Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 134 Nam Đàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201282945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 134 Nam Đàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 16:47:00 đến ngày 2021-01-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,460,102,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà bán hàng, trưng bày sản phẩm, nghỉ ca, vệ sinh, kho, máy phát | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 151,112 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,382 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,982 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,912 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,02 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,794 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,296 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,986 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,874 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,407 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,022 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,308 | Tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,713 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,341 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,106 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,592 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,754 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,068 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,771 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,969 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,672 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,694 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,132 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,556 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,317 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,035 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,281 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,307 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,42 | Tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,075 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,124 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,855 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,346 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,204 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,153 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn đổ bê tông thủ công đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,938 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,075 | Tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,34 | Tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,274 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,691 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,123 | Tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,069 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,488 | m3 |
| 47 | Thảm lót cao su chống va đậm nền sàn kho gas | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,882 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Granit Trung Đô 600x600mm A1 hoặc tương đương, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 169,324 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch men khô chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB40. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,684 | m2 |
| 50 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm men bóng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 77,052 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,417 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,417 | Tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn OLYMPIC sóng vuông dày 0.45m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,845 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,5 | md |
| 55 | Ke chống bão (đm 1 m2/4 cái) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 340 | Cái |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SikaTopSeal 107 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,915 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,915 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,594 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,785 | m2 |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,496 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,995 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,345 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,071 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,274 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,405 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,058 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 02 lớp 6,38mm đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,52 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi chống cháy bằng sắt, thời gian chống cháy 2h (bộ đóng cửa thủy lực tự động MULTEC hai tốc độ, tiêu chuẩn chống cháy, bản lề chống cháy, chịu tải hạng nặng, lõi đặc chống cháy cách nhiệt minit board, tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng sợi dày 3.2mm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,712 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano nhôm lá toàn bộ. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Cửa pano nhôm lá đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính trắng dày 6.38mm, dưới pano nhôm lá. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dày 6.38mm; trên kính, đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,82 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở trượt. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn Việt Nhật, dày 6.38mm đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,64 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính an toàn Việt Nhật, dày 6.38mm đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,09 | m2 |
| 73 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,34 | m2 |
| 74 | Lan can cầu thang, hành lang tay vịn bằng Inox D76x1.5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,54 | md |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 216,946 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 248,159 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,314 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 162,055 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,427 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,068 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 185,6 | m2 |
| 82 | Ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0.3mm, Sê nô mái ( đã bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,753 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà. Bột trét Goldsun | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 213,459 | m2 |
| 84 | Bả tường trong nhà. Bột trét Goldsun | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 334,201 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bột trét Goldsun | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 329,099 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài đã bả sọc đen vàng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,244 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 211,215 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn Petrolimex màu trắng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 663,3 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,827 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt biển tên các phòng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 91 | Lưới chống chuột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | m2 |
| 92 | Bồn tự hoại Sơn Hà Septic 1600L | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt bồn tự hoại nhựa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 94 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 60 Ampe | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A SINO | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 20A SINO | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 10A SINO | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A Roman | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A Roman | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Roman | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Roman | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 102 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC - 4 ruột (3x16+10)mm2 của Trần Phú | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 của Trần Phú | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 của Trần Phú | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 của Trần Phú | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 450 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 600 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 600 | m |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn áp trần D300-25W | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Led 300x1200 - 60W/220V lắp nổi Rạng Đông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led dài 1200 - 25W/220V lắp nổi Rạng Đông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn chống nổ 36W | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 116 | Lắp đặt quạt đảo trần Asia có điều khiển X16002 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | Cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | Hộp |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 350x350 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt xí xổm Caesar C1230 và van xả thẳng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt vệ sinh Inax CFV 102A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt vệ sinh (lắp lại hai vòi xịt Inax CFV 102A đang có tại cửa hàng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (lắp lại chậu tiểu Inax U431- VR + van xả bồn tiểu UF5V đang có tại cửa hàng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu bàn đá inax L2395V+ Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu bàn đá inax (lắp lại chậu L2395V+ Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 đang có tại cửa hàng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi lạnh Inax LFV 12A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi lạnh (lắp lại vòi lạnh Inax LFV 12A hiện có tại cửa hàng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi (lắp lại gương soi Inax KF 4560VA hiện có tại cửa hàng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen di động LFV 1102S-1 inax | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 131 | Bơm nước sinh hoạt H=30m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Máy |
| 132 | Lắp đặt lại 01 máy bơm hiện có tại cửa hàng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Máy |
| 133 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ferolli QQE V0020 20LH | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 hố. Rossi Tân Á RA83 (1005x465x220) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (lắp lại bể đang có tại cửa hàng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 loại nằm Tân Á | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 138 | Phao tự động | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 139 | Phao cơ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm PN10 Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27mm, PN10 Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR D48mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR D27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR D48mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR D27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR D48x32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa PPR - D48mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa PPR - D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa PPR -D27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa PPR - D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt ống PVC Class3 - D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,13 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống PVC Class3 - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống PVC Class3 -D76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống PVC Class3 - D34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC - D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC - D76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC - D34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC - D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC - D76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC - D34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC - D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 172 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC - D76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC - D34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa UPVC - D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa UPVC - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa UPVC - D76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa UPVC - D34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa D110x90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa D90x76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa D90x34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 181 | Lắp chóp thông hơi nhựa UPVC - D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 182 | Lưới thoát sàn Inox 100x100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 183 | Lắp đặt ống PVC Class3 - D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 184 | Lắp đặt chếch 120 độ UPVC - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 186 | Qủa cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 187 | Đai vít giữ ống D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160,552 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,214 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,956 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,123 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,111 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,483 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,081 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,547 | Tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,427 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,111 | 100m3 |
| 13 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,746 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,746 | Tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,53 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,53 | Tấn |
| 17 | Gia công giằng xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,106 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,106 | Tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,08 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,08 | Tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lót chống rỉ + phủ màu) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 438,727 | m2 |
| 22 | Lợp mái Olympic sóng vuông, 11 sóng, khổ 1070mm, dày 0.45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,143 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc rộng 600, dày 0.45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,5 | md |
| 24 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 844 | Cái |
| 25 | Làm trần bằng tấm Alumex màu trắng dày 3mm phủ nhôm 0.12mm + khung xương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 214,728 | m2 |
| 26 | Thanh treo dầm trần vào xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 200 | Cái |
| 27 | Ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0.3mm nhận diện thương hiệu diềm mái che ( đã bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 124,612 | m2 |
| 28 | Máng nước bằng Inox dày 0.5mm, KT U400x250x250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27 | m |
| 29 | Đai giữ máng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,16 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,48 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,953 | 100m2 |
| 33 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,528 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,176 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,969 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,793 | m3 |
| 38 | Láng granitô nền sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,93 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,008 | 100m3 |
| 40 | Sơn vạch vàng, đen đảo bơm không bả bằng bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC- 4*2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110x4.78mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp - D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chống cháy D50/40 luồn cáp của SANTO | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn âm trần LED 80W-600x600 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Bộ |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,148 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,134 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,242 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,383 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,156 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống PVC Class3 - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt chếch 120 độ UPVC - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC -D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 59 | Qủa cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 60 | Đai vít giữ ống D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Khu bể chứa xăng dầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 421,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,887 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,368 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thuer công, bê tông đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,01 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,187 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,265 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,128 | Tấn |
| 8 | Gia công thép neo bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,332 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cốt thép neo bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,332 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,741 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,054 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,19 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,079 | Tấn |
| 14 | Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,208 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,374 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,344 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,779 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,289 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,692 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyên và cẩu lắp bể chứa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | ca |
| 21 | Đánh mặt nền bê tông tạo nhám | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 87 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống công nghệ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất - cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,116 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,085 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,917 | Tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,189 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,483 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn ĐK>10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,097 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | Cái |
| 10 | Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,171 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt van khóa ống dẫn xăng dầu, van Inox D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 12 | Van thở có bình ngăn tia lửa (VL bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt họng nhập kín (VL bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt họng thu hồi hơi (VL bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van dẫn xăng dầu, van 1 chiều Dy50 (VL bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nắp nối lỗ đo dầu tự động 4 (VL bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đường ống thép ra van thở d=6+-0,5mm - D60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m-D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ dẫn xăng dầu D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ dẫn xăng dầu D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 148 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút 45 độ dẫn xăng dầu D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút 45 độ dẫn xăng dầu D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Tê dẫn xăng dầu D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép treo ống nhập F91x160 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép treo ống xuất F62x160 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép nối van thở f62x140 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cặp bích |
| 29 | Đệm bích ống D50 dày 4mm . | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 30 | Bulong M16x90+ECU + Vòng đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 31 | Bulong M14x70+ECU + Vòng đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | Cái |
| 32 | Lắp và cài đặt cột bơm Nhật (2 cột đơn + 2 cột kép) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 33 | Bơm nước 5CV: 1ca/bể x3 bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Ca |
| 34 | Máy nén khí 300m3/h: 0,5ca/bể x 3 bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Ca |
| 35 | Nhân công súc rửa bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Công |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1 | 100m |
| 37 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt nắp tấm đậy hố nhập kín bằng Inox 304 dày 0.5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,026 | Kg |
| 39 | Làm biển báo nhập xăng dầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Biển |
| 40 | Lắp đặt tấm đan bằng gang nắp hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Chống sét, tiếp địa chống tĩnh điện | |||
| 1 | Đầu thu sét tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 40m) Foudretech (Pháp), Model: Star 3-25 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Chụp đỡ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp thoát sét bằng đồng 50mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 4 | Bộ ghép nối Inox 3mx42mmx3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Đai thép kẹp định vị cáp thoát sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 8 | Sơn xịt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC -D32 luồn cáp dẫn sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D20, L=2.5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cọc |
| 13 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 14 | Đào đất móng băng công trình - đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình - đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,334 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,021 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,484 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,046 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,033 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,039 | Tấn |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,032 | m3 |
| 23 | Khung móng bu lông chân cột M24x450x450x1200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 24 | Thân cột BG 10m (210/78-4mm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 25 | Bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp dựng cột chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 27 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D20, dài 2,5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cọc |
| 29 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 30 | Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 31 | Đào đất móng băng - Đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,7 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,187 | 100m3 |
| 33 | Bản đồng tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT35 xe đẩy | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 2 | Bình cứu hỏa MFL4-ABC -4kg/bình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MFL4-BC -4kg/bình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Bình |
| 4 | Bình cứu hỏa MFL4-BC -8kg/bình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bình |
| 5 | Bình cứu hỏa MT-C02 -5kg/bình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 6 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 7 | Biển cấm lửa + cấm thuốc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 8 | Chăn sợi chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 600x600x500mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 1300x600x500mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 1300x1200x500mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| G | Hạng mục 7: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- D100mm dày 3.96 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class3 - D90mm.Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa - D90mm. Nhựa Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chếch - D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class3 -D110mm.Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa - D110mm. Nhựa Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa - D110mm. Nhựa Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Chếch nhựa - D110mm. Nhựa Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,564 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,014 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - Đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,308 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,308 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,253 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,722 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,192 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,051 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - Đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,031 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,011 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,036 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,153 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,026 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,116 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,39 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,014 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,026 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,84 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương -Đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47,771 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,159 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - Đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,318 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,888 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,896 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,728 | 100m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,6 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,517 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,52 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,116 | Tấn |
| 51 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,277 | Tấn |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62,4 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | Cấu kiện |
| 54 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,776 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,033 | 100m3 |
| 56 | Cống bê tông ly tấm D300, Bê tông M300 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | md |
| 57 | Vận chuyển cống tròn về công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Ca máy |
| 58 | LĐ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, D300mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D300mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Mối nối |
| H | Hạng mục 8: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 86,108 | m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình - Đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,664 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình có độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,545 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình có độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,297 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,905 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa xi măng mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,931 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, vữa xi măng mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,774 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,643 | 100m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,082 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,684 | Tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,054 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,239 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,456 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,387 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trường kính ≤10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,055 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trường kính ≤18mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,278 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 200, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,13 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,59 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,304 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,293 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,096 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, cao ≤ 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,094 | Tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 61,6 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 209,508 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 121,2 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 271,108 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,291 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 125 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38 | 10m |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 500 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn, tấm Alumex diềm mái, cột và trần | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,563 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,603 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,947 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,75 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,154 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,972 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,374 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,92 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,203 | Tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,375 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,621 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ bể nước Inox 2m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,08 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,8 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | Tấn |
| 22 | Đào và cẩu bể lên phương tiện vận chuyển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bể |
| 23 | Vận chuyển bể cũ về kho Trung tấm kinh doanh tổng hợp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Ca |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,72 | m3 |
| 25 | Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,161 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,161 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thuê thép cừ Lasen III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10.800 | Kg |
| 2 | Vận chuyển cừ từ Vinh về Nam Đàn và Nam Đàn về Vinh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Chuyến |
| 3 | Thanh đứng sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 153,029 | Kg |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 424,664 | Kg |
| 5 | Lắp dựng hàng rào tôn công trường (tận dụng tôn mái tháo dỡ từ công trình cũ) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 149,814 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi