Gói thầu: Thi công xây dựng Trường mầm non Hòa Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256442-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường mầm non Hòa Nam
Số hiệu KHLCNT 20201256326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 12:28:00 đến ngày 2020-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,011,990,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/ XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
B 1.    PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 130,81 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,534 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,477 m3
4 Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,084 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,3 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 40 m2
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,332 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,089 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,777 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 35,608 m2
11 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=6m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,437 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,052 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,508 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,084 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 97,68 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,318 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,211 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,174 tấn
19 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,773 m3
20 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,66 m3
21 Xây móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,662 m3
22 Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,152 m3 đất nguyên thổ
23 Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,384 m3
24 Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,512 m3
25 Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,615 m3
26 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 107,212 m3
27 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 68,042 m3
28 Đắp đất bồn hoa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,464 m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 43,27 m3 đất nguyên thổ
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 43,27 m3 đất nguyên thổ
31 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 43,27 m3 đất nguyên thổ/1km
32 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,562 m3
C 2. PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 193,5 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,615 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,147 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,863 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,136 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,166 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,806 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép râu tường, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,147 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Theo mô tả kỹ thuật Chương V 29,172 m2
10 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,941 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,118 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,304 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 237,372 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,782 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,273 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,487 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,163 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,325 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,818 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,07 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 181,76 m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo mô tả kỹ thuật Chương V 198,532 m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 124,9 m2
24 Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,176 m3
25 Bê tông sàn + sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,238 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2+mái đường kính <=10 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,284 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,257 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 93,9 m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,591 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,406 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,658 tấn
32 Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 26,847 m3
33 Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,463 m3
34 Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,703 m3
35 Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,223 m3
36 Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,568 m3
37 Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,808 m3
38 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,932 m3
39 Xây tường hộp gen , lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,83 m3
40 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, cầu thang, khung bảo vệ cửa sổ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,459 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện thép, lan can, cầu thang Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,459 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 45,832 m2
43 Sản xuất, cung cấp cửa sổ, cửa đi, vách kính nhôm hệ 1000, kính 8ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 87,17 m2
44 Lắp dựng cửa sổ, cửa đi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 87,17 m2
45 Lắp đặt ống thép INOX 304 - D50.8x1.4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 37,2 m
46 Cung cấp, lắp đặt vách compact day 12mm cao 2,4m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,56 m2
D 3. PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,002 m3
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,074 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,074 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 157,27 m2
5 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 322,72 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 121 m
7 Móc giữ ống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 42 cái
8 Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 42 cái
9 Lắp đặt cầu chắn rác Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
E 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22,09 m2
2 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện 40x40cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 391,12 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,9 m2
4 Ốp gạch tường WC, kích thước gạch 25x40cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,64 m2
5 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 54,146 m2
6 Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,69 m2
7 Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 555,91 m2
8 Trát cầu thang, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 29,172 m2
9 Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 167,369 m2
10 Trát xà dầm , cột ,cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 217,754 m2
11 Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 380,292 m2
12 Trát trần Sê nô phía ngoài vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 59,25 m2
13 Trát sê nô ,lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 157,215 m2
14 Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,6 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 141,65 m2
16 Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 70,825 lít
17 Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 132,8 m
18 Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 - OK Theo mô tả kỹ thuật Chương V 127 m
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 797,124 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.182,414 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.182,448 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 797,124 m2
F 5.PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,081 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,608 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,314 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,148 m3
5 Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 64,835 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22,234 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,267 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,264 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 153 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,921 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,768 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,768 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,768 m3 đất nguyên thổ/1km
G 6.PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,5 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 35 m
3 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
4 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
5 Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Lắp đăt tê nhựa D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
7 Lắp đăt tê nhựa D25/20/25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
8 Lắp đăt Rắc co D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
9 Lắp đăt Rắc co D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
12 Lắp đặt vòi đơn LAVABO Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt cả két Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
14 Lắp đặt LAVABO Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
15 Lắp đặt vòi xịt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
16 Lắp đặt van một chiều đường kính van 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
17 Lắp đặt vòi đồng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt van phao tự động Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
20 Lắp đăt Nối mềm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
21 Bình bọt chữa cháy Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 bình
22 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,5 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 42mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11 m
25 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
26 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
27 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D42 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
28 Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
29 Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
30 Lắp đăt Tê thu 45 D90/42/90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
31 Lắp đăt tê nhựa 90/D114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
32 Lắp đăt tê nhựa 90/D42mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
33 Lắp đăt Cút thu 135 D90/42mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
34 Lắp đặt xi phông chai Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
35 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
36 SXLD móc giữ ống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32 cái
H 7. PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,963 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,552 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,997 m3
4 Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,308 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan bể tự hoại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,35 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,727 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cấu kiện
8 Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,416 m2
9 Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố ga Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,416 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,22 m2
I 8. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m áp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 39 bộ
2 Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 31 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 26 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19 cái
7 Lắp đặt DIMMER quạt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19 hộp
8 Lắp đặt tủ điện gắn nổi vỏ kim loại 6 modules Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 hộp
9 Lắp đặt tủ điện âm tường ( tủ điện phòng) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 hộp
10 Lắp đặt hộp nối âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 hộp
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A ( APTOMAT tổng) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A ( APTOMAT tầng) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18 cái
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 92 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 82 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 429 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 277 m
22 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 712 m
23 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 58 m
24 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 35 m
25 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 197 m
26 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 376 m
27 Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cọc
28 Dây đồng bọc 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 m
29 Dây đồng trần 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 m
J 9,PHẦN MẠNG
1 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 + mặt nạ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
2 Lắp đặt ổ cắm tivi âm tường + mặt nạ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
3 Lắp đặt đế âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11 cái
4 Lắp đặt MDF 6 port Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
5 Lắp đặt P0E Swich 16port Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 148 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 4x0,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 53 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 201 m
9 Bộ phát WIFI Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt Tủ rack 6U Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
K 10. PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,2 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,2 m3
3 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
4 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 40 m
5 Kẹp, Cọc sắt tròn mạ đồng D20-2,4m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cọc
6 Dây dẫn sét đồng bọc 50mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 40 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 40 m
8 Lắp đặt đai kẹp cáp vào cột bằng INOX Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
9 Lắp đặt Cáp thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32 m
10 Lắp đặt Tăng đơ cáp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
11 Đế lắp cột thép - giá đỡ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
12 Lắp đặt Kẹp ống nhựa vào tường, mái tôn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 cái
13 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
L II/ SÂN BÊ TÔNG
M 1. PHẦN SÂN
1 Đào xúc đất phần đất phong hóa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,35 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,35 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,35 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Bê tông lót nền vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,7 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,685 m2
6 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,35 m3
7 Cắt roon nền 3x3m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 542 m
N III/ HÀNG RÀO
O 1. PHẦN THÔ
1 Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,733 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - tính 10% KL Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,859 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất đà kiềng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,75 m3
4 Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,288 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,051 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,93 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,112 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,191 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 57,16 m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,394 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,233 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 70,74 m2
13 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,716 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,572 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,221 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,392 tấn
17 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,13 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,999 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất công trình cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,999 m3
20 Vận chuyển đất 3km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,999 m3 đất nguyên thổ/1km
21 Xây tường rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,483 m3
P 2.PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 262,08 m2
2 Trát giằng vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 62,88 m2
3 Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 31,32 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 356,28 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 356,28 m2
6 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, hàng rào song sắt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,115 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,176 m2
Q IV/ XẤY MỚI KHỐI 4 PHÒNG HỌC
R 1. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 155,233 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,247 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,431 m3
4 Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,78 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,239 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 43,68 m2
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28,157 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,049 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,946 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,94 m2
11 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,656 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,086 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,716 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 97,61 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,878 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=6 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,256 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=6 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,213 tấn
18 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,23 m3
19 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,413 m3
20 Xây móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,454 m3
21 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 130,395 m3
22 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 93,691 m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 69,583 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 69,583 m3 đất nguyên thổ
25 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 69,583 m3 đất nguyên thổ/1km
26 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,778 m3
S 2. PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 205,712 m2
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,073 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ T1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,172 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ T1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,154 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ T2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,166 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ T2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,851 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,894 m2
8 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,5 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,158 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,361 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 314,952 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,265 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,451 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,955 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,503 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,212 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 240,565 m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo mô tả kỹ thuật Chương V 265,055 m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 106,64 m2
20 Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,348 m3
21 Bê tông sàn + sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,534 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,19 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,211 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 130,32 m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,76 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,38 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,004 tấn
28 Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,5 m3
29 Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,197 m3
30 Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,32 m3
31 Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27,536 m3
32 Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,132 m3
33 Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,304 m3
34 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,02 m3
35 Xây tường hộp gen , lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,858 m3
36 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can tay vịn cầu thang, khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,455 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can tay vịn, khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,455 tấn
38 Sản xuất, cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính trong 8ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 143,36 m2
39 Lắp dựng cửa nhôm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 143,36 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,897 m2
41 Ổ khóa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
T 3.PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,549 m3
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,153 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,153 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 106,8 m2
5 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0,4mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 378,596 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 107 m
7 Móc giữ ống D90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36 cái
8 Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36 cái
9 Lắp đặt cầu chắn rác Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
U 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,72 m2
2 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện 40x40cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 454,02 m2
3 Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện 25x25cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 78,32 m2
4 Ốp gạch tường WC, phòng học, kích thước gạch 25x40cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 239,84 m2
5 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 43,347 m2
6 Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 423,355 m2
7 Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 707,32 m2
8 Trát cầu thang, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,514 m2
9 Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 212,512 m2
10 Trát xà dầm , cột ,cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 257,46 m2
11 Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nhôm định hình chống ẩm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 39,16 m2
12 Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 466,46 m2
13 Trát trần Sê nô phía ngoài vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 42,24 m2
14 Trát sê nô ,lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 214,88 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 207,2 m2
16 Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 103,6 lít
17 Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 145,6 m
18 Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 121,2 m
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 892,987 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.209,194 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.209,194 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 892,987 m2
23 Cung cấp lắp dựng vách compact nhà WC ( đã bao gồm công lắp đặt, phụ kiện Inox kèm theo) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,28 m2
24 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa Inox trong nhà WC Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,8 m
V 5.PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 42,788 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,064 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,234 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,522 m3
5 Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 131,625 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 47,75 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,607 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,76 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 155 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,64 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 44,212 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 44,212 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 44,212 m3 đất nguyên thổ/1km
W 6.PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 55 m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11 m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 40mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 m
5 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24 m
6 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 44 cái
7 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18 cái
8 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
9 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 40mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
10 Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
11 Lắp đăt cút thu nhựa D32/D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
12 Lắp đăt cút thu nhựa D50/40mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Lắp đăt tê nhựa D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
14 Lắp đăt tê nhựa D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
15 Lắp đăt Rắc co D63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
16 Lắp đăt Rắc co D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
17 Lắp đăt tê nhựa D25/20/25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56 cái
18 Lắp đăt tê nhựa D32/25/32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
19 Lắp đăt tê nhựa D50/32/50mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
20 Lắp đăt tê nhựa D50/40/50mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13 cái
22 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
23 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt vòi đơn LAVABO Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt cả két loại lớn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt cả két loại nhỏ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 bộ
27 Lắp đặt LAVABO Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt vòi xịt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
31 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
32 Lắp đặt giá phẳng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen di động Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
34 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
35 Lắp đặt giá để khăn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
36 Lắp đăt dây nối Inox Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24 cái
37 Lắp đăt côn thu D32/25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
38 Lắp đăt côn thu D40/32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 61,5 m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,5 m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,5 m
42 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56 cái
43 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 cái
44 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
45 Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27 cái
46 Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
47 Lắp đăt tê nhựa 90/D114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
48 Lắp đăt tê nhựa 90/D60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
49 Lắp đăt Thông tứ 45 D90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
50 Lắp đăt Cút thu 135 D90/42mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
51 Lắp đăt Côn D114/90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
52 Lắp đặt Nút thông tắc D90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
53 Lắp đặt Nút thông tắc D114 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
54 Lắp đặt xi phông chai Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
55 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
56 SXLD móc giữ ống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 57 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 m
58 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 34 m
59 Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
60 Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
61 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
62 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 50mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
63 Lắp đăt Tê thu PP-R D32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
64 Lắp đăt Tê thu PP-R D50/25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
X 7. PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,83 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,293 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,38 m3
4 Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,641 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan bể tự hoại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,76 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoại, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,062 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,113 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cấu kiện
9 Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28,42 m2
10 Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố ga Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28,42 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,064 m2
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,532 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 3x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,266 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,266 m3
15 Thi công lớp bê tông M200 đục lỗ 30 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,106 m3
Y 8.PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m áp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 37 bộ
2 Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
7 Lắp đặt DIMMER quạt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 hộp
8 Lắp đặt tủ điện gắn nổi vỏ kim loại 6 modules Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 hộp
9 Lắp đặt tủ điện âm tường ( tủ điện phòng) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 hộp
10 Lắp đặt hộp nối âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 63 A ( aptomat tổng) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
12 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40A ( máy bơm PCCC) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 25A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 150 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 131 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 138 m
22 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 240 m
23 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 108 m
24 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 740 m
25 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27 m
26 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 64 m
27 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 88 m
28 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 375 m
29 Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cọc
30 Dây đồng bọc 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 m
31 Dây đồng trần 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 m
32 Gia công cấu kiện sắt thép, thép cột D90, cao 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,3 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,3 tấn
34 Lắp đặt sứ ống chỉ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 sứ
35 Bulong D16-250 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
36 Lắp đặt Vrack 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
Z 9. PHẦN MẠNG + TRUYỀN HÌNH
1 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 + mặt nạ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
2 Lắp đặt ổ cắm tivi âm tường + mặt nạ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
3 Lắp đặt đế âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
4 Lắp đặt Bộ chia TV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
5 Lắp đặt P0E Swich 8port Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 92 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 92 m
8 Bộ phát WIFI Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt Tủ rack 6U Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
AA 10. THANG SẮT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,356 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - tính 10% KL Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,484 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,538 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,63 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,863 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,033 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,022 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,26 m2
9 Bê tông cổ cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,388 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,008 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,054 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,009 tấn
13 Bulong M16x600 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,051 m3
15 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,346 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,346 tấn
17 Gia công cấu kiện dầm thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,048 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,048 tấn
19 Bulong M16x80 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
20 Bulong M20x80 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
21 Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,821 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cấu kiện thang sắt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,821 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 111,156 m2
AB V/ KHỐI PHỤ TRỢ
AC 1. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,584 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,176 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,964 m3
4 Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,347 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,36 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,434 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,952 m2
8 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,488 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,106 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,68 m2
11 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,48 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,012 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,134 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,398 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,281 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,08 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,455 tấn
18 Xây móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,738 m3
19 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,914 m3
20 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,719 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,925 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,925 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,925 m3 đất nguyên thổ/1km
24 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,1 m3
AD 2. PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,04 m2
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,252 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,036 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,207 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30,84 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,926 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,079 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,429 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cote +3,100 , loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,276 m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,08 m2
11 Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,371 m3
12 Bê tông sàn + sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,456 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,201 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,015 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,054 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,564 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,023 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=16 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,053 tấn
19 Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,084 m3
20 Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,085 m3
21 Sản xuất, cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính 8ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,56 m2
22 Lắp dựng cửa nhôm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,56 m2
23 Ổ khóa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
AE 3. PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,817 m3
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,136 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,136 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,6 m2
5 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0,4mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 38,544 m2
AF 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,02 m2
2 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện 40x40cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 43,728 m2
3 Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện 25x25cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,4 m2
4 Ốp gạch tường WC, tường nhà phụ trợ kích thước gạch 25x40cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27,76 m2
5 Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 81,662 m2
6 Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 71,56 m2
7 Trát xà dầm , cột ,cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 42,316 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,106 m2
9 Trát trần Sê nô phía ngoài vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,04 m2
10 Trát sê nô ,lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,934 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,764 m2
12 Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,882 lít
13 Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,4 m
14 Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 m
15 SXLD trần tôn lạnh dày 0,4mm - khung sắt hộp 30x60x1,4@600 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 31,42 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 116,742 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,096 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,096 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 116,742 m2
AG 5. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,5 m
3 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
4 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
5 Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Lắp đăt tê nhựa D25/20/25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
7 Lắp đăt Tê nhựa D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
8 Lắp đăt Rắc co D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
9 Lắp đăt Rắc co D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
11 Lắp đặt vòi đơn LAVABO Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt cả két Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt LAVABO Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt vòi xịt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
17 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
18 Lắp đăt dây nối Inox Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,5 m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,5 m
22 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
23 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
24 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
25 Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
26 Lắp đăt tê nhựa 90/D114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
27 Lắp đăt tê nhựa 90/D60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
28 Lắp đăt Cút thu 135 D90/42mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
29 Lắp đặt xi phông chai Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
30 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
31 SXLD móc giữ ống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
AH 6. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m áp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
6 Lắp đặt tủ điện âm tường ( tủ điện phòng) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt hộp nối âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 hộp
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 37 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 54 m
15 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 m
16 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17 m
17 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 38 m
AI VI/ HÀNG RÀO (THÔN 2)
AJ 1. PHẦN THÔ
1 Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KL Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,849 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - tính 10% KL Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,427 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,492 m3
4 Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,28 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,596 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,52 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,06 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,645 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28,028 m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,401 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,138 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần ngầm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,684 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,297 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,88 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,288 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,024 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,115 tấn
18 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,173 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,578 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất công trình cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,578 m3
21 Vận chuyển đất 3km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,578 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Xây tường rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,234 m3
AK 2. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 105,84 m2
2 Trát giằng vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,32 m2
3 Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,04 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 139,2 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 139,2 m2
6 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, hàng rào song sắt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,043 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,692 m2
AL VII/ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AM 1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8Zone Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17 bộ
3 Lắp đặt loa báo cháy Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn EXIT Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 đèn
6 Lắp đặt đèn EMER Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 đèn
7 Bình chữa cháy ABC Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18 bình
8 Hộp đựng 02 bình chữa cháy ABC Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 hộp
9 NỘI QUY PCCC Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
10 Lắp đặt Cáp tín hiệu Cu/fr (2x0,75)mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 200 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 200 m
12 Lắp đặt điện trở cuối mạch Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ắc quy khô Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
AN 2. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 m
2 Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà ( 2 Van D65 + 2 Cuộn vòi D65, dài 30m + 2 lăng A) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
4 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm PCCC Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
5 MÁY BƠM CHỮA CHÁY ĐIỆN Q=45l/s, H=60m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
6 MÁY BƠM CHỮA CHÁY DẦU Q=45l/s, H=60m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
7 Lắp đặt automat 3 pha 60A-380V Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 140 m
9 Đóng cọc tiếp địa d16x2400 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cọc
AO 3. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét và bộ chân đế Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 trụ
3 Kéo rải dây thu sét, cáp đồng bọc 50mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32 m
4 Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 m
5 ĐÓNG CỌC TIẾP ĐỊA F20x2400 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cọc
6 KẸP CỌC TIẾP ĐỊA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
7 KẸP NỐI Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32 m
9 Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 hộp
10 GIÁ ĐỠ DÂY THU SÉT Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
11 CÔ DÊ KẸP ỐNG PVC F25 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
AP 4. BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 202,413 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,229 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,284 m2
4 Bê tông nền bể nước ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,647 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 147,672 m2
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,825 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,679 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,103 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 38,943 m2
10 Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,505 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,448 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,09 m3
13 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,014 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,671 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,377 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 80,242 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 74,712 m2
18 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,679 m2
19 Trát trần, đáy bể nước ngầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 77,886 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật Chương V 262,575 m2
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 48,099 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 149,507 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 149,504 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 149,504 m3 đất nguyên thổ/1km
AQ VII/ THÁO DỠ
AR 1. THÁO DỠ KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 334,398 m2
2 Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,575 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,405 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 123,18 m
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,817 m3
6 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 213,13 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 54,156 m3
8 Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 37,905 m3
9 Đào xúc đất, xà bần bằng máy đào 1,25m3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 97,453 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 97,453 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km Theo mô tả kỹ thuật Chương V 97,453 m3 đất nguyên thổ/1km
AS 2. THÁO DỠ KHỐI 01 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 94,248 m2
2 Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,376 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,343 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,4 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,4 m
6 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 47 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,138 m3
8 Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,6 m3
9 Đào xúc đất, xà bần bằng máy đào 1,25m3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,114 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,114 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,114 m3 đất nguyên thổ/1km
AT 3. THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 45,62 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,684 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn WC Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,33 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,36 m3
6 Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,12 m3
7 Đào xúc đất, xà bần bằng máy đào 1,25m3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,772 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,772 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,772 m3 đất nguyên thổ/1km
AU 4. THÁO DỠ 2 THÁP NƯỚC HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,691 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->