Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 23:57:00 đến ngày 2021-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,563,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XD MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ , PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 5,9774 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,057 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,6m, gốc >=80-100, ngọn >=45-50 bằng máy, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 477,25 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,0628 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 258,0597 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 41,971 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 53,4694 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,819 | m3 |
| 9 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Tấm nylong - Loại 1 | 5,7683 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 89,3723 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 59,4117 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 20,7106 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 25,3108 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,5755 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 102,5583 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 78,0418 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 36,3581 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,1795 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 804 | cái | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,032 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,0864 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0095 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,0744 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Thép hình, Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,76 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Thép hình, Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,8639 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0289 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Thép hình, Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,9884 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Thép hình, Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,9358 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,6763 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3513 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 7,4173 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7064 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4654 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 542,263 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1.030,285 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 867,63 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 838,358 | m2 |
| 38 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 70,24 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2.065,9629 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.126,0215 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0135 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,378 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6349 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,756 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,5403 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,7574 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống nung 8x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,3022 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch ống nung 8x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,0174 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống XMCLKN 8x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33,4345 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch ống XMCLKN 8x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 55,0076 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 63,6825 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 632,0073 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2.374,2253 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Gạch men 250x400 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,52 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Gạch men 250x400 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 201,62 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 500x500 | Gạch men 500x500 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 164,675 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men nhám 500x500 | Gạch men nhám 500x500 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,12 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men giả đá 400x400 | Gạch men giả đá 400x400 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 48,4507 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 | Gạch men 400x400 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,111 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2.187,4253 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 632,0073 | m2 |
| 62 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,32 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi inox | Que hàn : Việt Nam | 1,707 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 113,04 | m2 |
| 65 | Cung cấp inox 304 vuông 30x60x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 476,0662 | Kg |
| 66 | Cung cấp inox 304 vuông 30x30x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 169,8278 | Kg |
| 67 | Cung cấp inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 167,2812 | Kg |
| 68 | Cung cấp inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 419,486 | Kg |
| 69 | Cung cấp inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 154,5221 | Kg |
| 70 | Cung cấp inox 304 phẳng d1mm cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 319,7945 | Kg |
| 71 | Cung cấp Bản lề cửa inox | Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 201 | Cái |
| 72 | Cung cấp Chốt gài trong cứa đi inox | Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 76 | Cái |
| 73 | Cung cấp Tay nắm cửa đi inox | Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 134 | Cái |
| 74 | Cung cấp Khoen khóa cửa inox | Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 70 | Cái |
| 75 | Cung cấp Pass đuôi cá inox | Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 282 | Cái |
| 76 | Cung cấp Ổ khóa cửa đi | Ổ khóa cửa đi : chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39 | Cái |
| 77 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 154,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp Dán giấy Decan trong vào cửa kính | Giấy Decan : chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 191,1868 | m2 |
| 79 | Cung cấp & lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 154,8 | m2 |
| 80 | Cung cấp & lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 1000 mặt tiền kính d5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | m2 |
| 81 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 mặt tiền kính d5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,032 | m2 |
| 82 | Cung cấp Tấm inox dày 1mm | Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 176,013 | Kg |
| 83 | Cung cấp Vít nở liên kết tấm inox chữ T | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 115 | Cái |
| 84 | Cung cấp Bản lề xoay liên kết tấm inox vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 85 | Cung cấp Thép L40x40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,048 | Kg |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 154,8 | 1m2 |
| 87 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa uPVC D21 d1,6mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,07 | 100m |
| 88 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D27 d1,8mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,065 | 100m |
| 89 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D90 d2,9mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 2,8095 | 100m |
| 90 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC D90 | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 31 | cái |
| 91 | Cung cấp & lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 25 | cái |
| 92 | Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Inox - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | cái |
| 93 | Sản xuất lan can inox | Que hàn : Việt Nam | 0,3772 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 33,864 | m2 |
| 95 | Cung cấp Ống inox fi 50x1 (inox 304) | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 154,7659 | Kg |
| 96 | Cung cấp Ống inox vuông 25x25x1 (inox 304) | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 104,49 | Kg |
| 97 | Cung cấp Ống Inox fi 32x1 (inox 304) | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27,9977 | Kg |
| 98 | Cung cấp Inox bản 30x1 (inox 304) | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,7972 | Kg |
| 99 | Cung cấp Ống inox vuông 30x30x1 (inox 304) | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 80,1317 | Kg |
| 100 | Lắp đặt ống inox D50x1 (inox 304) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,8838 | 100m |
| 101 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26,96 | m |
| 102 | Cung cấp Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU 60x120 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU 60x120 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,4 | M |
| 103 | Cung cấp Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=120, L=1,1m | Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=120, L=1,1m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Trụ |
| 104 | Cung cấp Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=80, L=900 | Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=80, L=900 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | Trụ |
| 105 | Ốp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM PLASTIC PANEL khung nhôm 30x30 | Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM PLASTIC PANEL khung nhôm 30x30 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,892 | M2 |
| 106 | Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 | Lá nhôm bẻ góc L20x20 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 68,6 | M |
| 107 | Cung cấp & lắp đặt lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | Lambris nhôm dày 1mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,98 | m2 |
| 108 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0842 | tấn |
| 109 | Cung cấp Vít nở (tạm tính KC =500) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 400 | Cái |
| 110 | Sản xuất đòn tay thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Tthép hộp mạ kẽm 50x100x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,741 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn , bulong : Việt Nam | 3,741 | tấn |
| 112 | Cung cấp Thép LDC 100x100x9,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 763,648 | Kg |
| 113 | Cung cấp Thép LDC 75x75x7 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 250,4072 | Kg |
| 114 | Cung cấp Thép LDC 50x50x5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 400,036 | Kg |
| 115 | Cung cấp Thép LDC 40x40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 217,9411 | Kg |
| 116 | Cung cấp Thép tấm d8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 248,1856 | Kg |
| 117 | Cung cấp Thép tấm d6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 252,456 | Kg |
| 118 | Cung cấp Bu long M22 L=450 | Bulong : Việt Nam | 8 | Cái |
| 119 | Cung cấp Bu long M14 L=120 | Bulong : Việt Nam | 32 | Cái |
| 120 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1479 | tấn |
| 121 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn , bulong : Việt Nam | 2,1479 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 86,6845 | 1m2 |
| 123 | Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,3391 | 100m2 |
| 124 | Máng xối tôn B=200 dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0402 | 100m2 |
| 125 | Ốp tấm nhôm AMITY ngoại thất dày 4mm, độ dày nhôm 0,2mm sơn ngoại thất PVDF khung đỡ trần và thi công hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 127,636 | M2 |
| 126 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Ngói 75viên/m2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26,382 | m2 |
| 127 | Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 42,6 | M2 |
| 128 | Đóng trần bằng tấm nhựa B=250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 406,77 | m2 |
| 129 | Nẹp nhựa chu vi trần | Nẹp nhựa - Loại 1 | 269 | M |
| 130 | Cung cấp găng trần, đà trần, thanh chống gió đẩy thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2.334,163 | Kg |
| 131 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Đá granít tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,4 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn gạch men nhám -tiết diện gạch 500x500 | Gạch men nhám 500x500 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.434,3854 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện 400x400 | Gạch men khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 99,47 | m2 |
| 134 | Lát bậc tam cấp gạch men ốp lát 300x600 đầu len nổi vữa mác 75 | Gạch men ốp lát 300x600 đầu len nổi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37,7729 | m2 |
| 135 | Lát bậc cầu thang gạch men ốp lát 300x600 đầu len nổi vữa mác 75 | Gạch men ốp lát 300x600 đầu len nổi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 42,69 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 901,265 | m2 |
| 137 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 186,8918 | m |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1.229,715 | m |
| 139 | Đắp vữa xi măng, vữa XM M75 | Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,1256 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 94,98 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 105,717 | m2 |
| 142 | Quét nhựa đường chống thấm | Nhựa bitum : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 105,717 | m2 |
| 143 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 105,717 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 4,3839 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,665 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,318 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,393 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,234 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,453 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,156 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,579 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,067 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,01 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,032 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,041 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,891 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,615 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,788 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,134 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,836 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,753 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,722 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,132 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,498 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,612 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,389 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,056 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,818 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,538 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,113 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,779 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,589 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,552 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,073 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5653 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,908 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,401 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,032 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,571 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,012 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,207 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,065 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,159 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,931 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 7,153 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,03 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0805 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1999 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5203 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,022 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1743 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1918 | tấn |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,458 | tấn |
| 195 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,5355 | 100m3 | |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1607 | 100m3 | |
| 197 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,293 | m3 |
| 198 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Tấm nylong - Loại 1 | 0,2574 | 100m2 |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,6832 | m3 |
| 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,908 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0908 | 100m2 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0646 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0204 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,061 | tấn |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa ĐK 6mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,004 | tấn |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa ĐK 8mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0763 | tấn |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa ĐK 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1104 | tấn |
| 208 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa ĐK 12mm | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0192 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 20 | cái | |
| 210 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,749 | m3 |
| 211 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9677 | m3 |
| 212 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 66,078 | m2 |
| 213 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,87 | m2 |
| 214 | Đá 4x6 lọc nước | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,288 | M3 |
| 215 | Đá 1x2 lọc nước | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,288 | M3 |
| 216 | Than hoạt tính | Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,288 | M3 |
| 217 | Bộ máng đèn led tube đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ) | 96 | bộ | |
| 218 | Bộ máng đèn led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) | 28 | bộ | |
| 219 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | 9 | bộ | |
| 220 | Đèn led 5W + đuôi vặn /220V | 18 | bộ | |
| 221 | Lắp đặt quạt đảo/50W/220V (trọn bộ) | 24 | cái | |
| 222 | Lắp đặt quạt treo tường /50W + Pich cái cắm quạt /220V (trọn bộ) | 47 | cái | |
| 223 | Bảng điện nhựa 1 lộ ra công tắc | 18 | cái | |
| 224 | Bảng điện nhựa lộ ra 2 | 17 | cái | |
| 225 | Bảng điện nhựa lộ ra 3 | 24 | cái | |
| 226 | Bảng điện nhựa lộ ra 4 | 24 | cái | |
| 227 | Lắp ổ cắm nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mát) | 85 | cái | |
| 228 | MCCB/2P/125A/230V - (vít + đầu cose) | 1 | cái | |
| 229 | MCB 2P/50A/230V | 3 | cái | |
| 230 | Mặt đế + CB/10A/2P/230V | 16 | cái | |
| 231 | Mặt đế + CB/10A/2P/230V (hành lang) | 3 | cái | |
| 232 | Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lộ ra | 3 | hộp | |
| 233 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | 118 | cái | |
| 234 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | 34 | hộp | |
| 235 | Hộp nối điện kích thước 200x200 | 22 | hộp | |
| 236 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 1.145 | m | |
| 237 | Cáp đồng bọc CV 4mm2 | 284 | m | |
| 238 | Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 | 1.785 | m | |
| 239 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | 2.412 | m | |
| 240 | Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 (PE) | 488 | m | |
| 241 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1x38mm2 | 150 | m | |
| 242 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1x22mm2 | 240 | m | |
| 243 | Cáp đồng trần 11mm2 | 25 | m | |
| 244 | Ống nhựa 10x20 | 485 | m | |
| 245 | Ống nhựa 20x40 | 254 | m | |
| 246 | Ống nhựa 40x60 | 190 | m | |
| 247 | Cọc tiếp địa fi 16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa | 2 | 1 bộ | |
| 248 | Đầu cose - 11mm2 | 4 | Cái | |
| 249 | Băng keo điện | 35 | Cuồn | |
| 250 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội (loại lớn) | 8 | bộ | |
| 251 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại lớn) | 8 | bộ | |
| 252 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (loại lớn)+ bộ xả | 10 | bộ | |
| 253 | Lắp đặt lavabo treo tường+vòi (loại lớn)+bộ xả | 2 | bộ | |
| 254 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 9 | bộ | |
| 255 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 256 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 15 | bộ | |
| 257 | Vòi xịt inox D21 | 16 | cái | |
| 258 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 23 | cái | |
| 259 | Bồn nước inox ngang 2000 lít (trọn bộ) | 1 | bể | |
| 260 | Bồn nước inox ngang 3000 lít (trọn bộ) | 1 | bể | |
| 261 | Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,075 | 100m | |
| 262 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,4 | 100m | |
| 263 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,6 | 100m | |
| 264 | Ống uPVC D60 dày 4mm (P=15 bar) | 0,35 | 100m | |
| 265 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,35 | 100m | |
| 266 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 1,18 | 100m | |
| 267 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,95 | 100m | |
| 268 | Co uPVC D168 (co lơi) | 1 | cái | |
| 269 | Co giảm uPVC D168x114 (co lơi) | 1 | cái | |
| 270 | Tê giảm uPVC D168x114 | 2 | cái | |
| 271 | Tê giảm uPVC D168x60 | 3 | cái | |
| 272 | Co uPVC D114 (90 độ) | 3 | cái | |
| 273 | Co uPVC D114 - Lơi | 11 | cái | |
| 274 | Tê uPVC D114 | 6 | cái | |
| 275 | Tê giảm uPVC D114x60 | 6 | cái | |
| 276 | Khâu nối giảm uPVC D114x42 | 1 | cái | |
| 277 | Co uPVC D90 - 90 độ | 11 | cái | |
| 278 | Co uPVC D90 (lơi) | 12 | cái | |
| 279 | Co uPVC D90 x 60 (90 độ) | 2 | cái | |
| 280 | Tê uPVC D90 | 18 | cái | |
| 281 | Tê giảm uPVC D90x60 | 2 | cái | |
| 282 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | 1 | cái | |
| 283 | Co uPVC D60 (90 độ) | 14 | cái | |
| 284 | Co uPVC D60 (co lơi) | 7 | cái | |
| 285 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 4 | cái | |
| 286 | Tê uPVC D60 | 1 | cái | |
| 287 | Tê uPVC D60x42 | 5 | cái | |
| 288 | Co uPVC D42 (90 độ) | 14 | cái | |
| 289 | Co giảm uPVC D42x34 (90 độ) | 1 | cái | |
| 290 | Tê uPVC D42 | 3 | cái | |
| 291 | CREPINE D42 | 1 | cái | |
| 292 | Co uPVC D34 (90 độ) | 37 | cái | |
| 293 | Co uPVC D34 (lơi )_ đầu ra của bồn | 2 | cái | |
| 294 | Co giảm uPVC D34x27 (90 độ ) | 4 | cái | |
| 295 | Tê uPVC D34 | 3 | cái | |
| 296 | Tê uPVC D34x27 | 4 | cái | |
| 297 | Khóa van D42 | 2 | cái | |
| 298 | Khóa van D34 | 12 | cái | |
| 299 | Van 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 300 | Khóa van D27 | 8 | cái | |
| 301 | Co uPVC D27 (90 độ) | 79 | cái | |
| 302 | Co giảm uPVC 27x21 | 20 | cái | |
| 303 | Tê uPVC D27 | 33 | cái | |
| 304 | Tê giảm uPVC D27x21 | 19 | cái | |
| 305 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 55 | cái | |
| 306 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 29 | cái | |
| 307 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | 1 | cái | |
| 308 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 | 1 | cái | |
| 309 | Keo dán ống | 1,3 | Kg | |
| 310 | Băng keo non | 20 | Cuồn | |
| 311 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 36 | m | |
| 312 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 20 | m | |
| 313 | Ống nhựa courant phi 20 | 18 | m | |
| 314 | CB 1P/20A/230V | 1 | cái | |
| 315 | Role tự động cho 1 bồn | 1 | Cái | |
| 316 | Tủ tole bảo vệ máy bơm (800x600) | 1 | Cái | |
| 317 | Máy bơm tăng áp 2HP (loại tốt) | 1 | Bộ | |
| 318 | Ổ khóa loại tốt | 1 | Cái | |
| B | SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát nền sân | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,715 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,335 | m3 |
| 3 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Tấm nylong : Việt Nam | 4,905 | 100m2 |
| 4 | Kẻ ron nền sân | 490,5 | M2 | |
| 5 | Lăn gai nền sân | 490,5 | M2 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,5211 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1375 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1899 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,2156 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,69 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,174 | m3 |
| 12 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Tấm nylong : Việt Nam | 0,9174 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,844 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,4216 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,8274 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2578 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2858 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1102 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2139 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0853 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0057 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0044 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,022 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép L70x70x6 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2638 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 138,9 | cái | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 124,2388 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 42,27 | m2 |
| 29 | Cung cấp & lắp đặt cống bê tông cốt thép ly tâm D300 dày 50mm, L=4,0m | Cống bê tông cốt thép ly tâm D300 dày 50mm, L=4,0m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5 | 1 đoạn ống |
| 30 | Cung cấp & lắp đặt gối cống BTCT D300mm | Gối cống BTCT D300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 6 PHÒNG ; KHỐI 30 PHÒNG HỌC & KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,18 | m2 | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,5 | m2 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống nung (8x8x18) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Gạch ống nung (8x8x18) cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3504 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,76 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt: ( tận dụng cửa cũ ) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,3 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,76 | m2 |
| 7 | Bộ máng đèn led tube đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ) | 52 | bộ | |
| 8 | Bộ máng đèn led tube đơn 0,6m/9W/220V (trọn bộ) | 15 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo 50W/220V (trọn bộ) | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V + Phích cái cắm quạt 220V (trọn bộ) | 25 | cái | |
| 11 | Bảng điện nhựa lộ ra 1 | 2 | cái | |
| 12 | Bảng điện nhựa lộ ra 2 | 4 | cái | |
| 13 | Bảng điện nhựa lộ ra 3 | 4 | cái | |
| 14 | Bảng điện nhựa lộ ra 4 | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát) | 24 | cái | |
| 16 | Mặt + đế CB/10A/2P/230V | 14 | cái | |
| 17 | Mặt + đế CB/10A/2P/230V (hành lang) | 2 | cái | |
| 18 | Tủ điện áp tường polycacbonat đặt nổi 4 đầu ra | 1 | hộp | |
| 19 | Tủ điện áp tường polycacbonat đặt nổi 6 đầu ra | 1 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/220V | 60 | cái | |
| 21 | Hộp nối phân dây kích thước 200x200 | 10 | hộp | |
| 22 | Hộp nối phân dây kích thước 150x100 | 20 | hộp | |
| 23 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 874 | m | |
| 24 | Cáp đồng bọc CV 4,0mm2 | 178 | m | |
| 25 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 1.245 | m | |
| 26 | Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 | 1.107 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 - (PE) | 488 | m | |
| 28 | Cáp đồng bọc nhựa CV 1x38mm2 | 220 | m | |
| 29 | Cáp đồng bọc nhựa CV 1x11mm2 | 120 | m | |
| 30 | Cáp đồng trần 11mm2 | 25 | m | |
| 31 | Ống nhựa 10x20 | 210 | m | |
| 32 | Ống nhựa 20x40 | 185 | m | |
| 33 | Ống nhựa 40x60 | 120 | m | |
| 34 | Cọc tiếp địa d16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa | 2 | 1 bộ | |
| 35 | Đầu cose 11mm2 đồng | 4 | cái | |
| 36 | Băng keo điện | 20 | cuộn | |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 6 PHÒNG ( 4 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG THÍ NGHIỆM ) | |||
| 1 | Chà nhám mặt tường trong nhà | Giấy ráp : Loại 1 | 635,896 | m2 |
| 2 | Chà nhám mặt dầm, trần | Giấy ráp : Loại 1 | 339,62 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: cửa sắt | 279,6175 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 975,516 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 279,618 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,9494 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,2345 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,181 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,15 | m2 |
| 10 | Phá dỡ ô văng sàn bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,288 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Gạch ống nung (8x8x18) cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0876 | m3 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,45 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,181 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt - tận dụng | 0,665 | m2 | |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0328 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,0128 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố cột - Vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,148 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,32 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép 06mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,056 | 100kg |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,028 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép 06mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,003 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép 08mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,012 | 100kg |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Gạch ống nung (8x8x18) cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,252 | m3 |
| 24 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm | Gạch men 250x400mm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,44 | m2 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Đá granit tự nhiên : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | m2 |
| 26 | Cung cấp & lắp đặt chậu rửa đá nhân tạo | Chậu rửa đá nhân tạo : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,14 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,58 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,089 | 100kg |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 30 PHÒNG | |||
| 1 | Chà nhám mặt tường trong nhà | Giấy ráp : Loại 1 | 2.794,3728 | m2 |
| 2 | Chà nhám mặt dầm, trần trong nhà | Giấy ráp : Loại 1 | 1.344,008 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4.138,3808 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 27 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | 18 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium | 17,64 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 49,275 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng | 15 | Công | |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | 108,84 | m2 | |
| 11 | Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 108,84 | M2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,1215 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 270,1575 | m2 | |
| 14 | Băm nhám lớp vữa trát tường | 293,2725 | m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,4403 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,153 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,306 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống nung (8x8x18) cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8338 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch ống nung (8x8x18) cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,6677 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,635 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 | Gạch men 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,7375 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 | Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 331,9275 | m2 |
| 23 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại | Đá granite tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,5185 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 80,1 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 80,1 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện gạch 400x400 | Gạch men 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 97,155 | m2 |
| 27 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nước | Neomax 820 chống thấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 66,5858 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi inox | Que hàn : Việt Nam | 0,6552 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 43,56 | m2 |
| 30 | Cung cấp inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 101,1502 | Kg |
| 31 | Cung cấp inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 214,4232 | Kg |
| 32 | Cung cấp inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36,8582 | Kg |
| 33 | Cung cấp inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 62,4413 | Kg |
| 34 | Cung cấp inox 304 phẳng d1mm cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 240,2687 | Kg |
| 35 | Cung cấp Bản lề cửa inox | Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 90 | Cái |
| 36 | Cung cấp Chốt gài trong cứa đi inox | Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | Cái |
| 37 | Cung cấp Tay năm cửa đi inox | Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | Cái |
| 38 | Cung cấp Khoen khóa cửa inox | Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | Cái |
| 39 | Cung cấp Pass đuôi cá inox | Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 180 | Cái |
| 40 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4 | m2 |
| 41 | Cung cấp & lắp dựng khuôn bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4 | m2 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,2535 | m3 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0761 | m3 | |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1365 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,6098 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1123 | 100m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,88 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,019 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,024 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,004 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,008 | tấn |
| 53 | Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,39 | M2 |
| 54 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 | Lá nhôm bẻ góc L20x20 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 201,7 | M |
| 55 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | Lambris nhôm dày 1mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,53 | m2 |
| 56 | Cung cấp Vít nở (tạm tính KC =500) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.184 | Cái |
| 57 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2483 | tấn |
| 58 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | Giấy ráp : Loại 1 | 239,415 | m2 |
| 59 | Chà nhám vào dầm, trần | Giấy ráp : Loại 1 | 13,25 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 270,65 | m2 |
| 61 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,4 | m |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0209 | 100m2 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1909 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0573 | 100m3 | |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,728 | m3 |
| 66 | Lót tấm ni long chống mất nước bê tông | Ni long : Loại 1 | 0,0864 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5636 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,416 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0416 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0189 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0112 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0276 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0262 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0371 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0048 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 5 | cái | |
| 77 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3774 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2974 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,162 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,74 | m2 |
| 81 | Đá 4x6 lọc nước | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | M3 |
| 82 | Đá 1x2 lọc nước | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | M3 |
| 83 | Than hoạt tính | Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,072 | M3 |
| 84 | Bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) | 3 | Bộ | |
| 85 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) | 3 | Cái | |
| 86 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) | 6 | Cái | |
| 87 | Mặt 1 lỗ | 6 | Cái | |
| 88 | Mặt 2 lỗ | 3 | Cái | |
| 89 | Hộp nối điện kích thước 2''x 3''x 3'' | 3 | Cái | |
| 90 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 78 | Mét | |
| 91 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 86 | Mét | |
| 92 | Ống nhựa 10x20 | 12 | Mét | |
| 93 | Ống nhựa 20x40 | 4 | Mét | |
| 94 | Băng keo điện | 2 | Cuồn | |
| 95 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo) _ Loại lớn | 24 | Bộ | |
| 96 | Lắp đặt Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 15 | Bộ | |
| 97 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 12 | Bộ | |
| 98 | Lắp đặt gương soi | 15 | Bộ | |
| 99 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 24 | Bộ | |
| 100 | Vòi xịt inox D21 | 24 | Bộ | |
| 101 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 6 | Cái | |
| 102 | Bồn inox ngang 1000 lít (trọn bộ) | 1 | Cái | |
| 103 | Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,142 | 100M | |
| 104 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,67 | 100M | |
| 105 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,6 | 100M | |
| 106 | Ống uPVC D60 dày 4,0mm (P=9 bar) | 0,26 | 100M | |
| 107 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,24 | 100M | |
| 108 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,96 | 100M | |
| 109 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 1,27 | 100M | |
| 110 | Co uPVC D168 (Lơi) | 3 | Cái | |
| 111 | Tê nối giảm uPVC D168x114 | 1 | Cái | |
| 112 | Co uPVC D114 - Lơi | 12 | Cái | |
| 113 | Co uPVC D114 - 90 độ | 8 | Cái | |
| 114 | Tê uPVC D114 | 14 | Cái | |
| 115 | Tê giảm uPVC D114x90 | 2 | Cái | |
| 116 | Khâu nối giảm D114x42 | 2 | Cái | |
| 117 | Co uPVC D90 - 90 độ | 9 | Cái | |
| 118 | Co uPVC D90 - Lơi | 2 | Cái | |
| 119 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | 14 | Cái | |
| 120 | Tê uPVC D90 | 17 | Cái | |
| 121 | Tê giảm uPVC D90x60 | 2 | Cái | |
| 122 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | 2 | Cái | |
| 123 | Co uPVC D60 (90 độ) | 4 | Cái | |
| 124 | Tê uPVC D60 (thông hơi) | 1 | Cái | |
| 125 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 6 | Cái | |
| 126 | Tê giảm uPVC D60x42 | 6 | Cái | |
| 127 | Co uPVC D34 (90 độ) | 83 | Cái | |
| 128 | Co uPVC D34 (Lơi) | 2 | Cái | |
| 129 | Tê uPVC D34 | 2 | Cái | |
| 130 | Tê giảm uPVC D34x27 | 3 | Cái | |
| 131 | Khóa van D34 | 30 | Cái | |
| 132 | Van 1 chiều D34 | 3 | Cái | |
| 133 | Khóa van D27 | 36 | Cái | |
| 134 | Co uPVC D27 (90 độ) | 108 | Cái | |
| 135 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 27 | Cái | |
| 136 | Tê uPVC D27 | 42 | Cái | |
| 137 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) | 45 | Cái | |
| 138 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 51 | Cái | |
| 139 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 48 | Cái | |
| 140 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 | 2 | Cái | |
| 141 | Keo dán ống | 2,5 | Kg | |
| 142 | Băng keo non | 50 | Cuồn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi