Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý(Vốn vay từ Quỹ phát triển đất tỉnh theo quy định, từ thu tiền cấp quyền sử dụng đất của dự án và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 16:07:00 đến ngày 2021-01-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,482,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | ĐƯỜNG, BÓ VĨA, RÃNH ĐAN | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 300 | gốc |
| 2 | Đào xúc đất, đào hữu cơ, cỏ rác bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,13 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng MTC, đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,99 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,13 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,13 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,13 | 100 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.660,26 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.768,42 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 497,31 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 18cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 636,66 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,64 | 100 m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.263,7 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,42 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, ô tô 10T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,42 | 100tấn |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 402,9 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| D | BÓ VĨA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa,XMPCB40, cát vàng, đá 1x2, M250, lắp ghép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,16 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đan, XMPCB40, cát vàng, đá 1x2, M250 đổ tại chổ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vĩa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 665,19 | m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh đan đổ tại chổ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 118,46 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vĩa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 218,69 | m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vĩa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 911,22 | m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54,67 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| F | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H13 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 4m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 93 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H13 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 3m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H13 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 2,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H13 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 2m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H13 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 1m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | đoạn |
| 6 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,79 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,59 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gối cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 81,6 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,01 | m2 |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 94 | mối nối |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 114 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 114 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,72 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đắp cát bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng cát đào móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 848,02 | m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đất C3, bằng NC | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,17 | m3 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất C3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 573,23 | m3 |
| 18 | Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,36 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 557,74 | m3 |
| 20 | Đắp đất đường ống cống bằng đầm cóc, k=0,95, tận dụng đất đào móng đường ống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 603,4 | m3 |
| G | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H30 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 4m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H30 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 2,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H30 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 2m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45,2 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,6 | m2 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | mối nối |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,07 | 10 tấn/1km |
| 12 | Đắp cát bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng cát đào móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 235,04 | m3 |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đất C3, bằng NC | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,86 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất C3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 92,32 | m3 |
| 15 | Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,36 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 215,77 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng đất đào móng đường ống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 97,18 | m3 |
| H | HỐ GA, HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, M250 đổ tại chổ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 533,75 | m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga, hố thu, ĐK cốt thép <=10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,53 | tấn |
| 4 | Bê tông đáy, hố ga, đá 1x2, M250 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,4 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | m2 |
| 8 | SX gia công thép hình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,61 | tấn |
| 9 | LĐ kết cấu thép thép hình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,61 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT (50*25*4) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | cái |
| 11 | Đào đất móng hố ga, đất C3, NC | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,23 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy, đất C3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 137,37 | m3 |
| 13 | Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,74 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 127,97 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, k=0,95, tận dụng đất đào móng hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 200,4 | m3 |
| I | TẤM ĐAN NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M300 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,04 | tấn |
| 3 | SX gia công thép hình tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,73 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,73 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,7 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 60 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công TT | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 120 | Bộ |
| J | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,471 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,471 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,471 | 100 m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6.563,94 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (gồm đất, cát tận dụng đào khuôn, đào móng ống cống, đào móng hố ga) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 304,54 | m3 |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| L | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 181 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m, dày 5,4mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 384,7 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m, dày 5,6mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 315 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 73mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm dày 5,56mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26 | m |
| 6 | Đào móng rảnh đặt đường ống bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 (bằng 90%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 380,466 | m3 |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (bằng 10%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42,274 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 320,91 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 101,83 | m3 |
| 10 | BT gối đở khuỷu, co, nút bịt, đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gối đở khuỷu, co, nút bịt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 181 | m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 384,7 | m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 315 | m |
| M | HỐ GA + TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 59,602 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 tận dụng đất đào móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,867 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,39 | m2 |
| 5 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đỡ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,04 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,48 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,364 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,96 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,054 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,94 | m3 |
| 13 | Gia công kết cấu thép V | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,825 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,5 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38,16 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 25 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, đk 90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | m |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,2 | m2 |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, TN125 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 38 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, đk 100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | m |
| 40 | Ống dọc khóa uPVC, ĐK 160mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | m |
| 41 | Miệng khóa nước quản lý D160 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 42 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu nguồn (bg) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 43 | Bộ kết nối dataloger chuyển dữ liệu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| N | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| O | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 51,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 tận dụng đất đào móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,6 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,3 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 179,85 | m2 |
| 8 | Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,7 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,815 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,75 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,88 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,166 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38 | 1cấu kiện |
| 14 | Gia công lắp dựng thép V | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,061 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38 | m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 76 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 76 | cái |
| P | TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 428,71 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19 | m |
| 3 | Đào móng rảnh đặt đường ống bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 (bằng MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 428,54 | m3 |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (bằng MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 107,13 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 tận dụng đất đào móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 449,93 | m3 |
| Q | CẤP ĐIỆN | |||
| R | ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 79,421 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,437 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,361 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,852 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 58,068 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 99,86 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 153,19 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 85,71 | kg |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55,925 | m3 |
| 10 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.842,69 | kg |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.842,69 | kg |
| 12 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42 | m |
| 13 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,74 | m3 |
| 14 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,74 | m3 |
| S | ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.14-190-13 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.14-190-11 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cột |
| 3 | Cột NPC.I.16-190-13 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cột |
| 6 | Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 120mm2-22 KV day 3,5mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 270 | m |
| 7 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 8 | Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng Polymer 22KV -13KN kèm kẹp đầu sứ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13 | quả |
| 10 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | chuổi |
| 11 | Khóa néo dây ACSR/XLPE -120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | bộ |
| 12 | Giáp níu dây bọc 120 mm2-22KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | sợi |
| 13 | Xà XĐ-2L | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Xà XĐ-2LN | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 15 | Xà XR-2LB | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 16 | Xà XN-2LR | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 17 | Xà XN-2LB | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 18 | GS | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 19 | Cổ dề trụ cột đôi CĐ-TT | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,5 | m |
| 22 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,09 | kg |
| 23 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 24 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5 | m |
| 25 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| T | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV(THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 71,543 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,921 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 108,27 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 48,143 | m3 |
| 6 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,94 | m3 |
| 8 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,94 | m3 |
| U | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV(THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cột |
| 3 | Lắp cột BTLT-8,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | cột |
| 4 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,5 | m |
| 6 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,09 | kg |
| 7 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5 | m |
| 9 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 11 | Giá móc A-20 treo cáp vặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44 | cái |
| 12 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44 | sợi |
| 13 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44 | cái |
| 14 | Kẹp ngưng đỡ cáp vặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | cái |
| 15 | Kẹp treo đỡ cáp vặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | cái |
| 16 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | cái |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 655 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 19 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 20 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | sợi |
| V | TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 84 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,76 | m3 |
| W | TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Sứ đứng Polymer 22KV + ty | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 240 mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 5 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | m |
| 6 | Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 7 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | m |
| 8 | Thanh giằng máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 9 | Xà cầu chì tự rơi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 14 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 15 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M240 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42 | cái |
| 21 | Kẹp răng nối tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 22 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 66 | m |
| 24 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,06 | kg |
| X | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-250KVA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Tủ |
| 3 | Lăp đặt chống sét van (3 pha) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| Y | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp <=1MA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | phần tử |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực <=1000 V | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | pha |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | HT |
| 9 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | VT |
| 10 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | tủ |
| Z | PHẦN ĐỊNH VỊ, CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,8088 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,22 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,696 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,9363 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,61 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2407 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,696 | 100m2 |
| 8 | Gắn tim sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 145 | cái |
| 9 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 145 | Mốc |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 22/0,4KV-250KVA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-400A võ composite | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 60KVAr võ composite | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van LA-18KV (3 pha) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi