Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201284579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ được để lại chi theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 13:34:00 đến ngày 2021-01-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,107,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sữa chữa nhà làm việc chính | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | m3 |
| 2 | Xử lý chống thấm hộp gen nhà vệ sinh các tầng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,8571 | công |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | m3 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160,9125 | m2 |
| 6 | Bắn silicon, xử lý chống thấm, vệ sinh cửa nhựa mặt ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tầng |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 373,81 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong và ngoài phục vụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,5659 | 100m2 |
| 9 | Láng sê nô, máng nước tạo dốc dày 1cm, vữa XM M100, láng 2 lần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 747,62 | m2 |
| 10 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, quét chống thấm (Quét 3 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.121,43 | m2 |
| 11 | Lát gạch granite 400x400mm nhám sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 315,86 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn khung gỗ - kính (Gỗ ASH tự nhiên) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,6 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn khung gỗ MDF dày 9mm verneer ASH, bọc 2 mặt, PU mờ tự nhiên | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,17 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng bục hội trường gỗ căm xe tự nhiên dày 19mm, khung xương thép hộp mạ kẽm, PU mờ tự nhiên | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,8675 | m2 |
| 15 | Sản xuất lam thép tráng kẽm chữ Z | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,96 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lam thép tráng kẽm chữ Z | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,96 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao bị ngấm nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,759 | m2 |
| 18 | Lắp đặt lại trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,759 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 436,569 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 436,569 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,195 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4973 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | m3 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,17 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,456 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 254,84 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,47 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5852 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5852 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4731 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4731 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,04 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tấm poly đặc dày 3mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,25 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0777 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,7875 | m3 |
| 41 | Lát nền nhà gạch Granite 300x600mm bề mặt mờ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,25 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 254,84 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,47 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép và phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,04 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,84 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 145,31 | m2 |
| 48 | Lát đá garite tự nhiên vào bàn bếp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,61 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC, D 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bảng |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ và lắp đặt lại điều hòa treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 60 | Ống đồng lắp mới | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2416 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,504 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0168 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1056 | tấn |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,336 | m3 |
| 66 | Lắp đặt bulong móng D14 dài 300mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 67 | Đế thép tráng kẽm dày 8mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,36 | kg |
| 68 | Đổ sika grout bù chân cột | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cột |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7426 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép hình mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7426 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép C150, dày 5mm, mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4464 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép C150, dày 5mm, mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4464 | tấn |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,1442 | kg |
| 74 | Lắp đặt dây cáp dày 8mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 336 | m |
| 75 | Lắp đặt tăng đơ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi