Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng hạng mục: Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước và cây xanh đường số 6A (đoạn từ đường số 5 đến đường số 7)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng hạng mục: Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước và cây xanh đường số 6A (đoạn từ đường số 5 đến đường số 7) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư kinh doanh của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 14:55:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,874,321,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 240,544 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ K0,95 (đối với nền đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45,346 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,358 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 234,489 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cấp phối sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,628 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất sỏi đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,462 | 100m3 |
| 7 | Làm móng đường lớp dưới CPĐD loại 1 dày 18cm; K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,077 | 100m3 |
| 8 | Làm móng đường lớp trên CPĐD loại 1 dày 17cm; K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,553 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 52,449 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bê tông nhựa tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 52,449 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 52,449 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bê tông nhựa tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 52,449 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 90,912 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa, bó lề | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,784 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 mác 250 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 131,472 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 Mác 200 vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 142,661 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,378 | 100m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 125,1411 | m2 |
| 19 | Biển báo tam giác phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 21 | Biển báo hình vuông phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại hình vuông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 23 | Trụ biển báo L=3.1m, thép ống tráng kẽm D=90mm, dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Trụ |
| 24 | Trụ biển báo L=3.85m, thép ống tráng kẽm D=90mm, dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Trụ |
| 25 | Bu lông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 393,716 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 231,896 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương đặt cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng đất đào sẵn có) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 292,486 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 63,207 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39,812 | 100m3 |
| 6 | Lấp đất hố ga bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng đất đào sẵn có) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,403 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,717 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,031 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,182 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,077 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 224,276 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,581 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,292 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,352 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,971 | m3 |
| 18 | Sản xuất thép hình, thép tấm nắp, đà hầm hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,467 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 57 | C. kiện |
| 20 | Sản xuất lưới chắn rác thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,492 | tấn |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | cái |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,078 | m3 |
| 23 | Bê tông miệng thu đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,086 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2x2.0x2.0m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 570 | Đ. cống |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2x2.5x2.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 120 | Đ. cống |
| 27 | Nối cống hộp bằng gioăng cao su, Quy cách 2x2.0x2.0m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 557 | M. nối |
| 28 | Nối cống hộp bằng gioăng cao su, Quy cách 2x2.5x2.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 116 | M. nối |
| 29 | Trát vữa mối nối, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 757,08 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt Cống BTCT D300-H10 chiều dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 288 | Đ. ống |
| 2 | Lắp đặt Cống BTCT D300-H30 chiều dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | Đ. ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 276 | M. nối |
| 4 | Trát vữa mối nối cống mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,08 | m2 |
| 5 | Đào móng rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,314 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,918 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,652 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông chèn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,92 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 604 | cái |
| 11 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,141 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,967 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,865 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng Thang thép tráng kẽm Æ18 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,211 | tấn |
| 15 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,005 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố ga đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 57,802 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,567 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bẳng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,241 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,435 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,059 | tấn |
| 22 | SXLĐ thép tấm D=3mm cho nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,986 | tấn |
| 23 | Bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,376 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54 | cái |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,718 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn đà hầm, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,099 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn đà hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,449 | tấn |
| 28 | Sản xuất thép hình, đà hầm hố ga, thép L50x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,442 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,213 | m3 |
| 30 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27 | C. kiện |
| 31 | Bê tông vuốt dốc, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,292 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,9939 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,8648 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng gối đỡ, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,05 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,6 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,156 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây cảnh báo đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 750,1 | m |
| 9 | Lắp đặt Tê gang D150x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hỏa thân dưới FHDF D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van cổng D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống cơi van - họng ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,38 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,156 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,38 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,156 | 100m |
| E | HẠNG MỤC 5: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây dầu cao 1,8->2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 174 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước cao 1,8->2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 174 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 174 | cây/90ngay |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi