Gói thầu: 01XL. Nâng cấp sân trường, sân thể dục thể thao, hàng rào và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Nam Điền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01XL. Nâng cấp sân trường, sân thể dục thể thao, hàng rào và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Nam Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp Khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 15:10:00 đến ngày 2021-01-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,136,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 2 | 100m3 |
| 3 | Lớp cỏ nhân tạo | Theo thiết kế | 1.000 | m2 |
| 4 | Rải lớp cát vàng dày 3cm trên mặt cỏ | Theo thiết kế | 30 | m3 |
| 5 | Rải lớp hạt cao su chống trơn trên mặt sân | Theo thiết kế | 1.000 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Theo thiết kế | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Theo thiết kế | 0,188 | 100m |
| 8 | Lắp dựng lưới khung thành (Lưới đơn ô 100mm, sợi TPE 4.0mm) | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 5,4 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,1488 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 2,616 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Theo thiết kế | 1,26 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm | Theo thiết kế | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đắt bulong M24 dài 0,6m | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 18 | Mắt bích , ke góc 0,4x0,4x10 | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 34,8163 | 1m2 |
| 20 | Lưới chắn bóng, ô lưới 135x135mm, sợi CPE dày 2,7mm | Theo thiết kế | 780 | m2 |
| 21 | Dây cáp bọc nhựa D=6mm căng lưới chắn bóng | Theo thiết kế | 390 | m |
| 22 | Tăng đơ điều chỉnh D10 | Theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 23 | Gia công lắp dựng cửa ra vào sân (khung sắt tròn mạ kẽm D34, mặt lưới sắt B40) | Theo thiết kế | 1,6 | m2 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo thiết kế | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Bóng đèn Led chiếu sáng 200w | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 41,1933 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 7,845 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 7,766 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 13,7311 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 77,75 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 27 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,2189 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,3699 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 3,744 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế | 90 | cái |
| B | LÁT GẠCH TERAZZO 400X400 | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa, di dời cây xanh, dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế | 4 | ca |
| 2 | Tháo dỡ, tập kết gạch Block | Theo thiết kế | 584 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 1,958 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 141,45 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế | 1.203,82 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Theo thiết kế | 2.612,56 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Theo thiết kế | 529 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 4,2534 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0734 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 3,3264 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 8,3195 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 1,4178 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 77,034 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ, móng cũ đoạn A-A1 và đoạn A1-G: | Theo thiết kế | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 5 | chuyến |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,0054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 9,6571 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,3416 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,5029 | tấn |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 8,6249 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 21,549 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 84 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 470,16 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 100,54 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 44 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 130,6 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế | 558,16 | m2 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo thiết kế | 147,522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Theo thiết kế | 0,4778 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 19,9114 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 24,2 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 4,2363 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 49,174 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 239,856 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 95,9376 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,7154 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo thiết kế | 1,1441 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 12,7298 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế | 237 | cái |
| E | MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 2,688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 0,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,05 | m3 |
| 5 | Gia công trụ bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,8; 40x40x1,8 | Theo thiết kế | 0,6283 | tấn |
| 6 | Lắp dựng trụ cổng | Theo thiết kế | 0,6283 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 44,4672 | 1m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo thiết kế | 0,6064 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế | 0,631 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,2897 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,2897 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 67,0864 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn vòm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế | 1,312 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão 1m xà gỗ 2 cái | Theo thiết kế | 227,8 | Cái |
| 15 | Bọc tấm Composte alumium trụ cột | Theo thiết kế | 45,05 | m2 |
| 16 | Trần bằng bạt phun hình trang trí | Theo thiết kế | 70,15 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo thiết kế | 0,152 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG PHÂN HIỆU 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo thiết kế | 99,24 | m2 |
| 2 | Cắt bản lề cửa sổ | Theo thiết kế | 204 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo thiết kế | 10 | Công |
| 4 | Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Theo thiết kế | 19,44 | m2 |
| 5 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề chử A nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Theo thiết kế | 79,8 | 0.0 |
| 6 | Cạo bỏ đánh rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế | 79,8 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 79,8 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế | 1,9872 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo thiết kế | 12 | bảng |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo thiết kế | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế | 300 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi