Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201283199-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201268304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 15:13:00 đến ngày 2021-01-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,367,325,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1. Từ nhà Anh Đài đến nhà bà Oanh
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ đi Chương V 66,153 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 3,597 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V 33,788 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,039 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,352 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 3,519 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V 70,378 m3
8 Nilon lót Chương V 23,459 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,297 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 469,184 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 13,231 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V 147,017 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,9 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình Chương V 51,705 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 2,964 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 155,115 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 368,63 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.547,673 m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 5,485 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V 5,289 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 90,893 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 4,677 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 18,113 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 93,553 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 988 cấu kiện
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 15,892 100m3
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 83,64 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 5,576 100m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,496 100m3
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 372,74 m3
31 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 310,7 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,452 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,401 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,042 m3
35 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,006 100m3
36 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,022 100m3
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,271 100m
38 Bao đay tẩm nhựa làm khe lún Chương V 68,379 m2
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 23,977 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 23,977 100m3
B Tuyến 2. Đường trục nối thôn Đầm Sản với đê Minh Khánh
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ đi Chương V 75,9 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 2,06 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V 10,843 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 2,169 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 2,169 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 5,608 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V 9,183 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,709 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 6,418 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 4,554 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V 91,085 m3
12 Nilon lót Chương V 30,362 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 2,055 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V 607,232 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 28,77 100m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 151,423 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 10,095 100m3
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V 16,8 100m
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,849 100m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 787,46 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 667,49 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,973 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,863 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 19,462 m3
25 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,013 100m3
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,048 100m3
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,389 100m
28 Bao đay tẩm nhựa làm khe lún Chương V 145,344 m2
29 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II Chương V 3,413 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 0,648 100m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,258 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,203 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,082 100m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V 0,675 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Chương V 0,644 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V 20,66 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 30,21 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,08 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V 0,826 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Chương V 0,537 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,76 m3
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm Chương V 8 đoạn ống
43 Bảo vệ bề mặt bê tông Chương V 44,96 m2
44 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V 8,42 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 19,687 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 19,687 100m3
C Tuyến 3. Từ nhà anh Sa đến nhà anh Dùng
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ đi Chương V 37,878 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V 1,087 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V 10,751 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,147 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,319 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 1,705 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V 34,09 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 1,289 100m2
9 Nilon lót Chương V 11,363 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 227,268 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 52,444 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 4,72 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 17,481 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,573 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 18,273 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,166 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 54,818 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 127,92 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 659,211 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,555 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V 1,225 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 17,106 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 2,01 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 9,04 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 45,28 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 388 cấu kiện
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 6,038 100m3
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 31,778 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 2,119 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,181 100m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 151,76 m3
32 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 124,49 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,227 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,201 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,532 m3
36 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,003 100m3
37 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,011 100m3
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,091 100m
39 Bao đay tẩm nhựa làm khe lún Chương V 26,795 m2
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 7,399 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 7,399 100m3
D Tuyến 4. Từ nhà Trường Mai đến nhà Cô Hương
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ đi Chương V 39,593 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V 4,176 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V 41,142 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,208 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,872 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 2,07 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V 41,396 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 1,357 100m2
9 Nilon lót Chương V 13,799 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 275,97 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 34,452 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 3,101 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 11,484 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,034 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 11,515 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,735 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 34,545 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 53,99 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 294,409 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,98 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V 0,771 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,78 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,269 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 5,709 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 28,592 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 245 cấu kiện
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 5,297 100m3
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 27,88 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 1,859 100m3
30 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V 32,414 100m
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,108 100m3
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 122,41 m3
33 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 96,91 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,09 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,08 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,801 m3
37 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,001 100m3
38 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,004 100m3
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,036 100m
40 Bao đay tẩm nhựa làm khe lún Chương V 21,932 m2
41 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 Chương V 10,725 m3
42 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Chương V 2,038 100m3
43 Máy bơm nước 10cv phục vụ thi công Chương V 20 ca
44 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V 10,725 m3
45 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V 2,038 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 6,95 100m3
47 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 6,95 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->