Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201282392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Xá, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 17:20:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,122,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. THÔN BÙI XÁ: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 6,5784 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 6,5784 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 6,5784 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 289,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 2,8966 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 2,8966 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,2363 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 15,2329 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 9,0759 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,8159 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 4,7132 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 2,3126 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 2,3126 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,5851 | 100m3 |
| 15 | CPĐD loại II | E-HSMT- Chương V | 3,4331 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 2,2351 | 100m2 |
| 17 | 01 lớp ni lông tái sinh | E-HSMT- Chương V | 3.641,9367 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 858,57 | m3 |
| B | 1. THÔN BÙI XÁ: KÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 6,2303 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,7836 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 50,47 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 130,8405 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 148,0249 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 62,0899 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 30,632 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 197,6 | m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,2274 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D60 | E-HSMT- Chương V | 229,824 | m |
| C | 1. THÔN BÙI XÁ: RÃNH THOÁT NƯỚC, KÊNH MƯƠNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,8629 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 147,3215 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 574,8904 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,4427 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2.274,3175 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 7,2144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 65,8713 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 5,849 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT- Chương V | 10,638 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,5616 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 115,74 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT- Chương V | 160 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 328 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 792,26 | 1cấu kiện |
| D | 1. THÔN BÙI XÁ: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,6325 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,2663 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 19,6103 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,8975 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 62,3 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,1909 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT- Chương V | 0,4957 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,2312 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 28,75 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,1189 | 100m3 |
| E | 1. THÔN BÙI XÁ: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 1,4 | 100 m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | E-HSMT- Chương V | 0,87 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm | E-HSMT- Chương V | 1,44 | 100 m |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 1,8 | 100 m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/32mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/50mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/32mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 1,12 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,28 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | E-HSMT- Chương V | 0,696 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | E-HSMT- Chương V | 0,174 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm | E-HSMT- Chương V | 1,152 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm | E-HSMT- Chương V | 0,288 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 1,44 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,36 | 100 m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | E-HSMT- Chương V | 1,4 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 0,87 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | E-HSMT- Chương V | 1,44 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 1,8 | 100m |
| 20 | Dịch chuyển cụm đồng hồ | E-HSMT- Chương V | 51 | bp |
| F | 1. THÔN BÙI XÁ: Di chuyển đường dây 0.4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | E-HSMT- Chương V | 6 | cột |
| 6 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 cũ | E-HSMT- Chương V | 8 | m |
| 11 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | E-HSMT- Chương V | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | E-HSMT- Chương V | 36 | m |
| 13 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 14 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | E-HSMT- Chương V | 7,5 | m |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | E-HSMT- Chương V | 0,15 | km |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | E-HSMT- Chương V | 0,035 | km |
| 17 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | E-HSMT- Chương V | 3 | tấn |
| 18 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | E-HSMT- Chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | E-HSMT- Chương V | 15 | bộ |
| 22 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Hộp xịt RP7 | E-HSMT- Chương V | 1 | Hộp |
| 24 | Sứ quả bàng | E-HSMT- Chương V | 5 | quả |
| 25 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=500mm | E-HSMT- Chương V | 45 | cái |
| 26 | Dây thép buộc F2 | E-HSMT- Chương V | 2 | kg |
| 27 | Băng dính cách điện | E-HSMT- Chương V | 10 | cuộn |
| 28 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 29 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | E-HSMT- Chương V | 1 | Vị trí |
| 30 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | E-HSMT- Chương V | 4 | móng |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | E-HSMT- Chương V | 1 | móng |
| 32 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| G | 2. THÔN THIỆN DŨ: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 9,9495 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 9,9495 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 9,9495 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 87 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,7793 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 0,7793 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 2,8768 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 13,0584 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 11,5184 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 3,5152 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,1364 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,1364 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,6188 | 100m3 |
| 14 | CPĐD loại II | E-HSMT- Chương V | 5,0481 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 2,4505 | 100m2 |
| 16 | 01 lớp ni lông tái sinh | E-HSMT- Chương V | 3.368,03 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 691,06 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | E-HSMT- Chương V | 13,1109 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 19,9257 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa hạt trung 5.5% | E-HSMT- Chương V | 46,2036 | tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung 5.5% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 19,9257 | 100m2 |
| H | 2. THÔN THIỆN DŨ: KÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 4,0657 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,3661 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 63,2923 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 386,3269 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 135,3591 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1.034,485 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,3546 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | E-HSMT- Chương V | 235,6581 | m |
| I | 2. THÔN THIỆN DŨ: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,544 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 97,9882 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 328,5635 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1.609,7427 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 3,274 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 3,3317 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 52,7281 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 3,8815 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT- Chương V | 2,6043 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 25,8825 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,4708 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT- Chương V | 75 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 108,5 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 169 | 1cấu kiện |
| J | 2. THÔN THIỆN DŨ: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,2986 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 10,2354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trần cống | E-HSMT- Chương V | 0,1741 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1604 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,2744 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,208 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 26,18 | m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0638 | 100m3 |
| K | 2. THÔN THIỆN DŨ: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | E-HSMT- Chương V | 4,115 | 100 m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,745 | 100 m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/32mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm; | E-HSMT- Chương V | 3,292 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | E-HSMT- Chương V | 0,823 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,596 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,149 | 100 m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 4,115 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,745 | 100m |
| 10 | Dịch chuyển cụm đồng hồ | E-HSMT- Chương V | 7 | bp |
| L | 3. THÔN DÀNH: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 8,5413 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 8,5413 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 8,5413 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 3,6127 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 7,7624 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 3,5438 | 100m3 |
| 9 | CPĐD loại II | E-HSMT- Chương V | 2,4771 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,8469 | 100m2 |
| 11 | 01 lớp ni lông tái sinh | E-HSMT- Chương V | 1.636,11 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 327,26 | m3 |
| M | 3. THÔN DÀNH: KÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 4,3008 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,5182 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,9705 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 68,9797 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 43,8299 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 351,6475 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | E-HSMT- Chương V | 76,245 | m |
| N | 3. THÔN DÀNH: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,1338 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 58,955 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 245,7075 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,1977 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 812,7676 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 3,3398 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 28,1309 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 2,5044 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT- Chương V | 5,5891 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 62,5998 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 182,47 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 235 | 1cấu kiện |
| O | 3. THÔN DÀNH: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,2151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,0736 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,9896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,594 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT- Chương V | 0,0973 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| P | 3. THÔN DÀNH: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 1,21 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,968 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,242 | 100 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | E-HSMT- Chương V | 1,21 | 100m |
| 5 | Dịch chuyển cụm đồng hồ | E-HSMT- Chương V | 10 | bp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi