Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 17:20:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,219,670,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 573,2544 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nhựa lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.960 | m2 |
| 3 | Cạo lớp keo trên sàn bê tông, Xử lý mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.960 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.105,555 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 498,9874 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi sắt xếp, sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,14 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,28 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,28 | 1m2 |
| 10 | Lắp ổ khoá tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | 1bộ |
| 11 | Lắp tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | 1bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,14 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.043,9896 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.123,06 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.851,4222 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.170,4526 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.615,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,0608 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ Alu bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4922 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4175 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhựa Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 337,7 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 455,68 | m |
| 23 | Tháo dỡ bậc thang đá Granits | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bậc |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,9704 | m3 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,608 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,5355 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 719,393 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 719,393 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 719,393 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 719,393 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển để lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.912 | m2 |
| 32 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,1976 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 334,3061 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0599 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5312 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,5266 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.422,595 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.043,9696 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.317,9868 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.911,18 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.422,595 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả- 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.806,5718 | 1m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 662,7733 | 1m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 662,7733 | 1m2 |
| 45 | Chống thấm cổ cống bằng vữa có phụ gia không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146 | Điểm |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 662,7733 | 1m2 |
| 47 | Lát nền, sàn khu wc chống trơn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 498,9874 | 1m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.105,555 | 1m2 |
| 49 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 498,9874 | 1m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 241,74 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.638,2 | 1m2 |
| 52 | Lát nền, sàn các phòng + hành lang kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.209,582 | 1m2 |
| 53 | Trải sàn bằng tấm Cao su vinil | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.960 | m2 |
| 54 | Thi công trần nhôm, sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,171 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,6 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,56 | 100m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.786,22 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.786,22 | 1m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt máng nước bằng tôn ( mạ kẽm hoặc tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12.449,472 | kg |
| 61 | Sản xuất cấu kiện thép ( giá đỡ máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6594 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6594 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,8622 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 65 | Bắn Silycon chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.537 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 70 | Vệ Sinh Alu ngoài nhà ( Bao gồm các công tác: Sử dụng máy móc thiết bị chuyên dụng, hóa chất, biện pháp thi công trên cao…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.242,935 | m2 |
| 71 | Thi công mái, mặt dựng bằng alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318,62 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3713 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3713 | tấn |
| 75 | Bắn mép alu bắng vít Inox tán âm+ gắn kẻ Silycon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.242,935 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6362 | 100m2 |
| 79 | Sơn Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.242,935 | 1m2 |
| 80 | Thuê xe cẩu nâng người chở công nhân, máy móc thiết bị để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,4295 | Ca |
| 81 | Thay Gioăng cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.518,8 | md |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 84 | Lắp ổ khoá tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | 1bộ |
| 85 | Lắp tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | 1bộ |
| 86 | Lắp tay đấy thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | 1bộ |
| 87 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0223 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cút inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 784 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút inox D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 637,952 | m2 |
| 91 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205,155 | 1m2 |
| 92 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,744 | 1m2 |
| 93 | Phụ kiện chân thang (thép bản, bu lông, ốp chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 610 | cái |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,2 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,2 | m2 |
| 96 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 337,7 | m2 |
| B | Phần cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| 3 | Tháo dỡ bàn đá, bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi rửa+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, kệ kính, giá treo, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa + xả thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi sen âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,03 | m2 |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 276 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 25 | Ống xả thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 26 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | cái |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,95 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng khung thép đỡ bàn đá bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6553 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8076 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2105 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4504 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3097 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6913 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3527 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=20mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=25mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 614 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=32mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=40mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=50mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=63mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=75mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=20mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=25mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=32mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=40mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=50mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=63mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=75mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=25mm-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=25mm-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=32mm-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=40mm-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=40mm-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=50mm-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=50mm-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=50mm-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=63mm-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=63mm-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=63mm-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=75mm-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=75mm-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=75mm-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=75mm-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút zen trong PPR d=20-1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút zen trong PPR d=20-1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút zen trong PPR d=25-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút zen trong PPR d=25-3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút zen trong PPR d=25-3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút zen trong PPR d=32-1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút zen trong PPR d=32-1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5942 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8054 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2085 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5269 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3097 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6913 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3527 | 100m |
| 84 | Công tác khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,4887 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van đồng 1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van đồng 1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 93 | Lắp đặt van đồng 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR 63-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR 63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR 63-51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR 75-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR 75-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PPR 75-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR 75-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2729 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5901 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0636 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6838 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3862 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6572 | 100m |
| 116 | Cút nhựa PVC D48mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103 | cái |
| 117 | Cút nhựa PVC D75mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 118 | Cút nhựa PVC D110mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 119 | Cút nhựa PVC D125mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Cút nhựa PVC D160mmx90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC D48mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171 | cái |
| 122 | Cút nhựa PVC D75mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC D90mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC D110mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC D125mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 126 | Cút nhựa PVC D160mmx45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 127 | Côn nhựa PVC D75x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121 | cái |
| 128 | Côn nhựa PVC D90x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 129 | Côn nhựa PVC D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 130 | Côn nhựa PVC D110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Côn nhựa PVC D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Côn nhựa PVC D125x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Côn nhựa PVC D125x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Côn nhựa PVC D125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 135 | Côn nhựa PVC D160x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Côn nhựa PVC D160x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | Côn nhựa PVC D160x125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 138 | Tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 142 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 143 | Tê nhựa PVC D125-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC D160-125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Tê nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Y nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Y nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 148 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 149 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Y nhựa PVC D125-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Y nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt bình nóng lạnh 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tự đứng trong nhà, tole 1.2mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL 7035 nhăn, Form1 IP42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 250A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 320A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Đồng Vôn, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ Ampe 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | MCCB 3P 150A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P 75A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | MCCB 3P 30A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | MCCB 3P 25A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 15A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện TĐ - CS1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện TĐ- CS2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 22 | Vỏ tủ điện tự đứng trong nhà, tole 1.2mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL 7035 nhăn, Form1 IP42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Vỏ tủ điện tự đứng trong nhà, tole 1.2mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL 7035 nhăn, Form1 IP42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | MCCB 3P 75A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | MCCB 3P 30A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 38 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Vỏ tủ điện tự đứng trong nhà, tole 1.2mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL 7035 nhăn, Form1 IP42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 42 | MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 46 | RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 47 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Tủ điện âm tường, loại 16 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 51 | MCCB 3P 25A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Tủ điện âm tường, loại 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | tủ |
| 57 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 58 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 59 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 60 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 61 | Ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,75 | 100m |
| 62 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 63 | Cáp CU/PVC 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 64 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 65 | Cáp CU/PVC 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 66 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 67 | Cáp CU/PVC 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 68 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 69 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 70 | Cáp CU/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 71 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 72 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 73 | Cáp CU/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 74 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.252 | m |
| 77 | Cáp CU/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 626 | m |
| 78 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 405 | m |
| 79 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 80 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 82 | Đèn downlight led 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154 | bộ |
| 83 | Đèn vách trang trí bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 84 | Đèn led chiếu gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 85 | Đèn led ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 86 | Đèn pha led 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 87 | Đèn led tube 2x20W gồm máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | bộ |
| 88 | Đèn led highbay 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 224 | bộ |
| 89 | Quạt trần cánh 1.2m + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 90 | Công tắc đơn - 1 chiều,16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 91 | Công tắc đôi - 1 chiều,16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 92 | Công tắc ba - 1 chiều,16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 93 | Công tắc bốn - 1 chiều,16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Công tắc đơn - 2 chiều,16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 95 | Công tắc đôi - 2 chiều,16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | cái |
| 97 | Cáp CU/PVC 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.650 | m |
| 98 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 785 | m |
| 99 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 785 | m |
| 100 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 101 | Cáp CU/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 (cho đèn phòng tập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.874 | m |
| 102 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.874 | m |
| 103 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 104 | Thuê xe nâng người chở công nhân lắp đặt đèn chiếu sáng khu thi đấu (xe nâng 12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,12 | ca |
| 105 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| 108 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| 109 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu - chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu - chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 111 | Công tắc bình nóng lạnh - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 112 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193 | hộp |
| 113 | Cáp CU/XLPE/PVC 2Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 750 | m |
| 114 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195 | m |
| 115 | Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 116 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 960 | m |
| 117 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 118 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 119 | Hệ thống thang máng cáp 400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 120 | Hệ thống thang máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 121 | Hệ thống thang máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | m |
| 122 | Phụ kiên (Thanh ti, giá đỡ, vít...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245 | bộ |
| 123 | Tháo dỡ bộ đèn huỳnh quang 1.2m (2x40W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137 | bộ |
| 124 | Tháo dỡ bộ đèn huỳnh quang 0.6m (3x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ đèn cao áp thủy ngân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 224 | bộ |
| 128 | Tháo dỡ công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 129 | Tháo dỡ công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 130 | Tháo dỡ công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 131 | Tháo dỡ công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Tháo dỡ công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 133 | Tháo dỡ ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163 | cái |
| 134 | Bình nóng lạnh, kèm hộp đấu chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bình |
| 135 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | tủ |
| 136 | Cáp điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11.750 | m |
| 137 | Ống luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11.750 | m |
| 138 | Thuê xe nâng người chở công nhân tháo đèn chiếu sáng khu thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,12 | ca |
| 139 | Hệ thống kim thu sét tia tiên đạo (bán kính bảo vệ cấp III Rp = 55m) cao 5m (bao gồm: kim thu sét, trụ đỡ, bộ ghép nối, dây giằng và tăng đơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 140 | Dây dẫn sét cáp đồng bện M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 141 | Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | Bộ |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 143 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 144 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 145 | Cáp đồng trần M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 146 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | mối |
| 147 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bao |
| 148 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| 149 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| 150 | Rải trả thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m2 |
| 151 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 152 | Hệ thống kim thu sét tia tiên đạo dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Dây dẫn sét cáp đồng bện M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 154 | Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 155 | Lắp đặt tủ bơm cấp nước ( điều khiển 2 bơm cấp nước 7,5kw luân phiên theo mức nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 156 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 157 | Ống mềm PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 158 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 159 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối, cáp tín hiệu cảm biến…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 160 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt tủ bơm tăng áp (điều khiển 2 bơm tăng áp chạy luân phiên theo mức nước và áp lực đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 162 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 163 | Ống mềm PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 164 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175 | m |
| 165 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 166 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt lưới báo hiệu cáp bằng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 168 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 169 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m3 |
| 170 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | m3 |
| 171 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m3 |
| 172 | MCCB 3P 350A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Tháo dỡ MCCB 3P 250A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Thanh dẫn + phụ kiện phục vụ cải tạo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| D | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Cáp mạng CAT 6 4Pairs UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 234 | 10m |
| 2 | Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt dây nhảy quang 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 node |
| 4 | Hộp nối quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 5 | Lắp đặt dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 6 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 7 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 750 | m |
| 8 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Phụ kiện (Kép, hạt mạng, tee, hộp nối …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| 11 | Hộp nối quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 12 | Ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Dây cáp nguồn wifi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 14 | Cáp CAT 6 4Pairs UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | 10m |
| 15 | Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 10 m |
| 16 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 17 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 18 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối, hạt mạng…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| 19 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| 20 | Máng cáp 200x100x1.2mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 21 | Máng cáp 100x100x1.2mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 22 | Phụ kiện ( Thanh ti, giá đỡ, vít …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | hệ |
| E | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tháo dỡ Tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2 | 10 đầu |
| 3 | Tháo dỡ đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Tháo dỡ Nút ấn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Tháo dỡ Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Tháo dỡ Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Tháo dỡ điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | 5 đèn |
| 9 | Tháo dỡ đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,1 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 5 đèn |
| 15 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.550 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo hộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.830 | m |
| 20 | Kéo rải dây nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.400 | m |
| 21 | Lắp đặt ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bình |
| 22 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | hộp |
| 24 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | kênh |
| 25 | Tháo dỡ tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 26 | Tháo dỡ bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện phòng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 28 | Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Tủ |
| 29 | Tháo dỡ van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 30 | Tháo dỡ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 34 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Van chặn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Van chặn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Khớp chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Khớp chống rung DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Khớp chống rung DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Van báo động DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Thay thế Tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Tủ |
| 50 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 52 | Bình bọt chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bình |
| 53 | Bình bột chữa cháy 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bình |
| 54 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400; bao gồm: 02 kìm cộng lực; 02 Búa tạ cầm tay; 02 cưa sắt cầm tay; 02 xà beng dài 1m; 02 Chăn dập lửa 1800x1800; 02 mặt nạ chống khói; 02 Bộ quần áo chống cháy; 02 đôi ủng chống cháy; 02 đèn pin (Đặt tại Sảnh tầng1 và Sảnh tầng 2, Cos +7.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 55 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Đống hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép chữa cháy D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép chữa cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 63 | Sơn màu đỏ đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Cặp |
| 73 | Lắp đặt bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cặp |
| 74 | Lắp đặt côn thu thép D80/đầu bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu thép D100/đầu bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu thép D50/đầu bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt zắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 85 | Lắp đặt gioăng cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | Cái |
| 86 | Lắp đặt côn thép D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| F | Phần điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng, nước ngưng hệ điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | công |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D6,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6733 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D9,53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1505 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8709 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D15,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1275 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D19,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9906 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D22,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng D25,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0914 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng D28,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2949 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng D31,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8048 | 100m |
| 12 | Bổ sung Gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143 | Kg |
| 13 | Lắp đặt ống nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4011 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,962 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nước ngưng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4817 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6733 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1505 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8709 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1275 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D19,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9906 | 100m |
| 21 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D22,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D25,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0914 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D28,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2949 | 100m |
| 24 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D31,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8048 | 100m |
| 25 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4011 | 100m |
| 26 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,962 | 100m |
| 27 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4817 | 100m |
| 28 | Lắp đặt máng cáp 200x100mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128 | m |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ hệ dàn nóng bằng thép mạ kẽm U100x50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2246 | tấn |
| 30 | Giá đỡ nước ngưng (bao gồm ty, cùm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 238 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 680 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Tủ tổng điều khiển dàn lạnh KT: 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 40A - 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 25A - 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tủ tầng điều khiển dàn lạnh KT: 400x200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Tủ |
| 37 | Lắp đặt Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tủ điều khiển dàn nóng KT: 800x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 613,5 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho dàn lạnh 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.106,7 | m |
| 45 | Lắp đặt dây trục cấp nguồn cho các tủ điều hòa Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,5 | m |
| 46 | Lắp đặt Cáp cấp điện cho dàn nóng Cu/PVC/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,8 | m |
| 47 | Lắp đặt dây Cáp cấp điện cho dàn nóng Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,6 | m |
| 48 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,8 | m |
| 49 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,6 | m |
| 50 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.106,7 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 52 | Trát hoàn trả tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 53 | Bả tường hoàn trả bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1m2 |
| 54 | Sơn hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt Vỏ tủ điện TĐT kích thước 1200x800x300 bằng tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, hai lớp cánh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt Aptomat MCCB 300A- 3P/380v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat MCCB 30A- 3P/380v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Aptomat MCCB 125A- 3P/380v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A- 1P/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt thanh cái 3P-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Vỏ tủ điện Quạt cắt gió kích thước 600x400x250 bằng tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, loại 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A- 1P/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A- 3P/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,4 | m |
| 66 | Lắp đặt Máng cáp 300x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122 | m |
| 67 | Lắp đặt Máng cáp 400*200, thép dày 1,5 mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115 | m |
| 68 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 265 | Bộ |
| 69 | Giá đỡ ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 384 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt máng nhựa 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,5 | m |
| 71 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4493 | tấn |
| 72 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.957 | m |
| 73 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.957 | m |
| 74 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 462 | m |
| 75 | Lắp đặt dây chống nhiễu (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 630 | m |
| 76 | Ống luồn dây D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 730 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 344 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 344 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,848 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,37 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống nước ngưng dày 10mm , đường kính ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,848 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống nước ngưng dày 10mm , đường kính ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống nước ngưng dày 10mm , đường kính ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống nước ngưng dày 10mm , đường kính ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,37 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống đồng tác nhân lạnh D9,53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống đồng tác nhân lạnh D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2953 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống đồng tác nhân lạnh D15,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,29 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống đồng tác nhân lạnh D19,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống đồng tác nhân lạnh D22,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống đồng tác nhân lạnh D25.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2069 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống đồng tác nhân lạnh D28,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7137 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng tác nhân lạnh D31,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống đồng tác nhân lạnh D38.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 96 | Bổ sung gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157 | kg |
| 97 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2953 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,29 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2069 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7137 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 105 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 106 | Cung cấp lắp đặt quạt cắt gió lưu lượng 2500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt bộ giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ để đồ 1000x450x1830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 2 | Ghế inox khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện có 5 chỗ ngồi ( 2960x645x770) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 3 | Bơm tăng áp Q=3,6l/s, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bơm sinh hoạt Q= 40m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đầu ghi hình 64 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Camera bán cầu hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 8 | Camera thân trụ hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 9 | Swtich 24 port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Máy tính giám sát (gồm cả màn hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Modul quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tủ Rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 13 | Thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tủ Rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Firewall/Gateway | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Thiết bị điều khiển Wireless Controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Switch 24 port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 19 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Bộ thu phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 21 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 22 | Bơm điện Q>=63m3/h, H>=55m, Công suất 45KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bơm |
| 23 | Bơm diesel Q>=63m3/h, H>=55m, Công suất 25,4KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bơm |
| 24 | Bơm bù áp lực Q>=3,6m3/h, H>=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bơm |
| 25 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ để đồ 1000x450x1830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 27 | Lắp đặt ghế inox khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện có 5 chỗ ngồi (2960x645x770) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 40m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt hệ bơm tăng áp 13m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 30 | Đầu ghi hình NVR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 31 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt camera bán cầu hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | 1 thiết bị |
| 33 | Lắp đặt camera thân trụ hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | 1 thiết bị |
| 34 | Swtich 24 port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 35 | Máy tính giám sát (gồm cả màn hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 37 | Tủ Rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 38 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Tủ Rack 19" 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 40 | Bộ chương trình làm bức tường lửa (FileWall Server) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ chương trình |
| 41 | Thiết bị điều khiển Wireless Controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 42 | Switch 24 port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 43 | Patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 Patch panel |
| 44 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 45 | Bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt bơm điện Q>=63m3/h, H>=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt bơm diesel Q>=63m3/h, H>=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt bơm bù áp lực Q>=3,6m3/h, H>=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt Dàn nóng điều hòa VRF, CSL 118 kw, 1 chiều, inverter, 3P, gas 410A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| 52 | Lắp đặt dàn lạnh VRF Cassette 4 hướng thổi, CSL 14kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | máy |
| 53 | Dàn lạnh VRF Cassette 4 hướng thổi, CSL 16 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | máy |
| 54 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt bộ Điều khiển dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 58 | Lắp đặt Dàn nóng điều hòa VRF, CSL 72,5 kw, 1 chiều, 3P, gas 410A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt Dàn nóng điều hòa VRF, CSL 90 kw, 1 chiều, 3P, gas 410A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt Dàn lạnh treo tường 1 chiều CSL 2,8Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 61 | Lắp đặt Dàn lạnh treo tường 1 chiều CSL 5,6Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | máy |
| 62 | Lắp đặt Dàn lạnh treo tường 1 chiều CSL 6,3Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 63 | Lắp đặt Dàn lạnh treo tường 1 chiều CSL 7,1Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | máy |
| 64 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 65 | Lắp đặt bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 66 | Chi phí quản lý mua sắm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi