Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284465-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201284425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020 của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 16:18:00 đến ngày 2021-01-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 10,805 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 34,06 m2
3 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 69,02 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5133 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 22,7754 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1079 m3
7 Đào phá nền móng nền móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1297 100m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3586 100m3
9 Vận chuyển phế thải Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3586 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 25,8 1m
2 Đào đất móng, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,15m; hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 263,067 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 77,15 100m
4 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 11,157 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1934 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,9338 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4979 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9278 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3442 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7018 100m2
11 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 46,8226 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0506 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,732 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2634 100m2
15 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1726 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,9234 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1221 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7394 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6339 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,2291 m3
21 Lấp đất chân móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8769 100m3
22 Đắp cát công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4177 100m3
23 Đào xúc cát Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4177 100m3
24 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7538 100m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7538 100m3
26 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,9876 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1454 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2349 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8701 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1514 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8054 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3614 100m2
33 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,5376 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1549 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,285 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3762 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3512 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8225 tấn
39 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,3269 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3818 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0663 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0804 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0719 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1085 tấn
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5565 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2451 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1856 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1212 tấn
49 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2476 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 2,9666 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,16 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0383 tấn
53 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,5165 m3
54 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo HSTK đã được phê duyệt 195,3476 m2
55 Chống thấm bằng màng khò nóng Copenit 3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6,0692 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,0692 m2
57 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6422 m3
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,7602 m3
59 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 39,3969 m3
60 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1044 m3
61 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,1996 m3
62 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7007 m3
63 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4757 m3
64 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8629 m3
65 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6881 m3
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 180,818 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 309,17 m2
68 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 43,4137 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 104,656 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 488,0554 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 554,3919 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 100,78 m
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 60,68 m
74 Đắp phào kép trong nhà, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 143,96 m
75 Đắp đấu trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cái
76 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 78,358 m2
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,9262 m2
78 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,1534 m2
79 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3287 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 244,1553 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,2808 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,1029 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 47,1983 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.214,0436 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 292,327 m2
86 Sản xuất + lắp dựng lan can inox Theo HSTK đã được phê duyệt 291,9491 kg
87 Mua, lắp dựng trụ thang Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
88 Mua Cửa đi (cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 34,575 m2
89 Mua Cửa sổ (cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 36,12 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 70,695 m2
91 Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa, kính dày 6,38ly Theo HSTK đã được phê duyệt 9 m2
92 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK đã được phê duyệt 9 m2
93 Gia công hoa sắt 14x14 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7189 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 38,37 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 26,1688 m2
96 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9179 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9179 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 77,952 m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8561 100m2
100 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 36,4 md
101 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 835,245 cái
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,065 100m2
103 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 18 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK đã được phê duyệt 5 bộ
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 200 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 260 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 220 m
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
117 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
118 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cái
120 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 40 hộp
121 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
122 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
123 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.000 m
125 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
126 Băng dính PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 25 cuộn
127 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
128 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
129 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
130 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
131 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
132 Lắp đặt giá treo Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
133 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
134 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
135 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bể
136 Mua chậu rửa đôi, chậu inox Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
137 Máy bơm nước đẩy cao 250W, H=29m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,25 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m
141 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
142 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
143 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cái
144 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
145 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
146 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
147 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
148 Lắp đặt côn PPR D32-20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
149 Lắp đặt côn PPR D50-32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
150 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
151 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
152 Lắp đặt van phao Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
156 Lắp đặt cút nhựa D= 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
157 Lắp đặt cút nhựa D= 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
158 Lắp đặt cút nhựa D= 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
159 Lắp đặt Tê nhựa d=110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa d=76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
161 Lắp đặt Tê nhựa d=42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
162 Lắp đặt măng sông d=110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
163 Lắp đặt măng sông d=76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
164 Lắp đặt măng sông d=42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 100m
167 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
168 Lắp đặt măng sông D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
169 giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) Theo HSTK đã được phê duyệt 16 bộ
170 Keo gián Theo HSTK đã được phê duyệt 20 hộp
171 Rọ chắn rác D100 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
172 Đào mương tiếp địa, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 16,24 m3
173 Lấp đất mương tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 16,24 m3
174 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
175 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 65 m
176 Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 29 m
177 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cọc
178 Đào móng bể phốt, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 7,8624 m3
179 Đóng cọc tre bể phốt chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7625 100m
180 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 0,442 m3
181 Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,442 m3
182 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0412 tấn
183 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0528 tấn
184 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0302 100m2
185 Bê tông đáy bể phốt đá 1x2 M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6482 m3
186 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5226 m3
187 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,446 m2
188 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,35 m2
189 Lấp đất quanh tường bể phốt Theo HSTK đã được phê duyệt 2,6624 m3
190 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2 m3
191 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,207 m2
192 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 m3
193 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0345 tấn
194 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,07 100m2
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->