Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phòng giao dịch Cổ Rồng, huyện Tiền Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284340-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phòng giao dịch Cổ Rồng, huyện Tiền Hải
Số hiệu KHLCNT 20201243096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Thông báo số 4309/NHNo-QLĐT ngày 08/6/2020 của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 21:02:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,094,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Gia công cừ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,49 tấn
2 Ép cừ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 100m
3 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m³
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 100m²
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 100m
12 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
19 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63
20 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m²
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 tấn
25 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,29
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89
28 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 100m³
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m³
30 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,17
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 tấn
35 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,78
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,07
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 100m²
42 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 tấn
44 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,25
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m²
46 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 100m²
50 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 tấn
51 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,39
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,31
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,76
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,5
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 568,27
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,81
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,59
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,15
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,37 m
61 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m
63 Dán màng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,56 m2
64 Lát gạch chống nóng mái tầng 5, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,87
65 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,8
66 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,39
67 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao + khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,74
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.482,4
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 895,17
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,5
71 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m²
72 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite ≤0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,29
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,7
74 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,28
75 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,52
77 Dán màng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,52 m2
78 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,27
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,27
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,7
82 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa pano kính dán 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,67
83 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa pano kính dán 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,43 m2
84 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt lùa, cửa nhôm Xingfa pano kính dán 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 m2
85 Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm Xingfa pano kính dán 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 m2
86 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Xingfa pano kính dán 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,41 m2
87 Sản xuất cửa thép định hình ngân hàng (2 lớp cánh) theo tiêu chuẩn 2007 của ngân hàng nhà nước Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76
88 Sản xuất cửa cuốn Austdoor khe thoáng B100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,52
89 Bộ tời Eurodoor 300AC dùng cho cửa có DT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Thiết bị chống xô xửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 Khóa 2 cạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Bộ lưu điện Eurodoor 750W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
93 Sản xuất hoa inox 15x15x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,39 kg
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1
95 Lắp dựng cửa, vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,02
96 Sản xuất kết cấu mái bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,4 kg
97 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
98 Chân nhện Spider liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
99 Xe cẩu vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
100 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,74
101 Sản xuất mái kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4
102 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4
103 Sản xuất, lắp dựng nắp lỗ thang mái bằng inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,85 kg
104 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang xoáy trôn ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m²
105 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 tấn
106 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,19
107 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23
108 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,13
109 Nẹp đồng chống trơn bậc tam cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,63 m
110 Trụ inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Gia công lan can bằng kính cường lực dày 12mm, tay vịn bằng gỗ 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,63
112 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,63
113 Gia công hệ khung đỡ chữ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,84 kg
114 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16
115 Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu vàng gương cao 0.6m, chân chữ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
117 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
118 Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tủ
119 Lắp đặt đèn Panel led 600x600 D36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
120 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
121 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
125 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
128 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
130 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
131 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
132 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 hộp
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
137 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
138 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
139 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
142 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
144 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
146 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
147 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
149 Lắp đặt Chinfonte Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
150 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
151 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
152 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
157 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
165 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
167 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
169 Khóa 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 Khóa 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
171 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
173 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Bơm Panasonic GP-250JXK hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
175 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06
176 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58
177 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m²
178 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
179 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8
180 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34
181 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28
182 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,16
183 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,16
184 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22
185 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m²
186 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
187 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53
188 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
189 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02
190 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m³
191 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,27
192 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64
193 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m²
194 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
195 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88
196 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83
197 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,33
198 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,33
199 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55
200 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m²
201 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
202 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59
203 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
204 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42
205 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m³
206 Bình bọt FM4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bình
207 Bình khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bình
208 Bộ nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
209 Hộp bình chữa cháy bằng tôn, mặt kính KT: 420x350x140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
210 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06
211 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06
212 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
213 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2 m
214 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m
215 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
216 Chân bật liên kết D10mm dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
217 Đo điện trở chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
218 Nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,78 m2
219 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57
220 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,68
221 Lắp đặt Switch 8 ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
222 Lắp đặt Đầu phát Wifi gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
223 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
224 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
225 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
226 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
227 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
228 Lắp đặt camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
229 Lắp đặt đầu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
230 Lắp đặt màn hình Led 43 inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
231 Lắp đặt Switch 16 ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
232 Kéo rải cáp UTP 4 Pairs CAT 6 mạng dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
233 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hoà Inverter 1 chiều 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Điều hoà Inverter 1 chiều 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Switch 8 ports TP-LINK TL-SG108E-8 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Wifi AC2600 Smart Mesh Wi-Fi Router D-Link DIR-2660 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Camera IP HIKVISION Model: DS-2CD4A26FWD-IZH hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Camera IP 4.0mp bán cầu HIKVISION DS-2CD1143GO-I 2K HD hồng ngoại đêm 30m hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Đầu ghi camera NVR 16 kênh CH-NVR500-16CH hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Smart Tivi LG 4K 43 inch 43UM7300PTA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Switch 16 ports Gigabit SFP Switch Cisco WS-2960L-16TS-LL3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->