Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201284557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 09:40:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,226,395,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,237 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,935 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,694 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã, Thép tấm SS400, Q235, A36 dày 2,0 mm ÷ 16mm hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích, vận dụng mã tính NC, VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (VDMH để tính NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m |
| 13 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,296 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,134 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (NC*0.9, M*0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,304 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,031 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,781 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 (NC*0.9, MTC*0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m3 |
| 37 | Mua bê tông thương phẩm M150, hệ số hao hụt 1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,186 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,891 | m3 |
| 41 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,485 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,064 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,068 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,288 | m2 |
| 48 | Láng granitô đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,288 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,382 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,382 | m2 |
| 51 | Mua thép hộp 20x20x1.2, 16x16x1.2 làm lan can đường dốc hệ số hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,281 | kg |
| 52 | Mua thép ống mạ kẽm làm tay vịn lan can đường dốc, hệ số hao hụt 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,543 | kg |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,898 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,353 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU, ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,002 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-25mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (vận dụng mã hiệu tính NC*0,9, MTC*0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,517 | m3 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,064 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (vận dụng mã hiệu tính NC*0,9, MTC*0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,308 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,078 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,349 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 460x360x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp bảng gỗ vào tường, KT <=180x250mm (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm (vận dụng tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn cao áp 125W bóng thuỷ ngân Sođium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Đèn pha chiếu hắt bóng 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A cho đèn chiếu sáng sân thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 45 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 58 | Hộp chia ngả D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 59 | Đầu cốt đồng cỡ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Đầu cốt đồng cỡ M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 64 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 70 | Kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 72 | Kéo cáp đồng trần (Vận dụng mã kéo cáp đồng M50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 73 | Dây đồng trần M50mm2 dây cáp điện CADI-SUN-CF50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 74 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m |
| 77 | Lắp đặt ống luồn cáp TPF D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,258 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,269 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | m3 |
| 9 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | m2 |
| 11 | Láng lót bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,498 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,498 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m2 |
| 17 | Mua inox ống làm tay vịn lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 - inox 304 Ngọc Hùng (đơn giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,155 | Kg |
| 18 | Mua thép hộp đen làm lan can hành lang hệ số hao hụt 1,03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,519 | Kg |
| 19 | Sản xuất lan can sắt (vận dụng mã hiệu để tính NC, M, VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,475 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,759 | m2 |
| 22 | Mua thép hình L70*6 để làm vì kèo thép mái, hệ số hao hụt là 1,03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.328,764 | kg |
| 23 | Mua thép hình L56x5 để làm vì kèo thép mái, hệ số hao hụt là 1,03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,941 | kg |
| 24 | Mua thép tấm để làm bản mã vì kèo, hệ số hao hụt là 1,03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,251 | kg |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m (Vận dụng tính VLP, NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,791 | tấn |
| 26 | Mua thép hình L50*4 để làm vì kèo thép mái, hệ số hao hụt là 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,407 | kg |
| 27 | Mua thép tấm để làm bản mã vì kèo, hệ số hao hụt là 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,232 | kg |
| 28 | Gia công giằng mái thép (Vận dụng tính VLP, NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 29 | Mua thép hình C100x46x3 để làm xà gồ mái, hệ số hao hụt là 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.515,011 | kg |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép (Vận dụng tính VLP, NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,454 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,791 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,454 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,246 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,603 | 100m2 |
| 36 | Tấm tôn úp nóc, góc xối, khổ 400, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m |
| 37 | Hệ trần Clip - in 600x600 Ngọc Hùng, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,769 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,295 | m2 |
| 39 | Ốp đá rối, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,096 | m2 |
| 40 | Ốp đá granite vào tường, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,656 | m2 |
| 41 | Ốp đá tự nhiên vào tường, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,478 | m2 |
| 42 | Ốp đá tự nhiên vào tường, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,628 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,859 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,115 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,37 | m2 |
| 47 | Đắp và hoàn thiện các chi tiết đầu cột trụ (tính 1 công thợ 4,0/7 1 đầu cột trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Vét rãnh cột tròn (tính 2 công thợ 4,0/7 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,184 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2 | m |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,645 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,833 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VL*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,283 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,285 | m2 |
| 55 | Mua sika top 105 quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,928 | kg |
| 56 | Vách gỗ tiêu âm AK, Khung xương gỗ CN 18×50, Bông AK Polyester A2, Gỗ tiêu âm AK (đục lỗ/ xẻ rãnh) MDF 12mm phủ Melamin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,923 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.721,037 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,729 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung - KT500x500, PCB30 (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,347 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granite - KT500x500, XM PCB30 (M*1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,367 | m2 |
| 62 | Mua sắt đặc D12x12 làm hoa sắt cửa sổ hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 63 | Gia công hoa sắt (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,006 | 1m2 |
| 66 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,39 | m |
| 67 | Sản xuất cửa xếp 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,286 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ panô kính, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 70 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,879 | m2 |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,275 | m2 |
| 72 | Sản xuất vách kính khung nhôm tĩnh điện, kính 6,38mm - Venza VP4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,13 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ lật kính khung nhôm tĩnh điện, kính 6,38mm Venza VP4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,444 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,39 | 1m |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,226 | 1m2 |
| 76 | Sản xuất nẹp khuôn cửa đi và cửa sổ (10x40), gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,08 | m |
| 77 | Khoá cửa đi và phụ kiện Venza | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 78 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Venza | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 79 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 80 | Cremon cửa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,873 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,921 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,762 | 100m2 |
| D | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,121 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước - Đơn giá theo công trình đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,28 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 10m |
| 5 | Đánh bóng mặt sân - Đơn giá tham khảo công trình đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,427 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,12 | m2 |
| 11 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,67 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,815 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,989 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,771 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,996 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộ gạch thẻ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,996 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,596 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,297 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,035 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,315 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,838 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,822 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,456 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,587 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.031,96 | m |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ đỏ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,864 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,043 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt nan bê tông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 42 | Bê tông nan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1cấu kiện |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,578 | m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 51 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,125 | m2 |
| 58 | Ốp đá tự nhiên, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,125 | m2 |
| 59 | Mua Inox 304 làm cổng, hệ số hao hụt 1,03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,551 | kg |
| 60 | Gia công ray cổng sắt (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cổng sắt (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 63 | Bánh xe cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Bản lề cánh cổng + goog cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Chốt chân cổng, then cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Thép hình L50x5 cắm vào cột liê kết biển cổng, hao hụt 1,03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,993 | kg |
| 68 | Mua thép hộp mạ kẽm làm cổng, hệ số hao hụt 1,03 - CBG Bắc Giang 03/2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,153 | kg |
| 69 | Gia công hệ khung dàn (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 70 | Lắp dựng biển cổng (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m2 |
| 71 | Tấm nhựa nhôm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,354 | bộ |
| 72 | In decan biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,73 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,11 | m3 |
| F | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (vận dụng mã hiệu, NC*1,5. MTC*1,5, VLP*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy D50 có khớp nối 10Bar-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 13 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy D65 có khớp nối 10Bar-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 17 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 21 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 27 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn chủ tọa phòng hội trường | - Gỗ lim Nam Phi,<br/>- KT1800x70x70cm;<br/>- Mặt liền dày 2cm, đóng quầy 3 mặt kín gỗ dày 2cm | 10 | Chiếc |
| 2 | Ghế băng phòng hội trường | - Gỗ lim Nam Phi - Kích thước D80, R50, C52cm - Ghế tựa, mặt ghế liền rộng 45cm, gỗ dày 2cm; Chân ghế vuông 5cm, gồm 6 chân / 1 ghế; Tựa sau cao 45cm; 3 lan dọc mỗi lan rộng 4cm, dày 1.5cm; 01 lan trên cùng rộng 10cm, dày 2,5cm | 40 | Chiếc |
| 3 | Ghế đơn chủ tọa | - Gỗ lim Nam Phi - Kích thước D43, R43, C75cm | 5 | Chiếc |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | - Gỗ Đinh Hương 100% - Kích thước D0,78xR0,7xC1m44 - Xuất xứ Việt Nam | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu | - Gỗ Lim Nam Phi - Kích thước D0,48xR0,88xC1m17 - Xuất xứ Việt Nam | 1 | Chiếc |
| 6 | Tượng Bác Hồ | - Chất liệu Thạch Cao - Kích thước 83x63x42cm - Màu trắng - Xuất xứ Việt Nam | 1 | Bức |
| 7 | Phông sân khấu nền nhung lụa | - Chất liệu nhung lụa - Kích thước 16x7,4m - Màu xanh rêu - Xuất xứ Việt Nam | 118,4 | m2 |
| 8 | Phông sân khấu nền cờ | - Chất liệu nhung lụa - Kích thước 2,5x7,4m - Màu đỏ - Xuất xứ Việt Nam | 18,5 | m2 |
| 9 | Rải nhung lụa trang trí hai bên | - Chất liệu nhung lụa - Xuất xứ Việt Nam | 22,2 | m2 |
| 10 | Sao vàng 5 cánh | - Chất liệu Inox 308 mạ màu - Kích thước 60cm - Xuất xứ Việt Nam | 1 | Chiếc |
| 11 | Búa liềm | - Chất liệu Inox 308 mạ màu - Kích thước 60cm - Xuất xứ Việt Nam | 1 | Chiếc |
| 12 | Khẩu hiệu “Đảng cộng sản Việt Nam” | - Chất liệu nền Alumex + thép hộp - Chữ hộp kích thước 5,18x0,5m, chất liệu Inox 308 mày vàng, mạ đồng dày 1,5mm - Xuất xứ Việt Nam | 1 | Bộ |
| 13 | Rèm cửa ô thoáng cos 6.8m | - Chất liệu gỗ - Xuất xứ Việt Nam | 70 | m |
| 14 | Main Karaoke | - Model: B3 Nor3 4600 (600-1000w; 0,775V@8om; >106Db;<0,0025% - Hãng sản xuất: Beta Three B3 - Xuất xứ: Đức | 1 | Bộ |
| 15 | Loa B3-2121 | Thông số kỹ thuật: - 1*12”LF; 1*3HF; 60Hz-20KHz; 50Hz-22KHz; 97Db; 300w - Hãng sản xuất: Beta Three B3 - Xuất xứ: Đức | 4 | Chiếc |
| 16 | Micro | Thông số kỹ thuật - AT 08 - Hãng sản xuất: Beta Three B3 - Xuất xứ: Đức | 3 | Bộ (02 micro) |
| 17 | MIXE | Thông số kỹ thuật - 8S III.5 KOM; 10 KOM 400mVMrs; 3.0VMrs - Hãng sản xuất: Beta Three B3 - Xuất xứ: Đức | 1 | cái |
| 18 | Giá treo loa, dây, zac T/H | Thông số kỹ thuật - Chất liệu hợp kim nhôm - Bánh xe có van khóa an toàn; - Có khay để đầu DVD - Có khay để camera - Tải trọng 45kg - Góc nghiêng -4/+8 | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ đầu thu không dây UHF 2 kênh (US-903 DC-Pro) | Thông số kỹ thuật - Bộ chuyển đổi 1*12LF - KT 350x450x630cm (W*H*D) - Công suất tối đa dài hạn 600w - Công suất tối đa ngắn hạng 1200w | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ Rack 10U | - Kết cấu dạng đứng - Tản nhiệt: 01 quạt thông gió - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Bộ |
| 21 | Ổn áp LIOA 15KVA-DRII (50V-250V) | Thông số kỹ thuật - Model: DRII-15000 - Dải điện áp vào 50v-250v - Điện áp ra 100 ±1.5% - 220±1,5% - Tần số 49-62Hz | 1 | Bộ |
| 22 | Điều hòa nhiệt độ cây 36000BTU DAIKIN | - Công suất 36000BTU - Hãng sản xuất DAIKIN | 6 | cái |
| 23 | Bộ bàn ghế làm việc phòng âm thanh (01 bàn + 03 ghế) | - Kích thước D1800xR70xC70cm, - KT ghế D34xR43xC52cm - Chất liệu: gỗ lim Nam Phi | 1 | Bộ |
| 24 | Tấm tiêu âm AK | - Vải nỉ tiêu chuẩn - Bông tiêu âm AK.Epoly dày 30 | 300 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi