Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201282452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế huyện về duy tu giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 11:30:00 đến ngày 2021-01-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,676,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,114,000 VNĐ ((Tám mươi triệu một trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo hồ sơ dự toán | 1,44 | 100m |
| 2 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ dự toán | 2,6631 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ dự toán | 6,4168 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ trương loại CSS-1H, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán | 126,14 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ dự toán | 147,536 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ trương loại CSS-1H, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán | 8,7786 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ dự toán | 5,8986 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo hồ sơ dự toán | 244,3 | m2 |
| B | PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG: | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ dự toán | 0,2376 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ dự toán | 2,64 | m3 |
| 3 | Gia công tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Theo hồ sơ dự toán | 0,1554 | tấn |
| 4 | Gia công lưới B40 dày 3mm (1.8kg/m2) | Theo hồ sơ dự toán | 0,2257 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ dự toán | 0,453 | tấn |
| 6 | Gia công thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ dự toán | 0,9583 | tấn |
| 7 | Gia công khung thép hình (7 khung *15.47kg = 108,29kg) để đặt biển báo công trường | Theo hồ sơ dự toán | 0,1083 | tấn |
| 8 | Cung cấp Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Theo hồ sơ dự toán | 135,22 | kg |
| 9 | Cung cấp Lưới B40 (3.5kg/m2) | Theo hồ sơ dự toán | 196,38 | kg |
| 10 | Cung cấp Thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ dự toán | 394,13 | kg |
| 11 | Cung cấp Thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ dự toán | 833,74 | kg |
| 12 | Cung cấp Khung thép hình đặt biển báo | Theo hồ sơ dự toán | 94,21 | kg |
| 13 | Lắp đặt đế cột | Theo hồ sơ dự toán | 484 | cái |
| 14 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ dự toán | 103 | cấu kiện |
| 15 | Biển báo hình tam giác (biển 227, 245a, 203b, 203c) | Theo hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 16 | Biển báo tròn (biển 127, 134) | Theo hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật 440 | Theo hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật 441 | Theo hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 19 | Biển báo tên đường | Theo hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 20 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 21 | Đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ dự toán | 9 | 1 bộ |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán | 12,8145 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ dự toán | 4,4854 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán | 6,9835 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán | 21,98 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng mương thoát nước, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ dự toán | 43,96 | m3 |
| 6 | Bê tông mương BTCT, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ dự toán | 145,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ dự toán | 14,3427 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán | 3,9782 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ dự toán | 6,5846 | tấn |
| 10 | Thép bọc đan V50x50x5 | Theo hồ sơ dự toán | 8,1226 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán | 49,54 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ dự toán | 11,3602 | tấn |
| 13 | Thép bọc đan V50x50x5 | Theo hồ sơ dự toán | 23,0618 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán | 1.077 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ dự toán | 3,0587 | 100m2 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo hồ sơ dự toán | 0,54 | 100m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán | 0,6716 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán | 1,5 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng cống, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ dự toán | 3,15 | m3 |
| 20 | Bê tông phủ móng cống, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ dự toán | 7,01 | m3 |
| 21 | Đắp trả phui đào bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ dự toán | 0,1819 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán | 0,4351 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ dự toán | 14 | 1cấu kiện |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo hồ sơ dự toán | 5 | mối nối |
| 25 | Trát mối nối cống vữa XM M75 | Theo hồ sơ dự toán | 0,75 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =800mm | Theo hồ sơ dự toán | 3 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=800mm | Theo hồ sơ dự toán | 4 | 1 đoạn ống |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ dự toán | 0,1722 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ trương loại CSS-1H, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán | 0,5741 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ dự toán | 0,5741 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ trương loại CSS-1H, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán | 0,5741 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ dự toán | 0,5741 | 100m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán | 0,4925 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán | 1,17 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ dự toán | 1,17 | m3 |
| 36 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ dự toán | 7,24 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ dự toán | 0,6336 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ dự toán | 0,3057 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ dự toán | 0,7237 | tấn |
| 40 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ dự toán | 0,3199 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ dự toán | 1,91 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, khuôn hầm, ĐK >10mm, | Theo hồ sơ dự toán | 0,0578 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép nắp đan khuôn hầm ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ dự toán | 0,3298 | tấn |
| 44 | Thép bọc đan V50x50x5 | Theo hồ sơ dự toán | 0,4599 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ dự toán | 0,122 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - nắp đan, khuôn hầm | Theo hồ sơ dự toán | 11 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán | 23,75 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ dự toán | 8,3049 | tấn |
| 49 | Thép bọc đan V50x50x5 | Theo hồ sơ dự toán | 17,1912 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán | 950 | 1cấu kiện |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ dự toán | 2,28 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi