Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và cung cấp hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp và cung cấp hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 15:26:00 đến ngày 2021-01-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,464,760,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN ĐIỆN TBA 110KV ĐÌNH TRÁM | |||
| C | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Máy đo dung lượng acquy | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| D | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện NC x1.1 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 pha | Chương V HSMT | 4 | H.tg |
| E | PHẦN HỆ THỐNG NHỊ THỨ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x1.5mm2 | Chương V HSMT | 500 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1.5mm2 | Chương V HSMT | 700 | m |
| 5 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột ≤1kV ≤50 mét -NC x1.5 ( từ 2 ruột trở lên) | Chương V HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D85/65 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 7 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, ghen số..... | Chương V HSMT | 4 | HT |
| 8 | Các phụ kiện khác (đai inox, bulong ốc vít các loại) | Chương V HSMT | 1 | HT |
| F | PHẦN HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 12000BTU ( Bao gồm ống đồng, bảo ôn, phụ kiện…) | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 3 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 180 | m |
| 4 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| G | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện (8 bống vàng, 8 trắng) | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 5 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V HSMT | 550 | m |
| 6 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 7 | Bộ đèn tuýt LED 24W ( 3 bóng/bô) + máng) | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Aptomat 1 pha AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... | Chương V HSMT | 1 | HT |
| H | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, gồm các thiết bị chính: 01 Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng …) 01 bộ Đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) 01 bộ Switch Network Layer 2 (24 port) 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA 12 Bộ chuyển đổi quang điện 01 Hộp phối quang ODF 24 01 Bộ chống sét mạng LAN cho NVR 01 Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA 01 Cặp dây nhảy quang 01 Khóa Local/Remote 01 Bộ chống sét mạng LAN cho I/O 01 Bộ I/O (16 input, 8 output) 01 Bộ Công tắc tơ 16A/220VAC | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện: Khóa, nút cấm, rơle trung gian, cáp tín hiệu… | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: 12 Aptomat 1 pha 10A; 12 Chống sét nguồn 20kA, L+N; 12 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời ( dùng trong công nghiệp đáp ứng yêu cầu vận hành từ 20-70độ ); 12 Hộp phối quang ODF 2; 12 Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ; | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Cột thép đỡ camera cao 10m | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 9 | Cáp quang multimode 4 lõi | Chương V HSMT | 1.100 | m |
| 10 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V HSMT | 750 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V HSMT | 1.160 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 | Chương V HSMT | 750 | m |
| 13 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Chương V HSMT | 1.800 | m |
| 14 | Cáp nguồn cấp cho cửa tự động 2x2.5mm bọc PVC | Chương V HSMT | 60 | m |
| 15 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Licence cho camera tại trạm | Chương V HSMT | 19 | HT |
| 17 | Dây nối đất 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 2,51 | kg |
| 18 | Giá bắt Camera trên cột thép - 3.77 kg/giá | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 19 | Giá bắt Camera trên BTLT - 4.69kg/giá | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Hộp phối quang ODF 24 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Dây nhảy quang | Chương V HSMT | 12 | Đôi đầu dây |
| 22 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V HSMT | 12 | |
| 23 | Switch Network Layer 2 (24 port) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Adapter 220VAVC/DC | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Móng cột | Chương V HSMT | 8 | móng |
| I | MUA SẮM PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Chương V HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 7 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 7 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Chương V HSMT | 500 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Chương V HSMT | 500 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Chương V HSMT | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V HSMT | 27 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Chương V HSMT | 54 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Chương V HSMT | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 26 | Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA mạ kẽm nhúng nóng - 8.9kg | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| J | PHẦN SCADA | |||
| K | MUA SẮM SCADA | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC – 48VDC có hỗ trợ giám sát từ xa (Gồm khung 1U kèm module điều khiển SM36, gắn cùng 2 máy nắn CM2048HE) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy tính Laptop | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Firewall XG 86 HW Appliance with 4 GE ports, Flash memory + Base Licence (inci FW, VPN & Wireless) fo unlimited users + power cable | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | EnterpriseGuard Subcription Includes: Network Protection, Web Protection and Enhanced Support | Chương V HSMT | 2 | Bản quyền |
| 5 | Module quang 1G SFP D=20km | Chương V HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Module quang 1G SFP D=60km | Chương V HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Modul quang điện GE | Chương V HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Hộp nối ODF 24Fo (SC/APC) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| L | KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU SCADA | |||
| M | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DI) | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| N | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 10 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 6 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DI) | Chương V HSMT | 4 | Tín hiệu |
| O | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu TTĐKX về A1 | |||
| 1 | Tín hiệu điều khiển (DI) | Chương V HSMT | 6 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 4 | Tín hiệu |
| P | PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO GẠCH TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào | Chương V HSMT | 66 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Chương V HSMT | 859,87 | m2 |
| 3 | Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công | Chương V HSMT | 66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch dày <330 cm | Chương V HSMT | 9,75 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 3,44 | m3 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Chương V HSMT | 399,45 | Kg |
| 7 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm | Chương V HSMT | 27,19 | m3 |
| 8 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 439,72 | m2 |
| 9 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Chương V HSMT | 1.299,58 | m2 |
| 10 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Chương V HSMT | 1.428,94 | Kg |
| 11 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Chương V HSMT | 677,47 | Kg |
| 12 | Dây thép gai lưỡi dao | Chương V HSMT | 427,33 | kg |
| 13 | Bu lông M12 x80 | Chương V HSMT | 1.250,72 | Cái |
| 14 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chương V HSMT | 181,36 | m2 |
| 15 | Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu | Chương V HSMT | 181,36 | m2 |
| Q | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP ( cổng trạm K1 - K2) | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 4,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Chương V HSMT | 1,39 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Chương V HSMT | 4,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 9,99 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Chương V HSMT | 11,07 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V HSMT | 2,15 | m3 |
| 7 | Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 | Chương V HSMT | 1,86 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Chương V HSMT | 0,07 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 | Chương V HSMT | 0,04 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm | Chương V HSMT | 0,17 | m3 |
| 12 | Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm | Chương V HSMT | 3,03 | m2 |
| 13 | Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu | Chương V HSMT | 1,52 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V HSMT | 1 | m |
| 15 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | Chương V HSMT | 4 | m2 |
| 17 | Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 3,92 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Chương V HSMT | 0,2 | m3 |
| 19 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 0,67 | m3 |
| 20 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V HSMT | 4,32 | m3 |
| 21 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 25,15 | m2 |
| 22 | Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen,màu đỏ | Chương V HSMT | 28,54 | m2 |
| 23 | Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng | Chương V HSMT | 2 | tru. |
| 24 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Chương V HSMT | 608,83 | Kg |
| 25 | Thép làm ray cổng | Chương V HSMT | 11,9 | m |
| 26 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Bánh xe thép trục liên động D150 | Chương V HSMT | 12 | Bánh |
| 28 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cổng trạm | Chương V HSMT | 18,24 | m2 |
| 30 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Chương V HSMT | 18,24 | m2 |
| 31 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Chương V HSMT | 4 | m2 |
| R | LỢP MÁI TÔN + CHỐNG THẤM Ô VĂNG | |||
| 1 | Xà gồ, gia cường U80x40x4.5 | Chương V HSMT | 2.622,6 | Kg |
| 2 | Nẹp chống bão Inoc 40x4 | Chương V HSMT | 308,28 | Kg |
| 3 | Dây tiếp địa fi12 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 13,2 | Kg |
| 4 | Sản xuất hệ thống vì kèo mái | Chương V HSMT | 2.944,08 | Kg |
| 5 | Lắp dựng hệ thống kèo mái | Chương V HSMT | 2.944,08 | Kg |
| 6 | Sơn hệ thống vì kèo tĩnh điện màu xanh | Chương V HSMT | 125 | m2 |
| 7 | Lớp mái tôn nhà ĐK dày 4.7 loại 5 sóng vuông | Chương V HSMT | 303,8 | m2 |
| 8 | Vệ sinh , đục rửa sạch sẽ phần tường bị thấm - | Chương V HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Mua dung dịch chống thấm xi măng polimer 2 thành phần 41.9kg/15 m2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lăn sơn dung dịch chống thấm 2 nước | Chương V HSMT | 15 | m2 |
| 11 | Trát lại diện tích chống thấm vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 15 | m2 |
| 12 | Quét vôi lại tường 3nước vôi màu vàng | Chương V HSMT | 15 | m2 |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 9,51 | m3 |
| 2 | Ống PVC DN90 | Chương V HSMT | 110 | m |
| 3 | Ống UPVC DN200 | Chương V HSMT | 72 | m |
| 4 | Ống PVC DN27 | Chương V HSMT | 3 | m |
| 5 | Cút PVC90độ | Chương V HSMT | 20 | cút |
| 6 | Cút PVC45độ | Chương V HSMT | 40 | cút |
| 7 | Chạc 3 chuyển 90độ | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lồng chắn rác | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 9 | Colie giữ ống | Chương V HSMT | 130 | cái |
| T | BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 | Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | F<=10mm | Chương V HSMT | 17,4 | Kg |
| 3 | Thép L50x50x5 | Chương V HSMT | 150,8 | Kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Chương V HSMT | 168,2 | Kg |
| U | BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 | Chương V HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | F<=10mm | Chương V HSMT | 85,25 | Kg |
| 3 | Thép L50x50x5 | Chương V HSMT | 252,5 | Kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Chương V HSMT | 337,75 | Kg |
| V | BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ4 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 | Chương V HSMT | 0,93 | m3 |
| 2 | F<=10mm | Chương V HSMT | 33,9 | Kg |
| 3 | Thép L50x50x5 | Chương V HSMT | 196,8 | Kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Chương V HSMT | 230,7 | Kg |
| W | SƠN LẠI NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn trên bề mặt bê tông - tính 30% diện tích | Chương V HSMT | 156,01 | m2 |
| 2 | Lăn sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ không bả | Chương V HSMT | 520,02 | m2 |
| 3 | Lăn sơn ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ không bả | Chương V HSMT | 389,25 | m2 |
| X | PHẦN VẬT TƯ TBA | |||
| Y | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Máy đo dung lượng acquy | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| Z | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện - NC x1.1 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 pha | Chương V HSMT | 5 | H.tg |
| AA | PHẦN HỆ THỐNG NHỊ THỨ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2 | Chương V HSMT | 180 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x1.5mm2 | Chương V HSMT | 500 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2 | Chương V HSMT | 180 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1.5mm2 | Chương V HSMT | 650 | m |
| 5 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột ≤1kV ≤50 mét -NC x1.5 ( từ 2 ruột trở lên) | Chương V HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D85/65 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 7 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, ghen số..... | Chương V HSMT | 5 | HT |
| 8 | Các phụ kiện khác (đai inox, bulong ốc vít các loại) | Chương V HSMT | 1 | HT |
| AB | PHẦN HỆ THỐNG HÚT ẨM | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 12000BTU ( Bao gồm ống đồng, bảo ôn, phụ kiện…) | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 180 | m |
| 4 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| AC | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm:<br/> + Vỏ tủ: C450xR350xS200.<br/> + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian.<br/> + Công tắc tơ 3P-32A.<br/> + Atomat 3P-32A-4 cực.<br/> + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí.<br/> + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện (7 bóng vàng, 7 bóng trắng) | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Chương V HSMT | 450 | m |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 7 | Bộ đèn tuýt LED 24W ( 3 bóng/bô) + máng) | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Aptomat 1 pha AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 10 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Chương V HSMT | 1 | HT |
| AD | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, Gồm các thiết bị chính: 01 Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng …) 01 Bộ đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) 01 Bộ Switch Network Layer 2 (24 port) 01 Bộ Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA 08 Bộ chuyển đổi quang điện 01 Hộp phối quang ODF 24 01 Bộ chống sét mạng LAN cho NVR 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA 01 Cặp dây nhảy quang 01 Khóa Local/Remote 01 Bộ chống sét mạng LAN cho I/O 01 Bộ I/O (16 input, 8 output) 01 Công tắc tơ 16A/220VAC | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Phụ kiện: Khóa, nút cấm, rơle trung gian, cáp tín hiệu… | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: 08 Aptomat 1 pha 10A; 08 Chống sét nguồn 20kA, L+N; 08 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời ( dùng trong công nghiệp đáp ứng yêu cầu vận hành từ 20-70độ ); 08 Hộp phối quang ODF 2; 08 Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ; | Chương V HSMT | 8 | Hộp |
| 8 | Cột thép đỡ camera cao 10m | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| 9 | Cáp quang multimode 4 lõi | Chương V HSMT | 700 | m |
| 10 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V HSMT | 370 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V HSMT | 730 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 | Chương V HSMT | 370 | m |
| 13 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Chương V HSMT | 850 | m |
| 14 | Cáp nguồn cấp cho cửa tự động 2x2.5mm bọc PVC | Chương V HSMT | 30 | m |
| 15 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Licence cho camera tại trạm | Chương V HSMT | 15 | HT |
| 17 | Dây nối đất 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 2,51 | kg |
| 18 | Giá bắt Camera trên cột thép - 3.77 kg/giá | Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 19 | Giá bắt Camera trên BTLT - 4.69kg/giá | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Hộp phối quang ODF 24 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Dây nhảy quang | Chương V HSMT | 8 | Đôi đầu dây |
| 22 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Switch Network Layer 2 (24 port) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Adapter 220VAVC/DC | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Móng cột | Chương V HSMT | 7 | móng |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Chương V HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 8 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 8 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Chương V HSMT | 400 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Chương V HSMT | 400 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Chương V HSMT | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V HSMT | 29 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Chương V HSMT | 58 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Chương V HSMT | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 26 | Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA mạ kẽm nhúng nóng - 8.9kg | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Chương V HSMT | 1 | HT |
| AF | PHẦN SCADA TBA 110KV CẦU GỖ | |||
| AG | PHẦN MUA SẮM SCADA | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC – 48VDC có hỗ trợ giám sát từ xa (Gồm khung 1U kèm module điều khiển SM36, gắn cùng 2 máy nắn CM2048HE) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy tính Laptop | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Firewall XG 86 HW Appliance with 4 GE ports, Flash memory + Base Licence (inci FW, VPN & Wireless) fo unlimited users + power cable | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | EnterpriseGuard Subcription Includes: Network Protection, Web Protection and Enhanced Support | Chương V HSMT | 2 | Bản quyền |
| 5 | Module quang 1G SFP D=20km | Chương V HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Module quang 1G SFP D=60km | Chương V HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Modul quang điện GE | Chương V HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Hộp nối ODF 24Fo (SC/APC) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| AH | PHẦN KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU SCADA | |||
| AI | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DI) | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| AJ | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 10 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 6 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DI) | Chương V HSMT | 4 | Tín hiệu |
| AK | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu TTĐKX về A1 | |||
| 1 | Tín hiệu điều khiển (DI) | Chương V HSMT | 6 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 4 | Tín hiệu |
| AL | PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO GẠCH TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào | Chương V HSMT | 66 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Chương V HSMT | 662,35 | m2 |
| 3 | Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ - bằng thủ công | Chương V HSMT | 66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch dày <330 cm | Chương V HSMT | 7,51 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 2,65 | m3 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Chương V HSMT | 307,72 | Kg |
| 7 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <11cm | Chương V HSMT | 21,52 | m3 |
| 8 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 359,07 | m2 |
| 9 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Chương V HSMT | 1.021,41 | m2 |
| 10 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Chương V HSMT | 1.100,7 | Kg |
| 11 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Chương V HSMT | 521,85 | Kg |
| 12 | Dây thép gai lưỡi dao | Chương V HSMT | 329,17 | kg |
| 13 | Bu lông M12 x80 | Chương V HSMT | 963,41 | Cái |
| 14 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chương V HSMT | 139,7 | m2 |
| 15 | Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu | Chương V HSMT | 139,7 | m2 |
| AM | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP ( cổng trạm K1 - K2) | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 4,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Chương V HSMT | 1,39 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công | Chương V HSMT | 4,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa đúng nơi quy định | Chương V HSMT | 9,99 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cổng K1, K2 | Chương V HSMT | 11,07 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V HSMT | 2,15 | m3 |
| 7 | Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 | Chương V HSMT | 1,86 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Chương V HSMT | 0,07 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 | Chương V HSMT | 0,04 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm | Chương V HSMT | 0,17 | m3 |
| 12 | Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm | Chương V HSMT | 3,03 | m2 |
| 13 | Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu | Chương V HSMT | 3,03 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V HSMT | 1 | m |
| 15 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | Chương V HSMT | 4 | m2 |
| 17 | Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Chương V HSMT | 3,92 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Chương V HSMT | 0,2 | m3 |
| 19 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Chương V HSMT | 0,67 | m3 |
| 20 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V HSMT | 4,32 | m3 |
| 21 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 25,15 | m2 |
| 22 | Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen,màu đỏ | Chương V HSMT | 2 | m2 |
| 23 | Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng | Chương V HSMT | 28,54 | tru. |
| 24 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Chương V HSMT | 608,83 | Kg |
| 25 | Thép làm ray cổng | Chương V HSMT | 11,9 | m |
| 26 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Bánh xe thép trục liên động D150 | Chương V HSMT | 12 | Bánh |
| 28 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cổng trạm | Chương V HSMT | 18,24 | m2 |
| 30 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Chương V HSMT | 18,24 | m2 |
| 31 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Chương V HSMT | 4 | m2 |
| AN | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI HỆ THỐNG CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN ( CỬA SỔ + CỬA CHỐNG CHÁY) | |||
| 1 | - Cửa đi | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | - Cửa sổ | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ các cửa nhà điều khiển | Chương V HSMT | 50,88 | m2 |
| 4 | Gia công cửa thép 2 lớp chống cháy kèm phụ kiện | Chương V HSMT | 50,88 | m2 |
| 5 | Bản lề cửa ( 3bo/cánh) | Chương V HSMT | 51 | bộ |
| 6 | Tay co thủy lực (1bo/cửa) | Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Khóa cửa chống nhiệt (1bo/cửa) | Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Chốt âm | Chương V HSMT | 34 | Cái |
| 9 | Doorsill inox | Chương V HSMT | 34 | m2 |
| 10 | Zoăng cao su ngăn khói | Chương V HSMT | 79,9 | m2 |
| 11 | Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | Chương V HSMT | 50,88 | m2 |
| AO | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công | Chương V HSMT | 10,39 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 | Chương V HSMT | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 | Chương V HSMT | 1,43 | m3 |
| 4 | Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 685,38 | Kg |
| 5 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Chương V HSMT | 685,38 | Kg |
| 6 | Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 | Chương V HSMT | 28 | Bộ |
| 7 | Mua tấm đan Cemboard 500x1000x20 | Chương V HSMT | 3 | m2 |
| AP | MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN NGOÀI TRỜI - MC B800-QĐ | |||
| 1 | Phá đường bê tông dày 0.15 | Chương V HSMT | 2,01 | m3 |
| 2 | Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công | Chương V HSMT | 10,84 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 | Chương V HSMT | 1,22 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 | Chương V HSMT | 28,02 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 , M200 | Chương V HSMT | 1,58 | m3 |
| 6 | Xây mương cáp bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <=33cm | Chương V HSMT | 2,41 | m3 |
| 7 | Trát tường trong và ngoài mương cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V HSMT | 19,28 | m2 |
| 8 | Gia công thang cáp TC-3 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 787,36 | Kg |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan F<=10mm | Chương V HSMT | 149,53 | Kg |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan F<=18mm | Chương V HSMT | 74,52 | Kg |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan Thép L50x50x5 | Chương V HSMT | 322,17 | Kg |
| 12 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Chương V HSMT | 546,22 | Kg |
| AQ | BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 | Chương V HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan F<=10mm | Chương V HSMT | 8,7 | Kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan Thép L50x50x5 | Chương V HSMT | 75,4 | Kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Chương V HSMT | 84,1 | Kg |
| AR | BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 | Chương V HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan F<=10mm | Chương V HSMT | 51,15 | Kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan Thép L50x50x5 | Chương V HSMT | 151,5 | Kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Chương V HSMT | 202,65 | Kg |
| AS | BỔ SUNG TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI TĐ4 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 2x4 , M200 | Chương V HSMT | 0,62 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan F<=10mm | Chương V HSMT | 22,6 | Kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép MC, tấm đan Thép L50x50x5 | Chương V HSMT | 131,2 | Kg |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Chương V HSMT | 153,8 | Kg |
| AT | SƠN LẠI NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn trên bề mặt bê tông - tính 30% diện tích | Chương V HSMT | 193,76 | m2 |
| 2 | Lăn sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ không bả | Chương V HSMT | 645,84 | m2 |
| 3 | Lăn sơn ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ không bả | Chương V HSMT | 366,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi