Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201271231-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Lão
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20201271148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tính, nhân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 15:20:00 đến ngày 2021-01-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,702,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Diện tích lu khuôn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8499 100m2
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,55 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7149 100m2
4 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1275 100m2
5 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,23 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8247 100m3
7 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3876 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,41 1m3
9 Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9967 100m3
10 Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,98 1m3
11 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,53 1m3
12 Đào cấp bằng máy - Cấp đất II (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9081 100m3
13 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,84 m3
14 Đào bùn bằng máy - Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2652 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3548 100m3
16 Vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,124 m3
17 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6993 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2937 100m3
19 Vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.794,9772 m3
20 Đào móng bằng thủ (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,28 1m3
21 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0552 100m3
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4672 100m3
23 Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,19 m3
24 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,88 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,63 m3
26 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,6563 100m
27 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,25 m
28 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 m2
29 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m
30 Đá dăm làm tầng lọc đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
31 Vải thấm 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8874 100m2
32 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
33 Đắp bờ vây thi công bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
34 Thanh thải bờ vây thi công bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
35 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1133 100m3
36 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6171 100m3
37 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0181 100m3
38 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3876 100m3
39 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3015 100m3
40 Vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,195 m3
41 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,13 m3
42 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
43 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Mặt biển tam giác cạnh D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Cột biển D80 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu (0,15*0,15*1,1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
47 Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 1m3
48 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9833 100m3
49 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3515 100m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,03 m3
51 Ván khuôn BT đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5563 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,49 m3
53 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,06 m3
54 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,25 m2
55 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5563 100m2
56 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
57 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4749 100m2
59 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5287 tấn
60 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,69 m3
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,73 tấn
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,73 tấn
63 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,673 10 tấn/1km
64 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
65 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6953 100m3
66 Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 1m3
67 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1431 100m3
68 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7376 100m3
69 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0438 100m
70 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
71 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,84 m3
72 Xây tường thẳng, tường cánh chéo bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,76 m3
73 Ván khuôn BT đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
75 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
76 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
77 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 100m2
78 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 tấn
79 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
80 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
81 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
82 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 đoạn ống
83 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mối nối
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3442 100m2
85 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7788 tấn
86 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 m3
87 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 tấn
88 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 tấn
89 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 10 tấn/1km
90 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
91 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4366 100m3
B HẠNG MỤC: ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Cọc tre dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m
2 Sơn trắng đỏ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
3 Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
4 Biển báo công trường số 441b KT800x1400: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
5 Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
6 Dây thừng D5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
7 Cờ hiệu nheo tam giác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
8 Đèn tín hiệu giao thông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đèn
9 Áo phản quang: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Dây điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Bóng điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Điện năng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.728 KWh
13 Người điều hành giao thông (NC2,7/7): Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->