Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 134 Nam Đàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201282945-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 134 Nam Đàn
Số hiệu KHLCNT 20201161384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 16:47:00 đến ngày 2021-01-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,460,102,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà bán hàng, trưng bày sản phẩm, nghỉ ca, vệ sinh, kho, máy phát
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 151,112 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,117 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,382 100m3
4 Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,982 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,912 m3
6 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,02 Tấn
7 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,794 Tấn
8 Ván khuôn thép, móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,296 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30,986 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,874 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,074 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,407 m3
13 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,022 Tấn
14 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,308 Tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,713 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,341 100m2
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,106 Tấn
18 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,592 Tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,754 m3
20 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,068 100m3
21 Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,016 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,771 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,969 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,672 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,694 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,132 Tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,556 Tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,317 Tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,035 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,281 Tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,307 Tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,42 Tấn
33 Bê tông xà dầm giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,075 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,124 Tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,855 100m2
36 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,346 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45,204 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,153 m3
39 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn đổ bê tông thủ công đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,938 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,075 Tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,34 Tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,274 100m2
43 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,691 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,123 Tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,069 100m2
46 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,488 m3
47 Thảm lót cao su chống va đậm nền sàn kho gas Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,882 m2
48 Lát nền, sàn gạch Granit Trung Đô 600x600mm A1 hoặc tương đương, XM PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 169,324 m2
49 Lát nền, sàn gạch bằng gạch men khô chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB40. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,684 m2
50 Ốp tường bằng gạch 300x600mm men bóng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 77,052 m2
51 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,417 Tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,417 Tấn
53 Lợp mái bằng tôn OLYMPIC sóng vuông dày 0.45m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,845 100m2
54 Tôn úp nóc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,5 md
55 Ke chống bão (đm 1 m2/4 cái) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 340 Cái
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SikaTopSeal 107 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 34,915 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 34,915 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,594 m2
59 Láng granitô cầu thang Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,785 m2
60 Vách ngăn vệ sinh Compact Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,496 m2
61 Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,995 m2
62 Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,345 m2
63 Vách kính cố định phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26,071 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,274 m2
65 Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,405 m2
66 Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,058 m2
67 Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,52 m2
68 SXLD cửa đi chống cháy bằng sắt, thời gian chống cháy 2h (bộ đóng cửa thủy lực tự động MULTEC hai tốc độ, tiêu chuẩn chống cháy, bản lề chống cháy, chịu tải hạng nặng, lõi đặc chống cháy cách nhiệt minit board, tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng sợi dày 3.2mm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,712 m2
69 Cửa đi 1 cánh mở quay pano nhôm lá toàn bộ. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Cửa pano nhôm lá đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8 m2
70 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính trắng dày 6.38mm, dưới pano nhôm lá. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dày 6.38mm; trên kính, đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,82 m2
71 Cửa đi 1 cánh mở trượt. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn Việt Nhật, dày 6.38mm đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,64 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn Việt Nhật, dày 6.38mm đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,09 m2
73 Hoa sắt cửa sổ bằng Inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,34 m2
74 Lan can cầu thang, hành lang tay vịn bằng Inox D76x1.5 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32,54 md
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 216,946 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 248,159 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40,314 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 162,055 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 59,427 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 84,068 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 185,6 m2
82 Ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0.3mm, Sê nô mái ( đã bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 43,753 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà. Bột trét Goldsun Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 213,459 m2
84 Bả tường trong nhà. Bột trét Goldsun Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 334,201 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bột trét Goldsun Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 329,099 m2
86 Sơn tường ngoài đã bả sọc đen vàng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,244 m2
87 Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 211,215 m2
88 Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn Petrolimex màu trắng 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 663,3 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,827 100m2
90 Lắp đặt biển tên các phòng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 Cái
91 Lưới chống chuột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 m2
92 Bồn tự hoại Sơn Hà Septic 1600L Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
93 Lắp đặt bồn tự hoại nhựa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bể
94 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 60 Ampe Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
95 Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A SINO Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
96 Lắp đặt các aptomat 3 pha 20A SINO Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
97 Lắp đặt các aptomat 3 pha 10A SINO Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
98 Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A Roman Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
99 Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A Roman Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
100 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Roman Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
101 Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Roman Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
102 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC - 4 ruột (3x16+10)mm2 của Trần Phú Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 của Trần Phú Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 100 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 của Trần Phú Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 100 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 của Trần Phú Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 450 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 600 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 600 m
108 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
109 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
110 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
111 Lắp đặt đèn áp trần D300-25W Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 Bộ
112 Lắp đặt đèn Led 300x1200 - 60W/220V lắp nổi Rạng Đông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Bộ
113 Lắp đặt đèn Led dài 1200 - 25W/220V lắp nổi Rạng Đông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
114 Lắp đặt đèn chống nổ 36W Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Bộ
115 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
116 Lắp đặt quạt đảo trần Asia có điều khiển X16002 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 Cái
118 Lắp đặt hộp nối dây Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 Hộp
119 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 350x350 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
120 Lắp đặt xí xổm Caesar C1230 và van xả thẳng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt vệ sinh Inax CFV 102A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt vệ sinh (lắp lại hai vòi xịt Inax CFV 102A đang có tại cửa hàng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
123 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (lắp lại chậu tiểu Inax U431- VR + van xả bồn tiểu UF5V đang có tại cửa hàng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bộ
124 Lắp đặt chậu bàn đá inax L2395V+ Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
125 Lắp đặt chậu bàn đá inax (lắp lại chậu L2395V+ Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 đang có tại cửa hàng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bộ
126 Lắp đặt vòi lạnh Inax LFV 12A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
127 Lắp đặt vòi lạnh (lắp lại vòi lạnh Inax LFV 12A hiện có tại cửa hàng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bộ
128 Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
129 Lắp đặt gương soi (lắp lại gương soi Inax KF 4560VA hiện có tại cửa hàng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
130 Lắp đặt vòi tắm hoa sen di động LFV 1102S-1 inax Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
131 Bơm nước sinh hoạt H=30m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Máy
132 Lắp đặt lại 01 máy bơm hiện có tại cửa hàng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Máy
133 Lắp đặt giá treo khăn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
134 Lắp đặt bình nóng lạnh Ferolli QQE V0020 20LH Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
135 Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 hố. Rossi Tân Á RA83 (1005x465x220) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
136 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (lắp lại bể đang có tại cửa hàng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bể
137 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 loại nằm Tân Á Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bể
138 Phao tự động Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
139 Phao cơ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
140 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm PN10 Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,35 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR D27mm, PN10 Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 100m
144 Lắp đặt cút nhựa PPR D48mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
145 Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
146 Lắp đặt cút nhựa PPR D27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Cái
147 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 Cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR D48mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
149 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
150 Lắp đặt tê nhựa PPR D27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 Cái
151 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Cái
152 Lắp đặt côn nhựa PPR D48x32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
153 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
154 Lắp đặt van khóa PPR - D48mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
155 Lắp đặt van khóa PPR - D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
156 Lắp đặt van khóa PPR -D27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
157 Lắp đặt van khóa PPR - D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
158 Lắp đặt ống PVC Class3 - D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,13 100m
159 Lắp đặt ống PVC Class3 - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,45 100m
160 Lắp đặt ống PVC Class3 -D76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,25 100m
161 Lắp đặt ống PVC Class3 - D34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,15 100m
162 Lắp đặt tê nhựa U.PVC - D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
163 Lắp đặt tê nhựa U.PVC - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
164 Lắp đặt tê nhựa U.PVC - D76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
165 Lắp đặt tê nhựa U.PVC - D34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
166 Lắp đặt cút nhựa U.PVC - D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
167 Lắp đặt cút nhựa U.PVC - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Cái
168 Lắp đặt cút nhựa U.PVC - D76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
169 Lắp đặt cút nhựa U.PVC - D34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 Cái
170 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC - D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
171 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
172 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC - D76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
173 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC - D34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
174 Lắp nút bịt nhựa UPVC - D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
175 Lắp nút bịt nhựa UPVC - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
176 Lắp nút bịt nhựa UPVC - D76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
177 Lắp nút bịt nhựa UPVC - D34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
178 Lắp đặt côn nhựa D110x90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
179 Lắp đặt côn nhựa D90x76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
180 Lắp đặt côn nhựa D90x34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
181 Lắp chóp thông hơi nhựa UPVC - D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
182 Lưới thoát sàn Inox 100x100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
183 Lắp đặt ống PVC Class3 - D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,15 100m
184 Lắp đặt chếch 120 độ UPVC - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
185 Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
186 Qủa cầu chắn rác D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
187 Đai vít giữ ống D110 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
B Hạng mục 2: Mái che cột bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 160,552 m3
2 Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,214 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,956 m3
4 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,123 Tấn
5 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,111 Tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,052 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,234 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,483 100m2
9 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,081 Tấn
10 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,547 Tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,427 m3
12 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,111 100m3
13 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,746 Tấn
14 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,746 Tấn
15 Gia công hệ khung dàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,53 Tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,53 Tấn
17 Gia công giằng xà gồ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,106 Tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,106 Tấn
19 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,08 Tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,08 Tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lót chống rỉ + phủ màu) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 438,727 m2
22 Lợp mái Olympic sóng vuông, 11 sóng, khổ 1070mm, dày 0.45mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,143 100m2
23 Tôn úp nóc rộng 600, dày 0.45mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40,5 md
24 Ke chống bão (4 cái/m2) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 844 Cái
25 Làm trần bằng tấm Alumex màu trắng dày 3mm phủ nhôm 0.12mm + khung xương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 214,728 m2
26 Thanh treo dầm trần vào xà gồ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 200 Cái
27 Ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0.3mm nhận diện thương hiệu diềm mái che ( đã bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 124,612 m2
28 Máng nước bằng Inox dày 0.5mm, KT U400x250x250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27 m
29 Đai giữ máng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 Cái
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,16 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,48 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,953 100m2
33 Đào đất móng băng đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,528 m3
34 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,176 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,969 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,793 m3
38 Láng granitô nền sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,93 m2
39 Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,008 100m3
40 Sơn vạch vàng, đen đảo bơm không bả bằng bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,6 m2
41 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC- 4*2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2 100m
42 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,5 100m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110x4.78mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3 100m
44 Lắp đặt ống PVC luồn cáp - D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,15 100m
45 Lắp đặt ống nhựa xoắn chống cháy D50/40 luồn cáp của SANTO Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 200 m
46 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Bộ
47 Lắp đặt đèn âm trần LED 80W-600x600 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 Bộ
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,148 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,134 m3
50 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,242 m3
51 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,383 100m3
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,156 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,009 100m2
54 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,04 Tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
56 Lắp đặt ống PVC Class3 - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 100m
57 Lắp đặt chếch 120 độ UPVC - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
58 Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC -D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
59 Qủa cầu chắn rác D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
60 Đai vít giữ ống D110 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 Cái
C Hạng mục 3: Khu bể chứa xăng dầu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 421,88 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,887 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,368 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thuer công, bê tông đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,01 m3
5 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,187 Tấn
6 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,265 Tấn
7 SXLD cốt thép móng, ĐK >18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,128 Tấn
8 Gia công thép neo bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,332 Tấn
9 Lắp đặt cốt thép neo bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,332 Tấn
10 Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,741 m2
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,054 m3
12 SXLD cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,19 Tấn
13 SXLD cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,079 Tấn
14 Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,208 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,374 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,344 100m2
17 Bê tông hố van, hố ga, bê tông, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,779 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,289 m2
19 Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,692 100m3
20 Vận chuyên và cẩu lắp bể chứa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 ca
21 Đánh mặt nền bê tông tạo nhám Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 87 m2
D Hạng mục 4: Hệ thống công nghệ
1 Đào móng công trình đất - cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 34,116 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,55 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,085 100m2
4 SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,917 Tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,2 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,189 100m2
7 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,483 Tấn
8 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn ĐK>10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,097 Tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 Cái
10 Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,171 100m3
11 Lắp đặt van khóa ống dẫn xăng dầu, van Inox D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 Cái
12 Van thở có bình ngăn tia lửa (VL bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
13 Lắp đặt họng nhập kín (VL bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
14 Lắp đặt họng thu hồi hơi (VL bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
15 Lắp đặt van dẫn xăng dầu, van 1 chiều Dy50 (VL bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
16 Lắp đặt nắp nối lỗ đo dầu tự động 4 (VL bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
17 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,25 100m
18 Lắp đặt đường ống thép ra van thở d=6+-0,5mm - D60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 100m
19 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m-D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,45 100m
20 Lắp đặt cút 90 độ dẫn xăng dầu D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
21 Lắp đặt cút 90 độ dẫn xăng dầu D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 148 Cái
22 Lắp đặt cút 45 độ dẫn xăng dầu D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
23 Lắp đặt cút 45 độ dẫn xăng dầu D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
24 Lắp đặt Tê dẫn xăng dầu D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
25 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 Cặp bích
26 Lắp bích thép treo ống nhập F91x160 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cặp bích
27 Lắp bích thép treo ống xuất F62x160 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cặp bích
28 Lắp bích thép nối van thở f62x140 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cặp bích
29 Đệm bích ống D50 dày 4mm . Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 Cái
30 Bulong M16x90+ECU + Vòng đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Cái
31 Bulong M14x70+ECU + Vòng đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36 Cái
32 Lắp và cài đặt cột bơm Nhật (2 cột đơn + 2 cột kép) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
33 Bơm nước 5CV: 1ca/bể x3 bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Ca
34 Máy nén khí 300m3/h: 0,5ca/bể x 3 bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Ca
35 Nhân công súc rửa bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Công
36 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,1 100m
37 Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,1 100m
38 Lắp đặt nắp tấm đậy hố nhập kín bằng Inox 304 dày 0.5mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,026 Kg
39 Làm biển báo nhập xăng dầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Biển
40 Lắp đặt tấm đan bằng gang nắp hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
E Hạng mục 5: Chống sét, tiếp địa chống tĩnh điện
1 Đầu thu sét tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 40m) Foudretech (Pháp), Model: Star 3-25 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
2 Chụp đỡ kim thu sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
3 Cáp thoát sét bằng đồng 50mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
4 Bộ ghép nối Inox 3mx42mmx3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
5 Đai thép kẹp định vị cáp thoát sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
6 Phụ kiện lắp đầu cáp vào Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
7 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
8 Sơn xịt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Hộp
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Hộp
10 Mối hàn hóa nhiệt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PVC -D32 luồn cáp dẫn sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m
12 Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D20, L=2.5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cọc
13 Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
14 Đào đất móng băng công trình - đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,1 m3
15 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,051 100m3
16 Đào móng công trình - đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,334 m3
17 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,021 100m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,484 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,046 100m2
20 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,033 Tấn
21 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,039 Tấn
22 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,032 m3
23 Khung móng bu lông chân cột M24x450x450x1200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
24 Thân cột BG 10m (210/78-4mm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cột
25 Bảng điện cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
26 Lắp dựng cột chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cột
27 Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
28 Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D20, dài 2,5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cọc
29 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Hộp
30 Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp đất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
31 Đào đất móng băng - Đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,7 m3
32 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,187 100m3
33 Bản đồng tiếp đất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
F Hạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy
1 Bình chữa cháy MT35 xe đẩy Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bình
2 Bình cứu hỏa MFL4-ABC -4kg/bình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 Bình
3 Bình cứu hỏa MFL4-BC -4kg/bình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 Bình
4 Bình cứu hỏa MFL4-BC -8kg/bình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bình
5 Bình cứu hỏa MT-C02 -5kg/bình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bình
6 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bộ
7 Biển cấm lửa + cấm thuốc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
8 Chăn sợi chữa cháy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
9 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 600x600x500mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Hộp
10 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 1300x600x500mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Hộp
11 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 1300x1200x500mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Hộp
G Hạng mục 7: Thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- D100mm dày 3.96 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class3 - D90mm.Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,42 100m
3 Lắp đặt Cút nhựa - D90mm. Nhựa Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Cái
4 Lắp đặt Tê nhựa - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
5 Lắp đặt Chếch - D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class3 -D110mm.Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,35 100m
7 Lắp đặt Cút nhựa - D110mm. Nhựa Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
8 Lắp đặt Tê nhựa - D110mm. Nhựa Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
9 Lắp đặt Chếch nhựa - D110mm. Nhựa Tiền Phong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,564 m3
11 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,014 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - Đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,023 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, đá có đường kính Dmax<= 6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,308 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,308 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,253 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,01 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,033 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,722 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,192 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,01 100m2
21 Gia công cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,024 Tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,88 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,72 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,051 m3
26 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - Đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,031 100m3
28 Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,011 100m2
30 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,036 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,009 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,153 100m2
33 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,026 tấn
34 SXLD cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,116 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,39 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,014 100m2
37 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,026 Tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,84 m2
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6 m2
41 Đào kênh mương -Đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 47,771 m3
42 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,159 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - Đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,318 100m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, đá có đường kính Dmax<= 6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,888 m3
45 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,896 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,728 100m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,6 m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,517 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,52 100m2
50 SXLD cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,116 Tấn
51 SXLD cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,277 Tấn
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 62,4 m2
53 Lắp đặt tấm đan thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 52 Cấu kiện
54 Đào kênh mương, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,776 m3
55 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,033 100m3
56 Cống bê tông ly tấm D300, Bê tông M300 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 md
57 Vận chuyển cống tròn về công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Ca máy
58 LĐ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, D300mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Đoạn ống
59 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D300mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Mối nối
H Hạng mục 8: Hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 86,108 m3
2 Đào móng băng công trình - Đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32,664 m3
3 Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,545 100m3
4 Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,297 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,905 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa xi măng mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,931 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, vữa xi măng mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,774 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,643 100m3
9 SXLD cốt thép móng ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,082 Tấn
10 SXLD cốt thép móng ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,684 Tấn
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,054 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,239 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,456 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,387 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trường kính ≤10mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,055 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trường kính ≤18mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,278 Tấn
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 200, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,13 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,59 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,304 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,293 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,096 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, cao ≤ 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,094 Tấn
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 61,6 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 209,508 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 121,2 m
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 271,108 m2
I Hạng mục 9: Sân bê tông
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,291 100m2
3 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 125 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 38 10m
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 500 m2
J Hạng mục 10: Phá dỡ
1 Tháo dỡ tấm lợp tôn, tấm Alumex diềm mái, cột và trần Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,563 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40,35 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 49,603 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,947 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,75 m2
6 Tháo tấm lợp tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,154 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,972 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40,374 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,92 m2
10 Tháo tấm lợp tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,21 100m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,203 Tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,375 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,621 m3
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
18 Tháo dỡ bể nước Inox 2m3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,08 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,8 m3
21 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,15 Tấn
22 Đào và cẩu bể lên phương tiện vận chuyển Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bể
23 Vận chuyển bể cũ về kho Trung tấm kinh doanh tổng hợp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Ca
24 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 38,72 m3
25 Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,161 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,161 100m3
K Hạng mục 11: Biện pháp thi công
1 Thuê thép cừ Lasen III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10.800 Kg
2 Vận chuyển cừ từ Vinh về Nam Đàn và Nam Đàn về Vinh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Chuyến
3 Thanh đứng sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 153,029 Kg
4 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 424,664 Kg
5 Lắp dựng hàng rào tôn công trường (tận dụng tôn mái tháo dỡ từ công trình cũ) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 149,814 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->