Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201284937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 10:15:00 đến ngày 2021-01-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,653,500,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,224 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,824 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8964 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0646 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,6031 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26,55 | m3 |
| C | PHẦN BÓ NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,456 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,099 | m3 |
| D | PHẦN ĐẮP MÓNG: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8446 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36,7842 | m3 |
| E | PHẦN ĐẮP NỀN: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,0335 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 96,0024 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,28 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2262 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,6057 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,5368 | m3 |
| G | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8832 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1617 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,196 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,0319 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,1254 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,04 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,576 | m3 |
| H | PHẦN DẦM LẦU 1 VÀ DẦM MÁI: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,3153 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2271 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,6603 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2307 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7495 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24,08 | m3 |
| I | PHẦN SÀN LẦU 1, SÀM MÁI: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,142 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,2143 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0694 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 42,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | m3 |
| J | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1255 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0296 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0683 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1554 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,3985 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2538 | m3 |
| K | PHẦN LANH TÔ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0558 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1655 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1896 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,888 | m3 |
| L | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,905 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,967 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 52,928 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,3518 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 57,1444 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24,2521 | m3 |
| M | PHẦN TRÁT, ỐP GẠCH CHỈ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 351,6071 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.264,5348 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 150,15 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 126,2 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 388 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,12 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 84,9668 | m2 |
| 8 | Ốp đá rối chân tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45,675 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.316,0592 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 684,03 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 601,9621 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.388,1021 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,18 | m2 |
| 14 | Quét xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,18 | m2 |
| 15 | Đặt ống xả tràn PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | ống |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 381,452 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 152,56 | m |
| N | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,4579 | m2 |
| 2 | Gia công kính cường lực dày 10ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 57,68 | m2 |
| 3 | Gia công hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 64,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất của đi nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,32 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 69,12 | m2 |
| 6 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 123,92 | m2 |
| 7 | Cung cấp ron cửa đi cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 455,94 | m |
| 8 | Sản xuất bản lề cửa chính | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 150 | cái |
| 9 | Cung cấp chốt cửa đi cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 66 | bộ |
| 10 | Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp kính trắng cửa đi dày 5ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 53,792 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 123,92 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 126,24 | m2 |
| O | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,6062 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,6062 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 320,343 | m2 |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,2113 | 1000v |
| 5 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,8233 | 100m2 |
| P | TAM CẤP: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,728 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,21 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 42,3 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,094 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,316 | m2 |
| 6 | SXLD tay vịn Inox D34x1.4mm+D60x1.4mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,34 | md |
| 7 | kẻ đường tạo nhám mặt ram dốc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5 | công |
| Q | PHẦN LÁT NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,088 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 368,88 | m2 |
| R | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao thả khung nổi 600x600 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,6 | m2 |
| S | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,556 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,2768 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,142 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14,4188 | m2 |
| 5 | SXLD Lan can cầu thang inox 304 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,955 | md |
| T | PHẦN BÀN BẾP | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1174 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,7792 | m2 |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1174 | tấn |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,428 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8288 | m2 |
| 6 | Cung cấp tắc kê nở d8 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Gia công lắp dựng vách kính cường lực dày 8ly bằng chân đỡ inox 304 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,35 | m2 |
| 8 | Cung cấp panel tole dập sẵn bao gồm khung bao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,0336 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cửa bật bằng panel nhôm dập sẵn và khung bao thép hộp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2 | m2 |
| 10 | Phần quốc huy và chữ nổi*** | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0 | 0.0 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng quốc huy công an mạ màu đồng kích thước (65x65cm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Sản xuất lắp đặt bộ chữ khẩu hiệu "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" bằng inox 304 mạ màu đồng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Sản xuất lắp dựng bảng tên phòng bằng inox 304 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| U | PHẦN NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0758 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,28 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,6 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng vách compact HPL dày 12mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16,28 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| V | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45 | cái |
| W | XÂY BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,714 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0787 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,696 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,856 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6489 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 29,5731 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,69 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,6331 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| X | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,355 | m3 |
| 2 | SXLD bi thả giếng D1000 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1225 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0035 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1231 | m3 |
| Y | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2.300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 59 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 131 | hộp |
| Z | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,561 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,187 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,15 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,374 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,15 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 29,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi