Gói thầu: Gói thấu số 06 (xây lắp đoạn Km4 - Km11)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201284742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 06 (xây lắp đoạn Km4 - Km11) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201029634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương nguồn vốn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 16:06:00 đến ngày 2021-01-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,061,181,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường: Đào nền | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.108,11 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III + đào xử lý mặt đường cũ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16.078,96 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV + đào đất đường giao dân sinh đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24.240,33 | m3 |
| 4 | Phá đá nền đường đá cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10.442,55 | m3 |
| 5 | Phá đá nền đường đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16.896,61 | m3 |
| 6 | Đào rãnh nước + đào khuôn đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.569,03 | m3 |
| 7 | Đào rãnh nước + đào khuôn đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.681,27 | m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 272,56 | m3 |
| 9 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.600,94 | m3 |
| 10 | Đào đánh cấp nền đường đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.068,39 | m3 |
| 11 | Đào đường cũ đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.026,91 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.376,51 | m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29.212,67 | m3 |
| B | Nền đường: Vận chuyển đất C1 đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=300m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 688,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 541,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=700m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 835,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 675,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=1500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.022 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=2000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 897 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=2500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 552 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=3000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m3 |
| C | Nền đường: Vận chuyển đất C2 đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=300m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 804,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 283,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=700m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 693,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=1500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 767 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=2000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 373 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=2500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=3000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| D | Nền đường: Vận chuyển đất C3 đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.229,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 729,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=700m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 528,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.079,92 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=1500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.598 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=2000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 808 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=2500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 557 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=3000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m3 |
| E | Nền đường: Vận chuyển đất C3 để đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14.278,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.420,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=700m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.365,55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.111,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=1500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.703 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=2000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=2500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 403,64 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16.075,87 | m3 |
| F | Nền đường: Vận chuyển đất C4 và đào đường cũ đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=300m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.774,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 674,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=700m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 362,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 516,71 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=1500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.583 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=2000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.791 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi<=2500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.490 | m3 |
| G | Nền đường: Vận chuyển đá đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đá trong phạm vi<=300m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.692,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá trong phạm vi<=500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.049,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá trong phạm vi<=700m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 462,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11.752,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá trong phạm vi <=1500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.420 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi <=2000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.669 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá trong phạm vi <=2500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.075 | m3 |
| H | Nền đường: Đắp đất | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu k=0,95 + đắp giao đường dân sinh độ chặt k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20.142,54 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu k=0,98 + đắp xử lý mặt đường cũ k=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7.010,61 | m3 |
| I | Nền đường: San ủi | |||
| 1 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35.313,24 | m3 |
| 2 | San đá bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29.121,26 | m3 |
| J | Mặt đường: Xử lý mặt đường K98 | |||
| 1 | Đào xáo xới nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.447,67 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường đạt k=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.447,67 | m3 |
| K | Mặt đường: Xử lý mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào kết cấu áo đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.847,63 | m3 |
| 2 | Đắp bù cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.847,63 | m3 |
| L | Mặt đường: Thi công mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.550,45 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7.086,68 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 60%, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 268,49 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37.334,97 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.249,7 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí rải thảm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.249,7 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37.603,47 | m2 |
| M | Mặt đường: Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Rải Ni lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.717,76 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 dầy 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 343,55 | m3 |
| N | Rãnh thoát nước: Rãnh hình thang gia cố | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 282,8 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168,66 | m3 |
| 3 | Phá đá rãnh thoát nước, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 282,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá các loại trong phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,78 | m3 |
| 7 | Lót ni lông lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.880 | m2 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh hình thang, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157,46 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 433,03 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng mác 100, xi măng PC40, cát Ml>2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 11 | Bốc xếp tấm bê tông rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 952,67 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi <=1km, trọng lượng <=200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,27 | 10 tấn/km |
| 13 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17.496 | 1 cái |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.135,28 | m2 |
| 15 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 451,46 | m3 |
| 16 | San đá bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,78 | m3 |
| O | Rãnh thoát nước: Rãnh hộp BTCT | |||
| 1 | Đào móng rãnh hộp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.643,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.236,48 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh hộp, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 604,8 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh hộp, đường kính D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,54 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.779,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=2000kg, bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.344 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=2000kg, bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.344 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển rãnh hộp trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,2 | 10 tấn/km |
| 10 | Lắp đặt rãnh hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.344 | 1 cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 891,48 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính D<10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,15 | Tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=500kg, bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.748 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=500kg, bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.748 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi <=1km, trọng lượng <=200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,01 | 10 tấn/km |
| 17 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.748 | 1 cái |
| 18 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15.242,56 | Kg |
| 19 | Đá đệm móng, đá Dmax<=6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,31 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 21 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.236,48 | m3 |
| P | Rãnh thoát nước: Bó vỉa thường | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 968,82 | m2 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=200kg, bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,577 | Tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=200kg, bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,577 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi <=1km, trọng lượng <=200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,16 | 10 tấn/km |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng (18x33x100cm), vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 723 | 1m |
| 7 | Bê tông lót móng, đá Dmax=2cm, vữa mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| Q | Rãnh thoát nước: Bó vỉa hàm ếch | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,9 | m2 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đường kính D<10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bó vỉa đường kính D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | Tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=200kg, bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | Tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=200kg, bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi <=1km, trọng lượng <=200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 10 tấn/km |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thẳng (18x33x100cm), vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1m |
| 9 | Bê tông lót móng,đá Dmax=2cm, vữa mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 10 | Tấm chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | tấm |
| 11 | Vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| R | Rãnh thoát nước: Tấm đan rãnh tạo dốc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 202,44 | m2 |
| 3 | Bốc xếp tấm bê tông rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,81 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi <=1km, trọng lượng <=200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | 10 tấn/km |
| 5 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.446 | 1 cái |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá Dmax=2cm, vữa mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,94 | m3 |
| S | Cống tròn: Móng cống | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 308,52 | m2 |
| 2 | Bê tông móng cống, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,87 | m3 |
| 3 | Đá đệm móng cống, đá Dmax<=4cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,52 | m3 |
| T | Cống tròn: Ống cống | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.230,89 | m2 |
| 4 | Bê tông ống cống, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,74 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=1000kg, bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=1000kg, bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=2000kg, bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=2000kg, bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=5000kg, bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=5000kg, bốc xếp xuông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính ống <= 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | ống cống |
| 12 | Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính ống <= 1,25m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | ống cống |
| 13 | Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính ống <= 1,8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | ống cống |
| 14 | Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính ống <= 2,25m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | ống cống |
| 15 | Quyét nhựa bi tum nóng vào ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 893,34 | m2 |
| U | Cống tròn: Mối nối | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 mối nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 2 | Quyét nhựa đường và dán 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 340,84 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng M150 mối nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 4 | Đá đệm móng, đá Dmax<=4cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,91 | m2 |
| V | Cống tròn: Sân cống | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,42 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,89 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,74 | m3 |
| W | Cống tròn: Hố thu cống | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thẳng cửa cống thượng lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 408,27 | m2 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá Dmax=4cm, vữa mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga có nắp (nối với cống cũ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,3 | m2 |
| 5 | Đá đệm móng, đá Dmax<=6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính D<10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 8 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,12 | Kg |
| 9 | Ván khuôn kim loại nắp tấm đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=200kg, bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=200kg, bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi <=1km, trọng lượng <=200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 tấn/km |
| 13 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| X | Cống tròn: Cửa cống thượng lưu + hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, đá Dmax=4cm, vữa mác M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,62 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường cánh, đá Dmax=4cm, vữa mác M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,41 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M150 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,49 | m3 |
| 4 | Đá đệm móng, đá Dmax<=6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân, tường đầu, tường cánh cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440,5 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,86 | m2 |
| Y | Cống tròn: Gia cố taluy thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| Z | Cống tròn: Đào + đắp | |||
| 1 | Đào đường cũ , đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,95 | m3 |
| 2 | Phá cống cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.753,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.225,99 | m3 |
| AA | Cống tròn: Vận chuyển đất C4 | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=500m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=700m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 358,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển 1,5km trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 372,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển 2km trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 276,74 | m3 |
| 7 | Vận chuyển 2,5km trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 305,94 | m3 |
| 8 | San đất bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.805,7 | m3 |
| AB | Cống tròn: Vận chuyển đất C3 | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 519,03 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=500m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 279,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=700m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 222,14 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển 1,5 Km trong phạm vi <=5km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 628,37 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.803,53 | m3 |
| AC | Cống hộp: Đào đắp | |||
| 1 | Đào KCAD cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,62 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.317,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.472,71 | m3 |
| AD | Cống hộp: Vận chuyển đất C4 | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 610,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=700m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 462,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển 1,5Km trong phạm vi <=5km , đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 707,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 2Km trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 282,61 | m3 |
| 5 | Vận chuyển 2,5Km trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 308,21 | m3 |
| 6 | Vận chuyển 3Km trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,48 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.457,08 | m3 |
| AE | Cống hộp: Vận chuyển đất cấp 3 | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 791,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=700m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 265,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 1,5Km trong phạm vi <=5km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 419,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển 2Km trong phạm vi <=5km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,91 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.755,31 | m3 |
| AF | Cống hộp: Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,19 | m2 |
| 3 | Cốt thép D<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | Tấn |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,86 | m3 |
| AG | Cống hộp: Ống cống | |||
| 1 | Bê tông cống đúc sẵn M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,19 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống D<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,42 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống D>18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 595,31 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,38 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131 | ống cống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, loại 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ống cống |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=1000kg, bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=1000kg, bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=5000kg, bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=5000kg, bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông 1Km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,8 | 10 tấn/km |
| AH | Cống hộp: Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ đường kính D<10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ đường kính D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | Tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=500kg , bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=500kg , bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi <=1km, trọng lượng <=200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,93 | 10 tấn/km |
| 7 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | 1 cái |
| 8 | Đá đệm móng, đá Dmax<=6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,43 | m2 |
| AI | Cống hộp: Mối nối | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| AJ | Cống hộp: Cửa cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thẳng của cống hạ lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,34 | m2 |
| 3 | Bê tông tường M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 254,58 | m2 |
| AK | Cống hộp: Hố thu thượng lựu | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232,06 | m2 |
| 3 | Bê tông hố thu thượng lưu, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dầy<=45cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,93 | m2 |
| AL | Cống hộp: Sân cống, chân khay | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khay, bậc nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,02 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,58 | m3 |
| AM | Cống hộp: Hố thu nối với cống | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá Dmax=4cm, vữa mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,82 | m2 |
| 3 | Đá đệm móng, đá Dmax<=6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính D<10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính D<18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | Tấn |
| 7 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,18 | Kg |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 610 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=200kg , bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P<=200kg , bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi <=1km, trọng lượng <=200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | 10 tấn/km |
| 12 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cái |
| AN | Cống hộp: Gia cố taluy thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,33 | m3 |
| AO | Cống hộp: Sân cống gia cố | |||
| 1 | Ván khuôn sân cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,8 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân cống M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,13 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,08 | m3 |
| AP | Cống hộp đổ tại chỗ: Ống cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá Dmax=2cm, vữa mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,09 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,3 | m2 |
| 6 | Đá đệm móng, đá Dmax<=6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 7 | Quyét nhựa bi tum nóng vào ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 173,84 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng cống, đá Dmax=4cm, vữa mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| AQ | Cống hộp đổ tại chỗ: Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, đá Dmax=2cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,69 | m2 |
| AR | Cống hộp đổ tại chỗ: Cửa cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 tường đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 6 | Cốt thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tường cánh + tường đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,27 | m2 |
| 8 | Bê tông xi măng M200 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 9 | Cốt thép 10<D<=18 sân cống, chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,53 | m3 |
| AS | Cống hộp đổ tại chỗ: Cửa cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 tường đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn tường đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 6 | Cốt thép 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,56 | m2 |
| 8 | Bê tông xi măng M200 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 9 | Cốt thép 10<D<=18 sân cống, chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| AT | Cống hộp đổ tại chỗ: Sân cống gia cố | |||
| 1 | Ván khuôn sân cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,23 | m2 |
| 2 | Bê tông sân công M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,21 | m3 |
| AU | Cống hộp đổ tại chỗ: Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng cát vàng mác 100 + Xây đá hộc nền đường bằng vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,98 | m3 |
| AV | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 617,67 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 382,19 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng tường chắn, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 536,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 566,47 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tường chắn M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 529,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường chắn M150 + Bê tông xi măng M150 nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 444,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.228,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 314,6 | m2 |
| 9 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,71 | m3 |
| 10 | Bê tông xi măng M200 hộ lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,79 | m3 |
| 11 | Cốt thép hộ lan D<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | Tấn |
| 12 | Sơn hộ lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,66 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đất sét, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,85 | m3 |
| 14 | Đá 2x4 tầng lọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,28 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,22 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng M100 khe phòng lún | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 17 | Đay tẩm nhựa nhét khe phòng lún | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 503 | kg |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350,06 | m2 |
| 19 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC đường kính ống D=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,63 | m |
| 21 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 1,5x1x1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 rọ |
| AW | Cống thủy lợi: Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D=315mm, chiều dày 35,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,92 | m |
| 2 | Góc nối (cút nối) HDPE | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Đá đệm móng, đá Dmax<=6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,29 | m3 |
| AX | Cống thủy lợi: Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá Dmax=4cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,7 | m2 |
| 3 | Đá đệm móng, đá Dmax<=6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| AY | Cống thủy lợi: Cải mương + Hoàn trả rãnh | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 cải mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,36 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng cát vàng mác M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| AZ | Cống thủy lợi: Cải mương | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170,08 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá Dmax=2cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,47 | m3 |
| 4 | Đá đệm móng, đá Dmax<=6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,99 | m3 |
| 5 | Quyét nhựa đường và dán 01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 544,59 | m2 |
| 7 | Cốt thép mương D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | Tấn |
| BA | Hệ thống an toàn giao thông: Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 2 | Cột biển báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật (439) BxH =(1,350x0,755)m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Biển phụ 501 BxH = (1,050x0,45)m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Đào móng trụ, cột, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt biển báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương cầu lồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BB | Hệ thống an toàn giao thông: Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng trụ, cột, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 177,38 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,51 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 482 | 1 cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu + cọc H + cọc Km, không bả bằng sơn LEVIS, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,29 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,49 | m2 |
| 9 | Gắn mắt phản quang trên cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 482 | bộ |
| BC | Hệ thống an toàn giao thông: Cọc H | |||
| 1 | Đào móng trụ, cột, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu + cọc H + cọc Km, không bả bằng sơn LEVIS, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m2 |
| 9 | Gắn mắt phản quang trên cọc H | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| BD | Hệ thống an toàn giao thông: Cột Km | |||
| 1 | Đào móng trụ, cột, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tôngmóng, đá Dmax=2cm, vữa mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 5 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Sơn cọc tiêu + cọc H + cọc Km, không bả bằng sơn LEVIS, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| BE | Hệ thống an toàn giao thông: Hộ lan, tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng trụ, cột, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 3 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 569 | cái |
| 4 | Cột ống thép D141,3x4,5x2000 (hàn bịt đầu ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560 | cái |
| 5 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560 | cái |
| 6 | Tấm đầu, tấm cuối đuôi cong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560 | cái |
| 8 | Bu lông M16x35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.600 | cái |
| 9 | Bu lông M20x190 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560 | cái |
| 10 | Lắp đặt giải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.154 | m |
| 11 | Ép cọc tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560 | trụ |
| BF | Sửa chữa cầu Km7+120: Vệ sinh lan can | |||
| 1 | Vệ sinh gờ bê tông lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,47 | m2 |
| 2 | Đánh gỉ, vệ sinh lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,07 | m2 |
| BG | Sửa chữa cầu Km7+120: Sơn mạ kẽm lan can | |||
| 1 | Sơn lót 1 lớp và 1 lớp trung gian | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,07 | m2 |
| 2 | Sơn phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,07 | m2 |
| BH | Sửa chữa cầu Km7+120: Khe co giãn | |||
| 1 | Tổng thép: 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350,85 | Kg |
| 2 | Đường hàn 8mm (hàn mối nối cốt thép) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 4 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 6 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 7 | Bộ khe co giãn răng lược | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 8 | Quét Vmat Lactex (025l/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| BI | Sửa chữa cầu Km7+120: Hộ lan đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Cột ống thép D141,3x4,5x2000 (hàn bịt đầu ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Bu lông M16x35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 6 | Bu lông M19x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Ép cọc tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | trụ |
| BJ | Sửa chữa cầu Km9+120: Vệ sinh lan can | |||
| 1 | Vệ sinh gờ bê tông lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,09 | m2 |
| 2 | Đánh gỉ, vệ sinh lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,91 | m2 |
| BK | Sửa chữa cầu Km9+120: Sơn mạ kẽm lan can | |||
| 1 | Sơn lót 1 lớp và 1 lớp trung gian | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,91 | m2 |
| 2 | Sơn phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,91 | m2 |
| BL | Sửa chữa cầu Km9+120: Khe co giãn | |||
| 1 | Tổng thép: 10<D<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350,85 | Kg |
| 2 | Đường hàn 8mm (hàn mối nối cốt thép) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 4 | Đục bỏ BT khe co giãn cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn khe co giãn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 6 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 7 | Bộ khe co giãn răng lược | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 8 | Quét Vmat Lactex (025l/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| BM | Sửa chữa cầu Km9+120: Hộ lan đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Cột ống thép D141,3x4,5x2000 (hàn bịt đầu ống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Bu lông M16x35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 6 | Bu lông M19x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Ép cọc tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | trụ |
| BN | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo công trường số 442C KT(80x30) cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển chữ nhật (S507): BxH=25x120cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Biển báo 203B,C :Đường bị thắt hẹp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển báo đi chậm, biển số 245 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Biển báo công trường số 227, 1 cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cột biển báo cao 3m, D=8cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển vuông 60x60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Thép hình giá đỡ 3 biển tam giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130,4 | kg |
| 9 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.440 | công |
| 10 | Đèn chớp cảnh báo giao thông (dùng pin) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Ống nhựa D80, mỗi cọc dài 1,3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá Dmax=4cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 14 | Dây phản quang nhựa PVC 2 màu đỏ trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi