Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và cung cấp hàng hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285874-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp và cung cấp hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20201255677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 15:26:00 đến ngày 2021-01-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,464,760,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Chương V HSMT 1 Công trình
B PHẦN ĐIỆN TBA 110KV ĐÌNH TRÁM
C PHẦN VẬT TƯ
1 Máy đo dung lượng acquy Chương V HSMT 1 Bộ
D THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện NC x1.1 Chương V HSMT 4 Bộ
2 Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 pha Chương V HSMT 4 H.tg
E PHẦN HỆ THỐNG NHỊ THỨ
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2 Chương V HSMT 250 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x1.5mm2 Chương V HSMT 500 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2 Chương V HSMT 250 m
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1.5mm2 Chương V HSMT 700 m
5 Cáp lực 1 sợi 1 ruột ≤1kV ≤50 mét -NC x1.5 ( từ 2 ruột trở lên) Chương V HSMT 3 Sợi
6 Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D85/65 Chương V HSMT 200 m
7 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, ghen số..... Chương V HSMT 4 HT
8 Các phụ kiện khác (đai inox, bulong ốc vít các loại) Chương V HSMT 1 HT
F PHẦN HỆ THỐNG HÚT ẨM
1 Máy hút ẩm công nghiệp Chương V HSMT 3 Máy
2 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU ( Bao gồm ống đồng, bảo ôn, phụ kiện…) Chương V HSMT 1 máy
3 Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Chương V HSMT 180 m
4 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) Chương V HSMT 3 Cái
5 Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... Chương V HSMT 1 Bộ
G PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... Chương V HSMT 1 tủ
2 Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà Chương V HSMT 1 tủ
3 Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện (8 bống vàng, 8 trắng) Chương V HSMT 16 bộ
4 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 Chương V HSMT 60 m
5 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 Chương V HSMT 550 m
6 Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 Chương V HSMT 200 m
7 Bộ đèn tuýt LED 24W ( 3 bóng/bô) + máng) Chương V HSMT 9 bộ
8 Aptomat 1 pha AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) Chương V HSMT 1 Bộ
9 Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... Chương V HSMT 1 HT
H Thiết bị hệ thống camera
1 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V HSMT 6 Bộ
2 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. Chương V HSMT 7 Bộ
3 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V HSMT 6 Bộ
4 Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, gồm các thiết bị chính: 01 Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng …) 01 bộ Đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) 01 bộ Switch Network Layer 2 (24 port) 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA 12 Bộ chuyển đổi quang điện 01 Hộp phối quang ODF 24 01 Bộ chống sét mạng LAN cho NVR 01 Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA 01 Cặp dây nhảy quang 01 Khóa Local/Remote 01 Bộ chống sét mạng LAN cho I/O 01 Bộ I/O (16 input, 8 output) 01 Bộ Công tắc tơ 16A/220VAC Chương V HSMT 1 Bộ
5 Phụ kiện: Khóa, nút cấm, rơle trung gian, cáp tín hiệu… Chương V HSMT 1
6 Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) Chương V HSMT 1 Bộ
7 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: 12 Aptomat 1 pha 10A; 12 Chống sét nguồn 20kA, L+N; 12 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời ( dùng trong công nghiệp đáp ứng yêu cầu vận hành từ 20-70độ ); 12 Hộp phối quang ODF 2; 12 Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ; Chương V HSMT 12 Bộ
8 Cột thép đỡ camera cao 10m Chương V HSMT 8 Cột
9 Cáp quang multimode 4 lõi Chương V HSMT 1.100 m
10 Cáp mạng CAT 6 Chương V HSMT 750 m
11 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Chương V HSMT 1.160 m
12 Ống nhựa cứng SP D25 Chương V HSMT 750 m
13 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC Chương V HSMT 1.800 m
14 Cáp nguồn cấp cho cửa tự động 2x2.5mm bọc PVC Chương V HSMT 60 m
15 Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm Chương V HSMT 1 Cái
16 Licence cho camera tại trạm Chương V HSMT 19 HT
17 Dây nối đất 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Chương V HSMT 2,51 kg
18 Giá bắt Camera trên cột thép - 3.77 kg/giá Chương V HSMT 9 Cái
19 Giá bắt Camera trên BTLT - 4.69kg/giá Chương V HSMT 3 Cái
20 Hộp phối quang ODF 24 Chương V HSMT 1 Bộ
21 Dây nhảy quang Chương V HSMT 12 Đôi đầu dây
22 Aptomat 1 pha 10A Chương V HSMT 12
23 Switch Network Layer 2 (24 port) Chương V HSMT 1 Bộ
24 Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC Chương V HSMT 1 Bộ
25 Adapter 220VAVC/DC Chương V HSMT 12 Cái
26 Móng cột Chương V HSMT 8 móng
I MUA SẮM PCCC
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) Chương V HSMT 1 Tủ
2 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Chương V HSMT 4 Cái
3 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Chương V HSMT 2 Cái
4 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Chương V HSMT 2 Cái
5 Modul điều khiển 1 đầu ra Chương V HSMT 5 Cái
6 Hộp đựng modul trọn bộ Chương V HSMT 1 Hộp
7 Nút ấn địa chỉ báo cháy Chương V HSMT 2 Cái
8 Chuông báo cháy Chương V HSMT 2 Cái
9 Đèn báo cháy Chương V HSMT 2 Cái
10 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn Chương V HSMT 2 Hộp
11 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) Chương V HSMT 8 Đầu
12 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V HSMT 1 Đầu
13 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V HSMT 7 Đầu
14 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V HSMT 7 Đầu
15 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) Chương V HSMT 4 Cái
16 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Chương V HSMT 500 m
17 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 Chương V HSMT 50 m
18 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 Chương V HSMT 50 m
19 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 Chương V HSMT 500 m
20 Kẹp treo ống D20 Chương V HSMT 100 Bộ
21 Hộp chia ngả nhựa D20 Chương V HSMT 27 cái
22 Cút nhựa D20 Chương V HSMT 54 cái
23 Măng xông nhựa D20 Chương V HSMT 100 cái
24 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A Chương V HSMT 1 Cái
25 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Chương V HSMT 50 m
26 Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA mạ kẽm nhúng nóng - 8.9kg Chương V HSMT 8 Cái
J PHẦN SCADA
K MUA SẮM SCADA
1 Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC – 48VDC có hỗ trợ giám sát từ xa (Gồm khung 1U kèm module điều khiển SM36, gắn cùng 2 máy nắn CM2048HE) Chương V HSMT 2 bộ
2 Máy tính Laptop Chương V HSMT 1 Cái
3 Firewall XG 86 HW Appliance with 4 GE ports, Flash memory + Base Licence (inci FW, VPN & Wireless) fo unlimited users + power cable Chương V HSMT 2 bộ
4 EnterpriseGuard Subcription Includes: Network Protection, Web Protection and Enhanced Support Chương V HSMT 2 Bản quyền
5 Module quang 1G SFP D=20km Chương V HSMT 2 chiếc
6 Module quang 1G SFP D=60km Chương V HSMT 2 chiếc
7 Modul quang điện GE Chương V HSMT 2 chiếc
8 Hộp nối ODF 24Fo (SC/APC) Chương V HSMT 1 bộ
L KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU SCADA
M Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) Chương V HSMT 5 Tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển (DI) Chương V HSMT 1 Tín hiệu
N Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) Chương V HSMT 10 Tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển (DO) Chương V HSMT 6 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DI) Chương V HSMT 4 Tín hiệu
O Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu TTĐKX về A1
1 Tín hiệu điều khiển (DI) Chương V HSMT 6 Tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển (DO) Chương V HSMT 4 Tín hiệu
P PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO GẠCH TRẠM
1 Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào Chương V HSMT 66 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Chương V HSMT 859,87 m2
3 Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công Chương V HSMT 66 m2
4 Phá dỡ tường gạch dày <330 cm Chương V HSMT 9,75 m3
5 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Chương V HSMT 3,44 m3
6 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Chương V HSMT 399,45 Kg
7 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm Chương V HSMT 27,19 m3
8 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V HSMT 439,72 m2
9 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Chương V HSMT 1.299,58 m2
10 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Chương V HSMT 1.428,94 Kg
11 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Chương V HSMT 677,47 Kg
12 Dây thép gai lưỡi dao Chương V HSMT 427,33 kg
13 Bu lông M12 x80 Chương V HSMT 1.250,72 Cái
14 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Chương V HSMT 181,36 m2
15 Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu Chương V HSMT 181,36 m2
Q CỔNG TRẠM BIẾN ÁP ( cổng trạm K1 - K2)
1 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Chương V HSMT 4,57 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công Chương V HSMT 1,39 m3
3 Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công Chương V HSMT 4,52 m3
4 Vận chuyển bê tông, đất thừa đúng nơi quy định Chương V HSMT 9,99 m3
5 Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 Chương V HSMT 11,07 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V HSMT 2,15 m3
7 Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 Chương V HSMT 1,86 m3
8 Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Chương V HSMT 0,3 m3
9 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Chương V HSMT 0,07 m3
10 Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 Chương V HSMT 0,04 m3
11 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm Chương V HSMT 0,17 m3
12 Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm Chương V HSMT 3,03 m2
13 Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu Chương V HSMT 1,52 m2
14 Ống nhựa PVC D90 Chương V HSMT 1 m
15 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm Chương V HSMT 1 bộ
16 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu Chương V HSMT 4 m2
17 Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Chương V HSMT 3,92 m3
18 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Chương V HSMT 0,2 m3
19 Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 Chương V HSMT 0,67 m3
20 Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Chương V HSMT 4,32 m3
21 Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V HSMT 25,15 m2
22 Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen,màu đỏ Chương V HSMT 28,54 m2
23 Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng Chương V HSMT 2 tru.
24 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Chương V HSMT 608,83 Kg
25 Thép làm ray cổng Chương V HSMT 11,9 m
26 Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg Chương V HSMT 1 Bộ
27 Bánh xe thép trục liên động D150 Chương V HSMT 12 Bánh
28 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Chương V HSMT 1 bộ
29 Lắp dựng cổng trạm Chương V HSMT 18,24 m2
30 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Chương V HSMT 18,24 m2
31 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Chương V HSMT 4 m2
R LỢP MÁI TÔN + CHỐNG THẤM Ô VĂNG
1 Xà gồ, gia cường U80x40x4.5 Chương V HSMT 2.622,6 Kg
2 Nẹp chống bão Inoc 40x4 Chương V HSMT 308,28 Kg
3 Dây tiếp địa fi12 mạ kẽm nhúng nóng Chương V HSMT 13,2 Kg
4 Sản xuất hệ thống vì kèo mái Chương V HSMT 2.944,08 Kg
5 Lắp dựng hệ thống kèo mái Chương V HSMT 2.944,08 Kg
6 Sơn hệ thống vì kèo tĩnh điện màu xanh Chương V HSMT 125 m2
7 Lớp mái tôn nhà ĐK dày 4.7 loại 5 sóng vuông Chương V HSMT 303,8 m2
8 Vệ sinh , đục rửa sạch sẽ phần tường bị thấm - Chương V HSMT 15 m2
9 Mua dung dịch chống thấm xi măng polimer 2 thành phần 41.9kg/15 m2 Chương V HSMT 1 Bộ
10 Lăn sơn dung dịch chống thấm 2 nước Chương V HSMT 15 m2
11 Trát lại diện tích chống thấm vữa xi măng Mác 75 Chương V HSMT 15 m2
12 Quét vôi lại tường 3nước vôi màu vàng Chương V HSMT 15 m2
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1 Đào móng bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Chương V HSMT 9,51 m3
2 Ống PVC DN90 Chương V HSMT 110 m
3 Ống UPVC DN200 Chương V HSMT 72 m
4 Ống PVC DN27 Chương V HSMT 3 m
5 Cút PVC90độ Chương V HSMT 20 cút
6 Cút PVC45độ Chương V HSMT 40 cút
7 Chạc 3 chuyển 90độ Chương V HSMT 20 cái
8 Lồng chắn rác Chương V HSMT 20 cái
9 Colie giữ ống Chương V HSMT 130 cái
T BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ1
1 Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 Chương V HSMT 0,24 m3
2 F<=10mm Chương V HSMT 17,4 Kg
3 Thép L50x50x5 Chương V HSMT 150,8 Kg
4 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Chương V HSMT 168,2 Kg
U BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ3
1 Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 Chương V HSMT 2,1 m3
2 F<=10mm Chương V HSMT 85,25 Kg
3 Thép L50x50x5 Chương V HSMT 252,5 Kg
4 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Chương V HSMT 337,75 Kg
V BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ4
1 Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 Chương V HSMT 0,93 m3
2 F<=10mm Chương V HSMT 33,9 Kg
3 Thép L50x50x5 Chương V HSMT 196,8 Kg
4 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Chương V HSMT 230,7 Kg
W SƠN LẠI NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1 Cạo bỏ lớp vôi,sơn trên bề mặt bê tông - tính 30% diện tích Chương V HSMT 156,01 m2
2 Lăn sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ không bả Chương V HSMT 520,02 m2
3 Lăn sơn ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ không bả Chương V HSMT 389,25 m2
X PHẦN VẬT TƯ TBA
Y PHẦN VẬT TƯ
1 Máy đo dung lượng acquy Chương V HSMT 1 Bộ
Z THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện - NC x1.1 Chương V HSMT 5 Bộ
2 Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 pha Chương V HSMT 5 H.tg
AA PHẦN HỆ THỐNG NHỊ THỨ
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2 Chương V HSMT 180 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x1.5mm2 Chương V HSMT 500 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2 Chương V HSMT 180 m
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1.5mm2 Chương V HSMT 650 m
5 Cáp lực 1 sợi 1 ruột ≤1kV ≤50 mét -NC x1.5 ( từ 2 ruột trở lên) Chương V HSMT 3 Sợi
6 Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D85/65 Chương V HSMT 120 m
7 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, ghen số..... Chương V HSMT 5 HT
8 Các phụ kiện khác (đai inox, bulong ốc vít các loại) Chương V HSMT 1 HT
AB PHẦN HỆ THỐNG HÚT ẨM
1 Máy hút ẩm công nghiệp Chương V HSMT 3 Máy
2 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU ( Bao gồm ống đồng, bảo ôn, phụ kiện…) Chương V HSMT 1 Máy
3 Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Chương V HSMT 180 m
4 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) Chương V HSMT 3 Cái
5 Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... Chương V HSMT 1 Bộ
AC PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... Chương V HSMT 1 tủ
2 Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà Chương V HSMT 1 tủ
3 Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện (7 bóng vàng, 7 bóng trắng) Chương V HSMT 14 bộ
4 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 Chương V HSMT 60 m
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 Chương V HSMT 450 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Chương V HSMT 200 m
7 Bộ đèn tuýt LED 24W ( 3 bóng/bô) + máng) Chương V HSMT 8 bộ
8 Aptomat 1 pha AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) Chương V HSMT 1 Bộ
9 Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... Chương V HSMT 1 HT
10 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... Chương V HSMT 1 HT
AD THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA
1 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V HSMT 3 Bộ
2 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. Chương V HSMT 7 Bộ
3 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V HSMT 5 Bộ
4 Lắp đặt Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, Gồm các thiết bị chính: 01 Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng …) 01 Bộ đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) 01 Bộ Switch Network Layer 2 (24 port) 01 Bộ Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA 08 Bộ chuyển đổi quang điện 01 Hộp phối quang ODF 24 01 Bộ chống sét mạng LAN cho NVR 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA 01 Cặp dây nhảy quang 01 Khóa Local/Remote 01 Bộ chống sét mạng LAN cho I/O 01 Bộ I/O (16 input, 8 output) 01 Công tắc tơ 16A/220VAC Chương V HSMT 1 Tủ
5 Phụ kiện: Khóa, nút cấm, rơle trung gian, cáp tín hiệu… Chương V HSMT 1
6 Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) Chương V HSMT 1 Bộ
7 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: 08 Aptomat 1 pha 10A; 08 Chống sét nguồn 20kA, L+N; 08 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời ( dùng trong công nghiệp đáp ứng yêu cầu vận hành từ 20-70độ ); 08 Hộp phối quang ODF 2; 08 Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ; Chương V HSMT 8 Hộp
8 Cột thép đỡ camera cao 10m Chương V HSMT 7 Cột
9 Cáp quang multimode 4 lõi Chương V HSMT 700 m
10 Cáp mạng CAT 6 Chương V HSMT 370 m
11 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Chương V HSMT 730 m
12 Ống nhựa cứng SP D25 Chương V HSMT 370 m
13 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC Chương V HSMT 850 m
14 Cáp nguồn cấp cho cửa tự động 2x2.5mm bọc PVC Chương V HSMT 30 m
15 Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm Chương V HSMT 1 Cái
16 Licence cho camera tại trạm Chương V HSMT 15 HT
17 Dây nối đất 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Chương V HSMT 2,51 kg
18 Giá bắt Camera trên cột thép - 3.77 kg/giá Chương V HSMT 7 Cái
19 Giá bắt Camera trên BTLT - 4.69kg/giá Chương V HSMT 1 Cái
20 Hộp phối quang ODF 24 Chương V HSMT 1 Bộ
21 Dây nhảy quang Chương V HSMT 8 Đôi đầu dây
22 Aptomat 1 pha 10A Chương V HSMT 8 Cái
23 Switch Network Layer 2 (24 port) Chương V HSMT 1 Bộ
24 Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC Chương V HSMT 1 Bộ
25 Adapter 220VAVC/DC Chương V HSMT 8 Cái
26 Móng cột Chương V HSMT 7 móng
AE PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) Chương V HSMT 1 Tủ
2 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Chương V HSMT 4 Cái
3 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Chương V HSMT 2 Cái
4 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Chương V HSMT 2 Cái
5 Modul điều khiển 1 đầu ra Chương V HSMT 5 Cái
6 Hộp đựng modul trọn bộ Chương V HSMT 1 Hộp
7 Nút ấn địa chỉ báo cháy Chương V HSMT 2 Cái
8 Chuông báo cháy Chương V HSMT 2 Cái
9 Đèn báo cháy Chương V HSMT 2 Cái
10 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn Chương V HSMT 2 Hộp
11 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) Chương V HSMT 8 Đầu
12 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V HSMT 1 Đầu
13 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V HSMT 8 Đầu
14 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Chương V HSMT 8 Đầu
15 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) Chương V HSMT 4 Cái
16 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Chương V HSMT 400 m
17 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 Chương V HSMT 50 m
18 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 Chương V HSMT 50 m
19 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 Chương V HSMT 400 m
20 Kẹp treo ống D20 Chương V HSMT 100 Bộ
21 Hộp chia ngả nhựa D20 Chương V HSMT 29 cái
22 Cút nhựa D20 Chương V HSMT 58 cái
23 Măng xông nhựa D20 Chương V HSMT 100 cái
24 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A Chương V HSMT 1 Cái
25 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Chương V HSMT 50 m
26 Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA mạ kẽm nhúng nóng - 8.9kg Chương V HSMT 8 Cái
27 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Chương V HSMT 1 HT
AF PHẦN SCADA TBA 110KV CẦU GỖ
AG PHẦN MUA SẮM SCADA
1 Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC – 48VDC có hỗ trợ giám sát từ xa (Gồm khung 1U kèm module điều khiển SM36, gắn cùng 2 máy nắn CM2048HE) Chương V HSMT 2 bộ
2 Máy tính Laptop Chương V HSMT 1 Cái
3 Firewall XG 86 HW Appliance with 4 GE ports, Flash memory + Base Licence (inci FW, VPN & Wireless) fo unlimited users + power cable Chương V HSMT 2 bộ
4 EnterpriseGuard Subcription Includes: Network Protection, Web Protection and Enhanced Support Chương V HSMT 2 Bản quyền
5 Module quang 1G SFP D=20km Chương V HSMT 2 chiếc
6 Module quang 1G SFP D=60km Chương V HSMT 2 chiếc
7 Modul quang điện GE Chương V HSMT 2 chiếc
8 Hộp nối ODF 24Fo (SC/APC) Chương V HSMT 1 bộ
AH PHẦN KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU SCADA
AI Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) Chương V HSMT 5 Tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển (DI) Chương V HSMT 1 Tín hiệu
AJ Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) Chương V HSMT 10 Tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển (DO) Chương V HSMT 6 Tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DI) Chương V HSMT 4 Tín hiệu
AK Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu TTĐKX về A1
1 Tín hiệu điều khiển (DI) Chương V HSMT 6 Tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển (DO) Chương V HSMT 4 Tín hiệu
AL PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO GẠCH TRẠM
1 Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào Chương V HSMT 66 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Chương V HSMT 662,35 m2
3 Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công Chương V HSMT 66 m2
4 Phá dỡ tường gạch dày <330 cm Chương V HSMT 7,51 m3
5 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Chương V HSMT 2,65 m3
6 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Chương V HSMT 307,72 Kg
7 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm Chương V HSMT 21,52 m3
8 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V HSMT 359,07 m2
9 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Chương V HSMT 1.021,41 m2
10 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Chương V HSMT 1.100,7 Kg
11 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Chương V HSMT 521,85 Kg
12 Dây thép gai lưỡi dao Chương V HSMT 329,17 kg
13 Bu lông M12 x80 Chương V HSMT 963,41 Cái
14 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Chương V HSMT 139,7 m2
15 Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu Chương V HSMT 139,7 m2
AM CỔNG TRẠM BIẾN ÁP ( cổng trạm K1 - K2)
1 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Chương V HSMT 4,57 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công Chương V HSMT 1,39 m3
3 Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công Chương V HSMT 4,52 m3
4 Vận chuyển bê tông, đất thừa đúng nơi quy định Chương V HSMT 9,99 m3
5 Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 Chương V HSMT 11,07 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V HSMT 2,15 m3
7 Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 Chương V HSMT 1,86 m3
8 Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Chương V HSMT 0,3 m3
9 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Chương V HSMT 0,07 m3
10 Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 Chương V HSMT 0,04 m3
11 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm Chương V HSMT 0,17 m3
12 Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm Chương V HSMT 3,03 m2
13 Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu Chương V HSMT 3,03 m2
14 Ống nhựa PVC D90 Chương V HSMT 1 m
15 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm Chương V HSMT 1 bộ
16 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu Chương V HSMT 4 m2
17 Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Chương V HSMT 3,92 m3
18 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Chương V HSMT 0,2 m3
19 Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 Chương V HSMT 0,67 m3
20 Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Chương V HSMT 4,32 m3
21 Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V HSMT 25,15 m2
22 Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen,màu đỏ Chương V HSMT 2 m2
23 Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng Chương V HSMT 28,54 tru.
24 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Chương V HSMT 608,83 Kg
25 Thép làm ray cổng Chương V HSMT 11,9 m
26 Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg Chương V HSMT 1 Bộ
27 Bánh xe thép trục liên động D150 Chương V HSMT 12 Bánh
28 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Chương V HSMT 1 bộ
29 Lắp dựng cổng trạm Chương V HSMT 18,24 m2
30 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Chương V HSMT 18,24 m2
31 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Chương V HSMT 4 m2
AN PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI HỆ THỐNG CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN ( CỬA SỔ + CỬA CHỐNG CHÁY)
1 - Cửa đi Chương V HSMT 5 Bộ
2 - Cửa sổ Chương V HSMT 12 Bộ
3 Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển Chương V HSMT 50,88 m2
4 Gia công cửa thép 2 lớp chống cháy kèm phụ kiện Chương V HSMT 50,88 m2
5 Bản lề cửa ( 3bo/cánh) Chương V HSMT 51 bộ
6 Tay co thủy lực (1bo/cửa) Chương V HSMT 17 bộ
7 Khóa cửa chống nhiệt (1bo/cửa) Chương V HSMT 17 bộ
8 Chốt âm Chương V HSMT 34 Cái
9 Doorsill inox Chương V HSMT 34 m2
10 Zoăng cao su ngăn khói Chương V HSMT 79,9 m2
11 Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) Chương V HSMT 50,88 m2
AO MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ
1 Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công Chương V HSMT 10,39 m3
2 Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 Chương V HSMT 0,66 m3
3 Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 Chương V HSMT 1,43 m3
4 Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng Chương V HSMT 685,38 Kg
5 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Chương V HSMT 685,38 Kg
6 Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 Chương V HSMT 28 Bộ
7 Mua tấm đan Cemboard 500x1000x20 Chương V HSMT 3 m2
AP MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN NGOÀI TRỜI - MC B800-QĐ
1 Phá đường bê tông dày 0.15 Chương V HSMT 2,01 m3
2 Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công Chương V HSMT 10,84 m3
3 Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 Chương V HSMT 1,22 m3
4 Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 Chương V HSMT 28,02 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 , M200 Chương V HSMT 1,58 m3
6 Xây mương cáp bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm Chương V HSMT 2,41 m3
7 Trát tường trong và ngoài mương cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V HSMT 19,28 m2
8 Gia công thang cáp TC-3 mạ kẽm nhúng nóng Chương V HSMT 787,36 Kg
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan F<=10mm Chương V HSMT 149,53 Kg
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan F<=18mm Chương V HSMT 74,52 Kg
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan Thép L50x50x5 Chương V HSMT 322,17 Kg
12 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Chương V HSMT 546,22 Kg
AQ BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ1
1 Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 Chương V HSMT 0,12 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan F<=10mm Chương V HSMT 8,7 Kg
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan Thép L50x50x5 Chương V HSMT 75,4 Kg
4 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Chương V HSMT 84,1 Kg
AR BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ3
1 Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 Chương V HSMT 1,26 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan F<=10mm Chương V HSMT 51,15 Kg
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan Thép L50x50x5 Chương V HSMT 151,5 Kg
4 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Chương V HSMT 202,65 Kg
AS BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ4
1 Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 Chương V HSMT 0,62 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan F<=10mm Chương V HSMT 22,6 Kg
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan Thép L50x50x5 Chương V HSMT 131,2 Kg
4 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Chương V HSMT 153,8 Kg
AT SƠN LẠI NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1 Cạo bỏ lớp vôi,sơn trên bề mặt bê tông - tính 30% diện tích Chương V HSMT 193,76 m2
2 Lăn sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ không bả Chương V HSMT 645,84 m2
3 Lăn sơn ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ không bả Chương V HSMT 366,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->