Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287323-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20201252599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 23:57:00 đến ngày 2021-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,563,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XD MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ , PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 5,9774 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,057 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,6m, gốc >=80-100, ngọn >=45-50 bằng máy, đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 477,25 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 4,0628 100m3
5 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 258,0597 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 41,971 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 53,4694 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,819 m3
9 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông Tấm nylong - Loại 1 5,7683 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 89,3723 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 59,4117 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 20,7106 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 25,3108 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,5755 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 102,5583 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 78,0418 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 36,3581 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,1795 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 804 cái
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,032 m3
21 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,0864 m3
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0095 tấn
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,0744 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Thép hình, Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,76 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Thép hình, Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,8639 100m2
26 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0289 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Thép hình, Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,9884 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Thép hình, Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,9358 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép hình, Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,6763 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3513 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 7,4173 100m2
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7064 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4654 100m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 542,263 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1.030,285 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 867,63 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 838,358 m2
38 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 70,24 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2.065,9629 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1.126,0215 m2
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0135 m3
42 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,378 m3
43 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6349 m3
44 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,756 m3
45 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,5403 m3
46 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,7574 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống nung 8x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,3022 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Gạch ống nung 8x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,0174 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống XMCLKN 8x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 33,4345 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Gạch ống XMCLKN 8x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 55,0076 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 63,6825 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 632,0073 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 2.374,2253 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Gạch men 250x400 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,52 m2
55 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Gạch men 250x400 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 201,62 m2
56 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 500x500 Gạch men 500x500 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 164,675 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men nhám 500x500 Gạch men nhám 500x500 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,12 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men giả đá 400x400 Gạch men giả đá 400x400 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 48,4507 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 Gạch men 400x400 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,111 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2.187,4253 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 632,0073 m2
62 Cung cấp & lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,32 m2
63 Sản xuất cửa đi inox Que hàn : Việt Nam 1,707 tấn
64 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 113,04 m2
65 Cung cấp inox 304 vuông 30x60x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 476,0662 Kg
66 Cung cấp inox 304 vuông 30x30x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 169,8278 Kg
67 Cung cấp inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 167,2812 Kg
68 Cung cấp inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 419,486 Kg
69 Cung cấp inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 154,5221 Kg
70 Cung cấp inox 304 phẳng d1mm cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 319,7945 Kg
71 Cung cấp Bản lề cửa inox Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 201 Cái
72 Cung cấp Chốt gài trong cứa đi inox Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 76 Cái
73 Cung cấp Tay nắm cửa đi inox Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 134 Cái
74 Cung cấp Khoen khóa cửa inox Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 70 Cái
75 Cung cấp Pass đuôi cá inox Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 282 Cái
76 Cung cấp Ổ khóa cửa đi Ổ khóa cửa đi : chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 39 Cái
77 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 154,8 m2
78 Cung cấp Dán giấy Decan trong vào cửa kính Giấy Decan : chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 191,1868 m2
79 Cung cấp & lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 154,8 m2
80 Cung cấp & lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 1000 mặt tiền kính d5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 m2
81 Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 mặt tiền kính d5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,032 m2
82 Cung cấp Tấm inox dày 1mm Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 176,013 Kg
83 Cung cấp Vít nở liên kết tấm inox chữ T Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 115 Cái
84 Cung cấp Bản lề xoay liên kết tấm inox vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cái
85 Cung cấp Thép L40x40x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,048 Kg
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 154,8 1m2
87 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa uPVC D21 d1,6mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 0,07 100m
88 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D27 d1,8mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 0,065 100m
89 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D90 d2,9mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 2,8095 100m
90 Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC D90 Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 31 cái
91 Cung cấp & lắp đặt tê nhựa PVC D90 Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . 25 cái
92 Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Inox - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25 cái
93 Sản xuất lan can inox Que hàn : Việt Nam 0,3772 tấn
94 Lắp dựng lan can inox PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 33,864 m2
95 Cung cấp Ống inox fi 50x1 (inox 304) Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 154,7659 Kg
96 Cung cấp Ống inox vuông 25x25x1 (inox 304) Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 104,49 Kg
97 Cung cấp Ống Inox fi 32x1 (inox 304) Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,9977 Kg
98 Cung cấp Inox bản 30x1 (inox 304) Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,7972 Kg
99 Cung cấp Ống inox vuông 30x30x1 (inox 304) Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 80,1317 Kg
100 Lắp đặt ống inox D50x1 (inox 304) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,8838 100m
101 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26,96 m
102 Cung cấp Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU 60x120 Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU 60x120 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,4 M
103 Cung cấp Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=120, L=1,1m Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=120, L=1,1m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Trụ
104 Cung cấp Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=80, L=900 Trụ cầu thang gỗ căm xe sơn PU trụ D=80, L=900 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 Trụ
105 Ốp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM PLASTIC PANEL khung nhôm 30x30 Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM PLASTIC PANEL khung nhôm 30x30 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,892 M2
106 Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 Lá nhôm bẻ góc L20x20 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 68,6 M
107 Cung cấp & lắp đặt lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước Lambris nhôm dày 1mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,98 m2
108 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0842 tấn
109 Cung cấp Vít nở (tạm tính KC =500) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 400 Cái
110 Sản xuất đòn tay thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Tthép hộp mạ kẽm 50x100x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,741 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn , bulong : Việt Nam 3,741 tấn
112 Cung cấp Thép LDC 100x100x9,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 763,648 Kg
113 Cung cấp Thép LDC 75x75x7 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 250,4072 Kg
114 Cung cấp Thép LDC 50x50x5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 400,036 Kg
115 Cung cấp Thép LDC 40x40x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 217,9411 Kg
116 Cung cấp Thép tấm d8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 248,1856 Kg
117 Cung cấp Thép tấm d6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 252,456 Kg
118 Cung cấp Bu long M22 L=450 Bulong : Việt Nam 8 Cái
119 Cung cấp Bu long M14 L=120 Bulong : Việt Nam 32 Cái
120 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1479 tấn
121 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Que hàn , bulong : Việt Nam 2,1479 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 86,6845 1m2
123 Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,3391 100m2
124 Máng xối tôn B=200 dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0402 100m2
125 Ốp tấm nhôm AMITY ngoại thất dày 4mm, độ dày nhôm 0,2mm sơn ngoại thất PVDF khung đỡ trần và thi công hoàn thiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 127,636 M2
126 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Ngói 75viên/m2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26,382 m2
127 Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 42,6 M2
128 Đóng trần bằng tấm nhựa B=250 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 406,77 m2
129 Nẹp nhựa chu vi trần Nẹp nhựa - Loại 1 269 M
130 Cung cấp găng trần, đà trần, thanh chống gió đẩy thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2.334,163 Kg
131 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Đá granít tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,4 m2
132 Lát nền, sàn gạch men nhám -tiết diện gạch 500x500 Gạch men nhám 500x500 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1.434,3854 m2
133 Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện 400x400 Gạch men khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 99,47 m2
134 Lát bậc tam cấp gạch men ốp lát 300x600 đầu len nổi vữa mác 75 Gạch men ốp lát 300x600 đầu len nổi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 37,7729 m2
135 Lát bậc cầu thang gạch men ốp lát 300x600 đầu len nổi vữa mác 75 Gạch men ốp lát 300x600 đầu len nổi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 42,69 m2
136 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 901,265 m2
137 Đắp phào kép, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 186,8918 m
138 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1.229,715 m
139 Đắp vữa xi măng, vữa XM M75 Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,1256 m2
140 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 94,98 m2
141 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 105,717 m2
142 Quét nhựa đường chống thấm Nhựa bitum : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 105,717 m2
143 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 105,717 m2
144 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . 4,3839 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,665 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,318 tấn
147 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,393 tấn
148 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,234 tấn
149 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,453 tấn
150 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,156 tấn
151 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,579 tấn
152 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,067 tấn
153 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,01 tấn
154 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,032 tấn
155 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3 tấn
156 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,041 tấn
157 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,891 tấn
158 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,615 tấn
159 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,788 tấn
160 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,134 tấn
161 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,836 tấn
162 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,753 tấn
163 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,722 tấn
164 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,132 tấn
165 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,498 tấn
166 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,612 tấn
167 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,389 tấn
168 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,056 tấn
169 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,818 tấn
170 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,538 tấn
171 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,113 tấn
172 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,779 tấn
173 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,589 tấn
174 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,552 tấn
175 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,073 tấn
176 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5653 tấn
177 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,908 tấn
178 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,401 tấn
179 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,032 tấn
180 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,571 tấn
181 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,012 tấn
182 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,207 tấn
183 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,065 tấn
184 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,159 tấn
185 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,931 tấn
186 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 7,153 tấn
187 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,03 tấn
188 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0805 tấn
189 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1999 tấn
190 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5203 tấn
191 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,022 tấn
192 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1743 tấn
193 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1918 tấn
194 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,458 tấn
195 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,5355 100m3
196 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1607 100m3
197 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,293 m3
198 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông Tấm nylong - Loại 1 0,2574 100m2
199 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,6832 m3
200 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 0,908 m3
201 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0908 100m2
202 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0646 100m2
203 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0204 tấn
204 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,061 tấn
205 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa ĐK 6mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,004 tấn
206 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa ĐK 8mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0763 tấn
207 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa ĐK 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1104 tấn
208 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa ĐK 12mm Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0192 tấn
209 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 20 cái
210 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,749 m3
211 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9677 m3
212 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn ML = 1,5-2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 66,078 m2
213 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 13,87 m2
214 Đá 4x6 lọc nước Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,288 M3
215 Đá 1x2 lọc nước Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,288 M3
216 Than hoạt tính Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,288 M3
217 Bộ máng đèn led tube đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ) 96 bộ
218 Bộ máng đèn led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) 28 bộ
219 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V 9 bộ
220 Đèn led 5W + đuôi vặn /220V 18 bộ
221 Lắp đặt quạt đảo/50W/220V (trọn bộ) 24 cái
222 Lắp đặt quạt treo tường /50W + Pich cái cắm quạt /220V (trọn bộ) 47 cái
223 Bảng điện nhựa 1 lộ ra công tắc 18 cái
224 Bảng điện nhựa lộ ra 2 17 cái
225 Bảng điện nhựa lộ ra 3 24 cái
226 Bảng điện nhựa lộ ra 4 24 cái
227 Lắp ổ cắm nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mát) 85 cái
228 MCCB/2P/125A/230V - (vít + đầu cose) 1 cái
229 MCB 2P/50A/230V 3 cái
230 Mặt đế + CB/10A/2P/230V 16 cái
231 Mặt đế + CB/10A/2P/230V (hành lang) 3 cái
232 Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lộ ra 3 hộp
233 Công tắc điện 1 chiều 10A/250V 118 cái
234 Hộp nối điện kích thước 150x100 34 hộp
235 Hộp nối điện kích thước 200x200 22 hộp
236 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 1.145 m
237 Cáp đồng bọc CV 4mm2 284 m
238 Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 1.785 m
239 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 2.412 m
240 Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 (PE) 488 m
241 Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1x38mm2 150 m
242 Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1x22mm2 240 m
243 Cáp đồng trần 11mm2 25 m
244 Ống nhựa 10x20 485 m
245 Ống nhựa 20x40 254 m
246 Ống nhựa 40x60 190 m
247 Cọc tiếp địa fi 16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa 2 1 bộ
248 Đầu cose - 11mm2 4 Cái
249 Băng keo điện 35 Cuồn
250 Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội (loại lớn) 8 bộ
251 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại lớn) 8 bộ
252 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (loại lớn)+ bộ xả 10 bộ
253 Lắp đặt lavabo treo tường+vòi (loại lớn)+bộ xả 2 bộ
254 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 9 bộ
255 Lắp đặt gương soi 9 cái
256 Vòi xả inox gắn tường D21 15 bộ
257 Vòi xịt inox D21 16 cái
258 Lưới thu inox vuông 200x200 23 cái
259 Bồn nước inox ngang 2000 lít (trọn bộ) 1 bể
260 Bồn nước inox ngang 3000 lít (trọn bộ) 1 bể
261 Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=6 bar, kèm ron) 0,075 100m
262 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,4 100m
263 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,6 100m
264 Ống uPVC D60 dày 4mm (P=15 bar) 0,35 100m
265 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,35 100m
266 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 1,18 100m
267 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,95 100m
268 Co uPVC D168 (co lơi) 1 cái
269 Co giảm uPVC D168x114 (co lơi) 1 cái
270 Tê giảm uPVC D168x114 2 cái
271 Tê giảm uPVC D168x60 3 cái
272 Co uPVC D114 (90 độ) 3 cái
273 Co uPVC D114 - Lơi 11 cái
274 Tê uPVC D114 6 cái
275 Tê giảm uPVC D114x60 6 cái
276 Khâu nối giảm uPVC D114x42 1 cái
277 Co uPVC D90 - 90 độ 11 cái
278 Co uPVC D90 (lơi) 12 cái
279 Co uPVC D90 x 60 (90 độ) 2 cái
280 Tê uPVC D90 18 cái
281 Tê giảm uPVC D90x60 2 cái
282 Khâu nối giảm uPVC D90x42 1 cái
283 Co uPVC D60 (90 độ) 14 cái
284 Co uPVC D60 (co lơi) 7 cái
285 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 4 cái
286 Tê uPVC D60 1 cái
287 Tê uPVC D60x42 5 cái
288 Co uPVC D42 (90 độ) 14 cái
289 Co giảm uPVC D42x34 (90 độ) 1 cái
290 Tê uPVC D42 3 cái
291 CREPINE D42 1 cái
292 Co uPVC D34 (90 độ) 37 cái
293 Co uPVC D34 (lơi )_ đầu ra của bồn 2 cái
294 Co giảm uPVC D34x27 (90 độ ) 4 cái
295 Tê uPVC D34 3 cái
296 Tê uPVC D34x27 4 cái
297 Khóa van D42 2 cái
298 Khóa van D34 12 cái
299 Van 1 chiều D34 2 cái
300 Khóa van D27 8 cái
301 Co uPVC D27 (90 độ) 79 cái
302 Co giảm uPVC 27x21 20 cái
303 Tê uPVC D27 33 cái
304 Tê giảm uPVC D27x21 19 cái
305 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 55 cái
306 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 29 cái
307 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34 1 cái
308 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 1 cái
309 Keo dán ống 1,3 Kg
310 Băng keo non 20 Cuồn
311 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 36 m
312 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 20 m
313 Ống nhựa courant phi 20 18 m
314 CB 1P/20A/230V 1 cái
315 Role tự động cho 1 bồn 1 Cái
316 Tủ tole bảo vệ máy bơm (800x600) 1 Cái
317 Máy bơm tăng áp 2HP (loại tốt) 1 Bộ
318 Ổ khóa loại tốt 1 Cái
B SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát nền sân Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 14,715 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 34,335 m3
3 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông Tấm nylong : Việt Nam 4,905 100m2
4 Kẻ ron nền sân 490,5 M2
5 Lăn gai nền sân 490,5 M2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,5211 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1375 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1899 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 11,2156 m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,69 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,174 m3
12 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông Tấm nylong : Việt Nam 0,9174 100m2
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,844 m3
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,4216 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,8274 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2578 100m2
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,048 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2858 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1102 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2139 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0853 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0057 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0044 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,022 tấn
25 Gia công cấu kiện thép L70x70x6 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,2638 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 138,9 cái
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 124,2388 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 42,27 m2
29 Cung cấp & lắp đặt cống bê tông cốt thép ly tâm D300 dày 50mm, L=4,0m Cống bê tông cốt thép ly tâm D300 dày 50mm, L=4,0m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,5 1 đoạn ống
30 Cung cấp & lắp đặt gối cống BTCT D300mm Gối cống BTCT D300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3 cái
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 6 PHÒNG ; KHỐI 30 PHÒNG HỌC & KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,18 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,5 m2
3 Xây tường bằng gạch ống nung (8x8x18) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 Gạch ống nung (8x8x18) cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3504 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,76 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt: ( tận dụng cửa cũ ) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,3 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8,76 m2
7 Bộ máng đèn led tube đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ) 52 bộ
8 Bộ máng đèn led tube đơn 0,6m/9W/220V (trọn bộ) 15 bộ
9 Lắp đặt quạt đảo 50W/220V (trọn bộ) 16 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V + Phích cái cắm quạt 220V (trọn bộ) 25 cái
11 Bảng điện nhựa lộ ra 1 2 cái
12 Bảng điện nhựa lộ ra 2 4 cái
13 Bảng điện nhựa lộ ra 3 4 cái
14 Bảng điện nhựa lộ ra 4 10 cái
15 Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát) 24 cái
16 Mặt + đế CB/10A/2P/230V 14 cái
17 Mặt + đế CB/10A/2P/230V (hành lang) 2 cái
18 Tủ điện áp tường polycacbonat đặt nổi 4 đầu ra 1 hộp
19 Tủ điện áp tường polycacbonat đặt nổi 6 đầu ra 1 hộp
20 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/220V 60 cái
21 Hộp nối phân dây kích thước 200x200 10 hộp
22 Hộp nối phân dây kích thước 150x100 20 hộp
23 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 874 m
24 Cáp đồng bọc CV 4,0mm2 178 m
25 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 1.245 m
26 Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 1.107 m
27 Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 - (PE) 488 m
28 Cáp đồng bọc nhựa CV 1x38mm2 220 m
29 Cáp đồng bọc nhựa CV 1x11mm2 120 m
30 Cáp đồng trần 11mm2 25 m
31 Ống nhựa 10x20 210 m
32 Ống nhựa 20x40 185 m
33 Ống nhựa 40x60 120 m
34 Cọc tiếp địa d16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa 2 1 bộ
35 Đầu cose 11mm2 đồng 4 cái
36 Băng keo điện 20 cuộn
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 6 PHÒNG ( 4 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG THÍ NGHIỆM )
1 Chà nhám mặt tường trong nhà Giấy ráp : Loại 1 635,896 m2
2 Chà nhám mặt dầm, trần Giấy ráp : Loại 1 339,62 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: cửa sắt 279,6175 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 975,516 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 279,618 1m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,9494 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,2345 m3
8 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,181 m2
9 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,15 m2
10 Phá dỡ ô văng sàn bê tông cốt thép bằng thủ công 0,288 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Gạch ống nung (8x8x18) cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0876 m3
12 Đắp phào kép, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,45 m
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,181 m2
14 Lắp dựng lan can sắt - tận dụng 0,665 m2
15 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0328 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,0128 m3
17 Ván khuôn gia cố cột - Vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,148 m2
18 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,32 m2
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép 06mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,056 100kg
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,028 100kg
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép 06mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,003 100kg
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép 08mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,012 100kg
23 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Gạch ống nung (8x8x18) cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,252 m3
24 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm Gạch men 250x400mm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,44 m2
25 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Đá granit tự nhiên : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 m2
26 Cung cấp & lắp đặt chậu rửa đá nhân tạo Chậu rửa đá nhân tạo : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 bộ
27 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,14 m3
28 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,58 m2
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,089 100kg
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 30 PHÒNG
1 Chà nhám mặt tường trong nhà Giấy ráp : Loại 1 2.794,3728 m2
2 Chà nhám mặt dầm, trần trong nhà Giấy ráp : Loại 1 1.344,008 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4.138,3808 m2
4 Tháo dỡ bệ xí 27 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa 12 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu 18 bộ
7 Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium 17,64 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 49,275 m2
9 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng 15 Công
10 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng 108,84 m2
11 Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 108,84 M2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 6,1215 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường 270,1575 m2
14 Băm nhám lớp vữa trát tường 293,2725 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,4403 m3
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,153 m3
17 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,306 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống nung (8x8x18) cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8338 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Gạch ống nung (8x8x18) cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,6677 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 16,635 m2
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 Gạch men 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,7375 m2
22 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 331,9275 m2
23 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại Đá granite tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,5185 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 80,1 m2
25 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng 80,1 m2
26 Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện gạch 400x400 Gạch men 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 97,155 m2
27 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nước Neomax 820 chống thấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 66,5858 m2
28 Sản xuất cửa đi inox Que hàn : Việt Nam 0,6552 tấn
29 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 43,56 m2
30 Cung cấp inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 101,1502 Kg
31 Cung cấp inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 214,4232 Kg
32 Cung cấp inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36,8582 Kg
33 Cung cấp inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 62,4413 Kg
34 Cung cấp inox 304 phẳng d1mm cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 240,2687 Kg
35 Cung cấp Bản lề cửa inox Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 90 Cái
36 Cung cấp Chốt gài trong cứa đi inox Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 Cái
37 Cung cấp Tay năm cửa đi inox Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 60 Cái
38 Cung cấp Khoen khóa cửa inox Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 Cái
39 Cung cấp Pass đuôi cá inox Inox 304 - chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 180 Cái
40 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4 m2
41 Cung cấp & lắp dựng khuôn bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4 m2
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,2535 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,0761 m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1365 m3
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,6098 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1123 100m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,88 m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,019 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,024 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,004 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,008 tấn
53 Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,39 M2
54 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 Lá nhôm bẻ góc L20x20 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 201,7 M
55 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước Lambris nhôm dày 1mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,53 m2
56 Cung cấp Vít nở (tạm tính KC =500) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1.184 Cái
57 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2483 tấn
58 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột Giấy ráp : Loại 1 239,415 m2
59 Chà nhám vào dầm, trần Giấy ráp : Loại 1 13,25 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 270,65 m2
61 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30,4 m
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0209 100m2
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1909 100m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0573 100m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,728 m3
66 Lót tấm ni long chống mất nước bê tông Ni long : Loại 1 0,0864 100m2
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,5636 m3
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,416 m3
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0416 100m2
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0189 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0112 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0276 tấn
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0262 tấn
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0371 tấn
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0048 tấn
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 5 cái
77 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,3774 m3
78 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2974 m3
79 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 19,162 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,74 m2
81 Đá 4x6 lọc nước Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,072 M3
82 Đá 1x2 lọc nước Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,072 M3
83 Than hoạt tính Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,072 M3
84 Bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) 3 Bộ
85 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) 3 Cái
86 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) 6 Cái
87 Mặt 1 lỗ 6 Cái
88 Mặt 2 lỗ 3 Cái
89 Hộp nối điện kích thước 2''x 3''x 3'' 3 Cái
90 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 78 Mét
91 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 86 Mét
92 Ống nhựa 10x20 12 Mét
93 Ống nhựa 20x40 4 Mét
94 Băng keo điện 2 Cuồn
95 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo) _ Loại lớn 24 Bộ
96 Lắp đặt Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 15 Bộ
97 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 12 Bộ
98 Lắp đặt gương soi 15 Bộ
99 Vòi xả inox gắn tường D21 24 Bộ
100 Vòi xịt inox D21 24 Bộ
101 Lưới thu inox vuông 200x200 6 Cái
102 Bồn inox ngang 1000 lít (trọn bộ) 1 Cái
103 Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) 0,142 100M
104 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,67 100M
105 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,6 100M
106 Ống uPVC D60 dày 4,0mm (P=9 bar) 0,26 100M
107 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,24 100M
108 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,96 100M
109 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 1,27 100M
110 Co uPVC D168 (Lơi) 3 Cái
111 Tê nối giảm uPVC D168x114 1 Cái
112 Co uPVC D114 - Lơi 12 Cái
113 Co uPVC D114 - 90 độ 8 Cái
114 Tê uPVC D114 14 Cái
115 Tê giảm uPVC D114x90 2 Cái
116 Khâu nối giảm D114x42 2 Cái
117 Co uPVC D90 - 90 độ 9 Cái
118 Co uPVC D90 - Lơi 2 Cái
119 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ 14 Cái
120 Tê uPVC D90 17 Cái
121 Tê giảm uPVC D90x60 2 Cái
122 Khâu nối giảm uPVC D90x42 2 Cái
123 Co uPVC D60 (90 độ) 4 Cái
124 Tê uPVC D60 (thông hơi) 1 Cái
125 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 6 Cái
126 Tê giảm uPVC D60x42 6 Cái
127 Co uPVC D34 (90 độ) 83 Cái
128 Co uPVC D34 (Lơi) 2 Cái
129 Tê uPVC D34 2 Cái
130 Tê giảm uPVC D34x27 3 Cái
131 Khóa van D34 30 Cái
132 Van 1 chiều D34 3 Cái
133 Khóa van D27 36 Cái
134 Co uPVC D27 (90 độ) 108 Cái
135 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 27 Cái
136 Tê uPVC D27 42 Cái
137 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) 45 Cái
138 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 51 Cái
139 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 48 Cái
140 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 2 Cái
141 Keo dán ống 2,5 Kg
142 Băng keo non 50 Cuồn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->