Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201283684-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201283629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 16:17:00 đến ngày 2021-01-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,840,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 684 cấu kiện
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86 cấu kiện
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 207,857 m2
5 Tháo dỡ biển hiệu cổng (nhân công bậc 3/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
8 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
9 Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhôm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
10 SXLD cốt thép giằng tường,D <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
12 Ván khuôn gỗ giằng tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
13 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,262 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,753 m3
16 Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 433,484 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 92,532 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 526,016 m2
B HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (vận chuyển vào nơi tập kết khoảng cách 200m hệ số nhân công =2NC) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 270 cấu kiện
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng đào sân đường nội bộ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 123,427 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,263 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,279 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,998 100m3
7 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,576 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,705 m3
10 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,353 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,24 m2
12 Trát tường rãnh+ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 335,328 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,784 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,594 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 141 1cấu kiện
C SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,535 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,002 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,903 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100,06 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100,06 m3
D SÂN KHẤU, NHÀ VỆ SINH + THAY ĐỒ
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,567 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,446 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, (cát tận dụng đào sân) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,688 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,298 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,25 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,25 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 183,8 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào máy 90%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,327 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,633 m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,71 100m
11 Đệm cát đen đầu cọc (Cát tận dụng đào sân đường nội bộ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,194 m3
12 Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,359 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
17 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,332 m3
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,886 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn giằng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,307 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
29 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng đào sân đường nội bộ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,949 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,181 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,722 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,616 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,182 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,307 m3
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,173 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,24 m
51 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,332 m2
52 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,492 m2
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,44 m2
54 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
55 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,159 m2
57 Ốp tường trụ, cột-gạch ceramic KT 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 89,46 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 101,372 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,173 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,921 100m2
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
62 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,791 m2
64 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,791 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,84 m
66 Lắp đặt các automat 1 pha 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Leon vành khăn 20W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
68 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75 m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
78 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Cút ren trong D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Van 2 chiều D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Van 2 chiều D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Van 2 chiều D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Vòi xịt INAX CFV 102VA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Vòi chậu rửa Inax LFV- 12A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Bồn nước Inox 2,0m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
117 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
118 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
119 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,649 m3
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
122 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
125 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,018 m3
126 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
127 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
128 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
130 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,344 m2
131 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,19 m2
132 Đánh màu tường trong bể BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,19 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->