Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280034-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Đức, huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201258909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-26 09:45:00 đến ngày 2021-01-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2324 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1064 m3
10 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0644 m2
11 Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,416 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,08 m2
14 Sản xuất Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m2
15 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7442 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
51 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8045 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1284 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,76 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,76 m2
7 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6968 m2
8 Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,04 m2
11 Sản xuất Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
12 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9536 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
15 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
31 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C CẢI TẠO KHU VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON
1 Phá dỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2096 m3
2 Phá dỡ tường làm cửa sổ xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,152 m2
6 Sửa lại vách ngăn giảm chiều cao từ 1.8m xuống còn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,152 m2
7 Sản xuất Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
8 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Làm máng rửa tay bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 md
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
16 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
21 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
22 Lắp đặt xí bệt (Vận dụng tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
28 Máy bơm nước lên bể nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Thùng đựng nước giữ nhiệt bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Máy lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Giá để cốc bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Giá để khăn bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Giá để giày, dép bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D XÂY MỚI KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1693 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3066 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5311 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5745 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4998 m3
8 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,389 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,997 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 100m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 tấn
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
18 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6064 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,344 m2
21 Bả ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,344 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 100kg
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4375 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9238 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0227 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8137 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2719 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3347 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7631 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2864 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7321 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 m3
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,24 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,756 m2
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m3
54 Mua thép hộp mạ kẽm 80x40x1.5 làm xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7296 kg
55 Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 tấn
57 Lợp mái Tôn Hoa Sen dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4232 100m2
58 Tấm úp nóc khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,34 m
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,082 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,375 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4724 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,994 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,375 m2
65 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1332 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,586 m2
67 Sản xuất Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
68 Sản xuất Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
69 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9025 m2
72 Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m2
73 Tay nắm khu WC cho người khuyết tật: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
78 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
83 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
84 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
85 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
86 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
100 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
103 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
106 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
108 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
115 Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2*4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
121 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
123 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
124 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->