Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng hạng mục: Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, cấp nước và cây xanh đường số đường số 7 (đoạn từ đường số 4 đến đường số 6A)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201286205-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng hạng mục: Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, cấp nước và cây xanh đường số đường số 7 (đoạn từ đường số 4 đến đường số 6A)
Số hiệu KHLCNT 20201268182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư kinh doanh của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 15:37:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,949,568,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,7044 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 67,0782 100m3
3 Cung cấp cấp phối sỏi đỏ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,113 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất sỏi đỏ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,3304 100m3
5 Làm móng đường lớp dưới CPĐD loại 1 dày 18cm; K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,9983 100m3
6 Làm móng đường lớp trên CPĐD loại 1 dày 17cm; K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,3212 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25,0035 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25,0035 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25,0035 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25,0035 100m2
11 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 39,9334 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa, bó lề Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,3723 100m2
13 Bê tông đá 1x2 mác 250 bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 57,7498 m3
14 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 68,0095 m3
15 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,1335 100m3
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40,0607 m2
17 Biển báo tam giác phản quang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
19 Trụ biển báo L=3.1m, thép ống tráng kẽm D=90mm, dày 2.5mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Trụ
20 Trụ biển báo L=3.85m, thép ống tráng kẽm D=90mm, dày 2.5mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Trụ
21 Bu lông M16x200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
B HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 52,092 100m3
2 Lấp đất mương đặt cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng đất đào sẵn có) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 27,3 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,243 100m3
4 Bê tông lót móng cống, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 96,496 m3
5 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cái
6 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,413 100m3
7 Đắp đất hố ga bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,599 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,606 100m3
9 Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,8 m3
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,362 tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,172 tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,336 100m2
13 Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,373 m3
14 Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn, trọng lượng < 2T Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 C. kiện
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,362 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,65 tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,863 100m2
18 Bê tông hố ga đổ tại chỗ, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 45,223 m3
19 Sản xuất lắp đặt thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,104 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,092 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,111 tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,134 100m2
23 Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,254 m3
24 Sản xuất thép hình, thép tấm nắp, đà hầm hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,463 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 C. kiện
26 Sản xuất lưới chắn rác thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,211 tấn
27 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
28 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,462 m3
29 Bê tông miệng thu đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,894 m3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn miệng thu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,062 100m2
31 Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2.5M, D400-H10, bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 Đ. ống
32 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2,5x2,5mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 236 Đ. ống
33 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 M. nối
34 Nối cống bằng gioăng cao su cống hộp 2,5x2,5m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 230 M. nối
35 Trát vữa mối nối cống, vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 310,5 m2
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN300 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,13 100m
C HẠNG MỤC 3: CẤP NƯỚC
1 Đào móng đường ống bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,0033 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,9515 100m3
3 Bê tông lót móng gối đỡ, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,92 m3
4 Bê tông gối đỡ, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,3 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ gối đỡ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0632 100m2
6 Lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,151 100m
7 Lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D150mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,868 100m
8 Cung cấp và lắp đặt dây cảnh báo đường ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 300,5 m
9 Lắp đặt Tê gang D150x100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Co gang 45 độ D150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van xả khí Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
12 Đào móng hố van, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,81 m3
13 Đắp đất hố van, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0178 100m3
14 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,317 m3
15 Xây tường gạch, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,224 m3
16 Trát vữa tường gạch, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,9 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố, tấm đan, khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5336 m3
18 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0837 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0146 tấn
20 Sản xuất thép hình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0428 tấn
21 Lắp đặt van xả cặn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hỏa thân dưới FHDF D100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
23 Lắp đặt Van cổng D100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
24 Lắp đặt ống cơi van - họng ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 Bộ
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,151 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=150mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,868 100m
27 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,151 100m
28 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=150mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,868 100m
D HẠNG MỤC 4: CÂY XANH
1 Trồng cây dầu cao 1,8->2m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 71 cây
2 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước cao 1,8->2m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 71 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 71 cây/90ngay
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->