Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 11:45:00 đến ngày 2021-01-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,892,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | E-HSMT- Chương V | 164,5436 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | E-HSMT- Chương V | 51,9475 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 108,266 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 1,6454 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 1,6454 | 100m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,7348 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,0432 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,2737 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 13,7681 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 1,7713 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,4522 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT- Chương V | 2,3094 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 50,0953 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,1716 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,2695 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 16,2872 | m3 |
| 12 | Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,9802 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,7548 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát tân nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 27,0253 | m3 |
| C | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 1,7444 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,2737 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,4368 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,5399 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,0978 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 2,1577 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,4856 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14-18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,8131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,3024 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 19,4218 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 1,6084 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,3397 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,408 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 14,0187 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,6127 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,124 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0148 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,2285 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14-18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,1197 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,7636 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 118,5502 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,2357 | m3 |
| 23 | Thép hình làm vi kèo mái | E-HSMT- Chương V | 1.826,8575 | kg |
| 24 | Thép tấm làm vì kèo mái | E-HSMT- Chương V | 324,03 | kg |
| 25 | Thép hình làm giằng mái | E-HSMT- Chương V | 294,79 | kg |
| 26 | Thép tấm làm giằng mái | E-HSMT- Chương V | 58,38 | kg |
| 27 | Thép hình làm xà gồ mái | E-HSMT- Chương V | 1.180,0952 | kg |
| 28 | Bu lông M22*500 | E-HSMT- Chương V | 24 | cái |
| 29 | Bu lông M14*50 | E-HSMT- Chương V | 48 | cái |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | E-HSMT- Chương V | 2,0909 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | E-HSMT- Chương V | 0,3432 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,1513 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 212,8186 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,1513 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT- Chương V | 2,0909 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | E-HSMT- Chương V | 0,3432 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | E-HSMT- Chương V | 2,7883 | 100m2 |
| D | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột gạch 60x240mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 25,236 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 502,059 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 148,0641 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 565,3384 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 79,435 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 22,9248 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 72,1262 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 83,96 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 350,62 | m |
| 10 | Đắp đầu + chân trụ | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đắp nổi chữ biển nhà văn hóa | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 673,0479 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 585,0814 | m2 |
| 14 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ trắng | E-HSMT- Chương V | 72,1262 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 25,24 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 38,695 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long 500x500mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 228,1702 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long 300x300mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 16,8696 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 16,8696 | m2 |
| 20 | Sikatop Seal 107 1.5kg/m2/lớp x 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 159,5172 | kg |
| 21 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT- Chương V | 47,5492 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 142,6476 | m2 |
| 23 | Hệ trần Lay-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | E-HSMT- Chương V | 239,7296 | m2 |
| 24 | Thép hộp làm lan can hành lang | E-HSMT- Chương V | 65,1503 | kg |
| 25 | Gia công lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 0,0639 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 7,1448 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 5,478 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | E-HSMT- Chương V | 51,75 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | E-HSMT- Chương V | 83,1875 | m2 |
| 30 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió | E-HSMT- Chương V | 0,36 | m2 |
| 31 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 47,976 | 0.0 |
| 32 | Cửa chớp nhôm | E-HSMT- Chương V | 3,6 | m2 |
| 33 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | E-HSMT- Chương V | 47 | bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT- Chương V | 2,3973 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | E-HSMT- Chương V | 2,3973 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 4,8542 | 100m2 |
| 38 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 6,3357 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,1025 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,9253 | m3 |
| 42 | Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,3545 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,8694 | m3 |
| 46 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | E-HSMT- Chương V | 1 | công |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 28,1295 | m2 |
| 48 | Thép hộp làm lan can đường dốc | E-HSMT- Chương V | 26,3927 | kg |
| 49 | Thép vuông 10*10 làm đường dốc | E-HSMT- Chương V | 21,407 | kg |
| 50 | Gia công lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 0,0471 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 3,5165 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 4,86 | m2 |
| E | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn trần D320 14W | E-HSMT- Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 6 | Đế âm+ mặt công tắc Sino | E-HSMT- Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120mm | E-HSMT- Chương V | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x500x200mm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 35 | m |
| 14 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 -450 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 150 | m |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 3 | cọc |
| 24 | Dây cáp đồng M16 | E-HSMT- Chương V | 15 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | E-HSMT- Chương V | 15 | m |
| 26 | Dây thép tiếp địa dẹt 40*4mm | E-HSMT- Chương V | 25,12 | kg |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 28 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | E-HSMT- Chương V | 7 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng M16 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 4 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT- Chương V | 53,4 | m |
| 35 | Dây thép tiếp địa dẹt 40*4mm | E-HSMT- Chương V | 18,84 | kg |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm | E-HSMT- Chương V | 15 | m |
| 37 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Đầu cốt đồng M16 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 41 | Bu lông ecu inox M10 | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 42 | Nở nhựa D8 | E-HSMT- Chương V | 30 | cái |
| 43 | Chân bật thép | E-HSMT- Chương V | 30 | cái |
| 44 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,48 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Cầu chắn rác | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa D110mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 0,07 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 61 | Măng sông nối ống D20 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 62 | Măng sông nối ống D25 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống D32 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90/34mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Van phao điện | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| F | NHÀ BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1187 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,032 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0361 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,4024 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,178 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,594 | m3 |
| 8 | Đắp đất bù móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 3,956 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,1356 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0913 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,1213 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,264 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,344 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,6685 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,2481 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,557 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt bít tôn | E-HSMT- Chương V | 6,6 | m2 |
| 21 | Bản lề gông mạ 160 | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 22 | Khóa cửa đi, khóa treo | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,7728 | m3 |
| 25 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,33 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 16,7284 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 25,092 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 47,8888 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,89 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 16,62 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,7284 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 48,602 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 47,8888 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x40W | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,3315 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 2,472 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,84 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0428 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 5,8387 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 35,2174 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 105,07 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 85,56 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 47,775 | m2 |
| 49 | Đắp đất bù móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,2881 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,0434 | 100m3 |
| G | CHÔNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 29,7216 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,2972 | 100m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài. | E-HSMT- Chương V | 12,2064 | 1m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | E-HSMT- Chương V | 17,5152 | 1m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | E-HSMT- Chương V | 208,8 | 1m2 |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,4838 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0645 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,4788 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,0152 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,4698 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,4698 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT- Chương V | 12,4698 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,6231 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0036 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0597 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,4725 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| I | SÂN, SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | E-HSMT- Chương V | 0,7134 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | E-HSMT- Chương V | 220,0732 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 22,0073 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazo 40x40cm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 220,0732 | m2 |
| J | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 2,6752 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,5145 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,3697 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột gạch 60x240mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,8548 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | E-HSMT- Chương V | 1,0584 | m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,5312 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,9352 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 10,248 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,4617 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 49,2918 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 16,328 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,249 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | E-HSMT- Chương V | 0,3041 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,42 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,309 | 100m3 |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,7313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,2438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,4875 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,5404 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 19,1042 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 13,1657 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,4434 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,1352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,3208 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,3514 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,5284 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 185,3165 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 71,1855 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 43 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 256,502 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông 14x14mm | E-HSMT- Chương V | 0,919 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 33,4502 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | E-HSMT- Chương V | 53,966 | m2 |
| 20 | Mũi mác hàng rào | E-HSMT- Chương V | 230,1723 | cái |
| M | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,5846 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,3024 | m3 |
| 6 | Đắp đất bù móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0676 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,2226 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,9607 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,596 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 20,8 | m |
| 15 | Kẻ chỉ lõm | E-HSMT- Chương V | 8 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 9,596 | m2 |
| 17 | Thép hộp làm cánh cổng | E-HSMT- Chương V | 190,8469 | kg |
| 18 | Thép bản dày 3mm làm cánh cổng | E-HSMT- Chương V | 107,5432 | kg |
| 19 | Mũi mác cánh cổng | E-HSMT- Chương V | 52 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 21,6959 | 1m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | E-HSMT- Chương V | 0,2895 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổng thép | E-HSMT- Chương V | 0,2895 | tấn |
| 23 | Bản lề inox | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Chốt cửa + then ngang | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Bánh xe | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| N | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | TT 5 kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điện trở cuối kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Ác quy dự phòng 12VDC. | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đầu báo khói quang điện | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | E-HSMT- Chương V | 1 | 10 đầu |
| 9 | Chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Nút ấn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | E-HSMT- Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Đèn báo phòng | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo phòng | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | E-HSMT- Chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1mm2 | E-HSMT- Chương V | 6,5 | 10m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 65 | m |
| 24 | Cút nối ống D16 | E-HSMT- Chương V | 100 | cái |
| 25 | Kẹp đỡ ống D16 | E-HSMT- Chương V | 100 | cái |
| 26 | Măng sông nối ống D16 | E-HSMT- Chương V | 30 | cái |
| 27 | Hộp chia ngả D16 | E-HSMT- Chương V | 10 | hộp |
| 28 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | E-HSMT- Chương V | 3 | 1 kênh |
| 29 | Đèn thoát hiểm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 31 | Đèn chiếu sáng sự cố | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 35 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | E-HSMT- Chương V | 10 | lỗ |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 3 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | E-HSMT- Chương V | 1 | m |
| 44 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3 | m3 |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 20 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, chữa cháy chữa cháy Q>=36m3/h; H>=20.99m.c.n | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bơm chạy Diezel chữa cháy Q>=36m3/h; H>=20.99m.c.n | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 máy |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ bơm | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 15 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng đường ống, độ chặt K90 | E-HSMT- Chương V | 14,4899 | m3 |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 17,898 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 (16bar) | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt khớp nối D65 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa ra D65 mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 64 | Kìm cộng lực | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 65 | Búa tạ | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 66 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy (cấm lửa + cấm thuốc + nội quy + tiêu lệnh) | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | E-HSMT- Chương V | 2 | bình |
| 68 | Bình bọt ABC - MFZ4 | E-HSMT- Chương V | 4 | bình |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x350x200 | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| O | Chi phí thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm đầu liền động cơ điện HL-40-250/15, công suất 15kW; Q= 9-42 m3/h;H= 90,4-76m | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm đầu rời động cơ Diezen HLP40-250/15, công suất15kW; Q= 9-42 m3/h; H=90,4-76m | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| P | THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tủ rack 27u (Rack 27U - D800 - USSR27U800) | E-HSMT- Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ thu tín hiệu micro không dây và micro TAKSTAR UHF Thông số kỹ thuật: - Dải tần số: 740 MHz-790 MHz - Chế độ FM: băng thông FM - Phạm vi điều chinh: 50 MHz - Số kênh: 200 - Độ giãn kênh: 250 KHz - Tần số ổn định: ± 0.005% hoặc ít hơn - Dynamic range: 100 dB - Tối đa độ lệch tần số: ± 45 KHz - Audio đáp ứng: 80 kHz-18Hz (± 3dB) - Tích hợp SNR: > 105dB - Toàn diện distortion: < 0.5% Nhiệt Độ hoạt động: -10 ~ + 40 | E-HSMT- Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn trộn (SoundCraft EFX12 ) | E-HSMT- Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Amply (trở kháng 4-8Ω, tần số thu tối đa 24KHz, tần số thu tối thiểu 20 KHz, nguồn điện 220/50HZ, công suất 580W) | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đầu karaoke: Equalizer DBX231S | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cục đẩy Crown XLi 2500; Công nghệ của Mỹ | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Loa thùng (Loa Treo Tường + giá treo loa); Hệ thống đường âm: 02 loa cao tần 50mm, 01 loa Bass 200mm. Độ : 90dB spl (2.83V 1m). Trở kháng: 4-8Ω. Công suất: 150W. Trọng lượng mồi loa: 5,7Kg. Bao gồm cà giá đỡ loa | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Loa DAS Arco 24 | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bàn hội trường; Kích thước: 1600x550x800 (Gỗ tự nhiên) | E-HSMT- Chương V | 6 | chiếc |
| 10 | Ghế hội trường; Kích thước 450x450x400 (Ghế Inox) | E-HSMT- Chương V | 110 | chiếc |
| 11 | Rèm vải nhung sân khấu: Kích thước 8000x6500 | E-HSMT- Chương V | 52 | m2 |
| 12 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều inverter, công suất lạnh 24.000 BTU | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Tượng bác Hồ (làm bàng thạch cao phun nhũ đồng) + kệ làm bằng gỗ hương vân | E-HSMT- Chương V | 1 | bức tượng |
| 14 | Bục phát biểu (làm bằng gỗ tự nhiên) | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi