Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284351-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20201284339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo Quyết định số 4403/QĐ-UBND ngày 16/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt hỗ trợ kinh phí xử lý khẩn cấp cầu dân sinh và phục vụ điểm du lịch cộng đồng Bo Cúng, xã Sơn Thủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 20:42:00 đến ngày 2021-01-07 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,270,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU VÀ GIA CỐ BỜ SUỐI
1 Đào đất không thích hợp đất C2 Theo Mục II Chương V  0,5894 100m3
2 Đào khuôn đường, đất C3 Theo Mục II Chương V  8,46 m3
3 Đào chân khay, đất C3 Theo Mục II Chương V  15,6355 m3
4 Đào chân khay, đất C3 Theo Mục II Chương V  2,9707 100m3
5 Đắp trả chân khay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  1,2416 100m3
6 Bê tông gia cố mái M200 Theo Mục II Chương V  107,61 m3
7 Bê tông chân khay M200 Theo Mục II Chương V  53,4 m3
8 Ván khuôn chân khay Theo Mục II Chương V  1,1926 100m2
9 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  10,8728 100m3
10 Đào xúc đất để đắp Theo Mục II Chương V  13,6893 100m3
11 Vận chuyển đất đắp Theo Mục II Chương V  13,6893 100m3
12 San đất bãi thải, Theo Mục II Chương V  3,8011 100m3
13 Bê tông mặt đường M250 dày 20cm Theo Mục II Chương V  62,86 m3
14 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V  901,92 m2
15 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm Theo Mục II Chương V  3,1432 100m2
16 Cắt khe mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V  8,25 10m
17 Ván khuôn mặt đường Theo Mục II Chương V  0,2385 100m2
18 Đắp đất bờ vây để gia cố bờ sông, độ chặt Y/C K=0,90 Theo Mục II Chương V  4,59 100m3
19 Thanh thải bờ vây và nạo vét dòng Theo Mục II Chương V  4,59 100m3
20 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo Mục II Chương V  566 1 rọ
21 Bơm nước thi công Theo Mục II Chương V  20 ca
22 Thanh lý cầu cũ bê tông cốt thép Theo Mục II Chương V  78 m3
23 Đào đất thi công rọ đá gia cố bờ sông Theo Mục II Chương V  87,542 m3
24 Đào đất thi công rọ đá Theo Mục II Chương V  16,2055 100m3
25 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  7,1814 100m3
26 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Mục II Chương V  14,3375 100m3
27 Đào xúc đất để đắp Theo Mục II Chương V  18,1398 100m3
28 Vận chuyển đất đắp Theo Mục II Chương V  18,1398 100m3
29 San đất bãi thải, Theo Mục II Chương V  14,6564 100m3
30 San đá bãi thải Theo Mục II Chương V  0,78 100m3
31 Đào phá đá gia cố bờ Bo Cúng, đá C3 Theo Mục II Chương V  96 m3
32 Đào san gạt tạo phẳng Theo Mục II Chương V  0,5335 100m3
33 Bê tông mặt đường M250 dày 10cm Theo Mục II Chương V  10,67 m3
34 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V  106,7 m2
35 Vữa xi măng M100 dày 5cm Theo Mục II Chương V  19,33 m2
36 Công lựa chọn cuội sỏi dưới suối Theo Mục II Chương V  20 công
37 Bê tông dầm bản, khớp nối M300 cầu đi bộ qua Bo Cúng Theo Mục II Chương V  1,95 m3
38 Cốt thép d<= 18mm Theo Mục II Chương V  0,2369 tấn
39 Ván khuôn dầm bản Theo Mục II Chương V  8,08 m2
40 Cẩu lắp dầm bản Theo Mục II Chương V  2 cái
41 Bê tông phủ mặt cầu M300 Theo Mục II Chương V  0,27 m3
42 Bê tông mũ mố M300 Theo Mục II Chương V  0,75 m3
43 Cốt thép mũ mố d<= 10mm Theo Mục II Chương V  0,0244 tấn
44 Cốt thép mũ mố d<= 18mm Theo Mục II Chương V  0,0377 tấn
45 Bê tông mố cầu M200 Theo Mục II Chương V  0,84 m3
46 Ván khuôn mố Theo Mục II Chương V  0,0799 100m2
B HẠNG MỤC 2: CẦU BO CÚNG
1 Bê tông dầm bản 40MPa Theo Mục II Chương V  50 m3
2 Cáp DƯL dầm cầu kéo trước Theo Mục II Chương V  2,9 tấn
3 Cốt thép thường dầm cầu d<= 18mm Theo Mục II Chương V  10,86 tấn
4 Cốt thép thường dầm cầu d> 18mm Theo Mục II Chương V  0,12 tấn
5 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Theo Mục II Chương V  1,92 100m
6 Sản xuất ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản Theo Mục II Chương V  1,5071 tấn
7 Lắp đặt ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản Theo Mục II Chương V  1,5071 tấn
8 Ván khuôn dầm bản cầu Theo Mục II Chương V  352,75 m2
9 Keo Epoxy quét đầu dầm Theo Mục II Chương V  7,68 m2
10 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Mục II Chương V  32 cái
11 Cẩu lắp dầm bản L=15m Theo Mục II Chương V  8 1 dầm
12 Bê tông bệ đúc 25MPa Theo Mục II Chương V  19,04 m3
13 Bê tông đệm 10MPa Theo Mục II Chương V  4,43 m3
14 Cốt thép bệ đúc d<= 10mm Theo Mục II Chương V  0,69 tấn
15 Cốt thép bệ đúc d<= 18mm Theo Mục II Chương V  0,51 tấn
16 Cốt thép bệ đúc d> 18mm Theo Mục II Chương V  0,2 tấn
17 Đá dăm đệm Theo Mục II Chương V  23,29 m3
18 Thép hình Theo Mục II Chương V  0,03 tấn
19 Ván khuôn bệ đúc Theo Mục II Chương V  0,6725 100m2
20 Thanh lý bê tông bệ đúc Theo Mục II Chương V  23,47 m3
21 Bulong M24 Theo Mục II Chương V  50 cái
22 Thép bản, thép hình Khấu hao VL Theo Mục II Chương V  3,86 tấn
23 San đầm đất mặt bằng thi công Theo Mục II Chương V  1,125 100m3
24 Đá dăm đệm Theo Mục II Chương V  31,62 m3
25 Láng vữa xi măng M100 dày 3cm, Mặt bằng thi công Theo Mục II Chương V  316,2 m2
26 Bê tông mặt cầu 30MPa Theo Mục II Chương V  36,6 m3
27 Cốt thép mặt cầu d<= 10m Theo Mục II Chương V  1,29 tấn
28 Cốt thép mặt cầu d<= 18mm Theo Mục II Chương V  2,69 tấn
29 Lớp phòng nước mặt cầu Theo Mục II Chương V  100,1 m2
30 Ván khuôn mặt cầu Theo Mục II Chương V  0,4395 100m2
31 Cốt thép d < 18mm - Chốt neo dầm Theo Mục II Chương V  0,03 tấn
32 Vữa sikagrout Theo Mục II Chương V  0,07 m3
33 Thép ống, thép hình neo dầm Theo Mục II Chương V  0,01 tấn
34 Bê tông lan can 25MPa Theo Mục II Chương V  10,83 m3
35 Cốt thép lan can d<= 18mm Theo Mục II Chương V  2,09 tấn
36 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Theo Mục II Chương V  4,05 tấn
37 Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu Theo Mục II Chương V  4,05 tấn
38 Công đục hoa văn trang trí lan can Theo Mục II Chương V  70,01 m2
39 Bulong D20 Theo Mục II Chương V  72 cái
40 Ống nhựa PVC d100mm Theo Mục II Chương V  60 m
41 Ván khuôn Theo Mục II Chương V  0,6823 100m2
42 Cột đá trang trí đầu cầu Theo Mục II Chương V  4 cột
43 Lắp đặt khe co giãn dạng ray Theo Mục II Chương V  11,7 m
44 Cốt thép khe co giãn d<= 18mm Theo Mục II Chương V  0,3 tấn
45 Vữa sikagrout Theo Mục II Chương V  1,81 m3
46 Bộ thoát nước mặt cầu Theo Mục II Chương V  8 1cấu kiện
47 Bê tông mố cầu 30MPa Theo Mục II Chương V  154,72 m3
48 Bê tông đệm 10Mpa Theo Mục II Chương V  4,12 m3
49 Vữa sikagrout Theo Mục II Chương V  0,08 m3
50 Cốt thép mố d<= 18mm Theo Mục II Chương V  8,1 tấn
51 Cốt thép mố d> 18mm Theo Mục II Chương V  3,2 tấn
52 Ván khuôn mố Theo Mục II Chương V  3,4362 100m2
53 Quét nhựa bitum Theo Mục II Chương V  125,92 m2
54 Bê tông trụ cầu 30MPa Theo Mục II Chương V  46,15 m3
55 Bê tông đệm 10Mpa Theo Mục II Chương V  2,06 m3
56 Vữa sikagrout Theo Mục II Chương V  0,08 m3
57 Cốt thép trụ d<= 18mm Theo Mục II Chương V  1,97 tấn
58 Cốt thép trụ d> 18mm Theo Mục II Chương V  2,62 tấn
59 Ván khuôn trụ Theo Mục II Chương V  0,665 100m2
60 Bê tông cọc nhồi, 30MPa Theo Mục II Chương V  71,15 m3
61 Cốt thép cọc nhồi d<= 18mm Theo Mục II Chương V  2,48 tấn
62 Cốt thép cọc nhồi d> 18mm Theo Mục II Chương V  7,67 tấn
63 Cóc nối thanh Theo Mục II Chương V  448 cái
64 Bơm vữa ống thăm dò Theo Mục II Chương V  1,61 m3
65 Ống thép D106/100 Theo Mục II Chương V  1,4055 100m
66 Ống thép D66/60 Theo Mục II Chương V  2,971 100m
67 Nút bịt ống thép D130 Theo Mục II Chương V  20 cái
68 Nút bịt ống thép D80 Theo Mục II Chương V  40 cái
69 Bê tông gờ lan can 25MPa Theo Mục II Chương V  3,61 m3
70 Cốt thép lan can d<= 18mm Theo Mục II Chương V  0,68 tấn
71 Ống nhựa PVC d100mm Theo Mục II Chương V  20 m
72 Ván khuôn gờ lan can Theo Mục II Chương V  0,2375 100m2
73 Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố Theo Mục II Chương V  10,0699 100m3
74 Đào đất hố móng mố, đất C3 Theo Mục II Chương V  70,019 m3
75 Đào đất hố móng mố, đất C3 Theo Mục II Chương V  13,3036 100m3
76 Đắp đất trả mố, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  2,4522 100m3
77 Thanh thải đất thi công Theo Mục II Chương V  7,049 100m3
78 Gỗ phục vụ thi công Theo Mục II Chương V  7,8 m3
79 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  8,63 tấn
80 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  8,63 tấn
81 Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  3,43 tấn
82 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D800mm vào đá C4 Theo Mục II Chương V  133,19 m
83 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D800mm vào đá C3 Theo Mục II Chương V  35,21 m
84 Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan Theo Mục II Chương V  87,92 m3
85 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi Theo Mục II Chương V  1,35 tấn
86 Khấu hao vật liệu ống vách Theo Mục II Chương V  1,35 tấn
87 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Theo Mục II Chương V  60 m
88 Tháo dỡ ống vách Theo Mục II Chương V  0,6 100m
89 Đập bê tông đầu cọc Theo Mục II Chương V  4,27 m3
90 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo Mục II Chương V  2 cọc
91 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm (1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm) Theo Mục II Chương V  30 1 MC siêu âm/1lần TN
92 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D800mm Theo Mục II Chương V  2 lần TN/1 cọc
93 Bê tông bản quá độ 25MPa Theo Mục II Chương V  9,96 m3
94 Bê tông đệm 10Mpa Theo Mục II Chương V  3,08 m3
95 Cốt thép d<= 18mm Theo Mục II Chương V  1,643 tấn
96 Cốt thép d> 18mm Theo Mục II Chương V  0,05 tấn
97 Ống nhựa PVC d32mm Theo Mục II Chương V  7,2 m
98 Nhựa bitum chèn khe Theo Mục II Chương V  0,08 m3
99 Ván khuôn bản quá Theo Mục II Chương V  0,1781 100m2
100 Đào vét bùn Tuyến xế Theo Mục II Chương V  1,404 100m3
101 Đắp nền đường Tuyến xế, K = 0,95 Theo Mục II Chương V  4,4278 100m3
102 Mặt đường đá thải dày 30cm Theo Mục II Chương V  0,702 100m3
103 Bê tông ống cống M200 Theo Mục II Chương V  5,04 m3
104 Cốt thép ống cống d<= 10mm Theo Mục II Chương V  0,4667 tấn
105 Ván khuôn ống cống Theo Mục II Chương V  0,721 100m2
106 Lắp đặt, tháo dỡ ống cống Theo Mục II Chương V  14 1cấu kiện
107 Đắp cát bằng máy K=0,95 Theo Mục II Chương V  1,9004 100m3
108 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  5,1247 100m3
109 Bê tông gia cố mái M200 Theo Mục II Chương V  41,59 m3
110 Nilong tái sinh Theo Mục II Chương V  277,25 m2
111 Bê tông tường chắn M200 Theo Mục II Chương V  85,91 m3
112 Bê tông bậc lên xuống M200 Theo Mục II Chương V  1,64 m3
113 Ván khuôn Theo Mục II Chương V  3,353 100m2
114 Đào đất tường chắn, đất C3 Theo Mục II Chương V  19,688 m3
115 Đào đất tường chắn, đất C3 Theo Mục II Chương V  3,7407 100m3
116 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  3,0171 100m3
117 Đào xúc đất đắp Theo Mục II Chương V  16,9746 100m3
118 Vận chuyển đất đắp Theo Mục II Chương V  16,9746 100m3
119 Biển báo tên cầu Theo Mục II Chương V  2 cái
120 Thuê máy phát điện 3 pha 175kVA phục vụ thi công cầu Theo Mục II Chương V  1 cái
C HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V  1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->