Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284557-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201284548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 09:40:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,226,395,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,237 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,935 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,711 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,694 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
7 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã, Thép tấm SS400, Q235, A36 dày 2,0 mm ÷ 16mm hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,095 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích, vận dụng mã tính NC, VLP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,929 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,929 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (VDMH để tính NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 1 mối nối
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,69 100m
12 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 100m
13 Mua cọc dẫn phục vụ ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,296 1m3
17 Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
18 Ván khuôn lót dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
20 Ván khuôn gỗ dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 100m2
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 100m2
22 Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,134 m3
23 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (NC*0.9, M*0.8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,304 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,023 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,028 tấn
30 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,031 m3
31 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
32 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,781 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 100m3
36 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 (NC*0.9, MTC*0.8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m3
37 Mua bê tông thương phẩm M150, hệ số hao hụt 1,015 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,186 m3
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,891 m3
41 Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,485 m3
42 Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,064 m3
44 Đắp đất nền đường dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,929 m3
46 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,068 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,288 m2
48 Láng granitô đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,288 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,382 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,382 m2
51 Mua thép hộp 20x20x1.2, 16x16x1.2 làm lan can đường dốc hệ số hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,281 kg
52 Mua thép ống mạ kẽm làm tay vịn lan can đường dốc, hệ số hao hụt 1,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,543 kg
53 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,898 1m2
55 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,353 m2
B PHẦN KẾT CẤU, ĐIỆN NƯỚC
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,002 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,224 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,337 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,893 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-25mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,055 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (vận dụng mã hiệu tính NC*0,9, MTC*0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,517 m3
13 Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,064 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,871 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,101 tấn
17 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (vận dụng mã hiệu tính NC*0,9, MTC*0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,308 m3
18 Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,078 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
24 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,349 m3
25 Lắp đặt tủ điện tổng KT 460x360x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Lắp bảng gỗ vào tường, KT <=180x250mm (vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
27 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 65A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm (vận dụng tính NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
35 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Lắp đặt đèn cao áp 125W bóng thuỷ ngân Sođium Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Ty treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
40 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Lắp đặt Đèn pha chiếu hắt bóng 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt các automat 1 pha 40A cho đèn chiếu sáng sân thể thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
44 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
45 Ty treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
46 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
51 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278 m
58 Hộp chia ngả D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
59 Đầu cốt đồng cỡ M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Đầu cốt đồng cỡ M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
64 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
65 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
66 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
68 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
70 Kiểm tra điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
71 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
72 Kéo cáp đồng trần (Vận dụng mã kéo cáp đồng M50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
73 Dây đồng trần M50mm2 dây cáp điện CADI-SUN-CF50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
74 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m
76 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m
77 Lắp đặt ống luồn cáp TPF D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
78 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
82 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
83 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,834 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,258 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,269 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,778 m3
5 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,767 m3
9 Xây các bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,29 m2
11 Láng lót bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,498 m2
12 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,498 m2
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,302 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,302 m2
17 Mua inox ống làm tay vịn lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 - inox 304 Ngọc Hùng (đơn giá thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,155 Kg
18 Mua thép hộp đen làm lan can hành lang hệ số hao hụt 1,03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,519 Kg
19 Sản xuất lan can sắt (vận dụng mã hiệu để tính NC, M, VLP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,475 1m2
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,759 m2
22 Mua thép hình L70*6 để làm vì kèo thép mái, hệ số hao hụt là 1,03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.328,764 kg
23 Mua thép hình L56x5 để làm vì kèo thép mái, hệ số hao hụt là 1,03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220,941 kg
24 Mua thép tấm để làm bản mã vì kèo, hệ số hao hụt là 1,03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.415,251 kg
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m (Vận dụng tính VLP, NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,791 tấn
26 Mua thép hình L50*4 để làm vì kèo thép mái, hệ số hao hụt là 1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,407 kg
27 Mua thép tấm để làm bản mã vì kèo, hệ số hao hụt là 1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,232 kg
28 Gia công giằng mái thép (Vận dụng tính VLP, NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
29 Mua thép hình C100x46x3 để làm xà gồ mái, hệ số hao hụt là 1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.515,011 kg
30 Sản xuất xà gồ thép (Vận dụng tính VLP, NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,454 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,791 tấn
32 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,454 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,246 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,603 100m2
36 Tấm tôn úp nóc, góc xối, khổ 400, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m
37 Hệ trần Clip - in 600x600 Ngọc Hùng, độ dày nhôm 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,769 m2
38 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,295 m2
39 Ốp đá rối, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,096 m2
40 Ốp đá granite vào tường, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,656 m2
41 Ốp đá tự nhiên vào tường, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,478 m2
42 Ốp đá tự nhiên vào tường, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,475 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,628 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,859 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 917,115 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,37 m2
47 Đắp và hoàn thiện các chi tiết đầu cột trụ (tính 1 công thợ 4,0/7 1 đầu cột trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Vét rãnh cột tròn (tính 2 công thợ 4,0/7 1 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,184 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,2 m
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,645 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,833 m2
53 Láng sê nô, mái hắt dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VL*3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,283 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,285 m2
55 Mua sika top 105 quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,928 kg
56 Vách gỗ tiêu âm AK, Khung xương gỗ CN 18×50, Bông AK Polyester A2, Gỗ tiêu âm AK (đục lỗ/ xẻ rãnh) MDF 12mm phủ Melamin Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,923 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.721,037 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,729 m2
59 Lát gạch đất nung - KT500x500, PCB30 (Vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,347 m2
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
61 Lát nền, sàn gạch granite - KT500x500, XM PCB30 (M*1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,367 m2
62 Mua sắt đặc D12x12 làm hoa sắt cửa sổ hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
63 Gia công hoa sắt (Vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,006 1m2
66 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,39 m
67 Sản xuất cửa xếp 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m2
68 Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,286 m2
69 Sản xuất cửa sổ panô kính, gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m2
70 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,879 m2
71 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,275 m2
72 Sản xuất vách kính khung nhôm tĩnh điện, kính 6,38mm - Venza VP4400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,13 m2
73 Sản xuất cửa sổ lật kính khung nhôm tĩnh điện, kính 6,38mm Venza VP4400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,444 m2
74 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,39 1m
75 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,226 1m2
76 Sản xuất nẹp khuôn cửa đi và cửa sổ (10x40), gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,08 m
77 Khoá cửa đi và phụ kiện Venza Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
78 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Venza Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
79 Bản lề cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
80 Cremon cửa có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,873 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,921 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,762 100m2
D PHẦN PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,121 100m3
2 Ni lông chống mất nước - Đơn giá theo công trình đã được phê duyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.869 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,28 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 10m
5 Đánh bóng mặt sân - Đơn giá tham khảo công trình đã được phê duyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.869 m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 100m3
7 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,152 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,427 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,12 m2
11 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,67 m2
12 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,815 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 1cấu kiện
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,989 m3
19 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,771 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,996 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộ gạch thẻ đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,996 m2
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 100m3
23 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,596 m3
25 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,297 m3
26 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,035 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,315 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,838 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,822 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,456 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,587 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.031,96 m
37 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ đỏ, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,864 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,043 m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,957 100m2
40 Gia công, lắp đặt nan bê tông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,398 tấn
41 Gia công, lắp đặt tấm đan D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
42 Bê tông nan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 1cấu kiện
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,578 m2
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
46 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
51 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
54 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,067 m3
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,125 m2
58 Ốp đá tự nhiên, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,125 m2
59 Mua Inox 304 làm cổng, hệ số hao hụt 1,03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,551 kg
60 Gia công ray cổng sắt (Vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
61 Lắp dựng cổng sắt (Vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m2
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
63 Bánh xe cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Bản lề cánh cổng + goog cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Chốt chân cổng, then cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Khóa treo Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Thép hình L50x5 cắm vào cột liê kết biển cổng, hao hụt 1,03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,993 kg
68 Mua thép hộp mạ kẽm làm cổng, hệ số hao hụt 1,03 - CBG Bắc Giang 03/2020 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,153 kg
69 Gia công hệ khung dàn (Vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
70 Lắp dựng biển cổng (Vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m2
71 Tấm nhựa nhôm ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,354 bộ
72 In decan biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,73 1m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,11 m3
F PCCC
1 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (vận dụng mã hiệu, NC*1,5. MTC*1,5, VLP*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
12 Cuộn vòi chữa cháy D50 có khớp nối 10Bar-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
13 Lăng chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Cuộn vòi chữa cháy D65 có khớp nối 10Bar-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
17 Lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
20 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
21 Lắp đặt giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt đầu báo khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
23 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
24 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
25 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
26 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
27 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
28 Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn chủ tọa phòng hội trường - Gỗ lim Nam Phi,<br/>- KT1800x70x70cm;<br/>- Mặt liền dày 2cm, đóng quầy 3 mặt kín gỗ dày 2cm 10 Chiếc
2 Ghế băng phòng hội trường - Gỗ lim Nam Phi - Kích thước D80, R50, C52cm - Ghế tựa, mặt ghế liền rộng 45cm, gỗ dày 2cm; Chân ghế vuông 5cm, gồm 6 chân / 1 ghế; Tựa sau cao 45cm; 3 lan dọc mỗi lan rộng 4cm, dày 1.5cm; 01 lan trên cùng rộng 10cm, dày 2,5cm 40 Chiếc
3 Ghế đơn chủ tọa - Gỗ lim Nam Phi - Kích thước D43, R43, C75cm 5 Chiếc
4 Bục để tượng Bác Hồ - Gỗ Đinh Hương 100% - Kích thước D0,78xR0,7xC1m44 - Xuất xứ Việt Nam 1 Chiếc
5 Bục phát biểu - Gỗ Lim Nam Phi - Kích thước D0,48xR0,88xC1m17 - Xuất xứ Việt Nam 1 Chiếc
6 Tượng Bác Hồ - Chất liệu Thạch Cao - Kích thước 83x63x42cm - Màu trắng - Xuất xứ Việt Nam 1 Bức
7 Phông sân khấu nền nhung lụa - Chất liệu nhung lụa - Kích thước 16x7,4m - Màu xanh rêu - Xuất xứ Việt Nam 118,4 m2
8 Phông sân khấu nền cờ - Chất liệu nhung lụa - Kích thước 2,5x7,4m - Màu đỏ - Xuất xứ Việt Nam 18,5 m2
9 Rải nhung lụa trang trí hai bên - Chất liệu nhung lụa - Xuất xứ Việt Nam 22,2 m2
10 Sao vàng 5 cánh - Chất liệu Inox 308 mạ màu - Kích thước 60cm - Xuất xứ Việt Nam 1 Chiếc
11 Búa liềm - Chất liệu Inox 308 mạ màu - Kích thước 60cm - Xuất xứ Việt Nam 1 Chiếc
12 Khẩu hiệu “Đảng cộng sản Việt Nam” - Chất liệu nền Alumex + thép hộp - Chữ hộp kích thước 5,18x0,5m, chất liệu Inox 308 mày vàng, mạ đồng dày 1,5mm - Xuất xứ Việt Nam 1 Bộ
13 Rèm cửa ô thoáng cos 6.8m - Chất liệu gỗ - Xuất xứ Việt Nam 70 m
14 Main Karaoke - Model: B3 Nor3 4600 (600-1000w; 0,775V@8om; >106Db;<0,0025% - Hãng sản xuất: Beta Three B3 - Xuất xứ: Đức 1 Bộ
15 Loa B3-2121 Thông số kỹ thuật: - 1*12”LF; 1*3HF; 60Hz-20KHz; 50Hz-22KHz; 97Db; 300w - Hãng sản xuất: Beta Three B3 - Xuất xứ: Đức 4 Chiếc
16 Micro Thông số kỹ thuật - AT 08 - Hãng sản xuất: Beta Three B3 - Xuất xứ: Đức 3 Bộ (02 micro)
17 MIXE Thông số kỹ thuật - 8S III.5 KOM; 10 KOM 400mVMrs; 3.0VMrs - Hãng sản xuất: Beta Three B3 - Xuất xứ: Đức 1 cái
18 Giá treo loa, dây, zac T/H Thông số kỹ thuật - Chất liệu hợp kim nhôm - Bánh xe có van khóa an toàn; - Có khay để đầu DVD - Có khay để camera - Tải trọng 45kg - Góc nghiêng -4/+8 1 Bộ
19 Bộ đầu thu không dây UHF 2 kênh (US-903 DC-Pro) Thông số kỹ thuật - Bộ chuyển đổi 1*12LF - KT 350x450x630cm (W*H*D) - Công suất tối đa dài hạn 600w - Công suất tối đa ngắn hạng 1200w 1 Bộ
20 Tủ Rack 10U - Kết cấu dạng đứng - Tản nhiệt: 01 quạt thông gió - Xuất xứ: Việt Nam 1 Bộ
21 Ổn áp LIOA 15KVA-DRII (50V-250V) Thông số kỹ thuật - Model: DRII-15000 - Dải điện áp vào 50v-250v - Điện áp ra 100 ±1.5% - 220±1,5% - Tần số 49-62Hz 1 Bộ
22 Điều hòa nhiệt độ cây 36000BTU DAIKIN - Công suất 36000BTU - Hãng sản xuất DAIKIN 6 cái
23 Bộ bàn ghế làm việc phòng âm thanh (01 bàn + 03 ghế) - Kích thước D1800xR70xC70cm, - KT ghế D34xR43xC52cm - Chất liệu: gỗ lim Nam Phi 1 Bộ
24 Tấm tiêu âm AK - Vải nỉ tiêu chuẩn - Bông tiêu âm AK.Epoly dày 30 300 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->