Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285160-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201275758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 15:32:00 đến ngày 2021-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,704,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất hữu cơ hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,428 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,428 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,223 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,223 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,267 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,257 100 m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP 02 PHÒNG HỌC THÀNH 04 PHÒNG BỘ MÔN, CHỨC NĂNG
D I/ PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,722 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,845 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,684 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,843 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,537 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,513 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100 m3 đất nguyên thổ/1km
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,343 m3
21 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 m3
E II/ PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,542 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
16 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,805 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
22 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,948 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,682 m3
24 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,434 m3
25 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,683 m3
26 Xây bậc thang bằng gạch thẻ nung 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4x8x19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
27 Xây hộp KT bằng gạch thẻ nung 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4x8x19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 m3
28 Xây hộp KT bằng gạch thẻ nung 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4x8x19) cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 m3
29 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,216 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,367 100 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
33 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,269 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100 m2
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
37 SXLD cửa nhôm xingfa dày 2 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong: Cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
38 SXLD cửa nhôm xingfa dày 2 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong: Cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
39 SXLD cửa nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong: Cửa sổ 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
40 SXLD cửa nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong: Cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
41 SXLD cửa nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kinglong: Cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
42 Lắp dựng bảng chống lóa Hàn Quốc 1.2x3.6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 SXLD cửa kéo Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
44 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,295 m2
F III/ PHẦN MÁI
1 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,827 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,235 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100 m
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 SXLD trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m2
G IV/ HOÀN THIỆN
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,092 m2
2 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
4 Miết mạch tường đã trát dày 2 cm (phần chân tường quét nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,404 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,971 m2
8 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
9 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3 m2
10 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,64 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,156 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,934 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,738 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,896 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,8 m
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày TB 2cm) vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,09 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,09 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,404 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,879 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,012 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,822 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,416 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,701 m2
24 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,635 m2
25 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,357 m2
26 Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x600 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m2
27 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,94 m2
28 Đắt bánh ú trang trí lan can (nhân công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100 m2
H V/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 4 - 6 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tủ aptomat phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
19 Lắp bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
20 Lắp hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
21 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
22 Lắp đặt dimer quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I VI/ PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt co ren trong đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Van khóa bướm đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt phễu thu inox 150x150, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sợi
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt xi phông + nút xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
J VII/ HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 m3
3 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
11 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
15 Than làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
K VIII/ PHẦN INTERNET, ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt cáp mạng internet FPT CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Lắp đặt dây điện thoại, loại dây 2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị (mạng, điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt hộp điều khiển 8 port TP-link TL-SF1008P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Lắp đặt tủ điều khiển mạng, điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tủ điều khiển mạng, điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHỐI 04 PHÒNG HỌC THÀNH KHỐI 06 PHÒNG HỌC
M I/ PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,993 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,439 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,031 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,797 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,068 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,491 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,204 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,321 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100 m3 đất nguyên thổ/1km
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,74 m3
21 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,115 m3
N II/ PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,886 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,897 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,916 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
16 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,661 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
22 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,833 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,82 m3
24 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,672 m3
25 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,308 m3
26 Xây bậc thang bằng gạch thẻ nung 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4x8x19) cm), chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
27 Xây hộp KT, bục giảng bằng gạch thẻ nung 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4x8x19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,066 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,882 m3
29 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,948 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,416 100 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,509 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
33 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,269 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100 m2
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
37 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
39 SXLD cửa, vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 8ly, phụ kiện cửa kinglong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,98 m2
40 Cắt và gắn kính dày 5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,051 m2
41 Ổ khóa bấm loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
42 Chốt khóa cửa đi D8, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Chốt khóa cửa sổ D6, L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
44 Lắp dựng bảng chống lóa Hàn Quốc 1.2x3.6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
45 SXLD cửa kéo Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
46 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,901 m2
O III/ PHẦN MÁI
1 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,216 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,143 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 SXLD trần thạch cao khung chìm tấm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,44 m2
P IV/ HOÀN THIỆN
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,964 m2
2 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,88 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,07 m2
4 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,07 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,07 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,95 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,072 m2
8 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
9 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,368 m2
10 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,68 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,89 m2
12 Trát lanh tô, ô văng, lam ngang trong nhà, dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,686 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,018 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,032 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,4 m
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,202 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,202 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,95 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,108 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,882 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 883,192 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,832 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.546,3 m2
24 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,32 m2
25 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m2
26 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,94 m2
27 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,48 m2
28 Đắt bánh ú trang trí lan can (nhân công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 100 m2
Q V/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 4 - 6 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tủ aptomat phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
20 Lắp hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
21 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
22 Lắp đặt dimer quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
R VI/ PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt co ren trong đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Công tác tạm tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt phễu thu inox 150x150, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
29 Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt xi phông + nút xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
32 Lắp đặt xi phông + bộ nhấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
S VII/ HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,23 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
4 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
16 Than làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
T HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG THÀNH SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY, MƯƠNG NƯỚC
U I/ NC SÂN LÁT GẠCH, MƯƠNG NƯỚC
1 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,421 m3
2 Lát nền, sàn, Gạch terrazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005,26 m2
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
5 Bê tông thành bồn cây vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
V II/ MƯƠNG NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,413 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,775 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,079 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,937 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,218 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100 m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100 m3
12 Bê tông thành mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100 m2
14 Ống cống BTCT li tâm d400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
W HẠNG MỤC: THÁP NƯỚC
X THÁP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
14 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,195 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 100 m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt van khoá nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->