Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201279032-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201267193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 07:58:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,317,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường đất C3 Chương V của E-HSMT 172,69 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất không thích hợp Chương V của E-HSMT 586 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 Chương V của E-HSMT 101,05 1m3 đất nguyên thổ
4 Đào cấp, đất C3 Chương V của E-HSMT 298,82 1m3 đất nguyên thổ
5 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,1048 100m3 đất nguyên thổ
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 78,23 m3
7 Đào khuôn - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,7906 100m3 đất nguyên thổ
8 Xáo xới - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2,3417 100m3 đất nguyên thổ
9 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 2,3417 100m3
10 Đắp đất cấp III độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 7.537,77 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đất C3 Chương V của E-HSMT 744,3216 m3 đất nguyên thổ
12 Đào xúc đất về đắp đất C3 Chương V của E-HSMT 7.773,3601 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đất C3 Chương V của E-HSMT 7.773,3601 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi ô tô tự đổ - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 264,3104 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 596,48 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 386,815 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 472,1458 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 72,87 m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 2.623,01 m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 2.623,01 m2
B Rãnh dọc, tấm bản đậy cọc 4:
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 43,56 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 5,107 100m2
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,39 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 37,55 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 28,44 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 1,258 100m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 10,4904 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Chương V của E-HSMT 60,0582 100kg
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 188 1cấu kiện
10 Bê tông xà mũ, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,37 m3
11 Ván khuôn gỗ xà mũ Chương V của E-HSMT 0,116 100m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép xà mũ- Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,4084 100kg
C Kè bê tông:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 587,2 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 907,4 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 18,0362 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,316 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V của E-HSMT 47,9 m3
6 Đất sét thoát nước lưng kè Chương V của E-HSMT 54,9 m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT 0,342 100m3
8 Ống nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 239,58 m
9 Vải bịt đầu ống nhựa Chương V của E-HSMT 4,68 m2
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 6,4619 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 13,1876 1m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 15,0779 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 30,7712 1m3
14 Đắp trả móng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 5,3669 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 5,3669 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 1,244 100m3
17 Bao tải đắp đất bờ vây Chương V của E-HSMT 2.800 bao
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 6,5938 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 6,5938 100m3/1km
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 77,67 m3
21 Ống nhựa PVC D42 Chương V của E-HSMT 56,25 m
22 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Chương V của E-HSMT 2,81 m2
23 Thi công tầng lọc đá dăm Chương V của E-HSMT 0,0009 100m3
D Cống ngang đường:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 5,3695 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,0202 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,2997 100m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 5,32 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 30,45 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3031 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,6626 tấn
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2352 100m2
9 Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 6,16 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,392 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 23,66 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 1,4759 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 28 1cấu kiện
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,23 m3
E Tôn hộ lan:
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 124 m
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 7,88 m3
3 Tôn lượn sóng giải phân cách (khổ 2320 x310x3mm) Chương V của E-HSMT 124 m
4 Số cột lan can mạ kẽm, Thép tròn D113.5mm dày 4, L=1000mm Chương V của E-HSMT 63 cột
5 Bu lông M20 L=180 Chương V của E-HSMT 63 Cái
6 Bu lông liên kết M16 L=35 Chương V của E-HSMT 504 bộ
7 Bản đệm, Thép dẹt 60*300, dày 5mm Chương V của E-HSMT 51,93 Kg
8 Thép dẹt bịt đầu cọc, D120 dày 3mm Chương V của E-HSMT 63 Cái
9 Mắt phản quang, tôn dày 2mm, Sơn phản quang màu vàng, đỏ: Chương V của E-HSMT 63 Cái
10 Đầu cong, thép dập 3mm, mạ kẽm: Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V của E-HSMT 168 cái
12 Di chuyển, thay thế cột điện Chương V của E-HSMT 1 cột
F Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->