Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây xanh trên vỉa hè và giải phân cách giữa thuộc hạng mục đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201282717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây xanh trên vỉa hè và giải phân cách giữa thuộc hạng mục đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng, Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 13:59:00 đến ngày 2021-01-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Long Não | Hvn>=3,5m; Dg>=6-7cm | 66 | cây |
| 2 | Cây Ngọc Lan | Hvn>=3,5m; Dg>=7-8cm | 47 | cây |
| 3 | Cây Muồng Kim Phượng (Lim Xẹt) | Hvn>=3,5m; Dg>=8-9cm | 42 | cây |
| 4 | Cây Muồng Hoàng Yến | Hvn>=4m; Dg>=7-9cm | 69 | cây |
| 5 | Cây Hoa Giấy | Dt>=0,5m, Hvn>=0.5m | 502 | cây |
| 6 | Cây Hồng Lộc | Hvn>=60-70cm | 192 | cây |
| 7 | Cây Trắc Bách Diệp | Hvn>=40-50cm | 84 | cây |
| 8 | Cây Hoàng Yến | Hvn>=50-60cm | 86 | cây |
| 9 | Cây Nguyệt Quế | Hvn>=50cm | 164 | cây |
| 10 | Thảm dâu tây | 1,1 m2/thảm; MĐ TB: 25bầu/m2 | 28,6 | m2 |
| 11 | Thảm Huỳnh Anh | 1,1 m2/ thảm; MĐ TB: 20bầu/m2 | 26,4 | m2 |
| 12 | Đường viền bỏng nổ | MĐ TB: 20 khóm/md | 1.738,8 | md |
| B | Vận chuyển đất bẩn đổ đi, đổ bổ sung đất màu và chuẩn bị mặt bằng trồng cây hai bên đường và dải phân cách | |||
| 1 | Đào đất để đổ đi – đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,828 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,828 | 100m3 |
| 3 | Đào đất màu (đất trồng cây) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất màu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | 100m3 |
| 5 | San đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 658,8 | m3 |
| 6 | Mua đất màu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | m3 |
| C | Trông cây hai bên đường và giải phân cách | |||
| 1 | Trồng cây - kích thước bầu70x70cm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | cây |
| 2 | Trồng cây - kích thước bầu 30x30cm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.028 | cây |
| 3 | Trồng thảm cây lá màu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây đường viền | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4776 | 100m2 |
| D | Giai đoạn chăm sóc sau khi trồng 1 năm | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | 1cây/năm |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | 100C/năm |
| 3 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.542 | 100C/lần |
| 4 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2/năm |
| 5 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 104,34 | 1m2/lần |
| 6 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 347,8 | m2/năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi