Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 – 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 16:20:00 đến ngày 2021-01-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,973,667,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2395 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,9088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,916 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,1904 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,5781 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,796 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 148,566 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 285,472 | m3 |
| 9 | Mua đất chọn lọc để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 299,6128 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,3779 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,8514 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,848 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,588 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,7094 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,6152 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35,365 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,7962 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,267 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,544 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9418 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,2952 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,918 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9501 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4104 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,6127 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9584 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1012 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,1255 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3342 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5875 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3338 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6104 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3984 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8386 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,0494 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,0404 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,6449 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0789 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3616 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0908 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,445 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3665 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2672 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,531 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,2301 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,7761 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,2402 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 86,965 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 122,584 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,672 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 55,732 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8539 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,7169 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,5656 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 72,8027 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,8276 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,87 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,064 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,532 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,1262 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 154,035 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m2 |
| 64 | Ốp đá chẻ vào chân tường trụ cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 65,22 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 651,12 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 65,22 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 571,75 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 708,15 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 984,57 | m2 |
| 70 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 557,32 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 88,32 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 61,316 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,303 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 192,118 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 241,036 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 349,766 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 195,874 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 62,82 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 233,1291 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 415,6 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.309,8 | m |
| 82 | Trát đắp biểu tượng phức tạp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 266,98 | m2 |
| 84 | SX cửa đi nhôm Singfa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 134,4 | m2 |
| 85 | SX Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm 3D hệ 55 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 108,72 | m2 |
| 86 | SX hoa sắt, song sắt bảo vệ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 104,4 | m2 |
| 87 | SX vách khung nhôm kính dày 8mm, khung nhôm 3D hệ 55 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,86 | m2 |
| 88 | Lắp khoá selex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | cái |
| 89 | SX lan can cầu thang sắt kẽm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,435 | m2 |
| 90 | SX lan can ram dốc Inox 304 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,822 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,435 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 123,835 | m2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,5243 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,5243 | tấn |
| 95 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,8136 | 100m2 |
| 96 | Trừ lito gỗ có trong định mức lợp mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -2,0577 | m3 |
| 97 | Đóng trần thạch cao khung nổi, tấm trần 600x600 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 378,615 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 571,75 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.470,765 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 782,61 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 195,874 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 767,624 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.253,37 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,7175 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,7076 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23 | cái |
| 110 | lắp đặt hộp số quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46 | cái |
| 113 | SX,LD tủ điện 350X250*150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 75 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 730 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 900 | m |
| 123 | Ống luồn dây điện D32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 124 | Ống luồn dây điện D20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 350 | m |
| 125 | Ống luồn dây điện D16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 650 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23 | hộp |
| 127 | SXLD cọc tiếp địa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 128 | Cáp đồng trần tiếp địa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | m |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,18 | m3 |
| 130 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1 | m3 |
| 131 | SXLD đan bê tông hố kiểm tra | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,08 | m3 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,21 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,34 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 137 | SXLD TÊ PVC D34-27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 138 | SXLD TÊ PVC D34-21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 141 | Lấp đặt co rút 90 độ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lấp đặt co rút 90 độ ren trong D27(bằng đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lấp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27(bằng đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 144 | Van bằng đồng D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 146 | Nối trơn D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 147 | Nối trơn D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 148 | REMINE lavapo Inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,52 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,46 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 163 | Con thỏ PVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 164 | SXLD TÊ PVC D90*60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 165 | SXLD TÊ PVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 166 | SXLD TÊ PVC D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 169 | SXLD TÊ PVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | cái |
| 170 | SXLD TÊ PVC D140 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 171 | Nối trơn D60x34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 172 | Nút bít D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 173 | Nút bít D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 174 | Hệ thống bát, cum ống đi theo tường, hộp gen | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | HT |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2308 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,08 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,924 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0555 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6702 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8628 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cấu kiện |
| 185 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,76 | m3 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,88 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,12 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG ỦY BAN XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4241 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,7671 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,4312 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,4329 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,1687 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 105,481 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,3202 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 452,9847 | m3 |
| 10 | Mua đất chọn lọc để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 511,9236 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,1192 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,12 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,902 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,32 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,264 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,5722 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,906 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,616 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2488 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,3662 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,9024 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,3662 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,3939 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1472 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1038 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,0354 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5476 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,8693 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2911 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,534 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7463 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,331 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,223 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,177 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,15 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,6384 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 62,864 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,7644 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,67 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29,8468 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,7751 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,6076 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,8187 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,8104 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 58,7851 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,2041 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4321 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 576,44 | m2 |
| 50 | Ốp đá chẻ vào chân tường trụ cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,502 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 59,16 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 663,85 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 551,533 | m2 |
| 54 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 113,4 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,5 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 452,424 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,208 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 205,84 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 69,6 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 537,9476 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 75,62 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 362,2856 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 824,81 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.589,22 | m |
| 65 | Trát đắp biểu tượng phức tạp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 134,828 | m2 |
| 67 | SX cửa đi sắt + kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,6 | m2 |
| 68 | SX cửa sổ nhôm kính hệ 70 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 61,728 | m2 |
| 69 | SX hoa sắt, song sắt bảo vệ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 61,728 | m2 |
| 70 | SX vách khung nhôm kính hệ 70 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,5 | m2 |
| 71 | SXLD lan can ram dốc người khuyết tật Inox 304 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,882 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 98,228 | m2 |
| 73 | Lắp khoá selex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7329 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7329 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,5763 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,5763 | tấn |
| 78 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,1646 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,1646 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 266,4244 | m2 |
| 81 | Lắp đặt bụ lông D18, L500 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt bu lông D12, L100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 96 | Bộ |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,7654 | 100m2 |
| 84 | Đóng trần thạch cao khung nổi, tấm trần 600x600 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 383,45 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 656,622 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 527,028 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 196,62 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.016,4508 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.673,072 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 723,648 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,5662 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,2703 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 99 | SX,LD tủ điện 350X250*150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dũng điện <=10A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dũng điện <=50A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 860 | m |
| 104 | Ống luồn dây điện D32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 105 | Ống luồn dây điện D20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 210 | m |
| 106 | Ống luồn dây điện D16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 280 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | hộp |
| 108 | SXLD cọc tiếp địa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 109 | Cáp đồng trần tiếp địa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | m |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,18 | m3 |
| 111 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1 | m3 |
| 112 | SXLD đan bê tông hố kiểm tra | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,08 | m3 |
| 114 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 118 | Hệ thống bát, cum ống đi theo tường, hộp gen | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | HT |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,21 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,34 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 123 | SXLD TÊ PVC D34-27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 124 | SXLD TÊ PVC D34-21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 127 | Lấp đặt co rút 90 độ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lấp đặt co rút 90 độ ren trong D27(bằng đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lấp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27(bằng đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 130 | Van bằng đồng D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 132 | Nối trơn D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 133 | Nối trơn D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 134 | REMINE lavapo Inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,52 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,46 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 149 | Con thỏ PVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 150 | SXLD TÊ PVC D90*60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 151 | SXLD TÊ PVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 152 | SXLD TÊ PVC D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 155 | SXLD TÊ PVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | cái |
| 156 | SXLD TÊ PVC D140 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 157 | Nối trơn D60x34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 158 | Nút bít D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 159 | Nút bít D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 160 | Hệ thống bát, cum ống đi theo tường, hộp gen | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | HT |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2308 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,08 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,924 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0555 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6702 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8628 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cấu kiện |
| 171 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,76 | m3 |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,88 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,12 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CÔNG AN XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9386 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,4298 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,2866 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,2276 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,4677 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,508 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,4692 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 196,7682 | m3 |
| 11 | Mua đất chọn lọc để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 169 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,284 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,3656 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,4837 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,134 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8558 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9012 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0568 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2037 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3954 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1084 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9772 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3091 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9392 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,293 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2367 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5396 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3389 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7136 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0536 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1488 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,6625 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,641 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,248 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,721 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,043 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,1546 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,331 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,352 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,963 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,4092 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,63 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 223,665 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,304 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 59,19 | m2 |
| 48 | Ốp đá chẻ vào chân tường trụ cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46,1213 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 49,05 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 189,97 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 653,17 | m2 |
| 52 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 217,21 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,185 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 62,955 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,265 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 120,366 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 143,957 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 105,2414 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 533,8 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 491,6 | m |
| 62 | Trát đắp biểu tượng phức tạp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 83,08 | m2 |
| 64 | SX cửa đi Nhôm Singfa+phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42,72 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ nhôm kính, thanh nhôm 3D, hệ 55 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,36 | m2 |
| 66 | SX hoa sắt, song sắt bảo vệ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,24 | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,24 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,24 | m2 |
| 69 | Lắp khoá selex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 70 | SXLD lan can Inox 304 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,2 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,1812 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,1812 | tấn |
| 73 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,926 | 100m2 |
| 74 | Trừ li tô trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -1,1857 | m3 |
| 75 | Đóng trần thạch cao khung nổi, tấm trần 600x600 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 235,301 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 189,97 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 653,17 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200,806 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 206,9 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 396,87 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 853,98 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8997 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,5317 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 90 | SX,LD tủ điện 350X250*150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 805 | m |
| 96 | Ống luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 97 | Ống luồn dâyD16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | hộp |
| 99 | SXLD cọc tiếp địa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 100 | Cáp đồng trần tiếp địa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | m |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,18 | m3 |
| 102 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1 | m3 |
| 103 | SXLD đan bê tông hố kiểm tra | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,08 | m3 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | SXLD TÊ PVC D34-27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 109 | SXLD TÊ PVC D34-21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lấp đặt co rút 90 độ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lấp đặt co rút 90 độ ren trong D27(bằng đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lấp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27(bằng đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 115 | Van bằng đồng D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 117 | Nối trơn D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 118 | Nối trơn D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 119 | REMINE lavapo Inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 126 | Bộ lavabo rửa chén Inox 304 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 135 | Con thỏ PVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 136 | SXLD TÊ PVC D90*60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 137 | SXLD TÊ PVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 138 | SXLD TÊ PVC D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 141 | SXLD TÊ PVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 142 | SXLD TÊ PVC D140 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 143 | Nối trơn D60x34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 144 | Nút bít D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 145 | Nút bít D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 146 | Hệ thống bát, cum ống đi theo tường, hộp gen | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | HT |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2308 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,08 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,924 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0555 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6702 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8628 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cấu kiện |
| 157 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,76 | m3 |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,88 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,12 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,59 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,59 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,59 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3037 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,184 | m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35,467 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,4416 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 296,088 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 212,802 | m3 |
| 11 | Xoa mặt sân bê tông bằng máy xoa: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3.546,7 | m2 |
| 12 | Cắt ron sân bê tông khoảng cách 2500 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.550 | m |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6758 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0592 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,3133 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,1156 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,8386 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,8395 | m2 |
| 8 | SXLD sắt U đỡ cột cờ, bu lông neo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4 | m |
| 9 | SXLD trụ cờ bằng Inox, dây kéo.. | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,5113 | m2 |
| 11 | Mua đất hữu cơ, trồng hoa bồn bông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | HM |
| F | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, ĐIỆN CHIẾU SANG NGOÀI NHÀ - TRỤ ĐÈN THẮP SÁNG, HỆ THỐNG MƯƠNG, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,069 | tấn |
| 6 | SXLD Bulong M20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 7 | SXLD cột đèn cao áp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 8 | SXLD bóng đèn cao áp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,3 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38,5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 74 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 215 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 58 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 25 | Tủ điện chiếu sáng, bộ hẹn giờ điều khiển chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện hạng mục phụ 250x350 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện tổng công trình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0014 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,058 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38,6416 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,606 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,54 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,08 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0035 | tấn |
| 10 | Máy bơm nước 2HP 1pha cột áp H >=20m (bơm từ bể nước ngầm lên đài nước) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,045 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,282 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,144 | 100m |
| 16 | SXLD van thau D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | SXLD van thau D49 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | SXLD van thau D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 19 | SXLD van thau D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 20 | Vòi tưới cây D27 STK | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 21 | SXLD tê nhữa D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 22 | SXLD tê nhữa D49 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 23 | SXLD tê nhữa D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | cái |
| 27 | Nối trơn PVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 28 | Nối trơn PVC D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 29 | Nối trơn PVC D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 30 | Tủ điện 250x200x150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 32 | phao cơ, phao điện bồn nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | m |
| H | HỐ GA THU NƯỚC MƯA, CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,588 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,0526 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2832 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2568 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0325 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | đoạn ống |
| I | ĐÀI NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,582 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,61 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,76 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0399 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0444 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2557 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0827 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2435 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2133 | tấn |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,08 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,8 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,8 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 74,68 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 74,68 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can, thang leo inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,2 | m2 |
| 28 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Ống DHPE D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 31 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 82 | mét |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 90 | m |
| 34 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 3HP 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bể nước) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bảng nhựa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 36 | Keo dáng nhựa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Keo chống truyền điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cuộn |
| 38 | Cầu dao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5846 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,808 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,034 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,199 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8132 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3184 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,83 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1609 | tấn |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 49,478 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,99 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,8589 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,6191 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,8589 | m2 |
| 18 | Nắp bể nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| K | CỔNG, HÀNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0008 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,862 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,885 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,114 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,474 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4424 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,9508 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9938 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2753 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,3661 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3735 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7831 | tấn |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,7935 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,255 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 543,78 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,89 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 439,64 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 62,66 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70,83 | m2 |
| 21 | Ốp gạch ceramic màu đỏ 70x225 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,44 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.237,2 | m |
| 23 | Sản xuất cổng sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,975 | m2 |
| 24 | Sản xuất hàng rào song sắt hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 362,61 | m2 |
| 25 | Sản xuất hàng rào khung lưới B40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 145,86 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa cổng phụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,33 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 536,805 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 536,85 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,67 | m2 |
| 30 | SXLD CHỮ TÊN BẢNG HIỆU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | Chữ |
| 31 | SXLD CHỮ TÊN BẢNG HIỆU | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 53 | Chữ |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 560,67 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 416,53 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 977,2 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,864 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,024 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,817 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2945 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,033 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,392 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1035 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9482 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,544 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0093 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1058 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0143 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0941 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0304 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1523 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0021 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0142 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1256 | tấn |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0396 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,672 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,561 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29,59 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 41,63 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,03 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,636 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,64 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,6 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,71 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,71 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,95 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70,66 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,71 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,12 | m2 |
| 74 | Quét chống thấm mái, sê nô bằng seka chuyên dùng quét 2 lớp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,12 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,024 | 100m |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,25 | m2 |
| 78 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,25 | m2 |
| 79 | Lắp kính 5 ly TQ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,524 | m2 |
| 80 | SX cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,12 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,3 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0346 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0346 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,672 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 86 | LD khóa solex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 98 | Bộ sứ 1 sứ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Sắt V50*50*5, L=2M | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cây |
| L | BỜ KÈ TALUY TẤM BÊ TÔNG TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Xe quốc chỉnh sửa tạo mái nghiêng tạo taluy đều | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 554,5 | m2 |
| 2 | Ốp tấm xi măng 8 lỗ trồng cỏ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 554,5 | M2 |
| M | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4158 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,079 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,9295 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,439 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0192 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4389 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,44 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4969 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1967 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1967 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,0282 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9425 | 100m2 |
| 15 | SXLD máng nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,225 | 100m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| N | CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 2 | Kéo rải dây đồng thoát sét dưới mương đất cáp đồng trần 70mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 75 | m |
| 3 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D14 dài 2.4m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cọc |
| 4 | Đế đỡ kim thu sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1 | bộ |
| 5 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Trụ đỡ kim và cáp căng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1 | bộ |
| 7 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35 | m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bao |
| O | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,6302 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1884 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê tráng kẽm: 90mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 7 | Y lọc DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | van đáy ống hút DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 9 | mối nối mềm DN100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 10 | tủ điện điều khiển | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | đồng hồ đo áp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | máy bơm chữa cháy đồng cơ DIEZEN Q=30M3/H, H=45M | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 13 | máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=30M3/H, H=45M | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 16 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Trụ |
| 17 | lắp đặt tê ren STK D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co ren STK D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Cái |
| 19 | tủ chữa cháy ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 20 | cuộng vải gal D50 chữa cháy dài 20m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cuộn |
| 21 | Lăng phụ D13 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Ngàm nối D50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Van góc D50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 loại MT3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | Cái |
| 25 | Bình chữa cháy bột loại MFZ8 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | Cái |
| 26 | bộ tiêu lệnh nội quy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | Cái |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy FAP 128N - 10L (8zone) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Linh kiện báo cháy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 5 | lắp đặt khớp nối PVC D20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt loa báo cháy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | lắp đặt đế đầu báo khói | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | Cái |
| 12 | lắp dặt đầu báo khói | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | Cái |
| 13 | lắp đặt điện trở cuối đường dây | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nút nhân Demco | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây điện nguồn cho hệ thống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | m |
| 16 | Kẹp đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 120 | Cái |
| 17 | Vít tác kế | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200 | Cái |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Cái |
| 19 | Đèn Exit | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi