Gói thầu: Gói thầu số 06 - Hoán cải tàu Bình Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201282437-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC
Tên gói thầu Gói thầu số 06 - Hoán cải tàu Bình Minh
Số hiệu KHLCNT 20200686558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 70% vốn chủ sở hữu và 30% vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 14:49:00 đến ngày 2021-01-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,281,467,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu cảng -U đốc và các dịch vụ.
1 Bố trí hoa tiêu đưa tàu vào- ra đốc, tàu kéo đưa tàu vào và ra đốc, vận hành ngày đầu-ngày cuối, trực cứu hỏa, đặt ben và đổ rác, tháo buộc dây, bắc cầu thang và võng an toàn, Lót caton sàn lối đi khu vực sinh hoạt trong cabin tàu. Nhà máy cung cấp các dịch vụ trọn gói cho tàu trong thời gian hoán cải (theo kế hoạch thi công của nhà máy). 1 Công việc
2 Bố trí đốc- Ụ tàu để tàu vào thực hiện công tác hoán cải. Nhà máy dựa vào khối lượng công việc hoán cải phần chìm, lập kế hoạch và bố trí thời gian tàu nằm đốc phù hợp (trọn gói). 1 Công việc
3 Bố trí cầu cảng để tàu neo đậu trong thời gian hoán cải. Nhà máy dựa vào khối lượng công việc hoán cải, lập kế hoạch và bố trí thời gian tàu nằm bến cho phù hợp (trọn gói). 1 Công việc
4 Cung cấp điện chiếu sáng cho tàu trong thời gian hoán cải. Điện chiếu sáng được cung cấp trong thời gian hoán cải tàu, bao gồm công việc kết nối và tháo dỡ sau khi hoàn thành hoán cải. Nguồn điện cung cấp 415Vac-3 pha-50Hz, mức tiêu thụ điện ~ 300 KWh/ngày. 1 Công việc
5 Cung cấp dịch vụ cẩu để vận chuyển vật tư thiết bị theo yêu cầu của chủ tàu. Cần cẩu có SWL 35 tấn, 8 giờ/ngày. 2 Ngày
6 Dịch vụ gửi dầu DO/nhớt tại nhà máy trong thời gian hoán cải. Dầu, nhớt được gửi trong suốt quá trình hoán cải (Dầu DO gửi tối đa 50m3). Yêu cầu thiết bị lưu giữ phải đảm bảo tiêu chuẩn sạch sẽ, an toàn cháy nổ, không có rủi ro gây ô nhiễm. 1 Công việc
7 Khử độ lệch la bàn từ Thực hiện khử độ lệch la bàn từ sau khi tàu hoán cải. 1 Công việc
B Di dời Thiết bị, Hoán cải HT đường ống tại buồng máy khu vực mở lỗ moonpool theo bản vẽ bố trí:
- Di dời thiết bị bao gồm: việc tháo điện, cắt chân bệ cũ, hàn gia công chân bệ mới theo bản vẽ bố trí và thực tế trên tàu , lắp đặt, căn chỉnh chạy thử bàn giao.
- Hoán cải HT đường ống bao gồm: Tháo HT ống cũ, lắp đặt đường ống mới theo thực tế; cung cấp mặt bích, co, cút, măng xong, ống nối giảm, co nối chữ T, cùm kẹp ống theo tiêu chuẩn, ôxy, gió đá, dầu, mỡ, que hàn, giấy nhám, gioăng đệm, đá mài, sắt thép, bu lông đai ốc, thử kín HT đường ống, Sơn chống rỉ, sơn phủ, vệ sinh công nghiệp.
- Chi phí tính trọn gói bao gồm không giới hạn chi phí nhân công, phương tiện cẩu....và các chi phí liên quan khác.
1 Hoán cải hệ thống bơm làm mát gồm: - Hoán cải hệ thống làm mát HT/LT bao gồm di dời 02 cụm bơm Azcue - 33m3/h và hoán cải đường ống liên quan. - Hoán cải đường ống làm mát chân vịt hông. 1.1 Hoán cải hệ thống làm mát HT/LT : 02 cụm bơm Azcue - 33m3/h, kích thước bệ 400x900 mm: - 1.1.1 Hoán cải vị trí đặt bơm theo bản vẽ bố trí thiết bị số VMT-S2.020/M101 bao gồm: - Cung cấp thép V50/ V75/ V100 gia công chân bệ, tháo điện, ống... di dời cụm motor bơm, tủ khởi động đến vị trí mới (khoảng cách di dời 1.5 mét), cắt tháo chân bệ cũ, đấu nối (điện, ống...) hoàn thiện. - 1.1.2 Hoán cải hệ thống đường ống (bao gồm việc cắt tháo một phần hệ thống đường ống cũ, di dời các van liên quan và thi công đường ống mới), Ống cấp mới DN100A - SCH40 dài 8m. - 1.2 Hoán cải đường ống làm mát chân vịt hông (bao gồm việc cắt tháo một phần HT đường ống cũ và thi công đường ống mới). Ống cấp mới DN25A - SCH80 dài 15m. 1 Công việc
2 Hoán cải hệ thống dầu đốt, dầu bôi trơn bao gồm: - Hệ thống máy lọc dầu LO/ DO (02 máy lọc LO + 01 máy lọc DO). - Hoán cải HT đường ống dầu nhiên liệu trên trần. - Hoán cải HT bơm dầu bôi trơn Standby máy chính - 01 cụm bơm Azcue 55m3/h. 2.1 Hệ thống máy lọc dầu LO/ DO (02 máy lọc LO + 01 máy lọc DO) -Westfalia type OSC 5 - KT chân bệ 1 máy: 970x1550 mm: 2.1.1 Hoán cải vị trí đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị số VMT-S2.020/M101 bao gồm các công việc sau: Cung cấp thép V50/ V75/ V100 gia công chân bệ hệ thống máy lọc DO/LO; tháo điện, di dời máy lọc LO/DO đến vị trí mới (khoảng cách di dời 2.5 mét), cắt tháo chân bệ cũ; Đấu nối hoàn thiện. 2.1.2 Hoán cải HT đường ống (bao gồm việc cắt tháo một phần HT đường ống cũ, di dời các van liên quan, thi công đường ống mới), Ống cấp mới DN40A - SCH40 dài 8m, DN25A - SCH40 dài 8m, ống R3/8" 150 LBS - Standless steel dài 20m, R3/4" 150 LBS - SCH40 dài 20m. 2.2 Hoán cải HT đường ống dầu nhiên liệu trên trần: Bao gồm việc cắt tháo một phần HT đường ống cũ, di dời các van liên quan và thi công đường ống mới. Ống cung cấp mới DN 40A - SCH40 dài 10m, DN 25A - SCH40 dài 10m, DN 20A - SCH40 dài 20m, DN 15A - SCH40 dài 20m. 2.3 Hoán cải HT bơm dầu bôi trơn Standby máy chính - 01 cụm bơm Azcue 55m3/h- kích thước bệ : 400x400mm: Hoán cải vị trí đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị số VMT-S2.020/M101 bao gồm các công việc sau: - Cung cấp thép V50/ V75/ V100 gia công chân bệ bơm dầu bôi trơn Standby máy chính; di dời cụm motor bơm/ tủ khởi động đến vị trí mới (khoảng cách di dời 2.5 mét), cắt tháo chân bệ cũ; Đấu nối (điện, ống...) hoàn thiện. - Hoán cải HT đường ống bơm dầu bôi trơn Standby (cắt tháo một phần HT đường ống cũ, di dời các van liên quan và thi công đường ống mới), Ống cung cấp mới DN125A - SCH40 dài 15m. 1 Công việc
3 Hoán cải HT nước khoan/ nước dằn gồm: - Di chuyển bơm nước khoan : 01 cụm bơm Azcue 100m3/h. - Hoán cải HT đường ống nước khoan. 3.1 Di dời bơm nước khoan - 01 bơm Azcue 100m3/h - kích thước bệ = 500x1150 mm: Cung cấp thép V50/ V75/ V100 gia công chân bệ bơm nước khoan; di dời cụm motor bơm/ tủ khởi động đến vị trí mới (khoảng cách di dời 2.5 mét), cắt tháo chân bệ cũ; Đấu nối (điện, ống...) hoàn thiện. 3.2 Hoán cải HT đường ống nước khoan: Di dời cụm manifold nước khoan sang vị trí mới theo bản vẽ bố trí số VMT-S2.020/M101 (khoảng cách di dời 1 mét) (cụm gồm 01 manifold / 12 van DN100A). - Hoán cải HT đường ống nước khoan kết nối manifold (cắt tháo một phần HT đường ống cũ, di dời các van liên quan và thi công đường ống mới), Ống cung cấp mới DN100A - SCH80 dài 25m. 1 Công việc
4 Tháo dỡ một phần và di dời các hệ thống đường ống khác tại khu vực mở lỗ Moonpool. Cắt tháo một phần HT đường ống cũ, di dời các van liên quan và thi công đường ống mới tại khu vực hoán cải lỗ moon pool: - Ống tháo bỏ một phần hệ thống ống xi măng (DN125A dài 16m) chuyển lên bờ, cung cấp mặt bích mù bịt 02 đầu. - Ống cung cấp mới DN40A - SCH80 dài 10m, ống DN 15A - SCH80 dài 5m 1 Công việc
C Tháo, di dời hệ thống Cáp điện tại khu vực hoán cải lỗ Moonpool:
- Tháo rút dây cáp một phần từ các thiết bị sau để phục vụ việc hoán cải lỗ moon pool và thực hiện đi dây, đấu nối lại sau hoán cải.
- Yêu cầu thực hiện đánh dấu, bảo quản trong suốt quá trình thi công.
1 Hệ thống cáp điện cho chân vịt hông. Cáp động lực chính Cv hông 6 dây (3x95mm2, 35 mét/ dây) dài 210m, - Cáp phản hồi và chỉ báo bước (7x0.75mm2) dài 25m, - Cáp cảm biến nhiệt chân vịt hông (2x 1.5 mm2) dài 25m, - Cáp nguồn sấy chân vịt hông (2x 1.5 mm2) dài 25m, - Cáp động lực chính bơm thủy lực Cv hông (3x4mm2) dài 25, - Cáp động lực chính cho bơm nước làm mát chân vịt hông (3x4 mm2) dài 25m, - Cáp điều khiển solenoid bước chân vịt (3x2.5 mm2) dài 25m, - Cáp cảm biến áp suất dầu điều khiển bước (7x1.5 mm2) dài 25m. 1 Công việc
2 HT cáp điện cho 02 máy lái. Cáp động lực chính motor bơm máy lái 4 dây (3x6mm2, 25 mét/dây) dài 100m, - Cáp nguồn / chỉ báo hệ thống/ cáp điều khiển HT máy lái (3 sợi 2x1.5 mm2/máy lái) dài 150m, - Cụm Cáp tín hiệu chỉ báo số lõi (16 x0.75 mm2, chia làm nhiều dây) dai 50m, - Cáp chiết áp phản hồi góc lái 3 dây (3x1.5 mm2, 25 mét/dây x 2 máy) dài 150m. 1 Công việc
3 HT cáp điện cho quạt gió làm mát hầm máy lái. Cáp động lực chính motor quạt gió (3x4mm2) dài 25m, - Cáp tín hiệu quạt chạy hầm máy lái (2x1.5 mm2) dài 25m 1 Công việc
4 HT cáp điện cho HT Shark yaw (FA- TPYC 10 mm2 x 3). Cáp động lực chính motor shark yaw (3x16mm2) dài 25m, - Cáp điều khiển solenoid/chỉ báo (2 dây 7x0.5 mm2 - 25 mét/dây) dài 50m. 1 Công việc
5 HT cáp điện cho bơm HT/LT. Cáp động lực chính motor HT (3x4mm2, 7 mét/ máy) dài 14m, - Cáp tín hiệu phản hồi áp suất (3x1.5 mm2, 7 mét/máy) dài 14m 1 Công việc
6 HT cáp điện cho bơm nước khoan. Cáp động lực chính motor (3x 11 mm2) dài 7m. 1 Công việc
7 HT cáp điện cho bơm Stdb LO ME. Cáp động lực chính motor Stdb LO ME (3x7.5mm2 x 2 dây) dài 15m, - Cáp điều khiển từ xa (3x1.5 mm2) dài 7m, - Cáp tín hiệu điều khiển, áp suất (7x0.75 mm2) dài 7m. 1 Công việc
8 HT cáp điện cho HT máy lọc LO/DO (3 máy). Cáp nguồn chính (3x6 mm2 - 15 mét / máy) dài 45, - Cáp nguồn cho điện trở sấy (3x1.5 mm2, 15 mét/máy) dài 45m. 1 Công việc
9 HT cáp điện 02 bơm bùn. Cáp nguồn chính (3x95 mm2, 15 mét / bơm) dài 30m, - Cáp cho điều khiển từ xa (3x1.5 mm2, 15 mét/bơm) dài 30m. 1 Công việc
10 HT cáp cho bơm dầu LO hộp số máy chính Trái/ phải. Cáp nguồn chính (3x 6 mm2, 15 mét/ bơm) dài 15m, - Cáp điều khiển (3x1.5mm2, 15 mét/cáp) dài 30m. 1 Công việc
11 HT cáp điều khiển/ cảm biến hộp số máy chính trái. Dây Cáp nguồn (3x4 mm2, 15 mét/dây) dài 30m, - Dây tín hiệu (2x12x0.75 mm2, 15 mét/dây) dài 30,- Dây cảm biến áp suất (7x0.75 mm2) dài 15m, - Dây (2x2.5mm2) dài 15m. 1 Công việc
12 HTcáp điện khác. Cáp báo cháy (2x1.5 mm2, 04 điểm báo cháy) dài 30m, - Cáp báo la canh buồng máy (2x1.5mm2) dài 15m, - Cáp báo la canh buồng máy lái (2x1.5mm2) dài 25m, - Dây cáp báo động chung (2x1.5mm2, 10m/dây) dài 30m, - Cáp nguồn đèn ánh sáng (2x1.5 mm2, 4 cụm đèn) dài 20m, - Dây điện thoại (1 dây nguồn 2x2.5 mm2/ 01 dây tìn hiệu 14x1 mm2) dài 10m. 1 Công việc
D Cung cấp cáp điện , thang cáp mới theo tiêu chuẩn và các hộp đấu nối phù hợp, thực hiện đấu nối đến các thiết bị, bàn giao. Yêu cầu Cáp cho tàu thủy FA TPYCY có bọc kim và vỏ nhựa bảo vệ; Hộp đấu nối tiêu chuẩn dùng cho tàu biển IP 65/66.D29
1 HT cáp điện cho chân vịt hông. Cáp động lực chính chân vịt hông - 6 dây (3x95mm2, 35 mét/ dây) dài 210m, - Cáp phản hồi và chỉ báo bước (7x0.75mm2, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 10A, 7 cực) dài 15m, - Cáp cảm biến nhiệt chân vịt hông (2x 1.5 mm2, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 10A, 3 cực) dài 15m, - Cáp nguồn sấy chân vịt hông (2x 1.5 mm2, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 15A, 3 cực) dài 15m, - Cáp động lực chính bơm thủy lực chân vịt hông (3x4mm2, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 20A, 3 cực) dài 15m, - Cáp động lực chính cho bơm nước làm mát chân vịt hông (3x4 mm2, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 20A, 3 cực) dài 15m, - Cáp điều khiển solenoid bước chân vịt (3x2.5 mm2, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 15A, 3 cực) dài 15m, - Cáp cảm biến áp suất dầu điều khiển bước (7x1.5 mm2, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 10A, 7 cực) dài 15m. 1 Công việc
2 HT cáp điện cho 02 máy lái. Cáp động lực chính motor bơm máy lái - 4 dây (3x6mm2, 15 mét/dây, bao gồm cung cấp 02 hộp đấu nối 35A, 6 cực) dài 60m, - Cáp nguồn / chỉ báo hệ thống/ cáp điều khiển HT máy lái 3 sợi (2x1.5 mm2 / máy lái, 15 mét/sợi, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 10A, 7 cực) dài 45m, - Cụm Cáp tín hiệu chỉ báo số lõi (16 x0.75 mm2, chia làm nhiều dây, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 10A, 16 cực) dài 15m, - Cáp chiết áp phản hồi góc lái (3 dây 3x1.5 mm2, 15 mét/dây x 2 máy, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 10A, 10 cực) dài 90m. 1 Công việc
3 HT cáp điện cho quạt gió làm mát hầm máy lái. Cáp động lực chính motor quạt gió (3x4mm2, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 25A, 3 cực) dài 15m, - Cáp tín hiệu quạt chạy hầm máy lái (2x1.5 mm2, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 10A, 3 cực) dài 15m. 1 Công việc
4 HT cáp điện cho HT Shark yaw. Cáp động lực chính motor shark yaw (3x16mm2, bao gồm cung cấp hộp đấu nối 60A, 3 cực) dài 15m, - Cáp điều khiển solenoid/chỉ báo (2 dây 7x0.75 mm2, 15 mét/dây, bao gồm cung cấp 02 hộp đấu nối 10A, 7 cực) dài 30m. 1 Công việc
5 HT cáp điện cho HT máy lọc LO/DO (3 máy). Cáp nguồn chính (3x6 mm2 - 5 mét / máy, bao gồm cung cấp 03 hộp đấu nối 35 A, 3 cực) dài 15m, - Cáp nguồn cho điện trở sấy (3x1.5 mm2, 5 mét/máy, bao gồm cung cấp 03 hộp đấu nối 10 A, 3 cực) dài 15m. 1 Công việc
6 Cáp điện cho A-Frame. Cáp (3x25 mm2) dài 30m. 1 Công việc
7 HT Cáp điện khác. Cáp báo cháy (2x1.5 mm2) dài 15m, - Cáp báo la canh buồng máy (2x1.5mm2) dài 7m, - Cáp báo la canh buồng máy lái (2x1.5mm2) dài 15m, - Cáp báo động chung (2x1.5mm2, 7 mét/ dây, bao gồm cung cấp 01 hộp đấu nối 10A, 6 cực) dài 20m, - Cáp nguồn đèn ánh sáng 2x1.5 mm2 dài 15m, - Dây điện thoại 1 dây nguồn 2x2.5 mm2 (bao gồm cung cấp 01 hộp đấu nối 10A, 2 cực) dài 7m, - Dây tín hiệu (14x1 mm2, bao gồm cung cấp 01 hộp đấu nối 10A, 14 cực) dài 7m. 1 Công việc
8 Cung cấp thang cáp và lắp đặt trên trần buồng máy Tháo dỡ một phần thang cáp cũ và cung cấp thi công thang cáp mới bao gồm: Tháo dỡ một phần thang cáp cũ và cung cấp thi công thang cáp mới bao gồm nhưng không giới hạn phạm vi cung cấp sau: Thang cấp mới rộng 500 mm dài 10m, thang rộng 300mm dài 10mm, Thép la gia công một số vị trí đường đi cáp điện và dây rút Inox rút bó cáp sau khi đi dây. 1 Công việc
E Hoán cải sàn boong dâng, vách cabin, sàn đặt xuồng FRC theo bản vẽ thiết kế
- Đảm bảo công tác thi công đáp ứng tiêu chuẩn/ yêu cầu quy phạm tàu phân cấp (VR/LR).
- Thép cung cấp grade A (hoặc tương đương - có chứng chỉ vật liệu thược khối IACS và thỏa mãn yêu cầu ĐK LR/VR.
- Thực hiện vệ sinh, sơn đầy đủ các lớp khu vực hàn cắt, vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn thiện.
- Dịch vụ trọng gói bao gồm tất cả không hạn chế các việc tháo chướng ngại, chi phí bắc giàn giáo, ca bản phục vụ, chi phí ánh sáng, thông gió, chi phí vận chuyển, chi phí vật tư chính và phụ như ôxy, que hàn, gió đá, giẻ lau.
1 Hoán cải sàn boong dâng trên không gian tời kéo chính cũ. Hoán cải bong dâng theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/H103 với khối lượng quy kích vật tư như sau: tôn tấm 8 ,10, 12, 16mm tổng khối lượng 2370kg, thép L125x75x10mm khối lượng 483kg, Cột Ø219x10.3mm dài 2.4m, <br/>và lối di theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/O108 với khối lượng thép L75x75x6mm và Plate 6mm là 108kg, sàn grating là 1.1m2, ống Ø42.2x3.56mm dài 13m. 1 Công việc
2 Hoán cải vách dựng tại không gian hoán cải tời chính. Hoán cải vách bong dâng theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/H104 với khối lượng quy kích vật tư như sau: tôn tấm 8, 10mm với tổng khối lượng 754kg, thép L125x75x10mm khối lượng 285kg. 1 Công việc
3 Hoán cải mở rộng sàn đặt xuồng FRC mạn trái. Hoán cải mở rộng bong dâng phần mạn trái để đặt HT Xuồng FRC theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/O106 với khối lượng quy kích vật tư như sau: Tôn tấm 8, 12, 14, 20mm với tổng khối lượng 2790kg, thép H200x8x12x200 khối lượng 1170kg, thép hình L125x75x10mm khối lượng 405kg. 1 Công việc
4 Sơn phủ khu vực boong dâng, vách cabin, sàn đặt xuồng FRC sau hoán cải. Sơn phủ 02 lớp cho toàn bộ khu vực hoán cải boong dâng, vách cabin, sàn đặt xuồng FRC sau hoán cải theo quy trình của hãng sơn với tổng điện tích sơn hai lớp 300m2 (khi chuyển bước sơn lớp tiếp theo nhà máy có trách nhiệm vệ sinh đáp ứng yêu cầu của hãng sơn mới thực hiện sơn lớp tiếp theo, sơn chủ đầu tư cấp). 1 Công việc
F Gia công lắp đặt chân bệ, gia cường sàn boong phục vụ lắp đặt hệ thống tời neo 4 điểm:
- Đảm bảo công tác thi công đáp ứng tiêu chuẩn/ yêu cầu quy phạm tàu phân cấp (VR/LR)
- Thép cung cấp grade A (hoặc tương đương - có chứng chỉ vật liệu thuộc khối IACs và thỏa mãn yêu cầu ĐK LR/VR..
- Thực hiện mở, thông gió các két liên quan; tháo trần, vách liên quan phục vụ công tác thi công, hàn cắt và lắp ráp lại sau khi hoàn thiện, bố trí cẩu lắp đặt.
- Thực hiện vệ sinh, sơn đầy đủ các lớp khu vực hàn cắt- gia công mới (sơn chủ đầu tư cấp), vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn thiện.
- Đơn giá trọn gói.
1 Gia công lắp đặt chân bệ tời bốn điểm theo bản vẽ thiết kế (gồm 04 bệ) tời SWL 40 tấn , kích thước 3320 x 3300 mm, trọng lượng tời và cáp ~25 tấn. Gia công bệ tời theo thiết kế số VMT-S2.020/O102 cụ thể bao gồm các vật tư thép tấm 16mm, 22mm với tổng khối lượng 4166kg. 1 Công việc
2 Gia cường khu vực sàn boong chính lắp đặt hai cụm bệ tời neo sau lái. Gia cường sàn và các kết cấu dưới khu vực lắp đặt tời theo thiết kế số VMT-S2.020/O104 cụ thể bao gồm các vật tư thép tấm 8, 10, 12, 14mm với tổng khối lượng 3432kg, thép hình L150x90x12mm khối lượng 71kg. 1 Công việc
3 Gia cường khu vực sàn boong dâng bên trái lắp đặt một cụm bệ tời phía mũi. Gia cường sàn và các kết cấu dưới khu vực lắp đặt tời theo thiết kế số VMT-S2.020/O104 cụ thể bao gồm các vật tư thép tấm 8, 10, 12, 14mm với tổng khối lượng 2348kg, thép hình L100x75x10mm khối lượng 21kg. 1 Công việc
4 Gia cường khu vực sàn boong dâng bên phải lắp đặt một cụm bệ tời phía mũi Gia cường sàn và các kết cấu dưới khu vực lắp đặt tời theo thiết kế số VMT-S2.020/O104 cụ thể bao gồm các vật tư thép tấm 8, 10, 12, 14, 16mm với tổng khối lượng 3308kg, thép hình L250x12+75x12mm, L125x75x10mm, L100x75x10mm khối lượng 579kg ống thép đức Ø219x10.3mm dài 4.7m. 1 Công việc
5 Cẩu 04 cụm tời đặt vào vị trí bệ tời (kích thước 3320 x 3300 mm, trọng lượng tời và cáp ~25 tấn). Cung cấp dịch vụ cẩu phù hợp để thực hiện chuyển cụm tời từ bờ vào vị trí chân bệ tời trên tàu, ghi chú: Các cụm tời này sẽ do đơn vị cung cấp lắp đặt hoàn thiện 1 Công việc
6 Gia công và gia cường lắp đặt tháp trụ neo phía lái theo bản vẽ thiết kế (02 trụ neo). Gia công 02 tháp trụ neo phía lái theo thiết kế số VMT-S2.020/O102 bao gồm các vật tư thép tấm 12, 30mm với tổng khối lượng 2094kg, thép RB 19 khối lượng 30kg và gia cường 02 trụ neo theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/O104 bao gồm các vật tư thép tấm 12, 16mm với tổng khối lượng 942kg. 1 Công việc
7 Cẩu các cụm thiết bị phụ của hệ thống tời neo phục vụ việc lắp đặt khu vực sau lái (02 Vertical Sheave, 02 Single swivel direction block và 02 cụm Swivel Fairlead). Cung cấp dịch vụ cẩu phù hợp để thực hiện chuyển các thiết bị phụ của hệ thống tời bốn điểm từ bờ vào vị trí lắp đặt gồm 02 Vertical Sheave -300kg/cụm, 02 Single swivel direction block - 300kg/cụm và 02 cụm Swivel Fairlead - 1508kg/cụm), ghi chú: Các cụm thiết bị này sẽ do đơn vị cung cấp lắp đặt. 1 Công việc
8 Gia công lắp đặt tháp trụ neo phía mũi theo bản vẽ thiết kế (02 trụ neo). Gia công 02 tháp trụ neo phía mũi theo thiết kế số VMT-S2.020/O102 bao gồm các vật tư thép tấm 16mm, 22mm với tổng khối lượng 434kg. 1 Công việc
9 Gia công và gia cường lắp đặt chân bệ và gia cường kết cấu theo bản vẽ thiết kế cho các thiết bị của hệ thống tời bốn điểm neo phía mũi bao gồm: Vertical Sheave 02 bệ, Single swivel direction block 02 bệ, horizontal sheave 04 bệ, deck end three rooler 02 bệ. Gia công lắp đặt chân bệ phía mũi theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/O102 bao gồm các vật tư thép tấm 12mm, 30mm với tổng khối lượng 1737kg và gia cường kết cấu theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/O104 bao gồm các vật tư thép tấm 10,12,16mm với tổng khối lượng 5021kg. 1 Công việc
10 Cẩu các cụm thiết bị phụ của hệ thống tời neo bốn điểm phục vụ việc lắp đặt khu vực phía mũi (02 Vertical Sheave, 04 horizontal sheave, 02 Single swivel direction block và 02 cụm Swivel Fairlead, 02 deck end three rooler). Cung cấp dịch vụ cẩu phù hợp để thực hiện chuyển các thiết bị phụ của hệ thống tời bốn điểm từ bờ vào vị trí lắp đặt gồm 02 Vertical Sheave -300kg, 04 horizontal sheave - 425kg, 02 Single swivel direction block - 300kg và 02 cụm Swivel Fairlead -1508kg, 02 deck end three rooler - 500kg), ghi chú: Các cụm thiết bị này sẽ do đơn vị cung cấp lắp đặt. 1 Công việc
11 Gia công lắp đặt giá neo và gia cường giá đỡ neo phía mũi theo bản vẽ thiết kế (02 giá đỡ neo). Gia công lắp đặt giá neo và gia cường giá đỡ neo phía mũi theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/O103 bao gồm các vật tư ống thép Ø273.1x18.16mm với tổng chiều dài ống là 34m, ống Ø193.7x22.23mm tổng chiều dài ống 3.64m, ống thép Ø127x18.3mm dài 2.4m, Roller bush khối lượng 6.2kg, Roller shaft (Ø120) khối lượng 103.4kg, Roller body (casting steel) khối lượng 460kg, thép tấm 12,20,80mm khối lượng 502kg, các vật tư khác như bulong, vú mở... như trong bản vẽ. 1 Công việc
12 Gia công lắp đặt giá neo và gia cường giá đỡ neo phía lái theo bản vẽ thiết kế (02 giá đỡ neo). Gia công lắp đặt giá neo và gia cường giá đỡ neo phía lái theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/O103 bao gồm các vật tư ống thép Ø273.1x18.16mm với tổng chiều dài ống là 52m, ống Ø193.7x22.23mm tổng chiều dài ống 3.64m, ống thép Ø127x18.3mm dài 2.4m, Roller bush khối lượng 6.2kg, Roller shaft (Ø120) khối lượng 103.4kg, Roller body (casting steel) khối lượng 460kg, thép tấm 12,20,80mm khối lượng 502kg, các vật tư khác như bulong, vú mở... như trong bản vẽ. 1 Công việc
G Tháo dỡ - Lắp đặt HT A-Frame theo bản vẽ thiết kế:
Dịch vụ trọn gói bao gồm tất cả không hạn chế các việc tháo chướng ngại, chi phí bắc giàn giáo, ca bản phục vụ, chi phí ánh sáng, thông gió, chi phí vận chuyển, chi phí vật tư chính và phụ như ôxy, que hàn, gió đá, giẻ lau ... và vệ sinh công nghiệp khu vực làm việc và xung quanh sau khi kết thúc công việc.
1 Tháo dỡ HT A-Frame từ tàu PTSC Surveyor và vận chuyển sang tàu Bình Minh để thực hiện chuẩn bị việc lắp đặt. Tháo tách hệ thống đường ống thủy lực từ khối nguồn đến A-Frame. - Cắt tháo khung cẩu A-Frame như bản vẽ chủ tàu cấp (khung cẩu/ các gối đỡ +chốt gối/ kích thủy lực) cẩu chuyển lên sang tàu Bình Minh (khối lượng khung cẩu: 5288 kgs - KT: CxR = 4800 x 8500 mm, khối lượng các gối đỡ khung cẩu/ gối đỡ kích: 1140 kgs). - Cắt tháo Tời nâng/ kèm bàn tay trang điều khiển chuyển sang tàu Bình Minh (Tời kéo SWL 10 tấn - Khối lượng tời: 3600 kgs. KT tời: DxRxC = 2100x1400x1400 mm). - Cắt lỗ công nghệ, cắt tháo bộ nguồn thủy lực cẩu chuyển sang tàu Bình Minh (KT két dầu thủy lực: 1300x600x1000 mm, KT motor lai bơm thủy lực: 1300x500x500mm), lắp lại lỗ công nghệ sau khi di dời. Chà sạch sơn hoàn thiện. - Ghi chú: Chủ tàu sẽ bố trí hai tàu đỗ cạnh nhau tại một Cảng thuộc TP Vũng tàu để thuận tiện trong việc di chuyển hệ thống A-frame. 1 Công việc
2 Thực hiện gia cường, gia công chân bệ để lắp đặt A-Frame/ tời/ khối nguồn thủy lực theo bản vẽ thiết kế. Gia cường, gia công chân bệ để lắp đặt A-Frame/ tời/ khối nguồn thủy lực theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/O105 bao gồm các vật tư thép tấm 12mm với tổng khối lượng 962kg. 1 Công việc
3 Lắp đặt toàn bộ HT cẩu A-Frame (khung cẩu/ tời nâng, bàn điều khiển khối nguồn theo bản vẽ thiết kế- Thực hiện thử tải. - Lắp đặt toàn bộ hệ thống A-frame bao gồm khung cẩu, tời nâng, bàn điều khiển theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/O105 và VMT-S2.020/O109 tại khu vực sau lái. - Cắt lỗ công nghệ chuyển két dầu thủy lực và motor bơm thủy lực vào khu vực hầm máy lái. (KT két dầu thủy lực: 1300x600x1000 mm, KT motor lai bơm thủy lực: 1300x500x500mm) lắp lại lỗ công nghệ sau khi di chuyển. - Lắp khối nguồn thủy lực, đấu điện và cung cấp, lắp HT đường ống A-Frame - Theo bản vẽ bố trí thiết bị (Ống cung cấp đảm bảo đạt tiêu chuẩn cho HT thủy lực, đơn giá bao gồm các co, cút, nối T thủy lực, mặt bích phân đoạn theo tiêu chuẩn thủy lực, bu lông, đai ốc bằng thép không gỉ). - Cung cấp Thép tấm 10mm/V75 gia công bệ motor và bệ két dầu thủy lực, cung cấp Ống mềm thủy lực 400bar đấu nối hệ thống khối nguồn thủy lực dài 10 m. - Cung cấp ống thép đúc SCH120 DN32 dài 40m, SCH120 DN25 dài 40m, SCH120 DN15 dài 40m. - Cung cấp Ống mềm thủy lực 400bar đấu nối bộ nguồn với các Piston thủy lực điều khiển A-Frame dài 10m. - Cùm kẹp ống bắt theo khoảng cách phù hợp thống nhất cùng chủ tàu. - Cung cấp cẩu phù hợp phục vụ lắp đặt HT cẩu A-Frame. - Thực hiện Thử tải, MPI toàn bộ hệ thống (SWL 8 tấn) khung cẩu, tời nâng đáp ứng các yêu cầu của Đăng Kiểm. Cấp GCN thử tải/ MPI phù hợp. - Thực hiện vệ sinh, sơn đầy đủ các lớp khu vực hàn cắt- hoán cải gia công mới, vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn thiện. 1 Công việc
H Thi công lỗ MoonPool theo hồ sơ bản vẽ thiết kế:
- Đảm bảo công tác thi công đáp ứng tiêu chuẩn/ yêu cầu quy phạm tàu phân cấp (VR/LR).
- Thép cung cấp grade A (hoặc tương đương - có chứng chỉ vật liệu thược khối IACS và thỏa mãn yêu cầu ĐK LR/VR.
- Thực hiện vệ sinh, sơn đầy đủ các lớp khu vực hàn cắt, vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn thiện.
- Dịch vụ trọn gói.
1 Thi công lỗ moopool theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/H102 Thép tấm 10, 12 ,16, 20,25, 50mm với tổng khối lượng 17506kg. Thép hình L50x6mm và L150x90x9mm với tổng khối lượng 1213kg. 18.719 Kg
2 Cung cấp và lắp đặt gỗ lót chống va. Loại gỗ dầu hoặc loại tương đương đã được tẩm sấy, bào nhẵn, có chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ vv..). Mỗi thanh có kích thước: 5800 x 50 x 100mm 8 Thanh
3 Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc bắt giữ gỗ. Bulong Inox M10x140. 96 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Kẽm chống ăn mòn điện hóa. Loại kẽm 5 kg/cục x 10 Cục. 50 Kg
5 Thực hiện vệ sinh, thử kín két dầu sau việc hoán cải lỗ Moonpool. Két dầu DO số 3 trái và phải dung tích mỗi két 124.8 m3. 2 Két
6 Sơn toàn bộ không gian lỗ moonpool theo quy trình của hãng sơn. Sơn 01 lớp trung gian và 02 lớp chống hà (mớn nước) và sơn phủ (trên mớn nước) cho toàn bộ không gian lỗ moonpool (sơn chủ đầu tư cấp). 1 Công việc
I Kiểm tra - căn chỉnh hộp số - máy chính - Máy phát đồng trục
1 Thực hiện kiểm tra - căn chỉnh hộp số - Máy chính - Máy phát đồng trục (cho 02 hệ hệ động lực Trái và phải) sau khi tàu ra đốc. -Máy chính Warsilar 6L26- 1950KW.- Máy phát đồng trục Leroys somer LSAM 50.1VL10 1040KW. - Hộp số Reintges GMBH- LAF 1962. - Hệ trục IPP: IPP Jonh Crane- Lips Marine : Shaft Length/Dia: 10591mm/248-235-220mm Inter- Shaft Length/Dia: 4900/203mm. - Thực hiện kiểm tra đo đạc lấy thông số trước và sau khi hoán cải. - Thực hiện căn chỉnh các hệ thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các quy định tương đương trong đóng mới và sửa chữa tàu. - Dịch vụ trọn gói cả vật tư chính, phụ; keo chockfast. 1 Công việc
J Tháo chuyển lên bờ các thiết bị trên boong - di dời cọc bích phục vụ hoán cải:
- Tháo dỡ toàn bộ cụm tời kéo chính trên boong chính.
- Tháo dỡ tời chứa dây trên boong dâng (forcastle deck).
- Di chuyển cọc bích đôi phía mũi tàu để lấy mặt bằng thi công.
- Dịch vụ trọn gói bao gồm các chi phí cho vât tư chính, phụ để phụ vụ tháo dỡ, nhân công, chi phí cẩu, thiết bị nâng hạ tháo ra khỏi tàu.
1 Tháo, chuyển lên bờ tời kéo chính trên boong chính. Kích thước tời: DxRxC = 5751x4500x3270 mm, Trọng lượng tời: ~50 tấn, Trọng lượng cáp: ~ 30 tấn (cáp D58mm - ~ 2000 mét) Bao gồm nhưng không giới hạn các việc chính như sau: - Cắt bỏ toàn bộ khu vực mái che tời chính. - Cắt tháo ốc chân bệ tời - Bố trí Cẩu phù hợp với tải trọng tời để thực hiện cẩu chuyển lên bờ. - Cắt bỏ 01 phần đường ống dầu thủy lực đi trên mặt boong. Thực hiện bít kín các ống dầu thủy lực còn lại trên thành vách tàu bằng bích mù sau khi tháo tời. 1 Công việc
2 Tháo chuyển lên bờ tời chứa dây trên boong dâng. Kích thước tời: DxRxC = 1600x3000x2300 mm, trọng lượng tời: ~ 10 tấn bao gồm nhưng không giới hạn các việc chính như sau: Cắt tháo ốc chân bệ tời - Bố trí Cẩu phù hợp với tải trọng tời để thực hiện cẩu chuyển lên bờ. - Cắt bỏ 01 phần đường ống dầu thủy lực đi trên mặt boong. Thực hiện bít kín các ống dầu thủy lực còn lại trên thành vách tàu bằng bích mù sau khi tháo tời.. 1 Công việc
3 Di dời 02 cọc bích đôi. Di chuyển 02 cọc bích phía mũi tàu sang vị trí mới bao gồm các công tác cắt tháo, cung cấp tole 10,12 mm thay tấm đệm vị trí mặt sàn cọc bích cũ. sơn hoàn thiện kích thước cụm mặt bích 1400 x500 mm. - Thực hiện thử tải (SWL 19.7 tấn) + cấp GCN thử tải/ MPI phù hợp. 1 Công việc
K Tháo - di dời vị trí hệ thống Cẩu Davit- xuồng FRC:
Xuồng FRC Type JYB60G ; cẩu Davit Type FRH 27
Thực hiện theo bản vẽ thiết kế.
1 Tháo dỡ hệ thống cẩu Davit- Xuồng FRC. Tháo dỡ Hệ thống cẩu Davit-xuồng FRC (Kích thước xuồng: 6320 x2450x 2550mm ) bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau: Cắt tháo chân bệ cẩu Davit- giá xuồng FRC, tháo hệ thống ống, tháo điện, tháo bộ nguồn thủy lực. - Bố trí Cẩu với tải trọng phù hợp để thực hiện cẩu chuyển toàn bộ hệ thống lên bờ, bố trí vị trí cố định, bảo quản phù hợp. 1 Công việc
2 Lắp đặt hệ thống cẩu Davit- Xuồng FRC, thử hoạt động, thử tải. Thực hiện lắp đặt lại Hệ thống cẩu Davit- xuồng FRC vào vị trí mới theo bản vẽ thiết kế số VMT-S2.020/G318. - Cung cấp ống thủy lực đấu nối hoàn thiện lại hệ thống. - Đấu nối hệ thống điện. thử hoạt động hệ thống. - Bố trí đơn vị có chức năng thực hiện thử tải cẩu Davit xuồng thỏa mãn yêu cầu Đăng Kiểm VR / Llods. Cấp GCN thử tải/ MPI chân bệ phù hợp. 1 Công việc
L Bảo dưỡng Vỏ tàu (sơn chủ đầu tư cấp)
1 Tháo và lắp đệm va. Tháo toàn bộ lốp đệm va (lốp ô tô 30 cái và Yokohama 02 cái) phục vụ công tác sơn. Lắp trở lại hoàn thiện. 1 Công việc
2 Bảo dưỡng vỏ tàu phần chìm. Thực hiện cạo hà, rửa nước ngọt áp lực cao (>150bar) cho toàn bộ diện tích bao gồm cả hốc Rulô sau lái, ống đạo lưu chân vịt mũi, chân vịt lái, đạo lưu chân vịt chính, giá chữ nhân, bánh lái, hộp van thông biển và vây giảm lắc tổng diện tích 1300m2. Yêu cầu đảm bảo độ sạch theo yêu cầu của đại diện hãng sơn . - Phun cát toàn bộ đến độ sạch Sa 2.5 diện tích 1300m2. - Sơn phủ 02 lớp chống rỉ, 01 lớp trung gian và 02 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích theo quy trình của hãng sơn với diện tích 6500m2 (khi chuyển bước sơn lớp tiếp theo nhà máy có trách nhiệm vệ sinh đáp ứng yêu cầu của hãng sơn mới thực hiện sơn lớp tiếp theo). 1 Công việc
3 Bảo dưỡng vỏ tàu mạn khô. Rửa nước ngọt áp lực cao (>150 bar), dùng hoá chất tẩy rửa làm sạch toàn bộ diện tích (gồm cả bên trong ống luồn neo, ru lô sau lái). Yêu cầu đảm bảo độ sạch theo yêu cầu của đại diện hãng sơn tổng diện tích 650m2. - Phun cát toàn bộ đến độ sạch Sa 2.5 với diện tích 650m2. - Sơn 04 lớp (02 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ) cho toàn bộ diện tích theo quy trình của hãng sơn với diện tích 2600m2 (khi chuyển bước sơn lớp tiếp theo nhà máy có trách nhiệm vệ sinh đáp ứng yêu cầu của hãng sơn mới thực hiện sơn lớp tiếp theo). 1 Công việc
4 Dịch vụ đánh dấu mớn nước, kẻ chữ trên thân tàu. Kẻ đường nước, thước nước mũi, lái, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, cảng đăng ký, dấu hiệu chân vịt mũi, chữ RESCUE ZONE 2 bên mạn… 1 Tàu
5 Bảo dưỡng hộp van thông biển. Tháo vỉ chặn rác, vệ sinh, phun nước áp lực cao, phun cát làm sạch gỉ đến độ Sa 2.5, thay kẽm chống ăn mòn, thử áp lực theo yêu cầu (2kg/cm2), sơn 5 lớp như vỏ tàu. Phun cát, sơn tấm lưới chắn rác, thay thế các bu lông vỉ chặn rác bằng inox, ráp lại. - 04 Hộp có kích thước 1200 x 1200 mm và 01 Hộp có đường kính D 390 mm (khi chuyển bước sơn lớp tiếp theo nhà máy có trách nhiệm vệ sinh đáp ứng yêu cầu của hãng sơn mới thực hiện sơn lớp tiếp theo). 1 Công việc
6 Bịt van thông biển HT Fifi. Cung cấp tole tấm 1200x1200x14mm bịt 02 hộp thông biển HT FIFI- Sơn hoàn thiện theo tiêu chuẩn vỏ tàu. 1 Công việc
M Bảo dưỡng Boong tàu (sơn chủ đầu tư cấp)
1 Kiểm tra, bảo dưỡng sàn boong chính khu vực lát gỗ. Thực hiện cắt nẹp thép, đánh dấu, tháo toàn bộ các thanh gỗ lát mặt boong, vận chuyển về xưởng bảo quản với diện tích 360m2. - Phun cát làm sạch toàn bộ diện tích boong lát gỗ đến độ sạch Sa 2.5 và vệ sinh sạch toàn bộ diện tích trước khi sơn với diện tích 360m2. - Sơn 02 lớp chống rỉ theo quy trình của hãng sơn với diện tích 720m2. - Lát lại gỗ mặt boong theo thực tế sau khi thực hiện hoán cải lỗ Moonpool và lắp đặt tời neo 4 điểm (Bao gồm cả nhân công bào nhẵn mép và bề mặt gỗ cũ sử dụng lại, cung cấp nẹp thép và lắp hàn, mài nhẵn,… và vật tư phụ phục vụ xảm kín vv….khi chuyển bước sơn lớp tiếp theo nhà máy có trách nhiệm vệ sinh đáp ứng yêu cầu của hãng sơn mới thực hiện sơn lớp tiếp theo). 1 Công việc
2 Bảo dưỡng khu vực lan can lánh nạn hai bên mạn tàu. Thực hiện tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) cho toàn bộ diện tích bao gồm cả các cơ cấu đường ống trên đó với diện tích 100m2. - Phun cát giặm những khu vực bị rỉ, tính 40% với diện tích 40m2. - Sơn dặm 2 lớp chống rỉ cho các khu vực phun cát với diện tích 80m2. - Sơn 01 lớp sơn phủ cho toàn bộ với diện tích 100m2 (khi chuyển bước sơn lớp tiếp theo nhà máy có trách nhiệm vệ sinh đáp ứng yêu cầu của hãng sơn mới thực hiện sơn lớp tiếp theo). 1 Công việc
N Vệ sinh các két dầu, hóa chất phục vụ hoán cải :
- Hốt toàn bộ dầu cặn, sình bẩn đưa đi xử lý theo quy định, đảm bảo vệ sinh môi trường (phần sử lý dầu bẩn đã có trong yêu cầu phàn 2 mục O).
- Sủi sạch bề mặt, vệ sinh sạch bằng hóa chất, rửa bằng nước ngọt, lau khô, xông hơi đo độ nổ đảm bảo an toàn khi thi công.
- Dịch vụ trọn gói gồm tất cả các vật tư phụ như xút, giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông.
1 Két No. 1 F.O port Vệ sinh như yêu cầu mục N 80 m3
2 Két No. 1 F.O stbd Vệ sinh như yêu cầu mục N 74 m3
3 Két No. 2 F.O port Vệ sinh như yêu cầu mục N 63 m3
4 Két No. 2 F.O stbd Vệ sinh như yêu cầu mục N 63 m3
5 Két No. 4 F.O port Vệ sinh như yêu cầu mục N 72 m3
6 Két No. 4 F.O stbd Vệ sinh như yêu cầu mục N 72 m3
7 Két F.O. service tank port Vệ sinh như yêu cầu mục N 13 m3
8 Két F.O. service tank stbd Vệ sinh như yêu cầu mục N 13 m3
9 Két MUD TANK port Vệ sinh như yêu cầu mục N 155 m3
10 Két MUD TANK stbd Vệ sinh như yêu cầu mục N 155 m3
11 Két Foam tank port Vệ sinh như yêu cầu mục N 14 m3
12 Két Detergent tank stbd Vệ sinh như yêu cầu mục N 14 m3
13 Két Dirty oil tank stbd Vệ sinh như yêu cầu mục N 6 m3
14 Két Bilge hold tank port Vệ sinh như yêu cầu mục N 6 m3
O Vệ sinh công nghiệp
1 Vệ sinh công nghiệp toàn tàu. - Thực hiện vệ sinh công nghiệp toàn tàu bao gồm tất cả các thành vách, tầng, sàn buồng máy, câu lạc bộ, lối đi, khu vực mặt các boong trước khi bàn giao. - Dịch vụ trọn gói bao gồm tất cả nhân công và các vật tư phục vụ việc vệ sinh, vận chuyển liên quan, xử lý phế thải theo quy định luật môi trường. 1 tàu
2 Vệ sinh khu vực buồng máy- xử lý chất thải công nghiệp. - Vệ sinh toàn bộ sàn la canh hầm máy chính, hầm máy mũi, hầm máy lái các hốc la canh (Vệ sinh, hốt cặn, dùng xút tẩy, rửa, hút khô, lau sạch bằng giẻ khô). -Xử lý dầu cặn, chất thải nguy hại thu gom từ la canh buồng máy - két dầu ( tối đa 7m3) theo quy định xử lý chất thải nguy hại của nhà nước- cung cấp hồ sơ xử lý theo quy định cho chủ tàu. 1 tàu
P Dịch vụ thử nghiêng lệch tàu sau hoán cải:
1 Cung cấp dịch vụ thử nghiêng lệch tàu sau hoán cải bao gồm: <br/>Dịch vụ cẩu, cung cấp vật nặng đối trọng, xuồng chở surveyor giám sát quá trình thử, cảng phí. - Thực hiện theo quy trình thử nghiêng được đăng kiểm duyệt. - Công việc sẽ thực hiện tại cảng thuộc Thành phố Vũng Tàu sau khi chủ tàu lắp đầy đủ thiết bị khoan lên tàu.Thời gian thử 1 ngày. 1 Công việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->