Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 15:43:00 đến ngày 2021-01-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,253,276,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ NỀN ĐƯỜNG, CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ATGT | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công) | Chương V | 354,426 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. Đào hữu cơ | Chương V | 31,898 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 143,816 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Chương V | 12,943 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 273,128 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 24,582 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy) | Chương V | 46,008 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc) | Chương V | 5,112 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) | Chương V | 6.501,691 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 2.342,03 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 390,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 6,404 | 100m2 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 19,517 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 130,113 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 126,804 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 11,412 | 100m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.572,24 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,24 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,48 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,09 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,43 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,816 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,781 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 227 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 7,191 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 7,191 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 7,191 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 40,05 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 40,05 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 40,05 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 35,443 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I | Chương V | 35,443 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 35,443 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (thủ công) | Chương V | 9,516 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (máy) | Chương V | 85,644 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V | 0,952 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Chương V | 0,952 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,952 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 7,53 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 16 | cái |
| 43 | Mua biển báo tròn phản quang D700mm (QC/41/2016/BGTVT) | Chương V | 6 | chiếc |
| 44 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm (QC/41/2016/BGTVT) | Chương V | 16 | chiếc |
| 45 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Chương V | 66 | m |
| 46 | Đào móng kè, đất cấp II (Thủ công) | Chương V | 222,2 | m3 |
| 47 | Đào móng kè máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 19,998 | 100m3 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V | 152,72 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 664,04 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 623,42 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 183,57 | m3 |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 200,78 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,081 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,62 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,211 | tấn |
| 56 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 57 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 58 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Chương V | 145,73 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,457 | 100m |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 3,021 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 19,199 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 19,199 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 19,199 | 100m3 |
| 65 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V | 67 | cái |
| 66 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V | 67 | cái |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,61 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 2,303 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V | 3,817 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,236 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,94 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 4,658 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm | Chương V | 1,799 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,09 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 520,86 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 87,94 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,747 | 100m2 |
| 78 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V | 58,63 | m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Thủ công) | Chương V | 50,228 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 4,521 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,004 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 583 | cấu kiện |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 8,18 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,93 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,44 | m2 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 3,707 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II | Chương V | 3,707 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 3,707 | 100m3 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V | 62,566 | m3 |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 5,631 | 100m3 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 27,89 | m3 |
| 92 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 195,96 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,68 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,48 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,89 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,821 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,64 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,361 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,506 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 96 | cấu kiện |
| 103 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 7 | đoạn cống |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V | 45 | đoạn ống |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V | 11 | đoạn ống |
| 106 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Chương V | 85 | cái |
| 107 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Chương V | 18 | cái |
| 108 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V | 6,346 | 10 tấn |
| 109 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V | 6,346 | 10 tấn |
| 110 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V | 6,346 | 10 tấn |
| 111 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Chương V | 222,56 | m2 |
| 112 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 113 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 10 | mối nối |
| 114 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 42 | mối nối |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,088 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 4,169 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 4,169 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 4,169 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V | 14 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V | 14 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Chương V | 120 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 400 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Chương V | 70 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V | 14 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h | Chương V | 14 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông (KH 20%) | Chương V | 14 | cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Chương V | 320 | công |
| 10 | Điện thắp sáng ban đêm | Chương V | 672 | kW.h |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Chương V | 14 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi