Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Di chuyển đường điện 110KV trong phạm vi GPMB dự án: Đường Bắc Sơn kéo dài đoạn Km 3 + 500 (nút giao đường Tố Hữu) đến Km 9 + 500 theo hình thức đối tác công tư (PPP) - Hợp đồng BT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Di chuyển đường điện 110KV trong phạm vi GPMB dự án: Đường Bắc Sơn kéo dài đoạn Km 3 + 500 (nút giao đường Tố Hữu) đến Km 9 + 500 theo hình thức đối tác công tư (PPP) - Hợp đồng BT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 15:26:00 đến ngày 2021-01-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,254,705,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột thép N112-29B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột néo đơn thân NDT112-29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Tiếp địa RS-4.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | Km |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây thép, Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | Km |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ, néo dây dẫn, dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =< 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 11 | Kéo rải dây cáp trần, tiết diện M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Biển báo an toàn, BAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =< 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 14 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =<500Kv, Tiết diện dây =<400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 15 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =<35Kv, Tiết diện dây =<240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | Tấn |
| 17 | Vận chuyển cách điện và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển xà thép và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,624 | Tấn |
| 19 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây =< 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | Km |
| 20 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =<12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp mới dây AC-185/29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787 | m |
| 22 | Lắp mới dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 23 | Chuỗi néo kép U120BP (2x9 bát/chuỗi) - kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo đơn U120BP (9 bát/chuỗi) - kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo dây chống sét NS - TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chuỗi |
| 26 | Chống rung dây dẫn AC-185/29 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 27 | Chống rung dây chống sét TK50 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Lắp mới dây đồng mềm bọc cao su 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M |
| 29 | Pát ép 2 bu lông A185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Kẹp cáp thép 3 bu lông C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 32 | Cờ tiếp địa 3 tai(bắt dây chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Lắp mới dây cáp quang kết hợp dây CS OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 36 | Lắp đặt mới cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 37 | Chuỗi néo cáp quang NCQ - OPGW57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Hộp nối dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Giáp níu cho dây ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Hộp nối cho dây ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp cáp quang trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 42 | Chống rung cáp quang OPGW-57 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 43 | Giá đỡ hộp nối quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Cột thép N112-29B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 45 | Cột néo đơn thân NDT112-29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 46 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 47 | Vận chuyển Cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | Tấn |
| 48 | Vận chuyển Tiếp địa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | Tấn |
| 49 | Vận chuyển Cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | Tấn |
| 50 | Vận chuyển Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | Tấn |
| 51 | Đào Móng trụ 4T30-31 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 52 | Đào Móng trụ MT100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 53 | Lắp đặt Bu lông neo BL48-350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chiếc |
| 54 | Tiếp địa RS-4.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 55 | San gạt, kè đá và rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 56 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi cáp |
| 57 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hthg |
| 58 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 59 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi cáp |
| 61 | Tháo hạ cột néo thép (N111-25B) có trọng lượng <5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 62 | Tháo chuỗi sứ néo dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 63 | Tháo hạ dây ACSR 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | Km |
| 64 | Tháo dây cáp quang thủ công OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | Km |
| 65 | Tháo dây cáp quang thủ công ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | Km |
| 66 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | Km |
| 67 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | Km |
| 68 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | Km |
| 69 | Tháo hạ và lắp lại chuỗi sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Chuỗi |
| 70 | Vận chuyến về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 110kV 1 pha kèm bộ ghi sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 2 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 110kV - 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 110kV - 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi