Gói thầu: Thi công xây dựng Trường mầm non Hòa Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256442-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường mầm non Hòa Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 12:28:00 đến ngày 2020-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,011,990,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| B | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 130,81 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,534 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,477 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,084 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,332 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,777 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,608 | m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=6m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,437 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,508 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 97,68 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,318 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,211 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,174 | tấn |
| 19 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,773 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,66 | m3 |
| 21 | Xây móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,662 | m3 |
| 22 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,384 | m3 |
| 24 | Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,512 | m3 |
| 25 | Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,615 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 107,212 | m3 |
| 27 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 68,042 | m3 |
| 28 | Đắp đất bồn hoa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,464 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,27 | m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,27 | m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,27 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 32 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,562 | m3 |
| C | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 193,5 | m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,615 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,147 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,863 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,136 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,166 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,806 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép râu tường, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,147 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,172 | m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,941 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,118 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,304 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 237,372 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,782 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,273 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,487 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,163 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,325 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,818 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 181,76 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 198,532 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 124,9 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,176 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn + sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,238 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2+mái đường kính <=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,284 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,257 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 93,9 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,591 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,406 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,658 | tấn |
| 32 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,847 | m3 |
| 33 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,463 | m3 |
| 34 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,703 | m3 |
| 35 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,223 | m3 |
| 36 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,568 | m3 |
| 37 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,808 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,932 | m3 |
| 39 | Xây tường hộp gen , lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,83 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, cầu thang, khung bảo vệ cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,459 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép, lan can, cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,459 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,832 | m2 |
| 43 | Sản xuất, cung cấp cửa sổ, cửa đi, vách kính nhôm hệ 1000, kính 8ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,17 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,17 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống thép INOX 304 - D50.8x1.4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,2 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt vách compact day 12mm cao 2,4m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,56 | m2 |
| D | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,002 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,074 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,074 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 157,27 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 322,72 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 121 | m |
| 7 | Móc giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| E | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,09 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện 40x40cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 391,12 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,9 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường WC, kích thước gạch 25x40cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,64 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,146 | m2 |
| 6 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,69 | m2 |
| 7 | Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 555,91 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,172 | m2 |
| 9 | Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 167,369 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm , cột ,cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 217,754 | m2 |
| 11 | Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 380,292 | m2 |
| 12 | Trát trần Sê nô phía ngoài vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 59,25 | m2 |
| 13 | Trát sê nô ,lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 157,215 | m2 |
| 14 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,6 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 141,65 | m2 |
| 16 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,825 | lít |
| 17 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 132,8 | m |
| 18 | Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 - OK | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 127 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 797,124 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.182,414 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.182,448 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 797,124 | m2 |
| F | 5.PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,081 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,608 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,314 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,148 | m3 |
| 5 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 64,835 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,234 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,267 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,264 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 153 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,921 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,768 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,768 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,768 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| G | 6.PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đăt tê nhựa D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa D25/20/25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đăt Rắc co D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đăt Rắc co D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt cả két | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van phao tự động | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đăt Nối mềm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 21 | Bình bọt chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bình |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D42 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đăt Tê thu 45 D90/42/90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đăt tê nhựa 90/D114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đăt tê nhựa 90/D42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đăt Cút thu 135 D90/42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt xi phông chai | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | SXLD móc giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| H | 7. PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,963 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,552 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,997 | m3 |
| 4 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,308 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan bể tự hoại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,35 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,727 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,416 | m2 |
| 9 | Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố ga | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,416 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,22 | m2 |
| I | 8. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m áp tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt DIMMER quạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện gắn nổi vỏ kim loại 6 modules | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường ( tủ điện phòng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A ( APTOMAT tổng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A ( APTOMAT tầng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 92 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 82 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 429 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 277 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 712 | m |
| 23 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58 | m |
| 24 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 197 | m |
| 26 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 376 | m |
| 27 | Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 28 | Dây đồng bọc 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 29 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| J | 9,PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 + mặt nạ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm tivi âm tường + mặt nạ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt MDF 6 port | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt P0E Swich 16port | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 148 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 4x0,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 201 | m |
| 9 | Bộ phát WIFI | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Tủ rack 6U | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| K | 10. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 5 | Kẹp, Cọc sắt tròn mạ đồng D20-2,4m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Dây dẫn sét đồng bọc 50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt đai kẹp cáp vào cột bằng INOX | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cáp thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt Tăng đơ cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đế lắp cột thép - giá đỡ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kẹp ống nhựa vào tường, mái tôn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| L | II/ SÂN BÊ TÔNG | |||
| M | 1. PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất phần đất phong hóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,35 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,35 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,35 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,7 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,685 | m2 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,35 | m3 |
| 7 | Cắt roon nền 3x3m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 542 | m |
| N | III/ HÀNG RÀO | |||
| O | 1. PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,733 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - tính 10% KL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,859 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất đà kiềng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,288 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,051 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,93 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,112 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,191 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,16 | m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,394 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,233 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,74 | m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,716 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,572 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,221 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,392 | tấn |
| 17 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,13 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,999 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất công trình cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,999 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,999 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 21 | Xây tường rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,483 | m3 |
| P | 2.PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 262,08 | m2 |
| 2 | Trát giằng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 62,88 | m2 |
| 3 | Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,32 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 356,28 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 356,28 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, hàng rào song sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,115 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,176 | m2 |
| Q | IV/ XẤY MỚI KHỐI 4 PHÒNG HỌC | |||
| R | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 155,233 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,247 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,431 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,78 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,239 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,68 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,157 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,946 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,94 | m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,656 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,086 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,716 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 97,61 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,878 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,256 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,213 | tấn |
| 18 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,23 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,413 | m3 |
| 20 | Xây móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,454 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 130,395 | m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 93,691 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,583 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,583 | m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,583 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 26 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,778 | m3 |
| S | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 205,712 | m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,073 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ T1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,172 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ T1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,154 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ T2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,166 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ T2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,851 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,894 | m2 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,158 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,361 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 314,952 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,265 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,451 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,955 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,503 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,212 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 240,565 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 265,055 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 106,64 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,348 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn + sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,534 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,19 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,211 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 130,32 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,76 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,38 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,004 | tấn |
| 28 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,5 | m3 |
| 29 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,197 | m3 |
| 30 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,32 | m3 |
| 31 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,536 | m3 |
| 32 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,132 | m3 |
| 33 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,304 | m3 |
| 34 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,02 | m3 |
| 35 | Xây tường hộp gen , lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,858 | m3 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can tay vịn cầu thang, khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,455 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can tay vịn, khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,455 | tấn |
| 38 | Sản xuất, cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính trong 8ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 143,36 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 143,36 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,897 | m2 |
| 41 | Ổ khóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| T | 3.PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,549 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,153 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,153 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 106,8 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 378,596 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 107 | m |
| 7 | Móc giữ ống D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| U | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,72 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện 40x40cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 454,02 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện 25x25cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 78,32 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường WC, phòng học, kích thước gạch 25x40cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 239,84 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,347 | m2 |
| 6 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 423,355 | m2 |
| 7 | Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 707,32 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,514 | m2 |
| 9 | Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 212,512 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm , cột ,cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 257,46 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nhôm định hình chống ẩm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,16 | m2 |
| 12 | Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 466,46 | m2 |
| 13 | Trát trần Sê nô phía ngoài vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,24 | m2 |
| 14 | Trát sê nô ,lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 214,88 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 207,2 | m2 |
| 16 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 103,6 | lít |
| 17 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 145,6 | m |
| 18 | Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 121,2 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 892,987 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.209,194 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.209,194 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 892,987 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng vách compact nhà WC ( đã bao gồm công lắp đặt, phụ kiện Inox kèm theo) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,28 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa Inox trong nhà WC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,8 | m |
| V | 5.PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,788 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,064 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,234 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,522 | m3 |
| 5 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 131,625 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47,75 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,607 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,76 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 155 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,64 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,212 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,212 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,212 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| W | 6.PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút thu nhựa D32/D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút thu nhựa D50/40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đăt Rắc co D63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đăt Rắc co D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa D25/20/25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa D32/25/32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa D50/32/50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa D50/40/50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt cả két loại lớn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt cả két loại nhỏ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá phẳng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen di động | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt giá để khăn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đăt dây nối Inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đăt côn thu D32/25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đăt côn thu D40/32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,5 | m |
| 42 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 46 | Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đăt tê nhựa 90/D114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đăt tê nhựa 90/D60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đăt Thông tứ 45 D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đăt Cút thu 135 D90/42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đăt Côn D114/90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nút thông tắc D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Nút thông tắc D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt xi phông chai | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 56 | SXLD móc giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | m |
| 59 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đăt Tê thu PP-R D32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đăt Tê thu PP-R D50/25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| X | 7. PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,83 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,293 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,641 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan bể tự hoại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,76 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoại, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,113 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,42 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố ga | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,42 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,064 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,532 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 3x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,266 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,266 | m3 |
| 15 | Thi công lớp bê tông M200 đục lỗ 30 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | m3 |
| Y | 8.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m áp tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt DIMMER quạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện gắn nổi vỏ kim loại 6 modules | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường ( tủ điện phòng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 63 A ( aptomat tổng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40A ( máy bơm PCCC) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 131 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 138 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 240 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 108 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 740 | m |
| 25 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 26 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | m |
| 27 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 88 | m |
| 28 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 375 | m |
| 29 | Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 30 | Dây đồng bọc 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 31 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép cột D90, cao 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | tấn |
| 34 | Lắp đặt sứ ống chỉ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | sứ |
| 35 | Bulong D16-250 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Vrack 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| Z | 9. PHẦN MẠNG + TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 + mặt nạ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm tivi âm tường + mặt nạ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bộ chia TV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt P0E Swich 8port | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 92 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 92 | m |
| 8 | Bộ phát WIFI | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Tủ rack 6U | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AA | 10. THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,356 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - tính 10% KL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,484 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,538 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,63 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,863 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,26 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,388 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Bulong M16x600 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,051 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,346 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,346 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện dầm thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,048 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,048 | tấn |
| 19 | Bulong M16x80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 20 | Bulong M20x80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,821 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cấu kiện thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,821 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 111,156 | m2 |
| AB | V/ KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| AC | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,584 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,176 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,964 | m3 |
| 4 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,347 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,36 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,434 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,952 | m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,488 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,68 | m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,134 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,398 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,281 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,455 | tấn |
| 18 | Xây móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,738 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,914 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,719 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,925 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,925 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,925 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1 | m3 |
| AD | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,04 | m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,252 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,207 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,84 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,926 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,429 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cote +3,100 , loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,276 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,08 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,371 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn + sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,456 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,201 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,054 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,564 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=16 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,053 | tấn |
| 19 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,084 | m3 |
| 20 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,085 | m3 |
| 21 | Sản xuất, cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính 8ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,56 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,56 | m2 |
| 23 | Ổ khóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| AE | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,817 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,136 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,136 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,6 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,544 | m2 |
| AF | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,02 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện 40x40cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,728 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện 25x25cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường WC, tường nhà phụ trợ kích thước gạch 25x40cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,76 | m2 |
| 5 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 81,662 | m2 |
| 6 | Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 71,56 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm , cột ,cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,316 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,106 | m2 |
| 9 | Trát trần Sê nô phía ngoài vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,04 | m2 |
| 10 | Trát sê nô ,lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,934 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,764 | m2 |
| 12 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,882 | lít |
| 13 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,4 | m |
| 14 | Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 15 | SXLD trần tôn lạnh dày 0,4mm - khung sắt hộp 30x60x1,4@600 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,42 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 116,742 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,096 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,096 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 116,742 | m2 |
| AG | 5. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5 | m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đăt tê nhựa D25/20/25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt Tê nhựa D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đăt Rắc co D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đăt Rắc co D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt cả két | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt dây nối Inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,5 | m |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê nhựa 90/D114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê nhựa 90/D60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đăt Cút thu 135 D90/42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt xi phông chai | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | SXLD móc giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| AH | 6. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m áp tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường ( tủ điện phòng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | m |
| 15 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 17 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | m |
| AI | VI/ HÀNG RÀO (THÔN 2) | |||
| AJ | 1. PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,849 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - tính 10% KL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,427 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,492 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,596 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,52 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,645 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,028 | m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,401 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,138 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần ngầm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,684 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,297 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,88 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,288 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,115 | tấn |
| 18 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,173 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,578 | m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất công trình cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,578 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,578 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Xây tường rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,234 | m3 |
| AK | 2. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 105,84 | m2 |
| 2 | Trát giằng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,32 | m2 |
| 3 | Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,04 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 139,2 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 139,2 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, hàng rào song sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,043 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,692 | m2 |
| AL | VII/ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AM | 1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8Zone | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loa báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn EMER | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | đèn |
| 7 | Bình chữa cháy ABC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bình |
| 8 | Hộp đựng 02 bình chữa cháy ABC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | hộp |
| 9 | NỘI QUY PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cáp tín hiệu Cu/fr (2x0,75)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ắc quy khô | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AN | 2. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà ( 2 Van D65 + 2 Cuộn vòi D65, dài 30m + 2 lăng A) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | MÁY BƠM CHỮA CHÁY ĐIỆN Q=45l/s, H=60m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | MÁY BƠM CHỮA CHÁY DẦU Q=45l/s, H=60m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 3 pha 60A-380V | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa d16x2400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| AO | 3. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét và bộ chân đế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây thu sét, cáp đồng bọc 50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 5 | ĐÓNG CỌC TIẾP ĐỊA F20x2400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 6 | KẸP CỌC TIẾP ĐỊA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | KẸP NỐI | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 10 | GIÁ ĐỠ DÂY THU SÉT | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 11 | CÔ DÊ KẸP ỐNG PVC F25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| AP | 4. BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 202,413 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,229 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,284 | m2 |
| 4 | Bê tông nền bể nước ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,647 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 147,672 | m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,825 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,679 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,103 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,943 | m2 |
| 10 | Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,505 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,448 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,09 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,671 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,377 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80,242 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 74,712 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,679 | m2 |
| 19 | Trát trần, đáy bể nước ngầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,886 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 262,575 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,099 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 149,507 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 149,504 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 149,504 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| AQ | VII/ THÁO DỠ | |||
| AR | 1. THÁO DỠ KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 334,398 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,575 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,405 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 123,18 | m |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,817 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 213,13 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,156 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,905 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 97,453 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 97,453 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 97,453 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| AS | 2. THÁO DỠ KHỐI 01 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 94,248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,376 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,343 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,138 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,6 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,114 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,114 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,114 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| AT | 3. THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,684 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,36 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,12 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,772 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,772 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,772 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| AU | 4. THÁO DỠ 2 THÁP NƯỚC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,691 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi