Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phòng giao dịch Cổ Rồng, huyện Tiền Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201284340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phòng giao dịch Cổ Rồng, huyện Tiền Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Thông báo số 4309/NHNo-QLĐT ngày 08/6/2020 của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 21:02:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,094,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Gia công cừ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | tấn |
| 2 | Ép cừ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100m² |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m³ |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m³ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m³ |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m³ |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | m³ |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m³ |
| 28 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m³ |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m³ |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | tấn |
| 35 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,07 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | tấn |
| 44 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | 100m² |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,39 | m³ |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,31 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,76 | m³ |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m³ |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,5 | m² |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,27 | m² |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,81 | m² |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,59 | m² |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,15 | m² |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,37 | m |
| 61 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m² |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m |
| 63 | Dán màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,56 | m2 |
| 64 | Lát gạch chống nóng mái tầng 5, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,87 | m² |
| 65 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,8 | m² |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,39 | m² |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao + khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,74 | m² |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.482,4 | m² |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,17 | m² |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,5 | m² |
| 71 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m² |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,29 | m² |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m² |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m² |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m³ |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,52 | m² |
| 77 | Dán màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,52 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m² |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,27 | m² |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,27 | m² |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m² |
| 82 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa pano kính dán 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,67 | m² |
| 83 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa pano kính dán 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt lùa, cửa nhôm Xingfa pano kính dán 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m2 |
| 85 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm Xingfa pano kính dán 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Xingfa pano kính dán 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,41 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa thép định hình ngân hàng (2 lớp cánh) theo tiêu chuẩn 2007 của ngân hàng nhà nước Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m² |
| 88 | Sản xuất cửa cuốn Austdoor khe thoáng B100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,52 | m² |
| 89 | Bộ tời Eurodoor 300AC dùng cho cửa có DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Thiết bị chống xô xửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Khóa 2 cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Bộ lưu điện Eurodoor 750W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Sản xuất hoa inox 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,39 | kg |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m² |
| 95 | Lắp dựng cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,02 | m² |
| 96 | Sản xuất kết cấu mái bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | kg |
| 97 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 98 | Chân nhện Spider liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 99 | Xe cẩu vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | m² |
| 101 | Sản xuất mái kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m² |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m² |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng nắp lỗ thang mái bằng inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | kg |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang xoáy trôn ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m² |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | tấn |
| 106 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m³ |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m³ |
| 108 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,13 | m² |
| 109 | Nẹp đồng chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,63 | m |
| 110 | Trụ inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Gia công lan can bằng kính cường lực dày 12mm, tay vịn bằng gỗ 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,63 | m² |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,63 | m² |
| 113 | Gia công hệ khung đỡ chữ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,84 | kg |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m² |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu vàng gương cao 0.6m, chân chữ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 118 | Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 119 | Lắp đặt đèn Panel led 600x600 D36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 138 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 142 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Chinfonte | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 169 | Khóa 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Khóa 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 171 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Bơm Panasonic GP-250JXK hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m³ |
| 176 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m³ |
| 177 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m² |
| 178 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 179 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m³ |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m³ |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m³ |
| 182 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m² |
| 183 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m² |
| 184 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m² |
| 185 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m² |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m³ |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m³ |
| 190 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m³ |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | m³ |
| 192 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m³ |
| 193 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m² |
| 194 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 195 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m³ |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m³ |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,33 | m² |
| 198 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,33 | m² |
| 199 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m² |
| 200 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 202 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m³ |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m³ |
| 205 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m³ |
| 206 | Bình bọt FM4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 207 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 208 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 209 | Hộp bình chữa cháy bằng tôn, mặt kính KT: 420x350x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 210 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m³ |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m³ |
| 212 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 213 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m |
| 214 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m |
| 215 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 216 | Chân bật liên kết D10mm dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 217 | Đo điện trở chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | m2 |
| 219 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m³ |
| 220 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m² |
| 221 | Lắp đặt Switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Đầu phát Wifi gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 223 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 225 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 226 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 228 | Lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đầu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt màn hình Led 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 232 | Kéo rải cáp UTP 4 Pairs CAT 6 mạng dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà Inverter 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Điều hoà Inverter 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Switch 8 ports TP-LINK TL-SG108E-8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Wifi AC2600 Smart Mesh Wi-Fi Router D-Link DIR-2660 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Camera IP HIKVISION Model: DS-2CD4A26FWD-IZH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Camera IP 4.0mp bán cầu HIKVISION DS-2CD1143GO-I 2K HD hồng ngoại đêm 30m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Đầu ghi camera NVR 16 kênh CH-NVR500-16CH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Smart Tivi LG 4K 43 inch 43UM7300PTA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Switch 16 ports Gigabit SFP Switch Cisco WS-2960L-16TS-LL3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi