Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285646-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201275551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 11:45:00 đến ngày 2021-01-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,892,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường gạch E-HSMT- Chương V 164,5436 m3
2 Tháo dỡ cửa E-HSMT- Chương V 51,9475 m2
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 108,266 m2
4 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 1,6454 100m3
5 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km E-HSMT- Chương V 1,6454 100m3
B NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,7348 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,0432 100m2
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,2737 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 13,7681 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 1,7713 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 0,4522 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm E-HSMT- Chương V 2,3094 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 50,0953 m3
9 Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,1716 m3
10 Bê tông cổ cột, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,2695 m3
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 16,2872 m3
12 Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,9802 100m3
13 Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,7548 100m3
14 Đắp cát tân nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,056 100m3
15 Bê tông lót nền nhà, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 27,0253 m3
C NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 1,7444 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,2737 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,4368 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,5399 tấn
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 12,0978 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 2,1577 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,4856 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14-18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,8131 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 2,3024 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 19,4218 m3
11 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 1,6084 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,3397 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,408 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 14,0187 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,6127 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,124 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,0148 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,2285 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14-18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,1197 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,7636 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 118,5502 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,2357 m3
23 Thép hình làm vi kèo mái E-HSMT- Chương V 1.826,8575 kg
24 Thép tấm làm vì kèo mái E-HSMT- Chương V 324,03 kg
25 Thép hình làm giằng mái E-HSMT- Chương V 294,79 kg
26 Thép tấm làm giằng mái E-HSMT- Chương V 58,38 kg
27 Thép hình làm xà gồ mái E-HSMT- Chương V 1.180,0952 kg
28 Bu lông M22*500 E-HSMT- Chương V 24 cái
29 Bu lông M14*50 E-HSMT- Chương V 48 cái
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m E-HSMT- Chương V 2,0909 tấn
31 Gia công giằng mái thép E-HSMT- Chương V 0,3432 tấn
32 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 1,1513 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 212,8186 1m2
34 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 1,1513 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m E-HSMT- Chương V 2,0909 tấn
36 Lắp dựng giằng thép bu lông E-HSMT- Chương V 0,3432 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm E-HSMT- Chương V 2,7883 100m2
D NHÀ VĂN HÓA - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp tường trụ, cột gạch 60x240mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 25,236 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 502,059 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 148,0641 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 565,3384 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 79,435 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 22,9248 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 72,1262 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 83,96 m
9 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 350,62 m
10 Đắp đầu + chân trụ E-HSMT- Chương V 4 cái
11 Đắp nổi chữ biển nhà văn hóa E-HSMT- Chương V 1 bộ
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 673,0479 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 585,0814 m2
14 Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ trắng E-HSMT- Chương V 72,1262 m2
15 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 25,24 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 38,695 m2
17 Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long 500x500mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 228,1702 m2
18 Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long 300x300mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 16,8696 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 16,8696 m2
20 Sikatop Seal 107 1.5kg/m2/lớp x 2 lớp E-HSMT- Chương V 159,5172 kg
21 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng E-HSMT- Chương V 47,5492 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 142,6476 m2
23 Hệ trần Lay-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm E-HSMT- Chương V 239,7296 m2
24 Thép hộp làm lan can hành lang E-HSMT- Chương V 65,1503 kg
25 Gia công lan can sắt E-HSMT- Chương V 0,0639 tấn
26 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 7,1448 1m2
27 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 5,478 m2
28 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề E-HSMT- Chương V 51,75 m2
29 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề E-HSMT- Chương V 83,1875 m2
30 Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió E-HSMT- Chương V 0,36 m2
31 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm E-HSMT- Chương V 47,976 0.0
32 Cửa chớp nhôm E-HSMT- Chương V 3,6 m2
33 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi E-HSMT- Chương V 8 bộ
34 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ E-HSMT- Chương V 47 bộ
35 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m E-HSMT- Chương V 2,3973 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm E-HSMT- Chương V 2,3973 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m E-HSMT- Chương V 4,8542 100m2
38 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 6,3357 1m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0615 100m2
40 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,1025 m3
41 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 7,9253 m3
42 Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,3545 100m3
43 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0423 100m3
44 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0113 100m3
45 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,8694 m3
46 Kẻ rãnh chống trơn đường dốc E-HSMT- Chương V 1 công
47 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 E-HSMT- Chương V 28,1295 m2
48 Thép hộp làm lan can đường dốc E-HSMT- Chương V 26,3927 kg
49 Thép vuông 10*10 làm đường dốc E-HSMT- Chương V 21,407 kg
50 Gia công lan can sắt E-HSMT- Chương V 0,0471 tấn
51 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 3,5165 1m2
52 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 4,86 m2
E NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng E-HSMT- Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt đèn gắn trần D320 14W E-HSMT- Chương V 9 bộ
3 Lắp đặt quạt trần E-HSMT- Chương V 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt E-HSMT- Chương V 4 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi E-HSMT- Chương V 16 cái
6 Đế âm+ mặt công tắc Sino E-HSMT- Chương V 16 bộ
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120mm E-HSMT- Chương V 20 hộp
8 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x500x200mm E-HSMT- Chương V 1 hộp
9 Lắp đặt các automat 3 pha 40A E-HSMT- Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 25A E-HSMT- Chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 16A E-HSMT- Chương V 3 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 10A E-HSMT- Chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 E-HSMT- Chương V 35 m
14 Xà đón cáp sứ L50x50x5 -450 E-HSMT- Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 E-HSMT- Chương V 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 150 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 200 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 350 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 200 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 150 m
21 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,108 100m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,108 100m3
23 Đóng cọc chống sét đã có sẵn E-HSMT- Chương V 3 cọc
24 Dây cáp đồng M16 E-HSMT- Chương V 15 m
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm E-HSMT- Chương V 15 m
26 Dây thép tiếp địa dẹt 40*4mm E-HSMT- Chương V 25,12 kg
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm E-HSMT- Chương V 20 m
28 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld E-HSMT- Chương V 7 bộ
29 Đầu cốt đồng M16 E-HSMT- Chương V 1 cái
30 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm E-HSMT- Chương V 1 hộp
31 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,084 100m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,084 100m3
33 Đóng cọc chống sét đã có sẵn E-HSMT- Chương V 4 cọc
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm E-HSMT- Chương V 53,4 m
35 Dây thép tiếp địa dẹt 40*4mm E-HSMT- Chương V 18,84 kg
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm E-HSMT- Chương V 15 m
37 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld E-HSMT- Chương V 4 bộ
38 Đầu cốt đồng M16 E-HSMT- Chương V 1 cái
39 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm E-HSMT- Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m E-HSMT- Chương V 3 cái
41 Bu lông ecu inox M10 E-HSMT- Chương V 8 cái
42 Nở nhựa D8 E-HSMT- Chương V 30 cái
43 Chân bật thép E-HSMT- Chương V 30 cái
44 Đai cố định cáp vào kim thu sét E-HSMT- Chương V 10 cái
45 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 0,48 100m
46 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
47 Cầu chắn rác E-HSMT- Chương V 6 cái
48 Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 6 cái
49 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 6 cái
50 Măng sông nhựa D110mm E-HSMT- Chương V 6 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 0,07 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 0,1 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 0,06 100m
54 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 3 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 2 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 13 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 8 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 5 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 3 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 16 cái
61 Măng sông nối ống D20 E-HSMT- Chương V 6 cái
62 Măng sông nối ống D25 E-HSMT- Chương V 2 cái
63 Măng sông nối ống D32 E-HSMT- Chương V 2 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 3 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 1 cái
66 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 0,15 100m
68 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 0,15 100m
69 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
70 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm E-HSMT- Chương V 0,03 100m
71 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
72 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 5 cái
73 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 6 cái
74 Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 1 cái
75 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 3 cái
76 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 4 cái
77 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90/34mm E-HSMT- Chương V 4 cái
78 Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 5 cái
79 Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 2 cái
80 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm E-HSMT- Chương V 2 cái
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt xí bệt E-HSMT- Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 2 bộ
84 Van phao điện E-HSMT- Chương V 1 bộ
85 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 E-HSMT- Chương V 1 bể
86 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT- Chương V 1 bộ
F NHÀ BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1187 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0586 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,032 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,0361 tấn
5 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,4024 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,178 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,594 m3
8 Đắp đất bù móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 3,956 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,0689 100m2
10 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 0,1662 100m2
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,0285 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,1356 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0913 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,1213 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,264 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,344 m3
17 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,6685 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 7,2481 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,557 m3
20 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt bít tôn E-HSMT- Chương V 6,6 m2
21 Bản lề gông mạ 160 E-HSMT- Chương V 18 bộ
22 Khóa cửa đi, khóa treo E-HSMT- Chương V 1 bộ
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0348 100m3
24 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,7728 m3
25 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,33 m3
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 16,7284 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 25,092 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 47,8888 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,89 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 16,62 m2
31 Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 7,7284 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ E-HSMT- Chương V 48,602 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 47,8888 m2
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x40W E-HSMT- Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt ô cắm đôi E-HSMT- Chương V 1 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt E-HSMT- Chương V 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 10 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 10 m
40 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,3315 100m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 2,472 100m2
42 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,84 m3
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,0428 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 5,8387 tấn
45 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 35,2174 m3
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 105,07 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 85,56 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 47,775 m2
49 Đắp đất bù móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,2881 m3
50 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,0434 100m3
G CHÔNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 29,7216 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,2972 100m3
3 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài. E-HSMT- Chương V 12,2064 1m3
4 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào E-HSMT- Chương V 17,5152 1m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC E-HSMT- Chương V 208,8 1m2
H BỂ PHỐT
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0871 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0391 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,4838 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm E-HSMT- Chương V 0,0645 tấn
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,4788 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,0152 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 12,4698 m2
8 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 12,4698 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước E-HSMT- Chương V 12,4698 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,6231 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,0198 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6-8mm E-HSMT- Chương V 0,0036 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm E-HSMT- Chương V 0,0597 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,4725 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 3 1cấu kiện
16 Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0272 100m3
I SÂN, SAN NỀN
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 E-HSMT- Chương V 0,7134 100m3
2 Ni lông chống mất nước E-HSMT- Chương V 220,0732 m2
3 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 22,0073 m3
4 Lát gạch Terrazo 40x40cm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 220,0732 m2
J BỒN HOA
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,6752 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0322 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,5145 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,3697 m3
5 Ốp tường trụ, cột gạch 60x240mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 8,8548 m2
6 Đất màu trồng cây E-HSMT- Chương V 1,0584 m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,5312 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,084 100m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0256 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,9352 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,248 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,4617 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 49,2918 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 16,328 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,0286 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6-8mm E-HSMT- Chương V 0,249 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm E-HSMT- Chương V 0,3041 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,42 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 47 1cấu kiện
14 Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT- Chương V 0,2222 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,309 100m3
L TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,7313 100m3
2 Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,2438 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,4875 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,1458 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,5404 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 19,1042 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 13,1657 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,4434 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,1352 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,3208 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,3514 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,5284 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 185,3165 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 71,1855 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 43 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 256,502 m2
17 Gia công hoa sắt bằng thép vuông 14x14mm E-HSMT- Chương V 0,919 tấn
18 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 33,4502 1m2
19 Lắp dựng hoa sắt tường rào E-HSMT- Chương V 53,966 m2
20 Mũi mác hàng rào E-HSMT- Chương V 230,1723 cái
M CỔNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,03 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0468 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,2 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,5846 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,3024 m3
6 Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0191 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0109 100m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0405 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,009 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0676 tấn
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,2226 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,9607 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 9,596 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 20,8 m
15 Kẻ chỉ lõm E-HSMT- Chương V 8 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 9,596 m2
17 Thép hộp làm cánh cổng E-HSMT- Chương V 190,8469 kg
18 Thép bản dày 3mm làm cánh cổng E-HSMT- Chương V 107,5432 kg
19 Mũi mác cánh cổng E-HSMT- Chương V 52 cái
20 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 21,6959 1m2
21 Gia công cổng sắt E-HSMT- Chương V 0,2895 tấn
22 Lắp dựng cổng thép E-HSMT- Chương V 0,2895 tấn
23 Bản lề inox E-HSMT- Chương V 18 bộ
24 Chốt cửa + then ngang E-HSMT- Chương V 5 bộ
25 Bánh xe E-HSMT- Chương V 6 cái
N HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh E-HSMT- Chương V 1 trung tâm
2 TT 5 kênh E-HSMT- Chương V 1 bộ
3 Điện trở cuối kênh E-HSMT- Chương V 1 cái
4 Lắp đặt điện trở cuối kênh E-HSMT- Chương V 1 1 bộ
5 Ác quy dự phòng 12VDC. E-HSMT- Chương V 1 cái
6 Đầu báo khói quang điện E-HSMT- Chương V 6 cái
7 Đầu báo nhiệt gia tăng E-HSMT- Chương V 4 cái
8 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy E-HSMT- Chương V 1 10 đầu
9 Chuông báo cháy E-HSMT- Chương V 4 cái
10 Lắp đặt chuông báo cháy E-HSMT- Chương V 0,8 5 chuông
11 Đèn báo cháy E-HSMT- Chương V 4 cái
12 Lắp đặt đèn báo cháy E-HSMT- Chương V 0,8 5 đèn
13 Nút ấn báo cháy E-HSMT- Chương V 4 cái
14 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp E-HSMT- Chương V 0,8 5 nút
15 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn E-HSMT- Chương V 4 hộp
16 Đèn báo phòng E-HSMT- Chương V 1 cái
17 Lắp đặt đèn báo phòng E-HSMT- Chương V 0,2 5 đèn
18 Lắp đặt hộp kỹ thuật E-HSMT- Chương V 1 hộp
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A E-HSMT- Chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 E-HSMT- Chương V 200 m
21 Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1mm2 E-HSMT- Chương V 6,5 10m
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 200 m
23 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 65 m
24 Cút nối ống D16 E-HSMT- Chương V 100 cái
25 Kẹp đỡ ống D16 E-HSMT- Chương V 100 cái
26 Măng sông nối ống D16 E-HSMT- Chương V 30 cái
27 Hộp chia ngả D16 E-HSMT- Chương V 10 hộp
28 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ E-HSMT- Chương V 3 1 kênh
29 Đèn thoát hiểm E-HSMT- Chương V 4 cái
30 Lắp đặt đèn thoát hiểm E-HSMT- Chương V 0,8 5 đèn
31 Đèn chiếu sáng sự cố E-HSMT- Chương V 4 cái
32 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố E-HSMT- Chương V 0,8 5 đèn
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm E-HSMT- Chương V 100 m
35 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 E-HSMT- Chương V 10 lỗ
36 Cắt mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,4 100m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 3 m3
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 0,4 100m
39 Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 10 cái
40 Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực E-HSMT- Chương V 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm E-HSMT- Chương V 1 m
44 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3 m3
45 Lắp bích thép - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 20 cặp bích
46 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 4 cái
47 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
48 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
49 Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
50 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, chữa cháy chữa cháy Q>=36m3/h; H>=20.99m.c.n E-HSMT- Chương V 1 1 máy
51 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bơm chạy Diezel chữa cháy Q>=36m3/h; H>=20.99m.c.n E-HSMT- Chương V 1 1 máy
52 Lắp đặt tủ điều khiển tủ bơm E-HSMT- Chương V 1 1 tủ
53 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 E-HSMT- Chương V 1 bể
54 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 0,4 100m
55 Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 15 1m3
56 Đắp đất nền móng đường ống, độ chặt K90 E-HSMT- Chương V 14,4899 m3
57 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 17,898 1m2
58 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 (16bar) E-HSMT- Chương V 2 cái
59 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 E-HSMT- Chương V 2 cái
60 Lắp đặt khớp nối D65 E-HSMT- Chương V 2 cái
61 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm E-HSMT- Chương V 1 hộp
62 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm E-HSMT- Chương V 1 cái
63 Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa ra D65 mm E-HSMT- Chương V 1 cái
64 Kìm cộng lực E-HSMT- Chương V 1 cái
65 Búa tạ E-HSMT- Chương V 1 cái
66 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy (cấm lửa + cấm thuốc + nội quy + tiêu lệnh) E-HSMT- Chương V 2 bộ
67 Bình chữa cháy CO2 MT3 E-HSMT- Chương V 2 bình
68 Bình bọt ABC - MFZ4 E-HSMT- Chương V 4 bình
69 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x350x200 E-HSMT- Chương V 2 hộp
O Chi phí thiết bị PCCC
1 Máy bơm đầu liền động cơ điện HL-40-250/15, công suất 15kW; Q= 9-42 m3/h;H= 90,4-76m E-HSMT- Chương V 1 máy
2 Máy bơm đầu rời động cơ Diezen HLP40-250/15, công suất15kW; Q= 9-42 m3/h; H=90,4-76m E-HSMT- Chương V 1 máy
P THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1 Tủ rack 27u (Rack 27U - D800 - USSR27U800) E-HSMT- Chương V 1 chiếc
2 Bộ thu tín hiệu micro không dây và micro TAKSTAR UHF Thông số kỹ thuật: - Dải tần số: 740 MHz-790 MHz - Chế độ FM: băng thông FM - Phạm vi điều chinh: 50 MHz - Số kênh: 200 - Độ giãn kênh: 250 KHz - Tần số ổn định: ± 0.005% hoặc ít hơn - Dynamic range: 100 dB - Tối đa độ lệch tần số: ± 45 KHz - Audio đáp ứng: 80 kHz-18Hz (± 3dB) - Tích hợp SNR: > 105dB - Toàn diện distortion: < 0.5% Nhiệt Độ hoạt động: -10 ~ + 40 E-HSMT- Chương V 1 Bộ
3 Bàn trộn (SoundCraft EFX12 ) E-HSMT- Chương V 1 chiếc
4 Amply (trở kháng 4-8Ω, tần số thu tối đa 24KHz, tần số thu tối thiểu 20 KHz, nguồn điện 220/50HZ, công suất 580W) E-HSMT- Chương V 3 bộ
5 Đầu karaoke: Equalizer DBX231S E-HSMT- Chương V 2 bộ
6 Cục đẩy Crown XLi 2500; Công nghệ của Mỹ E-HSMT- Chương V 2 bộ
7 Loa thùng (Loa Treo Tường + giá treo loa); Hệ thống đường âm: 02 loa cao tần 50mm, 01 loa Bass 200mm. Độ : 90dB spl (2.83V 1m). Trở kháng: 4-8Ω. Công suất: 150W. Trọng lượng mồi loa: 5,7Kg. Bao gồm cà giá đỡ loa E-HSMT- Chương V 2 bộ
8 Loa DAS Arco 24 E-HSMT- Chương V 8 bộ
9 Bàn hội trường; Kích thước: 1600x550x800 (Gỗ tự nhiên) E-HSMT- Chương V 6 chiếc
10 Ghế hội trường; Kích thước 450x450x400 (Ghế Inox) E-HSMT- Chương V 110 chiếc
11 Rèm vải nhung sân khấu: Kích thước 8000x6500 E-HSMT- Chương V 52 m2
12 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều inverter, công suất lạnh 24.000 BTU E-HSMT- Chương V 10 bộ
13 Tượng bác Hồ (làm bàng thạch cao phun nhũ đồng) + kệ làm bằng gỗ hương vân E-HSMT- Chương V 1 bức tượng
14 Bục phát biểu (làm bằng gỗ tự nhiên) E-HSMT- Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->