Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141719-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201141715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 3.000 triệu đồng, Hỗ trợ từ Ngân sách cấp trên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác 3.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 00:16:00 đến ngày 2021-01-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,124,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1 (Nhà Đa năng cơ sở 1)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III 16,456 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III 12,912 m3
3 Đào móng công trình, bằng máy , đất cấp III 2,643 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 20,293 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,892 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,137 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,948 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,146 tấn
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 35,244 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 58,451 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 58,137 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,621 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,111 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, 0,93 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,833 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,969 m3
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 3,147 100m3
18 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 61,495 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 14,87 m3
20 Đắp cát nền móng công trình 9,099 m3
21 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,819 100m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 43,963 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,993 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,465 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,332 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm 3,164 tấn
27 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 14,652 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,508 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,399 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,42 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm 3,217 tấn
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 24,13 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,984 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,743 tấn
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 8,919 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,652 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm 0,116 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm 0,892 tấn
39 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,127 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 141,293 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳngvữa XM mác 75 5,888 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 11,516 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khácvữa XM mác 75 3,764 m3
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 2,754 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 2,754 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp cứng dày 0.45ly 6,83 100m2
47 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45ly 50,8 md
48 Lắp đặt ke chống bão 2.732 cái
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 5,606 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 5,605 tấn
51 Gia công giằng mái thép 2,16 tấn
52 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 2,16 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 585,692 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 98,4 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 230,613 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 305,018 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 586,562 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 629,707 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 92,08 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 644,72 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 184,48 m
62 Đắp chữ Nhà Đa năng vữa XM mác 100 5 công
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 634,031 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 561,441 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường trong 629,707 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.263,738 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 561,441 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 449,478 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 121,279 m2
70 Mài nền bê tông sân trước khi sơn 449,478 m2
71 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chuyên dụng 6 lớp cho sân thể thao 449,478 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 45,144 m2
73 Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600 529,488 m2
74 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay 21,76 m2
75 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay 3,52 m2
76 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay 79,08 m2
77 SXLD cửa nhựa lõi thép u-PVC (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ mở đẩy 3,6 m2
78 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định 75,6 m2
79 SXLD hoa sắt vuông 14x14 sơn chống rỉ 82,68 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,532 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,688 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 21,888 100m2
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng 18 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 11 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi 25 cái
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 16 cái
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 12 hộp
90 Lắp đặt hộp điện 300x400x160 1 hộp
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 8 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 100 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 150 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 250 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 450 m
97 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 570 m
98 Đào đất móng băng, đất cấp III 10,8 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,8 m3
100 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 6 cái
101 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 40 m
102 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 120 m
103 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
104 Máy đo điện trở 2 ca
105 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc 4 cái
106 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm 4 hộp
107 Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình 12 bình
108 Đào san đất, đất cấp III 0,366 100m3
109 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 24,41 m3
110 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ 244,1 m2
111 Đào đất móng băng , đất cấp III 0,333 m3
112 Đào móng công trình, đất cấp III 0,03 100m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,11 m3
114 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 0,39 m3
115 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 2,295 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,012 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,011 tấn
118 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,132 m3
119 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,261 m3
120 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,057 m3
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,6 m2
122 Phá dỡ kết cấu gạch 1,188 m3
123 San ủi đường tạm 2 ca
B Hạng mục chính 2 (Nhà học 3 phòng cơ sở 2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III 9,89 m3
2 Đào đất móng băng , đất cấp III 10,366 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp III 1,823 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,731 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 13,121 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,05 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,965 tấn
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 21,009 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 41,799 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 34,869 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,123 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,774 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,649 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,052 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 10,873 m3
16 Đắp đất nền móng công trình 13,832 m3
17 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 1,245 100m3
18 Đắp cát nền móng công trình 4,2 m3
19 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 20,228 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,643 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,643 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,726 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,083 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,668 tấn
25 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 4,42 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,701 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,451 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,783 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,214 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,25 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,635 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,624 tấn
33 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 25,157 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,216 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
36 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,135 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 62,44 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 3,392 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 1,028 m3
40 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,084 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 1,084 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly 3,088 100m2
43 Ke chống bão 1.232 cái
44 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45ly 47,6 md
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 389,724 m2
46 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,066 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 239,585 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,069 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 153,327 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 263,5 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 74,24 m
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 383,528 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 147,6 m
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 199,694 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong 226,716 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 480,896 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 199,694 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 707,612 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 223,309 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 34,944 m2
61 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay 19,44 m2
62 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay 38,88 m2
63 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 14x14 (cả sơn 3 nước) 38,88 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thi công 3 tháng) 3,054 100m2
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 24 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 6 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi 14 cái
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 4 hộp
72 Lắp đặt tủ điện 300x400x160 1 hộp
73 Lắp đặt hộp điện phòng 3 hộp
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A 6 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A 1 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 225 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 315 m
82 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 495 m
83 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc 1 cái
84 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm 1 hộp
85 Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình 3 bình
86 Đào đất móng , đất cấp III 0,333 m3
87 Đào móng công trình, đất cấp III 0,03 100m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,11 m3
89 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,39 m3
90 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 2,295 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,012 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
93 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,132 m3
94 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 0,261 m3
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 1,057 m3
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,6 m2
97 Phá dỡ kết cấu gạch 1,188 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->