Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201282392-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Xá, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201268724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 17:20:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,122,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. THÔN BÙI XÁ: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 6,5784 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 6,5784 100m3
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 6,5784 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 289,66 m3
5 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 2,8966 100m3
6 Vận chuyển vật liệu phá dỡ 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km E-HSMT- Chương V 2,8966 100m3
7 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,2363 100m3
8 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 15,2329 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 9,0759 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,8159 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 4,7132 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,3126 100m3
13 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,3126 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,5851 100m3
15 CPĐD loại II E-HSMT- Chương V 3,4331 100m3
16 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 2,2351 100m2
17 01 lớp ni lông tái sinh E-HSMT- Chương V 3.641,9367 m2
18 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 858,57 m3
B 1. THÔN BÙI XÁ: KÈ ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 6,2303 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,7836 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 50,47 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 130,8405 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 148,0249 m3
6 Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 62,0899 m3
7 Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 30,632 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 197,6 m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly E-HSMT- Chương V 0,2274 100m2
10 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,0326 100m3
11 Ống nhựa PVC D60 E-HSMT- Chương V 229,824 m
C 1. THÔN BÙI XÁ: RÃNH THOÁT NƯỚC, KÊNH MƯƠNG
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,8629 100m2
2 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 147,3215 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 574,8904 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly E-HSMT- Chương V 0,4427 100m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 2.274,3175 m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 7,2144 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 65,8713 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 5,849 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 10,638 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,5616 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 115,74 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg E-HSMT- Chương V 160 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 328 1cấu kiện
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 792,26 1cấu kiện
D 1. THÔN BÙI XÁ: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,6325 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0533 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,1101 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,2663 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 19,6103 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,23 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,8975 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 62,3 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,1909 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 0,4957 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,2312 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 28,75 1cấu kiện
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,1189 100m3
E 1. THÔN BÙI XÁ: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 90mm E-HSMT- Chương V 1,4 100 m
2 Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm E-HSMT- Chương V 0,87 100 m
3 Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm E-HSMT- Chương V 1,44 100 m
4 Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm E-HSMT- Chương V 1,8 100 m
5 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/32mm E-HSMT- Chương V 5 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/50mm E-HSMT- Chương V 5 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/32mm E-HSMT- Chương V 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm E-HSMT- Chương V 1,12 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm E-HSMT- Chương V 0,28 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm E-HSMT- Chương V 0,696 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm E-HSMT- Chương V 0,174 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm E-HSMT- Chương V 1,152 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm E-HSMT- Chương V 0,288 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm E-HSMT- Chương V 1,44 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm E-HSMT- Chương V 0,36 100 m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 1,4 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 0,87 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm E-HSMT- Chương V 1,44 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 1,8 100m
20 Dịch chuyển cụm đồng hồ E-HSMT- Chương V 51 bp
F 1. THÔN BÙI XÁ: Di chuyển đường dây 0.4KV
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 E-HSMT- Chương V 6 cái
2 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 E-HSMT- Chương V 5 bộ
3 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 E-HSMT- Chương V 1 bộ
4 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) E-HSMT- Chương V 1 bộ
5 Hạ cột bê tông cũ <=8m E-HSMT- Chương V 6 cột
6 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn E-HSMT- Chương V 6 bộ
7 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ E-HSMT- Chương V 2 bộ
8 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ E-HSMT- Chương V 2 bộ
9 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ E-HSMT- Chương V 3 bộ
10 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 cũ E-HSMT- Chương V 8 m
11 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ E-HSMT- Chương V 12 m
12 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) E-HSMT- Chương V 36 m
13 Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 E-HSMT- Chương V 30 m
14 Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 E-HSMT- Chương V 7,5 m
15 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ E-HSMT- Chương V 0,15 km
16 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ E-HSMT- Chương V 0,035 km
17 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ E-HSMT- Chương V 3 tấn
18 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ E-HSMT- Chương V 0,021 tấn
19 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 E-HSMT- Chương V 3 bộ
20 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 E-HSMT- Chương V 8 bộ
21 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn E-HSMT- Chương V 15 bộ
22 Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ E-HSMT- Chương V 8 bộ
23 Hộp xịt RP7 E-HSMT- Chương V 1 Hộp
24 Sứ quả bàng E-HSMT- Chương V 5 quả
25 Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=500mm E-HSMT- Chương V 45 cái
26 Dây thép buộc F2 E-HSMT- Chương V 2 kg
27 Băng dính cách điện E-HSMT- Chương V 10 cuộn
28 Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn E-HSMT- Chương V 5 cái
29 Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông E-HSMT- Chương V 1 Vị trí
30 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B E-HSMT- Chương V 4 móng
31 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B E-HSMT- Chương V 1 móng
32 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 E-HSMT- Chương V 1 bộ
G 2. THÔN THIỆN DŨ: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 9,9495 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 9,9495 100m3
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 9,9495 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 87 m3
5 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,7793 100m3
6 Vận chuyển vật liệu phá dỡ 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km E-HSMT- Chương V 0,7793 100m3
7 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,8768 100m3
8 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 13,0584 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 11,5184 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 3,5152 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,1364 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,1364 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,6188 100m3
14 CPĐD loại II E-HSMT- Chương V 5,0481 100m3
15 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 2,4505 100m2
16 01 lớp ni lông tái sinh E-HSMT- Chương V 3.368,03 m2
17 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 691,06 m3
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình E-HSMT- Chương V 13,1109 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 19,9257 100m2
20 Bê tông nhựa hạt trung 5.5% E-HSMT- Chương V 46,2036 tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung 5.5% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 19,9257 100m2
H 2. THÔN THIỆN DŨ: KÈ ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 4,0657 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,3661 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 63,2923 m3
4 Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 386,3269 m3
5 Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 135,3591 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 1.034,485 m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly E-HSMT- Chương V 0,3546 100m2
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,1398 100m3
9 Ống nhựa PVC D60 E-HSMT- Chương V 235,6581 m
I 2. THÔN THIỆN DŨ: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,544 100m2
2 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 97,9882 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 328,5635 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly E-HSMT- Chương V 0,279 100m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 1.609,7427 m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 3,274 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 3,3317 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 52,7281 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 3,8815 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 2,6043 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 25,8825 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,4708 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg E-HSMT- Chương V 75 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 108,5 1cấu kiện
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 169 1cấu kiện
J 2. THÔN THIỆN DŨ: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,2986 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0332 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,069 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,84 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,2354 m3
6 Ván khuôn trần cống E-HSMT- Chương V 0,1741 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,1604 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 0,2744 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,208 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 26,18 m2
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0638 100m3
K 2. THÔN THIỆN DŨ: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1 Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm E-HSMT- Chương V 4,115 100 m
2 Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm E-HSMT- Chương V 0,745 100 m
3 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/32mm E-HSMT- Chương V 5 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm; E-HSMT- Chương V 3,292 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm E-HSMT- Chương V 0,823 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm E-HSMT- Chương V 0,596 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm E-HSMT- Chương V 0,149 100 m
8 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 4,115 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 0,745 100m
10 Dịch chuyển cụm đồng hồ E-HSMT- Chương V 7 bp
L 3. THÔN DÀNH: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 8,5413 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 8,5413 100m3
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 8,5413 100m3
4 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1791 100m3
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 3,6127 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,248 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 7,7624 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 3,5438 100m3
9 CPĐD loại II E-HSMT- Chương V 2,4771 100m3
10 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,8469 100m2
11 01 lớp ni lông tái sinh E-HSMT- Chương V 1.636,11 m2
12 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 327,26 m3
M 3. THÔN DÀNH: KÈ ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 4,3008 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,5182 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 12,9705 m3
4 Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 68,9797 m3
5 Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 43,8299 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 351,6475 m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly E-HSMT- Chương V 0,0696 100m2
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,0101 100m3
9 Ống nhựa PVC D60 E-HSMT- Chương V 76,245 m
N 3. THÔN DÀNH: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,1338 100m2
2 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 58,955 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 245,7075 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly E-HSMT- Chương V 0,1977 100m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 812,7676 m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 3,3398 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 28,1309 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 2,5044 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 5,5891 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 62,5998 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 182,47 1cấu kiện
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 235 1cấu kiện
O 3. THÔN DÀNH: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,2151 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,013 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0175 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,0736 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,9896 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,048 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,594 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,0396 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 0,0973 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,08 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 6 1cấu kiện
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0324 100m3
P 3. THÔN DÀNH: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1 Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm E-HSMT- Chương V 1,21 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm E-HSMT- Chương V 0,968 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm E-HSMT- Chương V 0,242 100 m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm E-HSMT- Chương V 1,21 100m
5 Dịch chuyển cụm đồng hồ E-HSMT- Chương V 10 bp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->