Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện điều tiết từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020, 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-27 11:06:00 đến ngày 2021-01-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,576,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 5,0824 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 5,0824 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 340,272 | 100m |
| 4 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | Theo Chương V E-HSMT | 45,3696 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 6,6959 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 5,0824 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 38,7404 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8249 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,0442 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,1791 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,4759 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 107,9827 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,5239 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,5195 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,9424 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 66,937 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,8494 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V E-HSMT | 1,3517 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 13,4431 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình | Theo Chương V E-HSMT | 8,767 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 58,4725 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 60,6915 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,3845 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,9775 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 4,908 | tấn |
| 29 | Bê tôn cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 24,3065 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,518 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,3216 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,5224 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,8243 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 36,5684 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 4,2054 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 6,7042 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 49,7927 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6724 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,1471 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0897 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 166,0905 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,441 | m3 |
| B | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 351,8 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 420,54 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 554,2995 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.223,7393 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, má cột vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 105,7192 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 201,6 | m2 |
| 7 | Chống thấm bằng vật liệu Composite + lưới thủy tinh mác 300# | Theo Chương V E-HSMT | 145,4728 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 145,4728 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 622,3377 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo Chương V E-HSMT | 15,0192 | m2 |
| 11 | Lát gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,9072 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 87,7815 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 243,76 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 278,965 | m |
| 16 | Đắp đấu đầu cột | Theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Đắp đấu chân cột | Theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Đắp họa tiết nổi thể dục thể thao: | Theo Chương V E-HSMT | 28 | Chi tiết |
| 19 | Mua Cửa đi cửa nhựa lõi thép (kính dày 6,38 ly, đơn giá đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 20 | Mua Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, đơn giá đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V E-HSMT | 67,028 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 123,428 | m2 |
| 22 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo Chương V E-HSMT | 114,6145 | Kg |
| 23 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6499 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 37,46 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 23,6544 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.101,7985 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 748,7323 | m2 |
| 28 | Mua đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 19,7656 | m3 |
| 29 | Mua, trồng cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 39,5312 | m2 |
| 30 | Mua cây trồng bồn hoa (Câu ngâu tán rộng, bỏng nổ, cọ cảnh.) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | Cây |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V E-HSMT | 13,4466 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V E-HSMT | 13,4466 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,9984 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,9984 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,1075 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,1075 | tấn |
| 37 | Mua lắp dựng khung biển chữ nổi aluminium màu vàng cao 400, khung đỡ biển bằng sắt hộp, nền đỏ, chữ ''KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC | Theo Chương V E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 802,9026 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn xốp LD dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,2307 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão 4,5 cái/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.803,815 | cái |
| 41 | Tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ 600 | Theo Chương V E-HSMT | 31,5 | md |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Highbay | Theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 15 | Đế âm+ mặt | Theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Băng dính PVC | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 20 | Đồng dẹt 40x4 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| D | Thoát nước mưa: đường ống, vật liệu thoát nước (nhựa UPVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Keo gián | Theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Rọ chắn rác D100 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| F | PCCC | |||
| 1 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ4 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng 600x500x180 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 100m3 |
| 2 | Rải đá mặt tạo phẳng nền sân | Theo Chương V E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi