Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285533-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201285436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý(Vốn vay từ Quỹ phát triển đất tỉnh theo quy định, từ thu tiền cấp quyền sử dụng đất của dự án và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 16:07:00 đến ngày 2021-01-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,482,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B ĐƯỜNG, BÓ VĨA, RÃNH ĐAN
C PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 300 gốc
2 Đào xúc đất, đào hữu cơ, cỏ rác bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 29,13 100m3
3 Đào khuôn đường bằng MTC, đất C1 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,99 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 29,13 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 29,13 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 29,13 100m3
7 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Quy định tại mục II chương V- phần 2 29,13 100 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.660,26 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.768,42 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 497,31 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 18cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 636,66 m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 32,64 100 m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.263,7 m2
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,42 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, ô tô 10T Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,42 100tấn
16 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Quy định tại mục II chương V- phần 2 402,9 m2
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
D BÓ VĨA, RÃNH ĐAN
1 Bê tông bó vĩa,XMPCB40, cát vàng, đá 1x2, M250, lắp ghép Quy định tại mục II chương V- phần 2 29,16 m3
2 Bê tông rãnh đan, XMPCB40, cát vàng, đá 1x2, M250 đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 18,22 m3
3 Ván khuôn bó vĩa Quy định tại mục II chương V- phần 2 665,19 m2
4 Ván khuôn rãnh đan đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 118,46 m2
5 Ván khuôn móng bó vĩa Quy định tại mục II chương V- phần 2 218,69 m2
6 Lắp dựng bó vĩa Quy định tại mục II chương V- phần 2 911,22 m
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 54,67 m3
E THOÁT NƯỚC MẶT
F CỐNG DỌC
1 Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H13 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 4m Quy định tại mục II chương V- phần 2 93 1 đoạn ống
2 Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H13 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 3m Quy định tại mục II chương V- phần 2 7 1 đoạn ống
3 Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H13 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 2,5m Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 1 đoạn ống
4 Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H13 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 2m Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 1 đoạn ống
5 Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H13 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 1m Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 đoạn
6 Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại mục II chương V- phần 2 9,79 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,59 tấn
8 Ván khuôn gối cống Quy định tại mục II chương V- phần 2 81,6 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,2 m3
10 Ván khuôn bê tông lót móng cống Quy định tại mục II chương V- phần 2 31,01 m2
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 94 mối nối
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Quy định tại mục II chương V- phần 2 114 1 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Quy định tại mục II chương V- phần 2 114 1 cấu kiện
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Quy định tại mục II chương V- phần 2 32,72 10 tấn/1km
15 Đắp cát bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng cát đào móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 848,02 m3
16 Đào đất đặt đường ống, đất C3, bằng NC Quy định tại mục II chương V- phần 2 30,17 m3
17 Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất C3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 573,23 m3
18 Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 29,36 m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 557,74 m3
20 Đắp đất đường ống cống bằng đầm cóc, k=0,95, tận dụng đất đào móng đường ống Quy định tại mục II chương V- phần 2 603,4 m3
G CỐNG NGANG
1 Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H30 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 4m Quy định tại mục II chương V- phần 2 26 1 đoạn ống
2 Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H30 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 2,5m Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 1 đoạn ống
3 Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H30 bằng cần trục chiều dày 50mm đoạn ống dài 2m Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 1 đoạn ống
4 Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 Quy định tại mục II chương V- phần 2 12,43 m3
5 Ván khuôn móng cống Quy định tại mục II chương V- phần 2 45,2 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,59 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng cống Quy định tại mục II chương V- phần 2 22,6 m2
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 16 mối nối
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 1 cấu kiện
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Quy định tại mục II chương V- phần 2 9,07 10 tấn/1km
12 Đắp cát bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng cát đào móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 235,04 m3
13 Đào đất đặt đường ống, đất C3, bằng NC Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,86 m3
14 Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất C3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 92,32 m3
15 Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 11,36 m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 215,77 m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng đất đào móng đường ống Quy định tại mục II chương V- phần 2 97,18 m3
H HỐ GA, HỐ THU
1 Bê tông thân hố ga, đá 1x2, M250 đổ tại chổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 40,26 m3
2 Ván khuôn thân hố ga Quy định tại mục II chương V- phần 2 533,75 m2
3 Cốt thép hố ga, hố thu, ĐK cốt thép <=10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,53 tấn
4 Bê tông đáy, hố ga, đá 1x2, M250 Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,5 m3
5 Ván khuôn bê tông đáy hố ga Quy định tại mục II chương V- phần 2 23,4 m2
6 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,9 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 18 m2
8 SX gia công thép hình Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,61 tấn
9 LĐ kết cấu thép thép hình Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,61 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT (50*25*4) Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 cái
11 Đào đất móng hố ga, đất C3, NC Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,23 m3
12 Đào móng bằng máy, đất C3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 137,37 m3
13 Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,74 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 127,97 m3
15 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, k=0,95, tận dụng đất đào móng hố ga Quy định tại mục II chương V- phần 2 200,4 m3
I TẤM ĐAN NẮP HỐ GA
1 Bê tông tấm đan, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M300 Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,4 m3
2 Cốt thép tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,04 tấn
3 SX gia công thép hình tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,73 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép hình Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,73 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 29,7 m2
6 Lắp đặt tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 60 1cấu kiện
7 Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công TT Quy định tại mục II chương V- phần 2 120 Bộ
J SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 32,471 100 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 32,471 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 32,471 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 32,471 100m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Quy định tại mục II chương V- phần 2 32,471 100 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6.563,94 m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (gồm đất, cát tận dụng đào khuôn, đào móng ống cống, đào móng hố ga) Quy định tại mục II chương V- phần 2 304,54 m3
K CẤP NƯỚC
L TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 181 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m, dày 5,4mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 384,7 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m, dày 5,6mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 315 m
4 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 73mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 19 m
5 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm dày 5,56mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 26 m
6 Đào móng rảnh đặt đường ống bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 (bằng 90%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 380,466 m3
7 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (bằng 10%MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 42,274 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 320,91 m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 101,83 m3
10 BT gối đở khuỷu, co, nút bịt, đá 1x2 M200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,2 m3
11 Ván khuôn gối đở khuỷu, co, nút bịt Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,8 m2
12 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cái
13 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 181 m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 384,7 m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 315 m
M HỐ GA + TRỤ CỨU HỎA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 59,602 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 tận dụng đất đào móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 19,867 m3
3 Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,9 m3
4 Ván khuôn đáy Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,39 m2
5 Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,64 m3
6 Ván khuôn gối đỡ Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,04 m2
7 Ván khuôn gỗ giằng Quy định tại mục II chương V- phần 2 18,48 m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,364 tấn
9 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,72 m3
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,96 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,054 tấn
12 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,94 m3
13 Gia công kết cấu thép V Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,825 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 36 1cấu kiện
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,5 m3
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Quy định tại mục II chương V- phần 2 38,16 m2
17 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cái
19 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 90mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 20 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
22 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cái
23 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
25 GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, đk 90 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cặp bích
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK 90mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
29 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 42 cái
30 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cái
31 Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 14 m
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 28 cái
34 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 28 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
36 Quét nhựa bitum nóng vào tường Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,2 m2
37 Lắp đặt trụ cứu hỏa, TN125 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cái
38 GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, đk 100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 16 cặp bích
39 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 m
40 Ống dọc khóa uPVC, ĐK 160mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 m
41 Miệng khóa nước quản lý D160 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4 cái
42 Đồng hồ đo lưu lượng đầu nguồn (bg) Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
43 Bộ kết nối dataloger chuyển dữ liệu Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
N THOÁT NƯỚC THẢI
O HỐ THU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 51,31 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 tận dụng đất đào móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 49,73 m3
3 Ván khuôn lót móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,6 m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,9 m3
5 Ván khuôn móng hố ga Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,3 m2
6 Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,46 m3
7 Ván khuôn thành hố ga Quy định tại mục II chương V- phần 2 179,85 m2
8 Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 12,7 m3
9 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,815 tấn
10 Ván khuôn tấm đan hố ga Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,75 m2
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,88 m3
12 Cốt thép tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,166 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 38 1cấu kiện
14 Gia công lắp dựng thép V Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,061 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 38 m
16 Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 76 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 76 cái
P TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 428,71 m
2 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 19 m
3 Đào móng rảnh đặt đường ống bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 (bằng MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 428,54 m3
4 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (bằng MTC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 107,13 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 tận dụng đất đào móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 449,93 m3
Q CẤP ĐIỆN
R ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Quy định tại mục II chương V- phần 2 79,421 m3
2 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,437 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 12,361 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,852 m3
5 Ván khuôn móng cột Quy định tại mục II chương V- phần 2 58,068 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 99,86 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 153,19 kg
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 85,71 kg
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 55,925 m3
10 SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.842,69 kg
11 Lắp dựng cột thép Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.842,69 kg
12 Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III Quy định tại mục II chương V- phần 2 42 m
13 Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,74 m3
14 Đắp đất rảnh Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,74 m3
S ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Cột NPC.I.14-190-13 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cột
2 Cột NPC.I.14-190-11 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cột
3 Cột NPC.I.16-190-13 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cột
4 Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cột
5 Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cột
6 Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 120mm2-22 KV day 3,5mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 270 m
7 Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 bộ
8 Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
9 Sứ đứng Polymer 22KV -13KN kèm kẹp đầu sứ Quy định tại mục II chương V- phần 2 13 quả
10 Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 chuổi
11 Khóa néo dây ACSR/XLPE -120 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 bộ
12 Giáp níu dây bọc 120 mm2-22KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 sợi
13 Xà XĐ-2L Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
14 Xà XĐ-2LN Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
15 Xà XR-2LB Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
16 Xà XN-2LR Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
17 Xà XN-2LB Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
18 GS Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
19 Cổ dề trụ cột đôi CĐ-TT Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
20 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Quy định tại mục II chương V- phần 2 7 cọc
21 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V- phần 2 27,5 m
22 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,09 kg
23 Gíp nối dây trung tính 120-50 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 bộ
24 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,5 m
25 Đầu bịt cáp 35mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
26 Đầu cốt đồng M35 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
T ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV(THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 71,543 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 16,921 m3
4 Ván khuôn móng cột Quy định tại mục II chương V- phần 2 108,27 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 48,143 m3
6 Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III Quy định tại mục II chương V- phần 2 36 m
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,94 m3
8 Đắp đất rảnh Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,94 m3
U ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV(THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 cột
2 Cột NPC.I.8,5-160-3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cột
3 Lắp cột BTLT-8,5m Quy định tại mục II chương V- phần 2 22 cột
4 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V- phần 2 22,5 m
6 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,09 kg
7 Gíp nối dây trung tính 120-50 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 bộ
8 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,5 m
9 Đầu bịt cáp 35mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
10 Đầu cốt đồng M35 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
11 Giá móc A-20 treo cáp vặn xoắn Quy định tại mục II chương V- phần 2 44 cái
12 Đai buộc inox KT 20X0,7 Quy định tại mục II chương V- phần 2 44 sợi
13 Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 Quy định tại mục II chương V- phần 2 44 cái
14 Kẹp ngưng đỡ cáp vặn xoắn Quy định tại mục II chương V- phần 2 32 cái
15 Kẹp treo đỡ cáp vặn xoắn Quy định tại mục II chương V- phần 2 25 cái
16 Cổ dề cột đôi hạ thế Quy định tại mục II chương V- phần 2 5 cái
17 Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 655 m
18 Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cái
19 Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cái
20 Dây buộc composite đầu và cuối tuyến Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 sợi
V TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III Quy định tại mục II chương V- phần 2 84 m
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 23,76 m3
3 Đắp đất rảnh Quy định tại mục II chương V- phần 2 23,76 m3
W TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Sứ đứng Polymer 22KV + ty Quy định tại mục II chương V- phần 2 9 quả
2 Cầu chì tự rơi FCO-24 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
3 Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
4 Cáp CXV 240 mm2- 0,6/1KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 m
5 Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 m
6 Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 15 m
7 Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 25 m
8 Thanh giằng máy biến áp Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 bộ
9 Xà cầu chì tự rơi Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
10 Xà đỡ máy biến áp Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
11 Xà đỡ tủ điện, tủ bù Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
12 Xà sứ đỡ Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 bộ
13 Lắp ống nhựa HDPE 130/110 Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 m
14 Thanh bắt CSV 10x7 l=200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
15 Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 bộ
16 Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 m
17 Đầu cốt đồng M240 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 cái
18 Đầu cốt đồng M120 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 cái
19 Đầu cốt đồng M95 Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 cái
20 Đầu cốt đồng M35 Quy định tại mục II chương V- phần 2 42 cái
21 Kẹp răng nối tiếp địa Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cái
22 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Quy định tại mục II chương V- phần 2 14 cọc
23 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V- phần 2 66 m
24 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,06 kg
X LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-250KVA Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 máy
2 Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 Tủ
3 Lăp đặt chống sét van (3 pha) Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 Bộ
Y THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp <=1MA Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 bộ
3 Thí nghiệm cách điện đứng Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 phần tử
4 Thí nghiệm cách điện chuỗi Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 phần tử
5 Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 sợi
6 Thí nghiệm cáp lực <=1000 V Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 sợi
7 Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 pha
8 Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KV Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 HT
9 Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 VT
10 Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 tủ
Z PHẦN ĐỊNH VỊ, CẮM MỐC PHÂN LÔ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,8088 m3
2 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,22 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,696 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,9363 m3
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,61 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,2407 Tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,696 100m2
8 Gắn tim sắt Quy định tại mục II chương V- phần 2 145 cái
9 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình I Quy định tại mục II chương V- phần 2 145 Mốc
AA PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 22/0,4KV-250KVA Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 máy
2 Tủ hạ thế 0,4KV-400A võ composite Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 Tủ
3 Tủ bù hạ thế 60KVAr võ composite Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 Tủ
4 Chống sét van LA-18KV (3 pha) Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->