Gói thầu: Xây lắp 2: Phần cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 |
| Tên gói thầu | Xây lắp 2: Phần cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 17:09:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,078,088,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x Chi phí hạng mục xây dựng | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm | Theo dự toán chi tiết được phê duyệt tại quyết định số 4175/QĐ-SGTVT ngày 15/08/2016 của sở GTVT có giá trị là 9.982.279 đồng | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,47 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M75 | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,65 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch số 8 trồng cỏ | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 243,71 | m2 |
| 5 | Đắp cát đệm | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,85 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,55 | m3 |
| 7 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, TL <= 50kg | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Vữa xi măng M75 | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,71 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,77 | m3 |
| 11 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, TL <= 50kg | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.188 | cái |
| 12 | Vữa xi măng M75 | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,38 | 100m2 |
| 14 | Đào hố trồng cây | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 86,09 | m3 |
| 15 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, TL <= 50kg | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.064 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 13,8km | Bồn trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,86 | 100m3 |
| 17 | Đất trồng cây | Phần cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 457,77 | m3 |
| 18 | Định vị (phóng) hố cây | Phần cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 251 | hố |
| 19 | Cung cấp và trồng cây me chua | Phần cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 190 | cây |
| 20 | Cung cấp và trồng cây lộc vừng | Phần cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 61 | cây |
| 21 | Trồng cây cỏ xuyến chi | Phần cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,78 | 100m2 |
| 22 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng trong 90 ngày | Phần cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 251 | cây |
| 23 | Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng trong 30 ngày | Phần cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,78 | 100m2 |
| 24 | Di dời cây xanh | Phần cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cây |
| 25 | Đốn hạ cây xanh | Phần cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52 | cây |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chí phí dự phòng cho gói thầu là 49.911.487 đồng. Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi