Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 3.000 triệu đồng, Hỗ trợ từ Ngân sách cấp trên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác 3.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 00:16:00 đến ngày 2021-01-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,124,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1 (Nhà Đa năng cơ sở 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 16,456 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 12,912 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy , đất cấp III | 2,643 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 20,293 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,892 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,137 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,948 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,146 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 35,244 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | 58,451 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | 58,137 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,621 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,111 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | 0,93 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,833 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,969 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,147 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 61,495 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 14,87 | m3 | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | 9,099 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,819 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 43,963 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,993 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,465 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,332 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 3,164 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 14,652 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,508 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | 0,399 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,42 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,217 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 24,13 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,984 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 0,743 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,919 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,652 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,116 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,892 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,127 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | 141,293 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳngvữa XM mác 75 | 5,888 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 11,516 | m3 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khácvữa XM mác 75 | 3,764 | m3 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,754 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,754 | tấn | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp cứng dày 0.45ly | 6,83 | 100m2 | |
| 47 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45ly | 50,8 | md | |
| 48 | Lắp đặt ke chống bão | 2.732 | cái | |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 5,606 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 5,605 | tấn | |
| 51 | Gia công giằng mái thép | 2,16 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 2,16 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 585,692 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 98,4 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 230,613 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 305,018 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 586,562 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 629,707 | m2 | |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 92,08 | m | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 644,72 | m | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 184,48 | m | |
| 62 | Đắp chữ Nhà Đa năng vữa XM mác 100 | 5 | công | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 634,031 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 561,441 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 629,707 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.263,738 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 561,441 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 449,478 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 121,279 | m2 | |
| 70 | Mài nền bê tông sân trước khi sơn | 449,478 | m2 | |
| 71 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chuyên dụng 6 lớp cho sân thể thao | 449,478 | m2 | |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 45,144 | m2 | |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600 | 529,488 | m2 | |
| 74 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay | 21,76 | m2 | |
| 75 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay | 3,52 | m2 | |
| 76 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | 79,08 | m2 | |
| 77 | SXLD cửa nhựa lõi thép u-PVC (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ mở đẩy | 3,6 | m2 | |
| 78 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định | 75,6 | m2 | |
| 79 | SXLD hoa sắt vuông 14x14 sơn chống rỉ | 82,68 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,532 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,688 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 21,888 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 18 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 11 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 25 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 90 | Lắp đặt hộp điện 300x400x160 | 1 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 100 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 150 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 450 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 570 | m | |
| 98 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 10,8 | m3 | |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,8 | m3 | |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 120 | m | |
| 103 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 104 | Máy đo điện trở | 2 | ca | |
| 105 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc | 4 | cái | |
| 106 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | 4 | hộp | |
| 107 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | 12 | bình | |
| 108 | Đào san đất, đất cấp III | 0,366 | 100m3 | |
| 109 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 24,41 | m3 | |
| 110 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ | 244,1 | m2 | |
| 111 | Đào đất móng băng , đất cấp III | 0,333 | m3 | |
| 112 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,03 | 100m3 | |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,11 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 0,39 | m3 | |
| 115 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 2,295 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,012 | 100m2 | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,011 | tấn | |
| 118 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,132 | m3 | |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,261 | m3 | |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,057 | m3 | |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,6 | m2 | |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch | 1,188 | m3 | |
| 123 | San ủi đường tạm | 2 | ca | |
| B | Hạng mục chính 2 (Nhà học 3 phòng cơ sở 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | 9,89 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp III | 10,366 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,823 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,731 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 13,121 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,05 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,965 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 21,009 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | 41,799 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | 34,869 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,123 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,774 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,649 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,052 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 10,873 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | 13,832 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,245 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | 4,2 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 20,228 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,643 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,643 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,726 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,083 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,668 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 4,42 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,701 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,451 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,783 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,214 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,25 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,635 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,624 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 25,157 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,216 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,135 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 62,44 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 3,392 | m3 | |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 1,028 | m3 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,084 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,084 | tấn | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | 3,088 | 100m2 | |
| 43 | Ke chống bão | 1.232 | cái | |
| 44 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45ly | 47,6 | md | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 389,724 | m2 | |
| 46 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,066 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 239,585 | m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,069 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 153,327 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 263,5 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 74,24 | m | |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 383,528 | m | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 147,6 | m | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 199,694 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 226,716 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 480,896 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 199,694 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 707,612 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 223,309 | m2 | |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 34,944 | m2 | |
| 61 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay | 19,44 | m2 | |
| 62 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | 38,88 | m2 | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 14x14 (cả sơn 3 nước) | 38,88 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thi công 3 tháng) | 3,054 | 100m2 | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt tủ điện 300x400x160 | 1 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt hộp điện phòng | 3 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 225 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 315 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 495 | m | |
| 83 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc | 1 | cái | |
| 84 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | 1 | hộp | |
| 85 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | 3 | bình | |
| 86 | Đào đất móng , đất cấp III | 0,333 | m3 | |
| 87 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,03 | 100m3 | |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,11 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,39 | m3 | |
| 90 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 2,295 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,012 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 93 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,132 | m3 | |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 0,261 | m3 | |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | 1,057 | m3 | |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,6 | m2 | |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch | 1,188 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi