Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201275135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ xã xây dựng NTM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 11:41:00 đến ngày 2021-01-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,339,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 208,717 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | 208,717 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,842 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 41,332 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 6,077 | m3 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 44,264 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,807 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 25,296 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 278,457 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 10,467 | m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 155,419 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 296,935 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 25,182 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 415,526 | m2 | |
| 16 | Nhân công tháo lắp dây điện | 5 | công | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 101,47 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 101,47 | m3 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN CẢI TẠO KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 23,491 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 3,59 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 26,876 | m2 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 3,031 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | 1,831 | 100kg | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, vữa BT M200 | 6,17 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 3,51 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | 6,901 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,072 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,163 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,163 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,07 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 3,934 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 2,412 | m3 | |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 1,994 | 100kg | |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 22,016 | m2 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 1,787 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,787 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,565 | m2 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,435 | m3 | |
| 21 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 1,358 | 100kg | |
| 22 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 13,04 | m2 | |
| C | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 54,558 | m3 | |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,708 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,283 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 2,952 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 382,848 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 464,371 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 415,527 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,47 | m2 | |
| 10 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn mác 75 | 126,48 | m | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 89,26 | m | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 69,874 | m | |
| 13 | Đắp phào, chi tiết trang trí cột | 7 | cột | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 382,848 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 924,768 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh sàn bê tông | 357,628 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 350,754 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 350,754 | m2 | |
| 19 | Láng granitô cầu thang | 58,065 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 294,234 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch cắt ra từ gạch lát nền | 12,6 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | 22,971 | m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,235 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nắp dày 0,45mm | 48,103 | md | |
| 25 | Máng thoát nước inox dày 1mm, đường kính chu vi mặt cắt loại D380mm | 79,72 | md | |
| 26 | Máng thoát nước inox dày 1mm, đường kính chu vi mặt cắt loại D250mm | 9,54 | md | |
| 27 | Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 25,2 | m2 | |
| 28 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 8,1 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép mở quay , kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 7,56 | m2 | |
| 30 | Vách kính nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm | 19,575 | m2 | |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,151 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,08 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,488 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,633 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,898 | 100m2 | |
| 36 | Huy hiệu đồng cao 800 | 1 | bộ | |
| 37 | Chữ đắp nổi tên NVH | 1 | bộ | |
| D | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 2 | Hộp điện âm tường 6 module | 1 | cái | |
| 3 | MCB-3C-40A-10ka | 1 | cái | |
| 4 | MCB-2C-25A-10ka | 2 | cái | |
| 5 | MCB -1C-32A-6ka | 1 | cái | |
| 6 | MCB -1C-25A-6ka | 1 | cái | |
| 7 | MCB -1C-16A-6ka | 7 | cái | |
| 8 | MCB -1C-10A-6ka | 5 | cái | |
| 9 | Bộ đèn Led 2*36w dài 1,2 m máng đôi ốp trần | 23 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn LED D300 ốp trần 18w | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 12 | Móc treo quạt trần | 16 | cái | |
| 13 | Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 15 | cái | |
| 14 | Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 15 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 16 | Công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 17 | Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 18 | Ống Upvc D60 xuyên tường chờ điều hòa | 3 | m | |
| 19 | Dây CU/XLPE/PVC 4*10mm2 | 60 | m | |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2 | 23 | m | |
| 21 | Dây CU/PVC 1*10Emm2 | 10 | m | |
| 22 | Dây CU/PVC 1*4mm2 | 310 | m | |
| 23 | Dây CU/PVC 1*2,5mm2 | 420 | m | |
| 24 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | 850 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 60 | m | |
| 26 | Ống Gel D25 | 120 | m | |
| 27 | Ống Gel D20 | 110 | m | |
| 28 | Ống Gel D16 | 430 | m | |
| 29 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | 1 | bộ | |
| 33 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | cái | |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 35 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 6 | m | |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,64 | m3 | |
| E | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,64 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 115 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 10 | m | |
| 6 | Thép bản 40x4 | 6 | m | |
| 7 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | 18 | cái | |
| 8 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | 20 | bộ | |
| 9 | Kẹp kiểm tra | 6 | bộ | |
| 10 | Bu lông đai ốc | 8 | bộ | |
| 11 | Đệm chỉ lá | 5 | cái | |
| F | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 8 | cái | |
| 3 | Cút U.PVC D90 class 3 | 4 | cái | |
| 4 | Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 5 | Bộ đai treo ống D90 | 12 | bộ | |
| G | PHÁ DỠ NHÀ BẾP, NHÀ XE, WC, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 131,2908 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép (xà gồ, vì kèo) | 131,2908 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,6 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,5893 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 46,7974 | m2 | |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,0796 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,2595 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2595 | 100m3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 49,8912 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép (xà gồ thép hộp) | 49,8912 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,5808 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,9433 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,5241 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,5241 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,2 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,8609 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,3404 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 11,12 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,4373 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,4373 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa cổng sắt | 9,64 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,113 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,113 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,113 | m3 | |
| H | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ (SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, BỒN CÂY, CỐNG QUA ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,085 | m3 | |
| 2 | Rải nilon làm sân | 321,7 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 30,824 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 13,52 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,705 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,245 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,13 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,13 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,904 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,808 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,346 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,118 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,081 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 31 | cấu kiện | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 2,179 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,747 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,32 | m2 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,28 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,312 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,312 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 16,302 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa | 10,338 | m2 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,312 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,02 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,02 | 100m3 | |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,427 | 100m3 | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 4,748 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | 4 | đoạn ống | |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | 4 | cái | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,24 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,332 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 8,112 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,6 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,4748 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,4748 | 100m3 | |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 17,674 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,935 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,935 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,275 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,189 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,306 | tấn | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,065 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,493 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,336 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,031 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,186 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,955 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,607 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,088 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,088 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,639 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,111 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,116 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,851 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,067 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,184 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,401 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,295 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,439 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,252 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,117 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,028 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 6,206 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,084 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 48,01 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 28,186 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,803 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,11 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,632 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 | |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 42,95 | m | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 12,04 | m | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 47,46 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 17,725 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,84 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,76 | m2 | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 100.000đ/m) | 3,08 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,732 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,01 | m2 | |
| 54 | Vách ngăn composite dày 12 mm | 21,336 | m2 | |
| 55 | Chân inox | 11 | cái | |
| 56 | Khóa béo inox | 6 | cái | |
| 57 | Bản lề liên kết | 12 | cái | |
| 58 | Ke góc | 11 | cái | |
| 59 | Hoa sắt inox cửa sổ | 27,426 | kg | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,92 | m2 | |
| 61 | Đèn ốp vuông Downlight Led 9W | 3 | bộ | |
| 62 | Công tắc 1 chiều 3 phím 10A | 1 | cái | |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 25 | m | |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 70 | Van phao, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 72 | van khóa d25 | 2 | cái | |
| 73 | Ống ppr d20 | 0,06 | 100m | |
| 74 | Ống ppr d25 | 0,15 | 100m | |
| 75 | Cút nhựa d25 | 16 | cái | |
| 76 | Cút nhựa d20 | 20 | cái | |
| 77 | tê 25 | 3 | cái | |
| 78 | tê 20 | 1 | cái | |
| 79 | Tê 25-20 | 10 | cái | |
| 80 | Côn thu 25-20 | 1 | cái | |
| 81 | bịt d20 | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa d=125mm | 0,05 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | 0,1 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | 0,1 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | 0,2 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | 0,05 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm | 0,05 | 100m | |
| 88 | Y 125 | 4 | cái | |
| 89 | Y 110 | 6 | cái | |
| 90 | Y 90 | 6 | cái | |
| 91 | Côn thu 125-110 | 3 | cái | |
| 92 | Côn thu 125-90 | 1 | cái | |
| 93 | Côn thu 110-42 | 3 | cái | |
| 94 | Côn thu 60-42 | 3 | cái | |
| 95 | Tê 125 | 1 | cái | |
| 96 | Tê 60 | 6 | cái | |
| 97 | Chếch 125 | 6 | cái | |
| 98 | Chếch 110 | 12 | cái | |
| 99 | Chếch 90 | 10 | cái | |
| 100 | Chếch 60 | 10 | cái | |
| 101 | Cút 60 | 2 | cái | |
| 102 | Thoát sàn d60 | 4 | cái | |
| 103 | Thoát nước mưa d90 | 4 | cái | |
| J | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,189 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,599 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,501 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,75 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,257 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,136 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,075 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,255 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,218 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,031 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,748 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,105 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,53 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,434 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,725 | m3 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,192 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 6,336 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,36 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16,621 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 65,04 | m | |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 32,16 | m | |
| 26 | Đắp bê tông đỉnh cột | 14 | chi tiết | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 75,173 | m2 | |
| 28 | Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng, thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10, dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt) | 8,127 | m2 | |
| 29 | Bản lề gòng thép | 2 | Bộ | |
| 30 | Bánh xe | 2 | bánh | |
| 31 | Phụ kiện (thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa…) | 1 | bộ | |
| 32 | Sản xuất hoa sắt (thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong) | 40,768 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,768 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,127 | m2 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,124 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,085 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,085 | 100m3 | |
| 38 | Đèn cầu trụ cổng D250 | 2 | bộ | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 40 | Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước | 1 | cái | |
| 41 | Ống gel mềm D16 | 50 | m | |
| K | BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,378 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,276 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,981 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,752 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,023 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,903 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,112 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,132 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,081 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,26 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,058 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,082 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,072 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,545 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,983 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 33,715 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 33,715 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,574 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,29 | m2 | |
| 22 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 23 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 1,261 | m3 | |
| 24 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,54 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,54 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,54 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | 0,072 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 2 | cái | |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | 40 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi