Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước do Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 11:44:00 đến ngày 2021-01-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM CĂN CƯỚC CÔNG DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3904 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,2593 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4876 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,472 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,3776 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,3613 | m2 |
| 15 | Cửa đi thép Sơn tĩnh điện, pano kính, đã bao gồm công lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 16 | Cửa sổ thép Sơn tĩnh điện, pano kính, đã bao gồm công lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 17 | Khuôn cửa thép, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,5867 | kg |
| 18 | Khóa cửa đi 1 cánh - quả chùy inox 304 đặc cỡ to, lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| B | PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,879 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1584 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao tấm 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm), lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ, chưa khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,555 | m2 |
| 7 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cửa sổ khung gỗ pano kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 2 | Cửa sắt xếp (Đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 3 | Thưng vách tôn d=0.4mm, tôn 1 lớp vào hệ khung đã có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,35 | m2 |
| D | NHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 2 | Đục dầm để đặt ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1746 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,567 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,567 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m |
| 7 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 8 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,48 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| E | NHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,446 | m2 |
| 3 | Đục dầm để đặt ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,446 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,446 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,446 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,446 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5254 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3229 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,898 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5615 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5118 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4886 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1978 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3109 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3883 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5232 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2443 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5016 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2607 | 100m2 |
| 21 | Tôn ốp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,02 | md |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5155 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8565 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6612 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6925 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,622 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,164 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5155 | m2 |
| 29 | Cứa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3875 | m2 |
| 30 | Cứa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 31 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Tủ điện 200x150x55 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Hộp nối dây 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7772 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9722 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3108 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,283 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4052 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,728 | m2 |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4052 | tấn |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Van khóa nhiệt PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Van khóa nhiệt PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Van khóa nhiệt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Rắc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Rắc co PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Tê PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Tê PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Tê PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Thập PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Van khóa HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Rắc co HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Phễu thu sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Gương + phụ kiện inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Vòi xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Côn thu D42/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Côn thu D110/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Y thu D42/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 113 | Bịt D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | NHÀ VỆ SINH KHU TẬP THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 2 | Cứa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 3 | Khóa cửa 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| H | KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,93 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 478,8871 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,6779 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,498 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,8115 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,7736 | m2 |
| 10 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện pano kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 11 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện pano kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 12 | Khuôn cửa đi, sổ thép hộp 100x40x2, sơn màu, lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,8842 | kg |
| 13 | Khóa cửa - khóa quả chùy inox 304, loại to, có lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2341 | kg |
| 15 | Bu lông d8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7752 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Quạt thông gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Hộp nối dây 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| J | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,304 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,304 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,304 | m2 |
| 5 | Tay nắm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,615 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | m2 |
| 4 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện pano kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,295 | m2 |
| 5 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện pano kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa đi, sổ bằng thép hộp 100x40x2, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,755 | kg |
| 7 | Khóa cửa - khóa quả chùy, inox 304, loại to | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,261 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi