Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201283145-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201277606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 11:44:00 đến ngày 2021-01-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 492,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,38 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3904 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,2593 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,4876 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0704 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0076 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0134 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,472 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,3776 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,3613 m2
15 Cửa đi thép Sơn tĩnh điện, pano kính, đã bao gồm công lắp dựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,18 m2
16 Cửa sổ thép Sơn tĩnh điện, pano kính, đã bao gồm công lắp dựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
17 Khuôn cửa thép, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 197,5867 kg
18 Khóa cửa đi 1 cánh - quả chùy inox 304 đặc cỡ to, lắp đặt hoàn thiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
B PHÒNG TIẾP DÂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,879 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,1584 m2
5 Trần thạch cao tấm 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
6 Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm), lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ, chưa khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,555 m2
7 Khóa cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Cửa sổ khung gỗ pano kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 m2
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Mặt 2 lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Hạt công tắc 1 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
15 Đế âm bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
C NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,88 m2
2 Cửa sắt xếp (Đã bao gồm công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,88 m2
3 Thưng vách tôn d=0.4mm, tôn 1 lớp vào hệ khung đã có Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,35 m2
D NHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
2 Đục dầm để đặt ống thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 công
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1746 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,567 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,567 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 100m
7 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
8 Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,48 kg
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
E NHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,446 m2
3 Đục dầm để đặt ống thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 công
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,446 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,446 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,446 m2
10 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,446 m2
F NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5254 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3229 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,898 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5615 m3
5 Xây móng bằng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5118 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4886 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0347 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0444 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1978 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3109 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0579 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3883 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5232 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2443 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0444 100m2
17 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0592 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5016 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0592 tấn
20 Lợp mái tôn 3 lớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2607 100m2
21 Tôn ốp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,02 md
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,5155 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,8565 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6612 m2
25 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,6925 1m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,622 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,164 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,5155 m2
29 Cứa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3875 m2
30 Cứa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
31 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
35 Tủ điện 200x150x55 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Đế âm bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 Mặt 1 lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Mặt 2 lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Hạt công tắc 1 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
41 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
42 Hộp nối dây 150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,77 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0274 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 100m2
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7772 m3
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,294 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0271 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0208 100m2
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,9722 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3108 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,283 m2
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0155 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
63 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4052 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,728 m2
65 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4052 tấn
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Van khóa nhiệt PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Van khóa nhiệt PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Van khóa nhiệt PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Rắc co PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Rắc co PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
76 Rắc co PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
79 Tê PPR D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
80 Tê PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
81 Tê PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Thập PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Cút ren trong PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
84 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
86 Van khóa HDPE D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Rắc co HDPE D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Van 1 chiều D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Phễu thu sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
90 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
94 Gương + phụ kiện inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
95 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
96 Bình nóng lạnh 30l Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Vòi xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
98 Van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
103 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
104 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
108 Côn thu D42/76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
109 Côn thu D110/76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
110 Y thu D42/76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
111 Chóp thông hơi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m
113 Bịt D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
G NHÀ VỆ SINH KHU TẬP THỂ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m2
2 Cứa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m2
3 Khóa cửa 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
H KHO VẬT CHỨNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,93 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 478,8871 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154,6779 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,498 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165,8115 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 328,7736 m2
10 Cửa đi thép sơn tĩnh điện pano kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,29 m2
11 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện pano kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 m2
12 Khuôn cửa đi, sổ thép hộp 100x40x2, sơn màu, lắp đặt hoàn thiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,8842 kg
13 Khóa cửa - khóa quả chùy inox 304, loại to, có lắp đặt hoàn thiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
14 Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,2341 kg
15 Bu lông d8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7752 m2
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Quạt thông gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Đế âm bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Mặt 1 lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Mặt 2 lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Hạt công tắc 1 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
32 Hộp nối dây 150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
I NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CƠ SỞ 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
5 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,1 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m2
13 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m2
14 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0692 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0448 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
J NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CƠ SỞ 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,304 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,304 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,304 m2
5 Tay nắm cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
K KHO VŨ KHÍ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,615 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,564 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,564 m2
4 Cửa đi thép sơn tĩnh điện pano kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,295 m2
5 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện pano kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
6 Khuôn cửa đi, sổ bằng thép hộp 100x40x2, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,755 kg
7 Khóa cửa - khóa quả chùy, inox 304, loại to Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,261 kg
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,77 m2
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->