trả sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
26 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Đấu trả sau khi phân đoạn thử áp - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
27 Đoạn ống gang D300 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
28 Đoạn ống gang D250 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 4 cái
29 Đoạn ống gang D150 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
30 Đoạn ống gang D100 L=1m - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 8 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100 (dùng cho ống gang) - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 2 cái
35 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 8 mối
36 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 8 mối
37 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
38 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Sửa chữa điểm rò rỉ - làm đêm Theo E-HSMT 2 mối
39 Miệng khóa gang - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có Theo E-HSMT 6 bộ
40 Lắp đặt ống dựng PVC DN110 class 3 (làm đêm) - Khôi phục ống dựng miệng khóa van hiện có Theo E-HSMT 0,06 100m
41 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN300 (Lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 1,6667 đoạn ống
42 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 mối nối
43 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m DN250 (.lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 4,3333 đoạn ống
44 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D250mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 5 mối nối
45 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 (gồm cả lắp đặt và tháo dỡ - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 1,8333 1 đoạn ống
46 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm (làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 mối nối
47 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN100 (lắp đặt và tháo dỡ) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 1 đoạn ống
48 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 mối nối
49 Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 (dùng cho ống gang) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 (dùng cho ống gang - làm đêm) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt mối nối mềm EE DN250 (dùng cho ống gang) - Thay thế ống bị hư hỏng Theo E-HSMT 2 cái
CL DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 1,78 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,567 100m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,567 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2552 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 47,53 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,04 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2597 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2597 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,2597 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4757 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4757 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4757 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,4241 100m3
14 Đắp móng đường ống bằng thủ công (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 4,7122 m3
15 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,3 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng gối đỡ (làm đêm) - Phần dưới đường nhựa Theo E-HSMT 0,024 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,1701 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,0851 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,567 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,567 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1.5kg/m2 (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,567 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (làm đêm) - Hoàn trả đường nhựa Theo E-HSMT 0,567 100m2
23 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 2,96 10m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới đường bê tông Theo E-HSMT 1,35 m3
25 Phá dỡ nền gạch block - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 20 m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 3,852 m3
27 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 17,16 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,0355 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,0355 100m3
30 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,0355 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,2101 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,2101 100m3
33 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,2101 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 0,1776 100m3
35 Đắp móng đường ống - Phần dưới đường bê tông, hè gạch Theo E-HSMT 1,9734 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 1,35 m3
37 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,01 100m3
38 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 16 m2
39 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 4 m2
CM DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 ống lồng bảo vệ qua mương Theo E-HSMT 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PE100 PN10 Theo E-HSMT 0,92 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 Theo E-HSMT 6,93 100m
4 Nước thử áp lực và súc xả đường ống Theo E-HSMT 3,808 m3
5 Nhân công vận hành van, phục vụ thử áp lực Theo E-HSMT 2 công
6 Lắp đai khởi thuỷ - DN100/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt kép D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt van ren D2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50/2" (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 3 cái
11 Lắp nút bịt HDPE D50 (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm (tháo dỡ và lắp mới) Theo E-HSMT 2 cái
13 Chụp miệng khóa gang Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đoạn ống nhựa PVC D110 class 3, l=1m (tháo dỡ và lắp mới thay thế) Theo E-HSMT 1 cái
CN DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt khe nền lát đá xẻ - Hố đào dưới hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 1 10m
2 Phá dỡ nền lát đá - Hố đào dưới hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 2,25 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 0,225 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm chiều dày vết cắt 7cm - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,4 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hố đào dưới đường bê tông Theo E-HSMT 0,075 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 2,21 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 0,004 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,004 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 0,004 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 0,0221 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 0,0221 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 0,0221 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 0,0197 100m3
14 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - Hố đào dưới đường bê tông, hè lát đá xẻ, lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 0,2189 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 0,02 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 0,16 m3
17 Lát nền, sàn gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - Hoàn trả hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 2 m2
18 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0025 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,025 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,25 m2
21 Lát nền đá xẻ tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,25 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 - Hoàn trả đường bê tông Theo E-HSMT 0,075 m3
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 36,4 m2
24 Đào đường ống, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 12,4215 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 0,0218 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 0,0218 100m3
27 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 0,0218 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 0,1242 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 0,1242 100m3
30 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 0,1242 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 0,1054 100m3
32 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công - Mương đặt ống dưới hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 1,1711 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Hoàn trả hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 36,4 m2
34 Lát nền, sàn gạch Terrazzo - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - Hoàn trả hè gạch Terrazzo Theo E-HSMT 36,4 m2
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 17,21 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 17,21 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 19,373 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 19,373 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,3312 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,3312 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,8664 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 0,8664 tấn
CO DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 14 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 thay mới Theo E-HSMT 0,252 100m
3 Tháo dỡ, Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 17 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp đai Theo E-HSMT 0,306 100m
5 Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra lắp lại) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 4 cái
6 Tháo dỡ, Lắp đặt tê khởi thủy HDPE D50x25 (tháo ra thay mới) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 0,09 100m
8 Gioăng + vòng kẹp D50 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 8 cái
9 Gioăng + vòng kẹp D25 (cho tê sử dụng lại) (Vật tư A cấp) - KH tư nhân - ĐH D15 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 4 cái
10 Tháo dỡ, Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 1 cái
11 Ống HDPE D63 (Vật tư A cấp) - KH cơ quan - ĐH D50 - Đấu ống D50 hiện có lắp tê Theo E-HSMT 0,018 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 0,648 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 0,018 100m
14 Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống Theo E-HSMT 0,2394 m3
CP DMA3 - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - THAY THẾ ỐNG PHÍA TRƯỚC ĐỒNG HỒ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 2 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,78 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0004 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0004 100m3
5 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0004 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0059 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0059 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0059 100m3
9 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè gạch block Theo E-HSMT 0,0059 m3
10 Cắt khe nền lát đá xẻ - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 14,48 10m
11 Phá dỡ nền gạch - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 33,65 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 3,365 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 3,69 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 24,804 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0471 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0471 100m3
17 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,0471 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,2849 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,2849 100m3
20 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,2849 100m3
21 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống bằng thủ công - Phần dưới hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 28,494 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,001 100m3
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch tận dụng) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 1,6 m2
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch mới) - Hoàn trả hè gạch block Theo E-HSMT 0,4 m2
25 Rải giấy dầu lớp cách ly - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 0,3315 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 3,315 m3
27 Lát nền đá xẻ - Hoàn trả hè lát đá xẻ Theo E-HSMT 33,15 m2
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo E-HSMT 33,83 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Đất các loại Theo E-HSMT 33,83 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 37,867 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 37,867 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 2,966 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 2,966 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 1,1541 tấn
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57,5m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 1,1541 tấn
CQ PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN CẢI TẠO ĐỒNG HỒ HIỆN CÓ - DMA1
1 Đồng hồ điện từ DN200 thay mới Theo E-HSMT 1 cái
2 Bộ truyền dữ liệu thay mới Theo E-HSMT 1 cái
CR PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN CẢI TẠO ĐỒNG HỒ HIỆN CÓ - DMA2
1 Bộ truyền dữ liệu thay mới Theo E-HSMT 1 cái
CS PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN CẢI TẠO ĐỒNG HỒ HIỆN CÓ - DMA2
1 Đồng hồ điện từ DN200 Theo E-HSMT 1 cái
2 Bộ truyền dữ liệu cho đồng hồ DN200 Theo E-HSMT 1 cái
3 Đồng hồ điện từ DN150 Theo E-HSMT 1 cái
4 Bộ truyền dữ liệu cho đồng hồ DN150 Theo E-HSMT 1 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->