Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201284083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Quỳnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 09:27:00 đến ngày 2021-01-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,93 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19, R19) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,93 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt trung thô C19, R19 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 197,825 | Tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,63 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,93 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt trung C12.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 338,207 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng xông 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 110mm bảo vệ ty van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Nhân công thực hiện công tác nâng hạ đồng hồ nước, ống cấp nước sạch trong quá trình thi công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Mua biển báo tròn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,27 | m |
| D | GỜ CHẮN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,18 | m3 |
| 2 | Trát tường gờ chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 675 | m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 506,25 | m2 |
| E | XÂY BO MÉP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo mép đường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 2 | Trát tường bo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| F | ĐÀO ĐẮP HỐ GA, HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,411 | 100m |
| 2 | Đào phá mặt đường cũ, rãnh cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,464 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, hố ga máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,39 | m3 |
| 7 | Hoàn trả móng đường CPĐD loại 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,646 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,646 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,646 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| G | HỐ GA THĂM B500 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,663 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,17 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng khung và nắp hố ga bằng gang tải trọng P=400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp dựng khung và nắp ga. bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang ga, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| H | HỐ GA THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | m2 |
| 9 | Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE D110 PN10 nối từ ga thu sang ga thăm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| I | RÃNH B500 - XÂY MỚI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,44 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,008 | 10 tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,008 | 10 tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| J | RÃNH B500 - CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 624 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, rãnh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,97 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,98 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,913 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,193 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,03 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,499 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,47 | m2 |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,05 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 312 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,232 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,232 | 10 tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 312 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 312 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 23 | Cắt mặt đường cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,247 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi