Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Nhà làm việc Huyện ủy Tây Giang (tầng 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201283066-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa Nhà làm việc Huyện ủy Tây Giang (tầng 2)
Số hiệu KHLCNT 20201283001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 14:51:00 đến ngày 2021-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,410,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,45
2 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m³
3 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m³/km
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,53
5 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8x12x17,5)cm chiều dày >10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,99
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.067,85
10 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8
11 Ốp tường vệ sinh bằng gạch Ceramic KT300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,84
12 Chống thấm sàn vệ sinh bằng sikatop seal 107 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,06
13 Lát sàn vệ sinh bằng gạch Cermic chống trượt KT300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,06
14 Làm trần tôn lạnh giả gỗ khung xương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,82
15 Tháo dỡ cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,31
16 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,59
17 Lát sàn bằng gạch granit KT500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,88
18 GCLD khuôn ngoại cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,12 m
19 GCLD cửa gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,82
20 GCLD cửa gỗ khung chớp gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8
21 GCLD cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,13
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,49
23 Bả matít vào tường (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,72
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 906,79
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.575,78
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278
27 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cho cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
28 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,43
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x17.5, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08
32 GCLD đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,24
B PHẦN ĐIỆN
1 Đèn led Tuýt gắn nổi, chóa phản quang 300x1200-2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
2 Đèn Downlight D120 âm trần bóng led -14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
3 Đèn Downlight D120 âm trần bóng led -6W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
4 Quạt trần + Dimmer điều chỉnh quạt (gồm cả mặt nạ, hộp nhựa âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 1 công tắc đơn một chiều (+ mặt công tắc 1 lổ + hộp nhựa âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 2 công tắc đơn một chiều (+ mặt công tắc 2 lổ + hộp nhựa âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 3 công tắc đơn một chiều (+ Mặt công tắc 3 lổ + hộp nhựa âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A (Bao gồm viền + đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Dây điện CU/PVC 1Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
10 Dây điện CU/PVC 1Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
11 Dây điện CU/PVC 1Cx4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
12 Ống nhựa luồn dây điện SP D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
13 Ống nhựa luồn dây điện SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
14 Ống nhựa luồn dây điện SP D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Vòi xịt rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
3 Van chặn khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Phụ kiện hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
6 Lavabol để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
7 Vòi lavabol lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
8 Ống xả chậu có chặn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
9 Ống xả bầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
10 Gương + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Phễu thu sàn (có ngăn mùi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Ống PPR D40x3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
13 Ống PPR D32x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
14 Ống PPR D25x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
15 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Cút 900 D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Cút 900 D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Cút 900 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
20 Tê D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Tê D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
22 Côn chuyển D40xD32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Côn chuyển D40xD25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Côn chuyển D32xD25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Cút ren trong D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
26 Nối D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Nối D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Nối D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
29 Vật tư phụ hoàn thiện cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
30 Ống uPVC D114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
31 Ống uPVC D90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
32 Ống uPVC D60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
33 Ống uPVC D42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
34 Nối D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Nối D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Y D114xD114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Y D90xD90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
38 Y D60xD60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
39 Cút 450 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
40 Cút 450 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
41 Cút 450 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
42 Tê D114xD114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Tê D90xD90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Côn chuyển D114xD60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Côn chuyển D90xD60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Côn chuyển D90xD42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Côn chuyển D60xD42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
48 Cút 900 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Cút 900 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
50 Bít xả D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
51 Bít xả D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
52 Con thỏ P D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
53 Vật tư phụ hoàn thiện thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->