Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281782-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-27 18:45:00 đến ngày 2021-01-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,472,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ TUYẾN 1, 2 VÀ CỐNG PHAI | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 75,2121 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80,4769 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80,4769 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (tạm tính 30% khối lượng đánh cấp) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,96 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tạm tính 70% khối lượng đánh cấp) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5824 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 327,5643 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 350,4938 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 350,4938 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 350,4938 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tạm tính 80% khối lượng) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 262,0514 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tạm tính 20% khối lượng) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 65,5129 | 100m3 |
| 12 | Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7024 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7024 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7024 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6152 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50,25 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,53 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26,9 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 108,5 | m2 |
| 20 | Xây đá hộc lát khan chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,98 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,22 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0148 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,875 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,99 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4081 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9261 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,821 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,2 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,84 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0562 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1038 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2952 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3512 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,64 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0198 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1038 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2952 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,32 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1172 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,125 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0788 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 41 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,3 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt thang sắt hình | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,4 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cửa van sắt bằng thép CT3, CT5 (KT cửa van: 1.34x1.6m) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Máy đóng mở V10, sức nâng 10 tấn (Truyền động: Quay tay) + phụ kiện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi