Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201275135-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201274992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ xã xây dựng NTM năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 11:41:00 đến ngày 2021-01-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,339,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA – PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 208,717 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép cũ 208,717 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 40,842 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 41,332 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 6,077 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 44,264 m2
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,807 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường 25,296 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 278,457 m2
11 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 10,467 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 155,419 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 296,935 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 25,182 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 415,526 m2
16 Nhân công tháo lắp dây điện 5 công
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 101,47 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 101,47 m3
B NHÀ VĂN HÓA – PHẦN CẢI TẠO KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 23,491 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 3,59 m3
3 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 26,876 m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 3,031 100kg
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm 1,831 100kg
6 Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, vữa BT M200 6,17 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 3,51 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 6,901 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,072 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,163 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,163 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,07 100m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 3,934 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 2,412 m3
15 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 1,994 100kg
16 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 22,016 m2
17 Gia công xà gồ thép 1,787 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 1,787 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 196,565 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 1,435 m3
21 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm 1,358 100kg
22 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 13,04 m2
C NHÀ VĂN HÓA – PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 54,558 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 2,708 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 2,283 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 2,952 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 382,848 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,8 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 464,371 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 415,527 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 57,47 m2
10 Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn mác 75 126,48 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 89,26 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 69,874 m
13 Đắp phào, chi tiết trang trí cột 7 cột
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 382,848 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 924,768 m2
16 Vệ sinh sàn bê tông 357,628 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 350,754 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 350,754 m2
19 Láng granitô cầu thang 58,065 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 294,234 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch cắt ra từ gạch lát nền 12,6 m2
22 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường 22,971 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,235 100m2
24 Tôn úp nắp dày 0,45mm 48,103 md
25 Máng thoát nước inox dày 1mm, đường kính chu vi mặt cắt loại D380mm 79,72 md
26 Máng thoát nước inox dày 1mm, đường kính chu vi mặt cắt loại D250mm 9,54 md
27 Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) 25,2 m2
28 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) 8,1 m2
29 Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép mở quay , kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) 7,56 m2
30 Vách kính nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm 19,575 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,151 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa 10,08 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,488 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,633 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,898 100m2
36 Huy hiệu đồng cao 800 1 bộ
37 Chữ đắp nổi tên NVH 1 bộ
D NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng KT 600x400x200 1 cái
2 Hộp điện âm tường 6 module 1 cái
3 MCB-3C-40A-10ka 1 cái
4 MCB-2C-25A-10ka 2 cái
5 MCB -1C-32A-6ka 1 cái
6 MCB -1C-25A-6ka 1 cái
7 MCB -1C-16A-6ka 7 cái
8 MCB -1C-10A-6ka 5 cái
9 Bộ đèn Led 2*36w dài 1,2 m máng đôi ốp trần 23 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn LED D300 ốp trần 18w 9 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 16 cái
12 Móc treo quạt trần 16 cái
13 Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy 15 cái
14 Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy 4 cái
15 Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy 1 cái
16 Công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy 2 cái
17 Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy 1 cái
18 Ống Upvc D60 xuyên tường chờ điều hòa 3 m
19 Dây CU/XLPE/PVC 4*10mm2 60 m
20 Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2 23 m
21 Dây CU/PVC 1*10Emm2 10 m
22 Dây CU/PVC 1*4mm2 310 m
23 Dây CU/PVC 1*2,5mm2 420 m
24 Dây CU/PVC 1*1,5mm2 850 m
25 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 60 m
26 Ống Gel D25 120 m
27 Ống Gel D20 110 m
28 Ống Gel D16 430 m
29 Lắp đặt cầu chì 2A 1 cái
30 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
31 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 3 cái
32 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A 1 bộ
33 Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) 1 cái
34 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
35 Băng đồng tiếp địa 25x3 6 m
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,64 m3
E NHÀ VĂN HÓA – PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,64 m3
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 115 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 10 m
6 Thép bản 40x4 6 m
7 Chân bật gắn tường dây 10 L=150 18 cái
8 Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 20 bộ
9 Kẹp kiểm tra 6 bộ
10 Bu lông đai ốc 8 bộ
11 Đệm chỉ lá 5 cái
F NHÀ VĂN HÓA – PHẦN NƯỚC
1 Ống U.PVC D90 class 3 0,2 100m
2 Chếch U.PVC D90 class 3 8 cái
3 Cút U.PVC D90 class 3 4 cái
4 Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 4 cái
5 Bộ đai treo ống D90 12 bộ
G PHÁ DỠ NHÀ BẾP, NHÀ XE, WC, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 131,2908 m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép (xà gồ, vì kèo) 131,2908 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,5893 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 46,7974 m2
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,0796 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,2595 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2595 100m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 49,8912 m2
10 Tháo dỡ kết cấu thép (xà gồ thép hộp) 49,8912 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,5808 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,9433 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,5241 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,5241 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,2 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,8609 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,3404 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 11,12 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,4373 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,4373 m3
22 Tháo dỡ cửa cổng sắt 9,64 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,113 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,113 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,113 m3
H PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ (SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, BỒN CÂY, CỐNG QUA ĐƯỜNG)
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 16,085 m3
2 Rải nilon làm sân 321,7 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 30,824 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 13,52 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,705 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,245 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,13 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,13 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,904 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,808 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,346 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,118 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,081 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 31 cấu kiện
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 2,179 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,747 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 8,32 m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,28 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,312 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,312 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 16,302 m2
22 Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa 10,338 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,312 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,02 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,02 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,427 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 4,748 m3
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm 4 đoạn ống
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 4 cái
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 6,24 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,332 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 8,112 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,6 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,4748 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,4748 100m3
I NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 17,674 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,935 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,935 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,275 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,189 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,306 tấn
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,065 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,493 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,025 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,035 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,695 m2
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,695 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,92 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 2,336 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước 14,031 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,186 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,955 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,607 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,088 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,088 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,639 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,111 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,116 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,851 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,067 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,184 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,401 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,295 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,439 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,252 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,117 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,028 100m2
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 6,206 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,084 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 48,01 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 28,186 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 37,803 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 25,11 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,632 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 3,52 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 42,95 m
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 12,04 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 20 m
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 47,46 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 17,725 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,84 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 23,76 m2
51 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 100.000đ/m) 3,08 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 107,732 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,01 m2
54 Vách ngăn composite dày 12 mm 21,336 m2
55 Chân inox 11 cái
56 Khóa béo inox 6 cái
57 Bản lề liên kết 12 cái
58 Ke góc 11 cái
59 Hoa sắt inox cửa sổ 27,426 kg
60 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,92 m2
61 Đèn ốp vuông Downlight Led 9W 3 bộ
62 Công tắc 1 chiều 3 phím 10A 1 cái
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 25 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 25 m
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
68 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
70 Van phao, đường kính van d=32mm 1 cái
71 Lắp đặt gương soi 3 cái
72 van khóa d25 2 cái
73 Ống ppr d20 0,06 100m
74 Ống ppr d25 0,15 100m
75 Cút nhựa d25 16 cái
76 Cút nhựa d20 20 cái
77 tê 25 3 cái
78 tê 20 1 cái
79 Tê 25-20 10 cái
80 Côn thu 25-20 1 cái
81 bịt d20 10 cái
82 Lắp đặt ống nhựa d=125mm 0,05 100m
83 Lắp đặt ống nhựa d=110mm 0,1 100m
84 Lắp đặt ống nhựa d=90mm 0,1 100m
85 Lắp đặt ống nhựa d=60mm 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm 0,05 100m
87 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm 0,05 100m
88 Y 125 4 cái
89 Y 110 6 cái
90 Y 90 6 cái
91 Côn thu 125-110 3 cái
92 Côn thu 125-90 1 cái
93 Côn thu 110-42 3 cái
94 Côn thu 60-42 3 cái
95 Tê 125 1 cái
96 Tê 60 6 cái
97 Chếch 125 6 cái
98 Chếch 110 12 cái
99 Chếch 90 10 cái
100 Chếch 60 10 cái
101 Cút 60 2 cái
102 Thoát sàn d60 4 cái
103 Thoát nước mưa d90 4 cái
J CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,189 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,599 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,501 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,75 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,257 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,136 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,075 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,255 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,218 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,04 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,031 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,748 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,105 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,53 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,434 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,725 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,192 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 6,336 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,36 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 16,621 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 65,04 m
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 32,16 m
26 Đắp bê tông đỉnh cột 14 chi tiết
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 75,173 m2
28 Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng, thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10, dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt) 8,127 m2
29 Bản lề gòng thép 2 Bộ
30 Bánh xe 2 bánh
31 Phụ kiện (thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa…) 1 bộ
32 Sản xuất hoa sắt (thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong) 40,768 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa 40,768 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,127 m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,124 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,085 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,085 100m3
38 Đèn cầu trụ cổng D250 2 bộ
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 50 m
40 Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước 1 cái
41 Ống gel mềm D16 50 m
K BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,378 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,276 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,051 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,051 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,981 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,752 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,023 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,903 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,112 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,132 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,081 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,26 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,058 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,082 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,072 100m2
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,545 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,983 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 33,715 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 33,715 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,574 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 43,29 m2
22 Nắp tôn và khoá 1 bộ
23 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc 1,261 m3
24 Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc 0,54 m3
25 Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc 0,54 m3
26 Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc 0,54 m3
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,06 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 3 cái
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm 0,072 100m
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
32 Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m 2 cái
33 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->