Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Minh Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 16:17:00 đến ngày 2021-01-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 684 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86 | cấu kiện |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 207,857 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ biển hiệu cổng (nhân công bậc 3/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 8 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhôm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng tường,D <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,262 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,753 | m3 |
| 16 | Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 433,484 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 92,532 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 526,016 | m2 |
| B | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (vận chuyển vào nơi tập kết khoảng cách 200m hệ số nhân công =2NC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 270 | cấu kiện |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng đào sân đường nội bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 123,427 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,263 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,576 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,705 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,353 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,24 | m2 |
| 12 | Trát tường rãnh+ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 335,328 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 141 | 1cấu kiện |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,535 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100,06 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100,06 | m3 |
| D | SÂN KHẤU, NHÀ VỆ SINH + THAY ĐỒ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,567 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, (cát tận dụng đào sân) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,298 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 183,8 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào máy 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,633 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,71 | 100m |
| 11 | Đệm cát đen đầu cọc (Cát tận dụng đào sân đường nội bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,194 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,359 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,332 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,886 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng đào sân đường nội bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,949 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,722 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,616 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,182 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,173 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,24 | m |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,332 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,492 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,159 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-gạch ceramic KT 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89,46 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,372 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,173 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,791 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,791 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Leon vành khăn 20W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút ren trong D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Van 2 chiều D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Van 2 chiều D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van 2 chiều D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Vòi xịt INAX CFV 102VA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Vòi chậu rửa Inax LFV- 12A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Bồn nước Inox 2,0m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,018 | m3 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m2 |
| 132 | Đánh màu tường trong bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi